0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Giá Motor Điện 3 Pha Cập Nhật Tháng 04/2021

31 thg 3 2021 15:45

Motor điện 3 pha là dụng cụ chuyển hóa điện năng thành cơ năng có ứng dụng rộng lớn trong ngành công nghiệp Việt Nam. Giá motor 3 pha được mọi nhà máy và kỹ sư quan tâm vì bất kỳ máy móc công nghiệp nào cũng phải có motor mới vận hành được. Động cơ điện là trái tim của cỗ máy.

Bài viết sau sẽ hướng dẫn quý vị khảo giá motor điện 3 pha trên toàn quốc (trung bình giữa các tỉnh cập nhật mới nhất tháng 04/2021), so sánh giữa giá motor tua chậm, tua nhanh và motor cũ nghĩa địa. Báo giá thể hiện từng công suất, từng tốc độ 1400, 2900, 960, vòng phút.

Ngoài ra quý vị còn nắm được chi phí trung bình của bảng giá quấn motor 3 pha khi sửa chữa; phân tích ưu nhược điểm trong sử dụng motor cũ và mới. Giúp ích rất nhiều trong hạch toán chi phí từng công trình chế tạo máy.

1) Giá motor 3 pha 4 pole, 4 cực, 1400,1450,1500 vòng mới 100%

Công suất nhỏ 0.18kw - 7.5kw

Mời click vào đường link cạnh chữ giá dưới đây để tìm ra thông số kỹ thuật và kích thước sản phẩm.

2) Giá motor điện 3 pha 2800, 2900, 3000 vòng 2 pole, 2 cực

Mời click vào đường link cạnh chữ giá dưới đây để tìm ra thông số kỹ thuật và kích thước sản phẩm.

3) Giá động cơ 3 pha 6 pole, 900 960 1000 vòng phút  

Mời click vào đường link cạnh chữ giá dưới đây để tìm ra thông số kỹ thuật và kích thước sản phẩm.

4) Giá động cơ điện 3 pha, 8 cực 700-720 vòng

Mời click vào đường link cạnh chữ giá dưới đây để tìm ra thông số kỹ thuật và kích thước sản phẩm.

5) Bảng giá quấn motor 3 pha

Bảng giá quấn lại motor 3 pha sau dựa trên giá trung bình của 50 tỉnh thành trong cả nước. Xin lưu ý giá quấn lại motor tại miền tây nam bộ và trung bộ rẻ hơn chút so với đông bắc bộ và đông nam bộ.

Việc này là do thu nhập bình quân, chi phí sinh hoạt của từng vùng miền.

a) Báo giá quấn motor 3 pha công suất nhỏ

  • Giá quấn motor 3 pha 0.75 KW 1Hp 1 ngựa 4 pole: 315.000 đ - 385.000 đ
  • Giá quấn motor 3 pha 1.1 KW 1.5Hp 1.5 ngựa 4 pole: 405.000 đ - 495.000 đ
  • Giá quấn motor 3 pha 1.5 KW 2Hp 2 ngựa 4 pole: 450.000 đ - 550.000 đ
  • Giá quấn motor 3 pha 2.2 KW 3Hp 3 ngựa 4 pole: 585.000 đ - 715.000 đ
  • Giá quấn motor điện 3 pha 3.0 KW 4Hp 4 ngựa 4 pole: 585.000 đ - 715.000 đ
  • Giá quấn motor điện 3 pha 4.0 KW 5.5Hp 5.5 ngựa 4 pole: 720.000 đ - 880.000 đ
  • Giá quấn motor 5.5 KW 7.5Hp 3 pha 7.5 ngựa 4 pole: 945.000 đ - 1.155.000 đ
  • Giá quấn motor 7.5 KW 10Hp 3 pha 10 ngựa 4 pole: 1.170.000 đ - 1.430.000 đ
  • Giá quấn motor 11 KW 15Hp 3 pha 15 ngựa 4 pole: 1.530.000 đ - 1.870.000 đ
  • Giá quấn motor 15 KW 20Hp 3 pha 20 ngựa 4 pole: 1.980.000 đ - 2.420.000 đ
  • Giá quấn motor 18.5 KW 25Hp 3 pha 25 ngựa 4 pole: 2.430.000 đ - 2.970.000 đ

b) Giá quấn lại motor 3 pha công suất lớn

  • Giá quấn lại motor 22 KW 30Hp 3 pha 30 ngựa 4 pole: 3.000.000 đ - 3.600.000 đ
  • Giá quấn lại motor 30 KW 40Hp 3 pha 40 ngựa 4 pole: 4.000.000 đ - 4.800.000 đ
  • Giá quấn lại motor 3 pha 38 KW 50Hp 50 ngựa 4 pole: 5.000.000 đ - 6.000.000 đ
  • Giá quấn lại motor 3 pha 45 KW 60Hp 60 ngựa 4 pole: 6.000.000 đ - 7.200.000 đ
  • Giá quấn lại motor 3 pha 55 KW 75Hp 75 ngựa 4 pole: 7.500.000 đ - 9.000.000 đ
  • Giá quấn lại motor 3 pha 75 KW 100Hp 100 ngựa 4 pole: 10.000.000 đ - 12.000.000 đ
  • Giá quấn lại motor 3 pha 90 KW 125Hp 125 ngựa 4 pole: 12.500.000 đ - 15.000.000 đ
  • Giá quấn lại motor 3 pha 110 KW 150Hp 150 ngựa 4 pole: 15.000.000 đ - 18.000.000 đ
  • Giá quấn lại motor 3 pha 180Hp 132 KW 180 ngựa 4 pole: 18.000.000 đ - 21.600.000 đ
  • Giá quấn lại motor 3 pha 220Hp 160 KW 220 ngựa 4 pole: 22.000.000 đ - 26.400.000 đ
  • Giá quấn lại motor 3 pha 270Hp 200 KW 270 ngựa 4 pole: 27.000.000 đ - 32.400.000 đ
  • Giá quấn lại motor 300Hp 220 KW 3 pha 300 ngựa 4 pole: 30.000.000 đ - 36.000.000 đ
  • Giá quấn lại motor 340Hp 250 KW 3 pha 340 ngựa 4 pole: 34.000.000 đ - 40.800.000 đ

6) Giá mô tơ điện cũ rẻ không ?

Bảng giá motor cũ second hand 

Motor cũ còn được gọi là mô tơ nghĩa địa hay mô tơ bãi, mô tơ cũ, mô tơ second hand.

Ưu điểm: 

  • Giá thấp, ai cũng mua được
  • Cửa hàng nhỏ tại khắp mọi huyện, xã dễ tìm

Giá sau là trung bình của giá mô tơ Nhật cũ, mô tơ Đài Loan, Châu Âu đã qua sử dụng tại thị trường Việt Nam. Khoảng tiền như sau:

  • Giá motor cũ 0.75 KW 1Hp 1 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 441.000 đ - 630.000 đ
  • Giá motor cũ 1.1 KW 1.5Hp 1.5 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 525.000 đ - 750.000 đ
  • Giá motor cũ 1.5 KW 2Hp 2 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 595.000 đ - 850.000 đ
  • Giá motor cũ 2.2 KW 3Hp 3 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 777.000 đ - 1.110.000 đ
  • Giá motor cũ 3.0 KW 4Hp 4 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 857.500 đ - 1.225.000 đ
  • Giá motor cũ 4.0 KW 5.5Hp 5.5 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 1.067.500 đ - 1.525.000 đ
  • Giá motor cũ 5.5 KW 7.5Hp7.5 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 1.470.000 đ - 2.100.000 đ
  • Giá motor cũ 7.5 KW 10Hp 10 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 1.715.000 đ - 2.450.000 đ
  • Giá motor cũ 11 KW 15Hp 15 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 2.516.500 đ - 3.595.000 đ
  • Giá motor cũ 15 KW 20Hp 20 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 2.859.500 đ - 4.085.000 đ
  • Giá motor cũ 18.5 KW 25Hp 25 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 3.797.500 đ - 5.425.000 đ
  • Giá motor cũ 22 KW 30Hp 30 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 4.007.500 đ - 5.725.000 đ
  • Giá motor cũ 30 KW 40Hp 40 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 5.390.000 đ - 7.700.000 đ
  • Giá motor cũ 45 KW 60Hp 60 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 7.280.000 đ - 10.400.000 đ
  • Giá motor cũ 55 KW 75Hp 75 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 8.820.000 đ - 12.600.000 đ
  • Giá motor cũ 75 KW 100Hp 100 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 11.760.000 đ - 16.800.000 đ
  • Giá motor cũ 90 KW 125Hp 125 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 12.652.500 đ - 18.075.000 đ
  • Giá motor cũ 110 KW 150Hp 150 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 20.370.000 đ - 29.100.000 đ
  • Giá motor cũ 132 KW 180Hp 180 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 22.715.000 đ - 32.450.000 đ
  • Giá motor cũ 160 KW 220Hp 220 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 25.882.500 đ - 36.975.000 đ
  • Giá motor cũ 200 KW 270Hp 270 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 28.700.000 đ - 41.000.000 đ
  • Giá motor cũ 220 KW 300Hp 300 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 43.750.000 đ - 62.500.000 đ
  • Giá motor cũ 250 KW 340Hp 340 ngựa tua 1400 - 1500 vòng: 47.250.000 đ - 67.500.000 đ

Nhược điểm: 

  • Tốn điện, với một số hàng quá cũ mà dùng lâu dài thì tiền điện cao hơn nhiều tiền motor
  • Đôi khi không an toàn, dò điện hoặc chập điện.
  • Không đồng bộ, không thể làm cả lô hàng giống nhau vì hàng cũ mỗi con mỗi chất lượng khác biệt
  • Đôi khi hàng Nhật cũ còn đắt hơn hàng mới nếu là motor chuyên dụng, motor đặc chủng.

Thực ra tiền điện của động cơ điện cũ luôn lớn hơn nhiều lần tiền mua motor mới. Motor điện cũ chỉ nên dùng ngắn hạn. Có nhiều nhà máy tưởng là mua được lô động cơ rẻ vài chục triệu, tới khi chạy 5 năm thì tốn thêm 300 triệu tiền điện so với motor mới.

Nếu bạn mua về sử dụng từ 3 năm tới 10 năm nên dùng motor điện mới giá sẽ rẻ hơn vì giảm chi phí tiền điện, chi phí bảo dưỡng.

7) Giá motor nghĩa địa bãi

Mô tơ nghĩa địa là mô tơ bãi. Khi các nước tư bản dùng motor hàng mới khoảng 6-8 năm họ sẽ thay thế hàng loại, dù là còn chạy được thì tiền điện còn cao hơn tiền motor. Chi phí bảo dưỡng lớn tiếng ổn cao, sử dụng không an toàn.

Các tàu nước ngoài chở từng lô về thanh lý, người thu mua phế liệu dài từng lô hàng ra 1 mảnh đất rộng vài trăm mét vuông gọi là bãi. Từ đó gọi là motor bãi hay động cơ bãi. Vì hình dáng motor bãi cũ trày xước gãy vỡ hàng thanh lý nên nhiều người gọi là motor nghĩa địa.

  • Giá motor nghĩa địa 3.0 KW 4Hp 4 ngựa 4 p: 857.500 đ - 1.235.000 đ
  • Giá motor nghĩa địa 4.0 KW 5.5Hp 5.5 ngựa 4 p: 1.067.500 đ - 1.565.000 đ
  • Giá motor nghĩa địa 5.5 KW 7.5Hp7.5 ngựa 4 p: 1.470.000 đ - 2.150.000 đ
  • Giá motor nghĩa địa 7.5 KW 10Hp 10 ngựa 4 p: 1.715.000 đ - 2.470.000 đ
  • Giá motor nghĩa địa 11 KW 15Hp 15 ngựa 4 p: 2.516.500 đ - 3.598.000 đ
  • Giá motor nghĩa địa 15 KW 20Hp 20 ngựa 4 p: 2.859.500 đ - 4.075.000 đ
  • Giá motor nghĩa địa 18.5 KW 25Hp 25 ngựa 4 p: 3.797.500 đ - 5.425.000 đ
  • Giá motor nghĩa địa 22 KW 30Hp 30 ngựa 4 p: 4.007.500 đ - 5.765.000 đ
  • Giá motor nghĩa địa 30 KW 40Hp 40 ngựa 4 p: 5.390.000 đ - 7.770.000 đ
  • Giá motor nghĩa địa 37 KW 50Hp 50 ngựa 4 p: 6.615.000 đ - 9.455.000 đ
  • Giá motor nghĩa địa 45 KW 60Hp 60 ngựa 4 p: 7.280.000 đ - 10.430.000 đ
  • Giá motor nghĩa địa 55 KW 75Hp 75 ngựa 4 p: 8.820.000 đ - 12.680.000 đ
  • Giá motor nghĩa địa 75 KW 100Hp 100 ngựa 4 p: 11.760.000 đ - 16.810.000 đ
  • Giá motor nghĩa địa 90 KW 125Hp 125 ngựa 4 p: 12.652.500 đ - 18.065.000 đ
  • Giá motor nghĩa địa 110 KW 150Hp 150 ngựa 4 p: 20.370.000 đ - 29.150.000 đ
  • Giá motor nghĩa địa 132 KW 180Hp 180 ngựa 4 p: 22.715.000 đ - 32.450.000 đ
  • Giá motor nghĩa địa 160 KW 220Hp 220 ngựa 4 p: 25.882.500 đ - 36.965.000 đ

Mọi motor nghĩa địa đều có rủi ro, cũ quá có thể giật điện hoặc rò điện. Các bạn có thể xem mẫu động cơ điện mới tại đây.

Nội Dung Có Thể Bạn Quan Tâm

2.638 reviews

Tin tức liên quan

Tỉ Số truyền Hộp Giảm Tốc
Trục Motor

Trục Motor

25 thg 3 2021 07:51

Đọc tiếp
Bộ Điều Tốc Motor 220V
Các Loại Motor 220v Mini Nhỏ, Động Cơ 220v Và Thông Số Kỹ Thuật
Giá Hộp Giảm Tốc Cũ - Giá Motor Giảm Tốc Cũ Khảo Giá Toàn Quốc
/ /