Motor điện 3 pha 7.5HP 5.5kW Parma, 380V/660V, 2–8 cực, bản 4 cực Y3-132S-4 khoảng 1440 vòng/phút, dòng khoảng 11,7 A ở 380V, trục 38 mm, chân đế B3 hoặc mặt bích B5, IP55.
Motor điện 3 pha 7.5HP 5.5kW Parma (động cơ 5,5kW 7,5 ngựa 380V) là động cơ rotor lồng sóc, có đủ bản 2, 4, 6, 8 cực. Bản bán nhiều nhất là 4 cực Y3-132S-4, tem ghi 1440 vòng/phút, 11,7 A ở 380V, trục 38 mm, tâm trục 132 mm. Chân đế B3 và mặt bích có chân đế B35.
1. Thông số kỹ thuật motor 3 pha 7.5HP 5.5kW theo số cực
Thông số
4 pole (4 cực)
2 pole (2 cực)
6 pole (6 cực)
Mã hàng
Y3-132S-4
Y3-132S1-2
Y3-132M2-6
Khung vỏ
132S
132S
132M
Tốc độ theo tem
~1440 vòng/phút
~2900 vòng/phút
~960 vòng/phút
Dòng định mức 380V
11,7 A
11,1 A
12,9 A
Mô men định mức
~36,5 Nm
~18,1 Nm
~54,7 Nm
Đường kính trục Rãnh cavet - Then
38 mm 10 mm
38 mm 10 mm
38 mm 10 mm
Tâm trục tới mặt đất
132 mm
132 mm
132 mm
Tốc độ ghi theo tem motor ở 50Hz.
Mô men định mức = 9550 × 5,5 ÷ tốc độ tem.
2. Phân loại motor 7.5HP 5.5kW 380V
a. Motor 5.5kW 7.5HP 4 cực chân đế (B3) – Y3-132S-4
Tem: Y3-132S-4 B3, 5,5kW, 380V/660V.
Dòng định mức: 11,7/6,8 A; tốc độ 1440 vòng/phút; cosφ 0,83.
Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~41 kg.
Trục: Đường kính 38 mm, dài 80 mm, rãnh cavet 10 mm.
Lỗ chân đế: Dọc trục 140 mm, ngang trục 216 mm; tâm trục tới mặt đất 132 mm.
Kích thước tổng: Cao 338 mm, rộng 262 mm, dài 465 mm.
Vòng bi: 6308-2RZ – 6308-2RZ.
b. Motor 5.5kW 7.5HP 4 cực mặt bích có chân đế (B35)
Tem: Y3-132S-4 B35, 5,5kW, 380V/660V.
Dòng định mức: 11,7/6,8 A; tốc độ 1440 vòng/phút; cosφ 0,83.
Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~41 kg.
Trục: Đường kính 38 mm, dài 80 mm, rãnh cavet 10 mm.
Mặt bích: Đường kính ngoài Ø300 mm, vành định vị Ø230 mm, tâm lỗ Ø265 mm, 4 lỗ bắt vít Ø14,5 mm.
Tổng dài motor: 465 mm.
c. Motor 5.5kW 7.5HP 6 cực chân đế – Y3-132M2-6
Tem: Y3-132M2-6 B3, 5,5kW, 380V/660V.
Dòng định mức: 12,9/7,44 A; tốc độ 960 vòng/phút; cosφ 0,77.
Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~76,5 kg.
Trục: Đường kính 38 mm, dài 80 mm, rãnh cavet 10 mm.
Lỗ chân đế: Dọc trục 178 mm, ngang trục 216 mm; tâm trục tới mặt đất 132 mm.
Kích thước tổng: Cao 338 mm, rộng 262 mm, dài 504 mm.
Vòng bi: 6308-2RZ – 6308-2RZ.
d. Motor 5.5kW 7.5HP 6 cực mặt bích có chân đế (B35)
Tem: Y3-132M2-6 B35, 5,5kW, 380V/660V.
Dòng định mức: 12,9/7,44 A; tốc độ 960 vòng/phút; cosφ 0,77.
Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~76,5 kg.
Trục: Đường kính 38 mm, dài 80 mm, rãnh cavet 10 mm.
Mặt bích: Đường kính ngoài Ø300 mm, vành định vị Ø230 mm, tâm lỗ Ø265 mm, 4 lỗ bắt vít Ø14,5 mm.
Tổng dài motor: 504 mm.
e. Motor 5.5kW 7.5HP 2 cực chân đế – Y3-132S1-2
Tem: Y3-132S1-2 B3, 5,5kW, 380V/660V.
Dòng định mức: 11,1/6,4 A; tốc độ 2900 vòng/phút; cosφ 0,88.
Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~51,4 kg.
Trục: Đường kính 38 mm, dài 80 mm, rãnh cavet 10 mm.
Lỗ chân đế: Dọc trục 140 mm, ngang trục 216 mm; tâm trục tới mặt đất 132 mm.
Kích thước tổng: Cao 338 mm, rộng 262 mm, dài 465 mm.
Vòng bi: 6308-2RZ – 6308-2RZ.
f. Motor 5.5kW 7.5HP 2 cực mặt bích có chân đế (B35)
Tem: Y3-132S1-2 B35, 5,5kW, 380V/660V.
Dòng định mức: 11,1/6,4 A; tốc độ 2900 vòng/phút; cosφ 0,88.
Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~51,4 kg.
Trục: Đường kính 38 mm, dài 80 mm, rãnh cavet 10 mm.
Mặt bích: Đường kính ngoài Ø300 mm, vành định vị Ø230 mm, tâm lỗ Ø265 mm, 4 lỗ bắt vít Ø14,5 mm.
Tổng dài motor: 465 mm.
g. Motor 5.5kW 7.5HP 8 cực chân đế – Y3-160M2-8
Tem: Y3-160M2-8 B3, 5,5kW, 380V/660V.
Dòng định mức: 13,6/7,8 A; tốc độ 720 vòng/phút; cosφ 0,74.
Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~107 kg.
Trục: Đường kính 42 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 12 mm.
Lỗ chân đế: Dọc trục 210 mm, ngang trục 254 mm; tâm trục tới mặt đất 160 mm.
Kích thước tổng: Cao 415 mm, rộng 314 mm, dài 613 mm.
Vòng bi: 6309-2Z C3 – 6309-2Z C3.
h. Motor 5.5kW 7.5HP 8 cực mặt bích có chân đế (B35)
Tem: Y3-160M2-8 B35, 5,5kW, 380V/660V.
Dòng định mức: 13,6/7,8 A; tốc độ 720 vòng/phút; cosφ 0,74.
Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~107 kg.
Trục: Đường kính 42 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 12 mm.
Mặt bích: Đường kính ngoài Ø350 mm, vành định vị Ø250 mm, tâm lỗ Ø300 mm, 4 lỗ bắt vít Ø19 mm.
Tổng dài motor: 613 mm.
3. Ứng dụng motor 5.5kW 4 cực: máy nén khí piston 2 cấp 7.5HP
Máy nén khí piston 2 cấp 7.5HP, bình 300 lít, 12 bar cho xưởng sửa ô tô, xưởng sơn.
Máy tiện, máy phay cơ cỡ vừa kéo đai.
Máy bào, máy cưa đĩa trong xưởng chế biến gỗ.
Máy cán tôn sóng, máy chấn, máy cắt sắt kéo qua đai.
Máy trộn bê tông, máy trộn vữa kéo đai.
Máy nén khí piston 2 cấp 7.5HP là máy phải dùng đúng motor 5.5kW 4 cực. Đầu nén 2 cấp 7.5HP quay khoảng 800–900 vòng/phút, bánh đà Ø200 mm làm puly. Motor kéo qua 2 dây đai B.
Hạng mục
Cách tính
Kết quả
Tốc độ motor theo tem
Motor 4 cực
1440 vòng/phút
Tỉ số đai
Puly bánh đà Ø200 ÷ puly motor Ø120
≈ 1,67
Tốc độ đầu nén
1440 ÷ 1,67
~860 vòng/phút (đúng dải 800–900)
Công suất trục đầu nén
Đầu nén 2 cấp 7.5HP, nén tới 12 bar
~5 kW
Hệ số tải motor
5 ÷ 5,5
~91%
Mô men motor
9550 × 5,5 ÷ 1440
~36,5 Nm; khởi động ~2,3 lần ≈ 84 Nm
Vì sao phải 4 cực: Motor 2 cực 2900 vòng/phút cần puly motor chỉ Ø60 mm, đai B ôm puly nhỏ dễ trượt, mòn nhanh. Motor 6 cực 960 vòng/phút nặng, đắt hơn, tỉ số đai chỉ 1,1 nên bánh đà quay chậm, tích năng lượng kém.
Vì sao phải 5.5kW: Đầu nén 7.5HP ở 12 bar cần ~5 kW trên trục. Motor 4kW quá tải ~25%, nhảy rơ le nhiệt khi nén tới áp cao. Motor 7.5kW dư công suất, dòng khởi động lớn, tốn tiền tủ điện.
Bền: Máy chạy theo chu kỳ nén – nghỉ; motor cách điện cấp F chịu 10–15 lần khởi động/giờ.
Vận hành chuẩn: Đo dòng lúc nén gần 12 bar; dưới 11,7 A là đúng tải. Căng đai ấn giữa nhịp lún khoảng 10–15 mm.
4. Ưu điểm động cơ 5.5kW 7.5 ngựa 380V
Bản 4 cực 1440 vòng/phút hợp tỉ số đai thông dụng 1,5–2 cho máy nén, máy gỗ.
Hộp cực 6 đầu dây, khởi động sao – tam giác được, giảm sụt áp lưới xưởng.
Có cả chân đế B3 và mặt bích có chân đế B35, dễ lắp theo máy.
Vòng bi 2 đầu cùng mã, dễ mua bi thay thế.
5. Thiết bị đóng cắt, dây cấp nguồn cho motor 5.5kW
Hạng mục
Thông số cho motor 5.5kW 4 cực, 380V
Điện áp, đấu dây
380V đấu tam giác (hộp cực 6 đầu dây)
Kiểu khởi động
Trực tiếp hoặc sao – tam giác
Aptomat
~25 A
Khởi động từ
~18 A (AC3); mạch sao – tam giác dùng 3 khởi động từ ~12 A
Rơ le nhiệt
Dải 9–13 A, chỉnh 11,7 A; trong mạch sao – tam giác chỉnh ~6,8 A
Cáp đồng cấp nguồn
4 mm² mỗi pha
Dòng khởi động trực tiếp khoảng 7 lần định mức, khoảng 80 A.
Sao – tam giác: dòng và mô men khởi động còn khoảng 1/3.
Bản 8 cực nặng khoảng 107 kg, cần pa lăng khi lắp.
6. Câu hỏi thường gặp về motor điện 3 pha 7.5HP 5.5kW
a) Cho người sắp mua, khảo giá
Motor 5.5kW chạy được máy nén khí 7.5HP không? Được. 7.5HP ≈ 5,5kW, đúng công suất đầu nén 2 cấp 7.5HP. Chọn bản 4 cực 1440 vòng/phút, puly motor Ø110–130 mm.
Motor 5.5kW dùng điện 220V được không? Không. Motor 5.5kW Parma là bản 3 pha 380V/660V, chạy lưới 3 pha 380V đấu tam giác, dòng định mức 11,7 A. Điện 3 pha 220V hay 1 pha 220V đều không đủ áp.
Chọn 4 cực hay 2 cực cho máy cưa gỗ? Chọn 4 cực khi máy kéo qua đai và trục dao cần 2000–3000 vòng/phút. Chọn 2 cực khi lưỡi cưa lắp thẳng trục motor.
Trục và tâm trục bao nhiêu? Bản 2, 4, 6 cực trục 38 mm, tâm trục 132 mm. Bản 8 cực trục 42 mm, tâm trục 160 mm.
Motor 5.5kW 4 cực nặng bao nhiêu? Khoảng 41 kg theo tem. Hai người khiêng được, không cần pa lăng.
Bản 6 cực có cùng lỗ chân đế với bản 4 cực không? Không. Bản 4 cực khung 132S, lỗ chân đế dọc trục 140 mm; bản 6 cực khung 132M, lỗ chân đế dọc trục 178 mm.
b) Cho người mới mua, cần dùng cho đúng
Đấu sao chạy lâu ở 380V được không? Không, với bản 380V tam giác. Đấu sao ở 380V motor chỉ còn khoảng 1/3 mô men, chạy tải là nóng.
Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Khởi động trực tiếp chỉnh 11,7 A. Rơ le đặt trong mạch sao – tam giác chỉnh khoảng 6,8 A.
Đai máy nén căng bao nhiêu là đủ? Ấn giữa nhịp đai lún khoảng 10–15 mm. Căng quá làm nóng vòng bi 6308 đầu trục.
c) Cho người đã dùng, cần bảo trì
Vòng bi 6308 có cần bơm mỡ không? Không. Bi 2RZ kín 2 mặt; tiếng rè, nắp bi nóng thì thay cả cặp.
Bao lâu vệ sinh motor một lần? Xưởng gỗ, xưởng sơn nên 1 tháng/lần. Thổi bụi khe tản nhiệt và chụp quạt.
Đo cách điện thế nào? Megomet 500V đo pha với vỏ. Dưới 1 MΩ thì sấy lại cuộn dây trước khi chạy.
d) Cho người dùng mắc lỗi, cần cách sửa
Máy nén nhảy rơ le khi gần đủ áp, sửa sao? Kiểm tra van một chiều và van xả tải. Van kẹt làm motor khởi động có tải, dòng vượt 11,7 A kéo dài.
Dùng dây 2,5 mm² có sao không? Có. Dây nhỏ nóng, sụt áp lúc khởi động; dùng dây đồng 4 mm² mỗi pha.
Lắp nhầm motor 2 cực vào máy nén có hỏng không? Có. Đầu nén quay gấp đôi, quá tải motor và nóng đầu nén; thay đúng motor 4 cực.