Động cơ giảm tốc mini là motor nhỏ ghép hộp số. Công suất thường từ 6 W đến 400 W. Mặt bích vuông chỉ khoảng 60–104 mm. Thiết bị còn gọi là motor giảm tốc mini. Một số nơi gọi là motor hộp số mini.
Dòng này hợp với máy nhỏ, chỗ lắp chật. Thiết bị chạy êm, dễ chỉnh tốc độ. Phần lớn dùng điện 220 V quen thuộc.
Nội dung
- 1. Động cơ giảm tốc mini là gì?
- 2. Cấu tạo động cơ giảm tốc mini
- 3. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc mini
- 4. Phân loại động cơ giảm tốc mini
- 5. Dải công suất và kích thước khung
- 6. Tốc độ, tỉ số truyền và mô-men
- 7. Ứng dụng của động cơ giảm tốc mini
- 8. Điều chỉnh tốc độ động cơ giảm tốc mini
- 9. Vấn đề người dùng thường gặp khi chọn động cơ giảm tốc mini
- 10. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc mini
1. Động cơ giảm tốc mini là gì?
Động cơ giảm tốc mini dùng motor cảm ứng nhỏ. Hộp số đi kèm là loại rời. Motor và hộp số tách được, lắp ghép bằng trục bánh răng.
Đặc điểm nhận biết
- Công suất: khoảng 6–400 W.
- Khung vuông: 60, 70, 80, 90, 104 mm.
- Điện áp: 1 pha 220 V hoặc 3 pha 220/380 V.
- Tốc độ motor: khoảng 1.300 vòng/phút ở 50 Hz.
- Trục ra hộp số: thường 8–22 mm tùy khung.
- Tỉ số truyền: phổ biến 1/3 đến 1/200.
Khác biệt so với loại công nghiệp
- Motor có rãnh răng ở đầu trục, gọi là trục bánh răng.
- Hộp số dùng bánh răng trụ nhiều cấp, bôi trơn bằng mỡ.
- Thân gọn, nhẹ, phần lớn chỉ vài kg.
Ưu điểm chính
- Nhỏ gọn, lắp được ở khe máy hẹp.
- Chạy êm, độ ồn thấp.
- Thay hộp số để đổi tốc độ, giữ nguyên motor.
- Dễ phối hợp bộ điều tốc hoặc phanh.
Từ 0,37 kW là nhóm động cơ giảm tốc công nghiệp.
Video dưới đây giới thiệu động cơ giảm tốc mini 60W trục ra 15 mm, giúp hình dung kích thước dòng mini.
2. Cấu tạo động cơ giảm tốc mini
Động cơ giảm tốc mini gồm motor, tụ điện và hộp số. Mỗi phần có cấu tạo riêng.

Cấu tạo cơ bản của động cơ giảm tốc mini.
Phần motor
- Vỏ nhôm đúc có gân tản nhiệt.
- Stator dây đồng, cách điện cấp B hoặc E.
- Rotor lồng sóc, trục có cắt răng ở đầu.
- Quạt làm mát ở đuôi với loại từ vài chục W.
- Bản 1 pha đi kèm tụ chạy, chỉ vài µF.
Phần hộp số
- Vỏ nhôm hoặc gang, mặt bích vuông cùng khung motor.
- Bánh răng trụ thép nhiều cấp, bôi trơn bằng mỡ.
- Vòng bi và phớt chặn ở trục ra.
- Trục ra đặc, có then hoặc vát phẳng.
Bộ phận tùy chọn
- Phanh điện từ lắp ở đuôi motor.
- Máy phát tốc gắn trong motor điều tốc.
- Hộp đấu nối có nắp che.
Hộp số ký hiệu GK thường dùng cho khung 70 và 80. Khung 90 và 104 thường dùng ký hiệu GF.
3. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc mini
Thông số motor giảm tốc mini nằm ngay trong mã hàng.

Bảng thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc mini.
Cách đọc một mã motor phổ biến
Ví dụ mã 90YS120GV22. Mã này gồm các phần sau.
- 90: khung vuông 90 mm.
- YS: dòng motor theo cách đặt tên của hãng.
- 120: công suất 120 W.
- G: trục bánh răng, ghép được hộp số.
- D: trục tròn, không ghép hộp số.
- V22: 1 pha 220 V. V11 là 1 pha 110 V.
- Y22, Y38: 3 pha 220 V và 380 V.
Mã hộp số
- Ví dụ 90GF30H: khung 90, tỉ số 1/30.
- Chữ H chỉ hộp trục thẳng tiêu chuẩn.
- Chữ RC chỉ hộp vuông góc trục rỗng.
- Chữ RT chỉ hộp vuông góc trục đặc.
Thông số điện cần xem trên nhãn
- Dòng định mức, ví dụ 90 W 220 V khoảng 0,95 A.
- Giá trị tụ chạy, ví dụ 5 µF/450 V.
- Tần số 50 Hz hoặc 60 Hz.
- Thời gian chạy định mức, liên tục hay ngắn hạn.
Mỗi hãng có quy ước riêng. Hãy đối chiếu catalog trước khi ghép.
4. Phân loại động cơ giảm tốc mini
Động cơ giảm tốc mini chia theo motor và kiểu hộp số.

Các kiểu động cơ giảm tốc mini thông dụng.
a. Motor cảm ứng chạy liên tục
Chạy một chiều liên tục, tốc độ gần như cố định. Hợp băng tải, máy quay.
b. Motor đảo chiều
Có phanh ma sát nhỏ, đổi chiều nhanh. Thường chỉ chạy liên tục khoảng 30 phút.
c. Motor điều tốc
Có máy phát tốc, dùng kèm bộ điều tốc. Tốc độ chỉnh được trong dải rộng.
d. Motor có phanh điện từ
Phanh giữ trục khi mất điện. Hợp tải đứng, cần dừng chính xác. Xem thêm động cơ giảm tốc có phanh.
e. Theo kiểu hộp số
- Trục thẳng: trục ra song song trục motor.
- Vuông góc trục đặc: tiết kiệm chiều dài máy.
- Vuông góc trục rỗng: lồng thẳng vào trục máy.
Trục rỗng cỡ lớn hơn thuộc nhóm motor giảm tốc cốt âm.
5. Dải công suất và kích thước khung
Công suất quyết định cỡ khung và mô-men tối đa. Một dòng phổ biến có các cỡ sau.

Các cỡ công suất motor giảm tốc mini.
| Khung | Công suất | Mô-men tối đa hộp số |
| 70 mm | 15 W | Khoảng 5 N·m |
| 80 mm | 25 W | Khoảng 8 N·m |
| 90 mm | 40–120 W | Khoảng 10–20 N·m |
| 100–104 mm | 140–200 W | Khoảng 44 N·m |
Các cỡ 250–400 W dùng hộp số lớn hơn. Mô-men cho phép cũng cao hơn. Trục ra loại này thường từ 18 đến 22 mm.
Chọn công suất theo tải
- Tính mô-men tải tại trục ra trước.
- Tra bảng mô-men theo tỉ số của từng cỡ.
- Chọn cỡ có mô-men dư khoảng 20–50%.
Lưu ý về mô-men tối đa
- Hộp số có mức trần mô-men cố định.
- Tăng tỉ số đến trần thì mô-men không tăng thêm.
- Cần lực lớn hơn thì phải tăng khung.
Cỡ 200 W là ranh giới phổ biến. Máy cần khỏe hơn có thể xem động cơ giảm tốc 200W.
6. Tốc độ, tỉ số truyền và mô-men
Ở 50 Hz, tốc độ trục ra bằng 1.300 chia tỉ số. Sai lệch khoảng ±8% tùy tải.

Tốc độ motor giảm tốc mini theo tỉ số.
| Tỉ số | 50 Hz (vòng/phút) | 60 Hz (vòng/phút) |
| 1/5 | 260 | 320 |
| 1/10 | 130 | 160 |
| 1/20 | 65 | 80 |
| 1/30 | 43 | 53 |
| 1/50 | 26 | 32 |
| 1/100 | 13 | 16 |
| 1/200 | 7 | 8 |
- Mô-men trục ra ≈ mô-men motor × tỉ số × hiệu suất.
- Hiệu suất hộp mini khoảng 66–90%.
- Tỉ số càng lớn, số cấp càng nhiều, hiệu suất càng giảm.
- Chiều quay trục ra có thể ngược motor tùy tỉ số.
Ví dụ tính mô-men
- Motor 90 W, 1 pha 220 V, tỉ số 1/30.
- Trục ra khoảng 43 vòng/phút ở 50 Hz.
- Mô-men cho phép khoảng 14,5 N·m.
- Cùng motor, tỉ số 1/60 bị chặn ở trần 20 N·m.
Vì vậy, nên tra bảng mô-men theo tỉ số của hãng. Không nên tự nhân tỉ số vô hạn.
7. Ứng dụng của động cơ giảm tốc mini
Động cơ giảm tốc mini hợp máy cần lực vừa, chạy êm.
- Băng tải mini: chuyển linh kiện, bao bì, thực phẩm.
- Máy đóng gói: cấp màng, cấp liệu, cắt túi.
- Thực phẩm: lò quay, máy nướng, máy làm bánh.
- Chăn nuôi: máy cho ăn, máy đảo trứng.
- Quảng cáo: bàn xoay trưng bày, biển quay.
- Thiết bị tự động: cửa trượt nhỏ, cơ cấu kéo cáp.
- Phòng thí nghiệm: máy khuấy, máy lắc mẫu.
- Nông nghiệp: máy gieo hạt, máy sấy quy mô nhỏ.
Khi nào không nên dùng loại mini
- Tải va đập mạnh, quán tính rất lớn.
- Cần mô-men vượt trần hộp số.
- Môi trường nước, bụi nặng mà không có bảo vệ.
- Chạy liên tục ở nhiệt độ môi trường cao.
Tải vượt sức loại mini thì nên chuyển sang loại công nghiệp. Loại này có hộp số ngâm dầu, trục lớn hơn.
8. Điều chỉnh tốc độ động cơ giảm tốc mini
Motor điều tốc dùng bộ điều tốc riêng để chỉnh vòng quay.
- Bộ điều tốc đọc tín hiệu từ máy phát tốc trong motor.
- Dải chỉnh khoảng 90–1.300 vòng/phút ở 50 Hz.
- Dải chạy tốt nhất khoảng 400–1.300 vòng/phút.
- Dưới 400 vòng/phút, mô-men giảm, quạt làm mát yếu.
- Chạy lâu ở tốc độ thấp dễ nóng và quá tải.
Chọn đúng cách chỉnh tốc
- Motor cảm ứng thường không có máy phát tốc.
- Gắn bộ điều tốc vào loại này sẽ không ổn định.
- Motor 3 pha có thể dùng biến tần nhỏ.
- Cần tốc độ thấp ổn định thì tăng tỉ số hộp số.
Mẹo chọn tỉ số cho motor điều tốc
- Chọn tỉ số để tốc độ cần nằm giữa dải chỉnh.
- Tránh để motor chạy lâu dưới 400 vòng/phút.
- Tốc độ thấp hơn thì tăng tỉ số thay vì vặn chậm.
Các bộ chỉnh tốc khác có ở nhóm bộ điều tốc motor.
9. Vấn đề người dùng thường gặp khi chọn động cơ giảm tốc mini
Nhiều lỗi đến từ ghép sai hoặc hiểu sai thông số.
- Ghép khác khung: răng không ăn khớp, hộp số kêu to.
- Nhầm trục tròn với trục bánh răng: không lắp được hộp số.
- Nhầm điện áp: motor 110 V cắm 220 V sẽ cháy nhanh.
- Hàng bãi nội địa: nhiều loại 100 V hoặc 60 Hz.
- Tưởng tỉ số lớn là khỏe vô hạn: vượt trần, gãy răng.
- Dùng motor đảo chiều chạy cả ngày: nóng, giảm tuổi thọ.
- Thay tụ sai giá trị: motor yếu, nóng hoặc rung.
- Dùng cho tải treo không phanh: tải tụt khi mất điện.
- Lo vỏ nóng: vỏ ấm nóng khi chạy lâu là bình thường.
- Quên chiều quay: một số tỉ số đảo chiều trục ra.
Kiểm tra trước khi nhận hàng
- Đối chiếu khung, công suất, điện áp trên nhãn.
- Xem tỉ số in trên nhãn hộp số.
- Kiểm tra trục ra đúng đường kính, đúng kiểu then.
- Bản 1 pha phải có tụ đúng giá trị đi kèm.
Hàng Nhật, Hàn, Đài Loan ổn định, tài liệu đầy đủ. Hàng Trung Quốc rất nhiều mẫu. Nên chọn loại có catalog rõ ràng.
10. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc mini
- Động cơ giảm tốc mini dùng điện 220V được không?
Được. Phần lớn mẫu có bản 1 pha 220 V. Xem thêm motor giảm tốc 220v. - Motor và hộp số mini khác hãng ghép được không?
Chỉ khi cùng khung và cùng kiểu răng. Tốt nhất dùng cùng hãng. - Động cơ giảm tốc mini chạy liên tục được không?
Loại cảm ứng chạy liên tục được. Loại đảo chiều chỉ khoảng 30 phút. - Tỉ số nào cho tốc độ khoảng 10 vòng/phút?
Ở 50 Hz, tỉ số khoảng 1/120 đến 1/150. - Vì sao motor giảm tốc mini không đạt 1.400 vòng/phút?
Motor nhỏ có độ trượt lớn. Tốc độ định mức thường khoảng 1.200–1.300. - Động cơ giảm tốc mini có tự giữ tải không?
Không. Cần loại có phanh điện từ để giữ tải. - Có thể đảo chiều motor giảm tốc mini không?
Có. Bản 1 pha đổi chiều sau khi dừng hẳn. - Motor giảm tốc mini 3 pha khác gì bản 1 pha?
Bản 3 pha khởi động khỏe hơn. Không cần tụ điện. - Động cơ giảm tốc mini có những mức công suất nào?
Các mức phổ biến từ 6W đến 200W, như 15W, 25W, 40W, 60W, 90W, 120W, 140W và 200W. - Khung 60, 70, 80, 90, 104 của motor mini nghĩa là gì?
Đó là kích thước cạnh mặt bích vuông của motor, tính bằng mm. Khung càng lớn thì công suất và mô-men càng cao. - Motor điều tốc khác động cơ giảm tốc mini thường thế nào?
Motor điều tốc có máy phát tốc gắn trong, dùng với bộ điều tốc để chỉnh tốc độ liên tục. Bản thường chỉ chạy một tốc độ. - Hộp số mini có tỉ số lớn nhất bao nhiêu?
Thường đến khoảng 1/180–1/200. Cần chậm hơn thì ghép thêm hộp số trung gian 1/10. - Trục ra động cơ giảm tốc mini bao nhiêu mm?
Thường từ 8 đến 18 mm tùy khung, phổ biến là 10, 12 và 15 mm. - Hộp số mini chịu được mô-men bao nhiêu?
Mỗi khung có giới hạn mô-men riêng, từ vài Nm đến khoảng 30 Nm. Tăng tỉ số không vượt được giới hạn này của hộp. - Động cơ giảm tốc mini có loại có phanh không?
Có. Bản phanh điện từ giữ trục khi dừng, hợp với máy nâng nhỏ và cơ cấu cần dừng đúng vị trí.
Ngoài loại này, nhóm động cơ giảm tốc còn có các công suất và dòng sản phẩm sau:
- Động Cơ Giảm Tốc 200W
- Động Cơ Giảm Tốc 0.5HP 0.37Kw
- Motor Giảm Tốc 1HP 0.75Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 1.5HP 1.1Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 2HP 1.5Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 3HP 2.2Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 4HP 3Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 5HP 3.7Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 4Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 5.5Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 10HP 7.5Kw
- Motor Giảm Tốc Tải Nặng
- Động Cơ Bánh Răng
- Động Cơ Giảm Tốc ABB
- Motor Giảm Tốc Cốt Âm
- Động Cơ Giảm Tốc Có Phanh
- Motor Giảm Tốc 220V
- Motor Giảm Tốc Wansin
- Motor Sew
- Motor Nord














