Motor điện 3 pha 340HP 250kW Parma (động cơ điện 250kW 340 ngựa, điện áp 380V/660V) là động cơ không đồng bộ rotor lồng sóc công suất lớn, vỏ gang khung 355, dùng kéo bơm nước, quạt hút, máy nén khí, máy nghiền và các dây chuyền công nghiệp nặng. Bản 4 cực Y3-355M-4 quay khoảng 1.485 vòng/phút, dòng định mức 443 A ở 380V, mô-men định mức khoảng 1.610 Nm, trục 95 mm.
Ngoài bản 4 cực còn có bản 6 cực khoảng 990 vòng/phút (trục 95 mm), 8 cực khoảng 742 vòng/phút (trục 95 mm), 2 cực khoảng 2.975 vòng/phút (trục 75 mm). Motor đấu tam giác ở lưới 380V, đấu sao ở lưới 660V, tần số 50Hz, cấp bảo vệ IP55, cách điện cấp F, hiệu suất theo chuẩn IE2/IE3, có cả kiểu chân đế B3 và mặt bích B5 đường kính 800 mm.
Mục lục
1. Ứng dụng Motor Điện 3 Pha 340Hp 250Kw
Dưới đây là một số ví dụ về các ứng dụng phổ biến của motor 250 kw 3 pha:
- Được sử dụng để cung cấp công suất cho máy nén khí trong các nhà máy, nhà máy sản xuất và các hệ thống khí nén công nghiệp.
- Được sử dụng để vận hành các bơm nước trong các hệ thống cấp nước công nghiệp, hệ thống tưới tiêu, hệ thống thoát nước và các ứng dụng liên quan đến nước.
- Được sử dụng để vận hành máy nghiền đá, máy cắt kim loại, máy nghiền bột và các thiết bị tương tự.
- Có thể sử dụng động cơ điện 3 pha có công suất 340Hp để cung cấp công suất và động lực cho quá trình gia công kim loại.
2. Ưu điểm Motor Điện 3 Pha 340Hp 250Kw
Một số ưu điểm của motor 340 HP 3 pha bao gồm:
- Cung cấp công suất cao và đủ mạnh để vận hành các thiết bị và máy móc công nghiệp có yêu cầu công suất lớn.
- Hiệu suất cao giúp giảm thiểu tổn thất năng lượng và tiết kiệm điện năng, đồng thời giảm chi phí vận hành.
- Có khả năng vận hành mượt mà và ổn định hơn so với motor 1 pha. Chúng ít bị ảnh hưởng bởi yếu tố rung động và rung lắc, cung cấp công suất liên tục và đáng tin cậy.
- Hoạt động liên tục trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Chúng có độ bền cao, tuổi thọ lâu dài và ít hỏng hóc, giúp giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động và chi phí bảo trì.
- Có thể điều chỉnh tốc độ bằng cách sử dụng các phương pháp điều khiển như biến tần. Điều này mang lại linh hoạt trong việc điều chỉnh tốc độ vận hành và đáp ứng các yêu cầu khác nhau của quá trình sản xuất.
- Tương thích với hệ thống điện công nghiệp sẵn có, giúp dễ dàng tích hợp và kết nối.
- Khả năng khởi động và vận hành các tải nặng, đồng thời chịu được tải đột ngột và tải cao trong quá trình vận hành.
3. Thông số kỹ thuật Motor Điện 3 Pha 340Hp 250Kw
Tốc độ thông dụng của động cơ 340 HP 3 pha gồm có:
- 4 pole, 4 cực điện, trục quay 1400-1450-1500 vòng/phút
- 2 pole, 2 cực điện, trục quay 2800-2900-3000 vòng/phút
- 6 pole, 6 cực điện, trục quay 900-960 vòng/phút
4. Phân loại Motor Điện 3 Pha 340Hp 250Kw
a. Động cơ điện 3 pha 340Hp 250kw chân đế, 2 Pole
- Đường kính cốt trục motor 340 ngựa 3 pha: 75 mm
- Mã hàng: Y3-355M-2 250kw 2 cực điện Parma
- Tốc độ: 2800 - 2900 - 3000 vòng phút

- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 355 mm
- Lực momen: 809.62 Nm
- Dòng ampe định mức: 433 A
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 6319C3, mã bi phía sau đuôi motor: 6319C3
b. Động cơ điện 3 pha 340Hp 250kw mặt bích, 2 Pole
- Tốc độ: 2 cực điện
- Đường kính trục động cơ 340 ngựa 3 pha: 75 mm
- Đường kính mặt bích: 800 mm

- Đường kính lỗ bích: 24 mm
- Tổng chiều dài motor: 1500 mm
c. Động cơ điện 3 pha 340Hp 250kw chân đế, 4 Pole
- Đường kính cốt trục: 95 mm
- Mã hàng: Y3-355M-4 250kw 4 cực điện Parma
- Tốc độ: 1400 – 1450 – 1490 vòng phút

- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 355 mm
- Lực momen: 1618.68 Nm
- Dòng ampe định mức: 443 A
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): NU322C3, mã bi phía sau đuôi motor: 6322C3
d. Động cơ điện 3 pha 340Hp 250kw mặt bích, 4 Pole

- Tốc độ: 4 cực điện
- Đường kính trục: 95 mm
- Đường kính mặt bích: 800mm
- Đường kính lỗ bích: 24 mm
- Tổng chiều dài motor: 1514 mm
Với motor 250kw 340hp B5, loại mặt bích không chân đế thì cách lắp đặt là ngửa lên trên hoặc úp xuống dưới như sau:

- Tốc độ trục quay: 1400-1500 vòng/phút
- Đường kính thân: 698 mm
- Tổng chiều dài thân: 1670 mm
- Đường kính vành định vị: 680 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 800 mm
- Đường kính trục: 95 mm
e. Động cơ điện 3 pha 340Hp 250kw chân đế, 6 Pole
- Đường kính cốt trục: 95 mm
- Mã hàng: Y3-355L-6 250kw 6 cực điện Parma
- Tốc độ: 900 - 990 - 1000 vòng phút

- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 355 mm
- Lực momen: 2436.32 Nm
- Dòng ampe định mức: 457 A
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): NU322C3, mã bi phía sau đuôi motor: 6322C3
f. Động cơ điện 3 pha 340Hp 250kw mặt bích, 6 Pole

- Tốc độ: 6 cực điện
- Đường kính trục: 95 mm
- Đường kính mặt bích: 800 mm
- Đường kính lỗ bích: 24 mm
- Tổng chiều dài motor: 1514 mm
g. Động cơ điện 3 pha 340Hp 250kw chân đế, 8 Pole
- Đường kính cốt trục: 95 mm
- Mã hàng: Y3-355L-8 250kw 8 cực điện Parma
- Tốc độ: 745- 760-790 vòng phút

* Video Motor 250kW 8 Pole 8 Cực Điện, 745, 700, 720 vòng phút:
h. Động cơ điện 3 pha 340Hp 250kw mặt bích 8 Pole

5. Đặc điểm chung Motor Điện 3 Pha 340Hp 250Kw
Một số đặc điểm vận hành của dòng motor này:
- Động cơ có tuổi thọ cao, chạy êm, ít gây tiếng ồn
Ngoài ra còn có động cơ điện Parma 340Hp 250kw chạy 700 vòng, 600 vòng, 500 vòng/phút (8 cực, 10 cực, 12 cực) nhưng ít phổ biến hơn.
Đặc điểm motor điện 3 pha 340Hp 250kw Parma
- Điện áp 3 pha tiêu chuẩn: Việt Nam 380v; Châu Âu: 400v, 415v, 420v.
- Tiêu chuẩn tiết kiệm điện: IE3, IE2, IE1 chứng nhận từ Châu Âu.
- Tần số điện: 50Hz, 60hz
- Tiêu chuẩn thiết kế IEC Châu Âu. Ký hiệu: Y3, Y2, Y, YE3, YE2
- Hai kiểu lắp: Chân đế và mặt bích
- Cấp độ bảo vệ IP55
- Đấu điện: 380v/660v
- Tiêu chuẩn chất lượng và an toàn điện: ISO 9001
6. Thông số điện motor 250kW 340HP theo số cực
| Thông số | Motor 250kW 4 cực | Motor 250kW 6 cực | Motor 250kW 8 cực | Motor 250kW 2 cực |
| Mã / khung | Y3-355M-4 | Y3-355L-6 | Y3-355L-8 | Y3-355M-2 |
| Tốc độ định mức | khoảng 1.485 vòng/phút | khoảng 990 vòng/phút | khoảng 742 vòng/phút | khoảng 2.975 vòng/phút |
| Đường kính trục | 95 mm | 95 mm | 95 mm | 75 mm |
| Dòng định mức ở 380V (đấu tam giác) | 443 A | 457 A | khoảng 490 A | 433 A |
| Dòng định mức ở 660V (đấu sao) | khoảng 255 A | khoảng 263 A | khoảng 282 A | khoảng 249 A |
| Mô-men định mức | khoảng 1.610 Nm | khoảng 2.410 Nm | khoảng 3.220 Nm | khoảng 805 Nm |
| Dòng khởi động trực tiếp | khoảng 2.900 A (ở 380V) | khoảng 3.000 A (ở 380V) | khoảng 3.200 A (ở 380V) | khoảng 2.800 A (ở 380V) |
| Biến tần phù hợp | biến tần 3 pha 380V từ 250kW, dòng ra từ 443 A | biến tần 3 pha 380V từ 250kW, dòng ra từ 457 A | biến tần 3 pha 380V từ 250kW, dòng ra từ 490 A | biến tần 3 pha 380V từ 250kW, dòng ra từ 433 A |
- Dòng định mức 4 cực ở 380V là 443 A, giới hạn khi chạy đầy tải.
- Dòng khởi động trực tiếp khoảng 6–7 lần dòng định mức.
- Tải bơm, quạt chọn biến tần bằng công suất motor; tải nặng chọn lớn hơn một cấp.
- Số liệu ghi "khoảng" là giá trị điển hình; số chính xác theo tem motor.
7. Cấu tạo motor điện 3 pha 250kW 340 ngựa
- Stator lõi thép silic lá mỏng, cuộn dây đồng tráng men cách điện cấp F (chịu 155 °C), tẩm sấy chân không.
- Rotor lồng sóc thanh nhôm hoặc đồng, cân bằng động, không có chổi than nên ít phải bảo trì.
- Vỏ gang khung 355 có cánh tản nhiệt, quạt làm mát lắp đuôi trục và chụp quạt thép (kiểu làm mát IC411).
- Ổ đỡ: bi đũa NU322C3 phía trục ra chịu lực hướng kính, bi cầu 6322C3 phía đuôi, có vú bơm mỡ bổ sung khi đang chạy.
- Hộp cực 6 đầu dây ra (U1 V1 W1, U2 V2 W2) để đấu sao hoặc tam giác; nhiều bản có thêm cảm biến nhiệt PTC trong cuộn dây.
8. Chọn số cực theo ứng dụng của motor 250kW 340 ngựa
- Motor 250kW 4 cực khoảng 1.485 vòng/phút: bơm ly tâm trục ngang, bơm cấp nước nhà máy, máy nén khí trục vít 250kW, quạt ly tâm cao áp.
- Motor 250kW 6 cực khoảng 990 vòng/phút, mô-men khoảng 2.410 Nm: máy nghiền đá, máy nghiền bi xi măng, quạt hút lò hơi, băng tải dốc.
- Motor 250kW 8 cực khoảng 742 vòng/phút: máy nghiền búa, máy cán, máy trộn công nghiệp chạy chậm, quạt hút khói đường kính lớn.
- Motor 250kW 2 cực khoảng 2.975 vòng/phút: bơm cao áp nhiều tầng, máy nén ly tâm, quạt tốc độ cao nối trực tiếp.
- Động cơ điện 340HP 3 pha cho trạm bơm thủy lợi, trạm bơm cấp nước đô thị, hệ thống tuần hoàn nước làm mát nhà máy nhiệt điện.
- Motor 340 ngựa chạy biến tần cho bơm và quạt cần điều chỉnh lưu lượng, giúp giảm điện năng khi chạy non tải.
9. Câu hỏi thường gặp về motor điện 3 pha 340HP 250kW
- Cần báo gì khi hỏi motor 250kW? Báo số cực và kiểu lắp. Báo điện áp lưới 380V hay 660V. Báo tải là bơm, quạt hay máy nghiền.
- Chọn 4 cực hay 6 cực? Bơm và quạt cao áp thường dùng 4 cực. Máy nghiền, quạt lớn hay dùng 6 cực. Bản 6 cực mô-men khoảng 2.410 Nm.
- Trục motor bao nhiêu mm? Bản 4 cực trục 95 mm. Bản 6 cực trục 95 mm. Bản 8 cực trục 95 mm. Bản 2 cực trục 75 mm.
- Tem motor cần ghi gì? Ghi đủ kW, V, A, vòng/phút. Ghi cấp hiệu suất IE và IP55. Ghi số seri, năm sản xuất.
- Máy biến áp có đủ tải không? Dòng khởi động gấp 6–7 lần. Bản 4 cực khởi động khoảng 2.900 A. Cần kiểm tra dung lượng trạm biến áp.
- Có bản mặt bích không? Có bản B5 mặt bích 800 mm. Lỗ bích 24 mm. Kiểm tra mặt bích máy trước khi đặt.
- Hỏi gì về bảo hành? Hỏi thời hạn và điều kiện bảo hành. Hỏi có biên bản thử nghiệm xuất xưởng không.
- Chạy thử lần đầu? Đo cách điện trước khi cấp nguồn. Chạy không tải kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha phải cân bằng.
- Cáp và aptomat chọn sao? Dòng 4 cực khoảng 443 A ở 380V. Aptomat tổng khoảng 630 A. Cáp đồng thường chạy 2–4 sợi mỗi pha.
- Móng đặt motor cần gì? Móng bê tông phẳng, đủ cứng. Bu lông neo đúng cỡ lỗ chân đế. Chèn căn đệm inox khi chỉnh cao độ.
- Tiếp địa thế nào? Nối tiếp địa vào cọc trên vỏ. Nối thêm cọc trong hộp cực.
- Bảo vệ motor ra sao? Dùng rơ le bảo vệ motor qua biến dòng. Cài dòng khoảng 443 A. Thêm bảo vệ mất pha, lệch pha.
- Khởi động bằng gì? Thường dùng khởi động mềm hoặc biến tần. Sao – tam giác hợp tải nhẹ lúc đầu.
- Căn tâm khớp nối ra sao? Dùng đồng hồ so hoặc máy laser. Độ lệch tâm khoảng dưới 0,05 mm.
- Đo rung thế nào? Đo ở hai đầu ổ bi. Mức rung khoảng dưới 4,5 mm/s. Rung tăng dần thường do lệch tâm.
- Bơm mỡ vòng bi khi nào? Bi trước NU322C3, bi sau 6322C3. Theo chu kỳ trên tem bôi trơn. Bơm vừa đủ, thừa mỡ làm nóng bi.
- Cách điện đo sao? Dùng megomet 1000V. Trị số thấp thì sấy cuộn dây. Ghi lại để so lần sau.
- Đầu cáp nóng là do đâu? Đầu cốt lỏng hoặc bị oxy hóa. Đo bằng súng nhiệt hồng ngoại. Siết lại theo lực siết chuẩn.
- Nhiệt độ vòng bi bao nhiêu? Thường khoảng dưới 90 °C. Tăng đột ngột cần dừng kiểm tra.
- Dòng điện so với gì? So dòng có tải với 443 A. Lệch giữa ba pha khoảng dưới 5%.
- Vệ sinh những gì? Thổi bụi cánh tản nhiệt và lưới quạt. Siết bu lông móng.
- "Motor lớn chịu quá tải thoải mái". Dòng vượt 443 A lâu sẽ nóng cuộn dây.
- "Bơm mỡ càng nhiều càng tốt". Thừa mỡ làm vòng bi nóng, hỏng phớt.
- "Biến tần chạy thấp tốc lâu được". Quạt tự làm mát quay chậm. Dưới 25 Hz lâu cần quạt cưỡng bức.
- "Khởi động liên tục không sao". Motor lớn giới hạn số lần khởi động mỗi giờ.
- "Lệch tâm chút không sao". Lệch tâm phá vòng bi trước tiên.
- "Đóng trực tiếp cho nhanh". Dòng khởi động khoảng 2.900 A. Sụt áp làm máy khác nhảy.