0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Điện 3 Pha 300Hp 220Kw Parma

9.033 reviews

Motor điện 3 pha 300HP 220kW Parma, điện áp 380V/660V, bản 4/6/2 cực, dòng định mức 4 cực 395 A ở 380V, mô-men khoảng 1.415 Nm, trục 95 mm, IP55, cách điện cấp F.

Motor điện 3 pha 300HP 220kW Parma (động cơ 220kW 300 ngựa 380V) là động cơ rotor lồng sóc, có các bản 4, 2, 6 cực. Bản bán nhiều nhất là 4 cực khung 355M, ~1490 vòng/phút, ~395,3 A ở 380V, trục 95 mm, tâm trục 355 mm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật motor 3 pha 300HP 220kW theo số cực

Thông số4 pole (4 cực)2 pole (2 cực)6 pole (6 cực)
Mã hàngKhung 355MKhung 355MKhung 355L
Khung vỏ355M355M355L
Tốc độ~1490 vòng/phút~2980 vòng/phút~990 vòng/phút
Dòng định mức 380V~395,3 A~386,7 A~404,4 A
Mô men định mức~1410,1 Nm~705 Nm~2122,2 Nm
Đường kính trục
Rãnh cavet - Then
95 mm
25 mm
75 mm
20 mm
95 mm
25 mm
Tâm trục tới mặt đất355 mm355 mm355 mm
  • Số ghi "~" là số điển hình theo công suất; đọc số chính xác trên tem motor.
  • Mô men định mức = 9550 × 220 ÷ tốc độ.

2. Phân loại motor 300HP 220kW 380V

a. Motor 220kW 300HP 4 cực chân đế (B3)

Bản vẽ motor chân đế 220kW 300Hp 300 Ngựa 4 Cực

  • Tem: Khung 355M, 220kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: ~395,3 A ở 380V; tốc độ ~1490 vòng/phút; cosφ ~0,89.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1.
  • Trục: Đường kính 95 mm, dài 170 mm, rãnh cavet 25 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 560 mm, ngang trục 610 mm, lỗ Ø28 mm; tâm trục tới mặt đất 355 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~1010 mm, rộng ~730 mm, dài ~1530 mm.
  • Vòng bi: NU322 C3 – 6322 C3.

b. Motor 220kW 300HP 4 cực mặt bích có chân đế (B35)

Bản vẽ motor mặt bích 220kW 300Hp 300 Ngựa 4 Cực

  • Tem: Khung 355M, 220kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: ~395,3 A ở 380V; tốc độ ~1490 vòng/phút; cosφ ~0,89.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1.
  • Trục: Đường kính 95 mm, dài 170 mm, rãnh cavet 25 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø800 mm, vành định vị Ø680 mm, tâm lỗ Ø740 mm, 8 lỗ bắt vít Ø24 mm.
  • Tổng dài motor: ~1530 mm.

c. Motor 220kW 300HP 6 cực chân đế (B3)

Bản vẽ motor chân đế 220kW 300Hp 300 Ngựa 6 Cực

  • Tem: Khung 355L, 220kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: ~404,4 A ở 380V; tốc độ ~990 vòng/phút; cosφ ~0,87.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1.
  • Trục: Đường kính 95 mm, dài 170 mm, rãnh cavet 25 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 630 mm, ngang trục 610 mm, lỗ Ø28 mm; tâm trục tới mặt đất 355 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~1010 mm, rộng ~730 mm, dài ~1530 mm.
  • Vòng bi: NU322 C3 – 6322 C3.

d. Motor 220kW 300HP 6 cực mặt bích có chân đế (B35)

Bản vẽ motor mặt bích 220kW 300Hp 300 Ngựa 6 Cực

  • Tem: Khung 355L, 220kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: ~404,4 A ở 380V; tốc độ ~990 vòng/phút; cosφ ~0,87.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1.
  • Trục: Đường kính 95 mm, dài 170 mm, rãnh cavet 25 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø800 mm, vành định vị Ø680 mm, tâm lỗ Ø740 mm, 8 lỗ bắt vít Ø24 mm.
  • Tổng dài motor: ~1530 mm.

e. Motor 220kW 300HP 2 cực chân đế (B3)

Bản vẽ motor chân đế 220kW 300Hp 300 Ngựa 2 Cực

  • Tem: Khung 355M, 220kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: ~386,7 A ở 380V; tốc độ ~2980 vòng/phút; cosφ ~0,91.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1.
  • Trục: Đường kính 75 mm, dài 140 mm, rãnh cavet 20 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 560 mm, ngang trục 610 mm, lỗ Ø28 mm; tâm trục tới mặt đất 355 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~1010 mm, rộng ~730 mm, dài ~1500 mm.
  • Vòng bi: 6319 C3 – 6319 C3.

f. Motor 220kW 300HP 2 cực mặt bích có chân đế (B35)

Bản vẽ motor mặt bích 220kW 300Hp 300 Ngựa 2 Cực

  • Tem: Khung 355M, 220kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: ~386,7 A ở 380V; tốc độ ~2980 vòng/phút; cosφ ~0,91.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1.
  • Trục: Đường kính 75 mm, dài 140 mm, rãnh cavet 20 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø800 mm, vành định vị Ø680 mm, tâm lỗ Ø740 mm, 8 lỗ bắt vít Ø24 mm.
  • Tổng dài motor: ~1500 mm.

3. Ứng dụng motor 220kW 4 cực: máy trộn kín cao su 110 lít

  • Máy trộn kín cao su 110 lít: Luyện cao su lốp xe, 110 lít/mẻ.
  • Máy nghiền đá côn, máy làm cát, máy nghiền bi xi măng.
  • Tời giếng mỏ, máy cán thép.
  • Máy cán ép con lăn, máy nghiền đứng.
  • Máy xé phế liệu, máy trộn kín cao su.

Máy trộn kín cao su 110 lít dùng motor 220kW 4 cực

Máy trộn kín cao su 110 lít là máy phải dùng đúng motor 220kW 4 cực. Truyền động: hộp giảm tốc tỉ số ~1/37; rotor trộn ~40 v/p.

Hạng mụcCách tínhKết quả
Tốc độ motorMotor 4 cực~1490 vòng/phút
Truyền độngHộp giảm tốc tỉ số ~1/37Rotor trộn ~40 v/p
Công suất trục máy cầnLuyện cao su lốp xe, 110 lít/mẻ~198 kW
Hệ số tải motor198 ÷ 220~90%
Mô men motor9550 × 220 ÷ 1490~1410 Nm; khởi động ~2,2 lần ≈ 3102 Nm
  • Vì sao phải 4 cực: Motor 2 cực ~2950 vòng/phút làm tỉ số hộp giảm tốc gấp đôi, hộp to, đắt, ồn. Motor 6 cực ~980 vòng/phút nặng hơn, giá cao hơn bản 4 cực cùng công suất.
  • Vì sao phải 220kW: Máy cần ~198 kW trên trục. Motor 200kW quá tải ~-1%, nhảy rơ le nhiệt khi chạy đầy tải. Motor 250kW dư công suất, dòng khởi động lớn, tốn tiền tủ điện.
  • Bền: Motor chạy ~90% tải, cuộn dây cách điện cấp F còn dư nhiệt khi làm 2 ca/ngày.
  • Vận hành chuẩn: Đo dòng khi máy chạy đầy tải; dưới 395,3 A là đúng tải.

4. Ưu điểm động cơ 220kW 300 ngựa 380V

  • Bản 4 cực ~1490 vòng/phút hợp tỉ số đai, tỉ số hộp giảm tốc thông dụng cho máy công nghiệp.
  • Hộp cực 6 đầu dây, khởi động sao – tam giác được, giảm sụt áp lưới nhà xưởng.
  • Có cả chân đế B3 và mặt bích có chân đế B35, lắp theo máy dễ.
  • Vỏ gang đúc chắc, chịu rung tốt khi kéo máy nghiền, máy nén.

5. Thiết bị đóng cắt, dây cấp nguồn cho motor 220kW

Hạng mụcThông số cho motor 220kW 4 cực, 380V
Điện áp, đấu dây380V đấu tam giác (hộp cực 6 đầu dây)
Kiểu khởi độngKhởi động mềm
Aptomat~800 A
Khởi động từ~500 A (AC3)
Rơ le nhiệtChỉnh 395,3 A; trong mạch sao – tam giác chỉnh ~229,3 A
Cáp đồng cấp nguồn~2 × 185 mm² mỗi pha
  • Dòng khởi động trực tiếp ~7 lần định mức, ~2767 A.
  • Sao – tam giác: dòng và mô men khởi động còn ~1/3.

6. Câu hỏi thường gặp về motor điện 3 pha 300HP 220kW

a) Cho người sắp mua, khảo giá

  • Motor 220kW chạy được máy trộn kín cao su 110 lít không? Được. Máy cần ~198 kW trên trục, motor 220kW 4 cực chạy ~90% tải.
  • Motor 220kW dùng điện 220V được không? Không. Motor 220kW Parma là bản 3 pha 380V/660V, chạy lưới 3 pha 380V đấu tam giác, dòng định mức ~395,3 A. Điện 3 pha 220V hay 1 pha 220V đều không đủ áp.
  • Trục và tâm trục bao nhiêu? Bản 4 cực trục 95 mm, tâm trục 355 mm. Bản 2 cực trục 75 mm.
  • Motor 220kW 4 cực nặng bao nhiêu? Khung 355M nặng trên 1 tấn, cần cẩu khi lắp.
  • Bản 6 cực có cùng lỗ chân đế với bản 4 cực không? Không. Bản 4 cực lỗ chân đế 560 × 610 mm; bản 6 cực 630 × 610 mm.

b) Cho người mới mua, cần dùng cho đúng

  • Đấu sao chạy lâu ở 380V được không? Không. Đấu sao ở 380V motor chỉ còn ~1/3 mô men, chạy tải là nóng.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Khởi động trực tiếp chỉnh 395,3 A. Rơ le trong mạch sao – tam giác chỉnh ~229,3 A.
  • Lắp máy trộn kín cao su 110 lít cần lưu ý gì? Căn đồng tâm khớp nối motor – hộp số, lệch dưới 0,1 mm; châm đủ dầu hộp số trước khi chạy.

c) Cho người đã dùng, cần bảo trì

  • Vòng bi có cần bơm mỡ không? Có. Khung 355M dùng bi NU322 C3 – 6322 C3, bơm mỡ qua vú mỡ mỗi 2000–3000 giờ chạy.
  • Bao lâu vệ sinh motor một lần? Xưởng bụi đá, bụi gỗ nên 1 tháng/lần. Thổi bụi khe tản nhiệt và chụp quạt.
  • Đo cách điện thế nào? Megomet 500V–1000V đo pha với vỏ. Dưới 1 MΩ thì sấy lại cuộn dây trước khi chạy.

d) Cho người dùng mắc lỗi, cần cách sửa

  • Motor nhảy rơ le khi máy đầy tải, sửa sao? Đo dòng 3 pha. Vượt 395,3 A thì giảm tải máy; lệch pha trên 10% thì kiểm tra tiếp điểm khởi động từ, đầu cốt.
  • Dùng dây nhỏ hơn 2 × 185 mm² có sao không? Có. Dây nóng, sụt áp lúc khởi động, motor khó lên tốc độ.
  • Lắp nhầm motor 2 cực có hỏng máy không? Có. Máy quay gấp đôi tốc độ thiết kế, quá tải motor và hỏng máy; thay đúng motor 4 cực.