0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc
Bộ lọc sản phẩm

Motor Giảm Tốc Tải Nặng

8.526 reviews

Motor giảm tốc tải nặng còn gọi là động cơ giảm tốc tải nặng là động cơ điện có lực momen lớn khoảng 700 Nm tới 17 000 Nm, để làm những việc đòi hỏi sức mạnh lớn, độ chính xác cao. Sau đây là các thông tin chính về sản phẩm này:

1) Ứng dụng motor giảm tốc tải nặng

  • Làm băng tải vận chuyển đá, cát từ núi trong sản xuất vật liệu xây dựng
  • Làm cầu trục, cẩu trục, cẩu tháp trong xây cầu đường, chung cư, nhà xưởng
  • Chế tạo máy nghiền vật cứng như gỗ, thép, sắt phế liệu
  • Làm máy bổ dừa, máy chặt cây, máy đốn củi
  • Làm máy ép gỗ, nhựa, cao su

2) Cấu tạo motor giảm tốc tải nặng

  • Có bánh răng nghiêng, hoặc bánh răng côn, bánh răng hình xoắn ốc để tăng tiết diện tiếp xúc giữa các bánh răng, và tăng khả năng chịu lực.
  • Vỏ hộp giảm tốc thường bằng gang dày, đặc
  • Dầu bôi trơn bên trong là loại đặc sệt, tăng khả năng làm mát khi tải nặng
  • Trục motor giảm tốc tải nặng thường to hơn motor tải thường, tải trung.
  • Thông số kỹ thuật motor giảm tốc tải nặng
  • Lực momen xoắn ở đầu trục thường là 710 Nm tới 17 500 Nm
  • Công suất: thường là 2.2kw tới 45kw
  • Hệ số làm việc SF: từ 1.9 tới 3.2 , thể hiện là làm việc được 15 tới 24 tiếng/ ngày
  • Trọng lượng chịu tải: cao hơn 1.5 lần tới 4 lần so với loại tải trung
  • Cách lắp đặt: 6 tư thế. Trong đó tư thế trục nằm ngang song song với mặt đất là được dùng nhiều nhất

3) Phân loại motor giảm tốc tải nặng

a) Motor giảm tốc tải nặng R: là trục ra thẳng

  • Cỡ cốt trục chịu lực: 25 mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm
  • Mã hàng: R57, R67, R77, R87, R97, R107, R137
  • Tỉ số truyền thông dụng: 20, 30, 40, 50, 60
  • Trọng lượng: 90kg tới 1200 kg, tùy từng công suất
  • Trọng tải thường dùng: 1 tấn tới 7 tấn

Motor giảm tốc tải nặng R: là trục ra thẳng

Video motor giảm tốc R87, R97, R107, R137 R47, R57, R67, R77, Tải Nặng:

b) Motor giảm tốc tải nặng K bánh răng côn trục dương

  • Kích thước trục ra: 30mm, 35mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm
  • Mã hàng: K37, K47, K57, K67, K77, K87, K97
  • Tỉ số truyền thông dụng: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 100
  • Trọng lượng: 25kg tới 300 kg
  • Trọng tải thường dùng: lên đến hơn 5 tấn 

Motor giảm tốc tải nặng K bánh răng côn trục dương

c) Motor giảm tốc tải nặng KA bánh răng côn trục âm

  • Kích thước trục âm: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm
  • Mã hàng: KA37, KA47, KA57, KA67, KA77, KA87, KA97
  • Tỉ số truyền: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 100
  • Trọng lượng: 25kg tới 500 kg, tùy từng công suất
  • Trọng tải phù hợp: trung bình từ 2 tấn đến 8 tấn

d) Motor giảm tốc tải nặng KAF vuông góc mặt bích

  • Đường kính mặt bích trục ra: 250mm, 300mm, 350mm, 450mm
  • Kích thước trục âm: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm
  • Mã hàng: KAF57, KAF67, KAF77, KAF87, KAF97
  • Tỉ số truyền thông dụng: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 100
  • Trọng lượng: 25kg tới 500 kg, tùy từng công suất
  • Trọng tải nên dùng: trung bình khoảng 6 tấn trở xuống

e) Motor giảm tốc tải nặng bằng ZQ

  • Kiểu lắp đặt: hình chữ Z trục ra khác phía trục vào hoặc chữ U trục ra cùng phía với trục vào
  • Đường kính trục ra: 55mm, 80mm, 110mm được dùng nhiều nhất
  • Các kích cỡ hay dùng: ZQ350, ZQ400, ZQ500, ZQ650
  • Tỉ số truyền thông dụng: 12, 24, 31, 40, 50
  • Tốc độ trục ra tương ứng: 120, 60, 53, 35, 29 vòng/phút
  • Trọng tải: 4 tấn tới 15 tấn
  • Trọng lượng hộp giảm tốc ZQ: 200kg tới 3000kg

Motor giảm tốc tải nặng bằng ZQ

f) Motor giảm tốc tải nặng mặt bích RF

  • Trục ra thẳng có mặt bích đồng tâm
  • Mã hàng: RF37, RF47, RF57, RF67, RF77
  • Đường kính mặt bích thông dụng:
  • Tỉ số truyền thông dụng: 3, 5, 10 ,15, 25
  • Kiểu lắp: úp xuống đất hoặc ngửa lên trời
  • Trọng lượng: 50kg - 900 kg tùy công suất
  • Trọng tải: từ 500kg đế dưới 9 tấn

g) Motor giảm tốc tải nặng FAF trục ra cốt âm có mặt bích

  • Trục ra song song với trục vào
  • Mã hàng: FAF67, FAF77, FAF87, FAF97, FAF107
  • Trọng tải thường dùng: 3 tới 6 tấn
  • Trọng lượng hộp giảm tốc FAF: 100kg tới 500kg

Motor giảm tốc tải nặng FAF trục ra cốt âm có mặt bích

4) Bảng giá motor giảm tốc tải nặng

Giá động cơ giảm tốc tải nặng thường cao hơn loại tải thường từ 2 tới 2.7 lần, tùy theo lực momen và độ bền của sản phẩm. Sau đây là bảng giá trung bình của các motor hộp giảm tốc tải nặng tại Việt Nam năm 2022:

  • Giá motor giảm tốc tải nặng 0.75kw 1HP: 4 000 000 – 9 000 000 đ
  • Giá motor giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP: 26 000 000 – 79 000 000 đ
  • Giá motor giảm tốc tải nặng 2.2kw 3HP: 26 000 000 – 79 000 000 đ
  • Giá motor giảm tốc tải nặng 3.7kw 5HP: 26 000 000 – 79 000 000 đ
  • Giá motor giảm tốc tải nặng 5.5kw 7.5HP: 26 000 000 – 79 000 000 đ
  • Giá motor giảm tốc tải nặng 7.5kw 10HP: 26 000 000 – 79 000 000 đ
  • Giá motor giảm tốc tải nặng 11kw 15HP: 26 000 000 – 79 000 000 đ
  • Giá motor giảm tốc tải nặng 15kw 20HP: 26 000 000 – 79 000 000 đ
  • Giá motor giảm tốc tải nặng 22kw 30HP: 26 000 000 – 79 000 000 đ
Hiển thị 1 - 13 trong 13 sản phẩm
/ /