Motor giảm tốc 220v là động cơ 1 pha ghép hộp số. Thiết bị chạy bằng điện sinh hoạt 220 V. Thiết bị còn gọi là động cơ giảm tốc 220v. Nhiều nơi gọi là motor giảm tốc 1 pha.
Dòng này hợp với xưởng nhỏ, hộ gia đình, trang trại. Đó là những nơi chưa kéo được điện 3 pha.
Nội dung
- 1. Motor giảm tốc 220v là gì?
- 2. Cấu tạo motor giảm tốc 220v
- 3. Phân loại motor giảm tốc 220v
- 4. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 220v
- 5. Giới hạn của motor giảm tốc 220v so với 3 pha
- 6. Ứng dụng của motor giảm tốc 220v
- 7. Cách chọn motor giảm tốc 220v
- 8. Chỉnh tốc độ khi chỉ có điện 220V
- 9. Vấn đề người dùng thường gặp khi chọn motor giảm tốc 220v
- 10. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 220v
1. Motor giảm tốc 220v là gì?
Motor giảm tốc 220v gồm motor 1 pha và hộp số. Hộp số hạ tốc độ, tăng mô-men cho trục ra.
Toàn bộ cụm chỉ cần ổ điện 220 V đủ tải. Không phải xin lắp điện 3 pha.
Đặc điểm chính
- Nguồn điện: 1 pha 220 V, 50 Hz.
- Công suất phổ biến: 0,37–3,7 kW, tức 0,5–5 HP.
- Tốc độ motor: khoảng 1.400 vòng/phút với loại 4 cực.
- Tỉ số truyền: từ 1/5 đến trên 1/100.
- Kiểu lắp: chân đế hoặc mặt bích.
Motor 1 pha không tự tạo được từ trường quay. Nó cần cuộn phụ và tụ điện để khởi động. Đây là khác biệt lớn nhất so với motor 3 pha.
Cỡ dưới 400 W thuộc nhóm động cơ giảm tốc mini. Nhóm này có cấu tạo hộp số riêng.
Motor giảm tốc 220v là một nhánh của động cơ giảm tốc. Phần hộp số giống loại 3 pha cùng cỡ.
Video dưới đây giới thiệu motor giảm tốc 1 pha 220V ở các công suất 0.75kW, 1.5kW và 2.2kW.
2. Cấu tạo motor giảm tốc 220v
Motor giảm tốc 220v có hai khối: motor và hộp số.
Phần motor 1 pha
- Stator có hai cuộn: cuộn chạy và cuộn đề.
- Rotor lồng sóc nhôm đúc, trục thép.
- Tụ đề giúp tạo mô-men lớn lúc khởi động.
- Tụ ngâm giữ motor chạy êm, đỡ nóng.
- Công tắc ly tâm, thợ hay gọi là cúp lơ.
- Cúp lơ ngắt tụ đề khi motor đạt khoảng 75% tốc độ.
- Vỏ nhôm hoặc gang, quạt làm mát ở đuôi.
Phần hộp số
- Vỏ gang hoặc nhôm, chứa dầu hoặc mỡ.
- Bánh răng trụ, trục vít hoặc cycloid.
- Trục ra đặc hoặc trục rỗng.
- Vòng bi, phớt chặn dầu, nút thông hơi.
Hộp tụ thường gắn trên thân motor. Bản lớn có hai quả tụ nhìn thấy rõ.
Vai trò của từng loại tụ
- Tụ đề có điện dung lớn, chỉ làm việc vài giây.
- Tụ ngâm điện dung nhỏ, làm việc suốt thời gian chạy.
- Tụ sai giá trị làm motor yếu hoặc nóng.
- Tụ đề không chịu được đóng ngắt quá dày.
3. Phân loại motor giảm tốc 220v
Motor giảm tốc 220v chia theo motor, hộp số và tính năng.

Một số kiểu motor giảm tốc 220v thông dụng.
a. Theo kiểu motor 1 pha
- Chỉ tụ ngâm: chạy êm nhưng khởi động yếu. Hợp tải nhẹ, cỡ nhỏ.
- Chỉ tụ đề: khởi động khỏe, khi chạy kém êm hơn.
- Tụ đề và tụ ngâm: khởi động khỏe, chạy êm. Phổ biến nhất ở cỡ lớn.
b. Theo kiểu hộp số
- Bánh răng trục thẳng: hiệu suất cao, chạy êm.
- Trục vít vuông góc: gọn, hợp máy nhỏ.
- Cyclo: chịu va đập, hợp máy khuấy, máy trộn.
Hộp số không phụ thuộc nguồn điện. Cùng cỡ hộp có thể ghép motor 1 pha hoặc 3 pha. Khác biệt chỉ nằm ở phần motor.
c. Theo công suất
- Cỡ nhỏ dưới 400 W: hộp số mini, nhẹ, gọn.
- Cỡ trung 0,37–3,7 kW: hộp số công nghiệp, ngâm dầu.
d. Theo tính năng
- Loại thường dùng cho tải nằm ngang.
- Loại vỏ kín, chống nước nhẹ cho trang trại.
- Loại có thắng giữ tải khi mất điện.
- Tải nâng hạ nên xem động cơ giảm tốc có phanh.
4. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 220v
Dòng điện là thông số quan trọng nhất với nguồn 1 pha. Bảng dưới là mức thường gặp.
| Công suất | Mã lực | Dòng định mức |
| 0,37 kW | 0,5 HP | Khoảng 3–4 A |
| 0,75 kW | 1 HP | Khoảng 5–6 A |
| 1,1 kW | 1,5 HP | Khoảng 7–8 A |
| 1,5 kW | 2 HP | Khoảng 9–11 A |
| 2,2 kW | 3 HP | Khoảng 13–15 A |
| 3 kW | 4 HP | Khoảng 17–20 A |
| 3,7 kW | 5 HP | Khoảng 21–24 A |
Dòng khởi động gấp khoảng 5–7 lần dòng định mức. Con số chính xác xem trên nhãn máy.
Thông số khác cần xem
- Cấp cách điện, thường B hoặc F.
- Cấp bảo vệ, thường IP44 đến IP55.
- Giá trị tụ đề và tụ ngâm.
- Tỉ số truyền và tốc độ trục ra.
- Đường kính trục ra, kích thước chân đế.
Phần motor dùng chung vỏ với động cơ điện 1 pha thường. Phần mặt bích ghép hộp số là chuẩn chung.
Cỡ dùng nhiều nhất là motor giảm tốc 1HP 0,75 kW.
5. Giới hạn của motor giảm tốc 220v so với 3 pha
Motor 1 pha tiện nguồn điện nhưng có giới hạn rõ ràng.
| Tiêu chí | 1 pha 220 V | 3 pha 380 V |
| Công suất phổ biến | Đến khoảng 3,7 kW | Đến hàng trăm kW |
| Dòng điện cùng công suất | Cao hơn nhiều | Thấp hơn |
| Hiệu suất | Thấp hơn vài phần trăm | Cao hơn |
| Độ rung | Cao hơn do mô-men dao động | Êm hơn |
| Chi tiết dễ hỏng | Tụ, công tắc ly tâm | Không có |
| Chỉnh tốc bằng biến tần | Hạn chế | Dễ dàng |
Có điện 3 pha thì ưu tiên motor điện 3 pha. Hộp số ghép giống hệt.
Vì sao 1 pha khó làm cỡ lớn
- Dòng điện tăng rất nhanh theo công suất.
- Motor 3,7 kW đã cần hơn 20 A.
- Dòng khởi động lớn gây sụt áp cả khu dân cư.
- Tụ và cúp lơ cỡ lớn kém bền.
Motor 1 pha có mô-men dao động gấp đôi tần số lưới. Vì vậy, tiếng ù và độ rung thường lớn hơn.
6. Ứng dụng của motor giảm tốc 220v
Motor giảm tốc 220v hợp tải vừa và nhẹ. Nơi dùng thường chỉ có điện 1 pha.
- Chăn nuôi: máy trộn thức ăn, máy cho ăn, máy đảo phân.
- Nông nghiệp: máy sấy nông sản, máy tách hạt nhỏ.
- Thực phẩm: máy xay, máy nhồi bột, lò quay.
- Xây dựng nhỏ: máy trộn vữa, tời nâng vật liệu nhẹ.
- Cửa hàng, nhà hàng: băng tải buffet, bàn xoay.
- Xưởng cơ khí nhỏ: máy đánh bóng, máy cuốn ống.
- Thủy sản: máy cho ăn tự động, máy khuấy ao.
Cỡ 0,37–0,75 kW thường đủ cho máy gia đình, cửa hàng. Cỡ 1,5–3,7 kW hợp máy trang trại, xưởng nhỏ.
Ứng dụng không phù hợp
- Tải rất nặng khi khởi động, như máy nghiền đầy liệu.
- Máy đóng ngắt liên tục nhiều lần mỗi giờ.
- Máy cần chỉnh tốc độ rộng bằng biến tần.
- Máy chạy xa nguồn, điện áp yếu thường xuyên.
7. Cách chọn motor giảm tốc 220v
Chọn motor giảm tốc 220v phải đi từ tải. Sau đó mới tính công suất.

Các bước chọn motor giảm tốc 220v.
- Tốc độ: tỉ số bằng 1.400 chia tốc độ cần.
- Mô-men: T ≈ 9.550 × P × hiệu suất / tốc độ ra.
- Dư công suất: cộng khoảng 20–30% cho tải khởi động nặng.
- Kiểu motor: tải khởi động nặng chọn loại tụ đề.
- Điện lưới: kiểm tra công tơ, aptomat đủ dòng khởi động.
- Kiểu hộp: chọn theo hướng trục và không gian lắp.
Ví dụ tính nhanh
Motor 1,5 kW, tỉ số 1/40. Trục ra khoảng 35 vòng/phút. Với hộp bánh răng, mô-men khoảng 390 N·m.
Hộp trục vít tỉ số 1/40 chỉ đạt hiệu suất khoảng 70%. Mô-men khi đó còn khoảng 290 N·m.
Chọn kiểu hộp số theo máy
- Máy trộn thức ăn, máy khuấy: cyclo hoặc bánh răng.
- Băng tải nhỏ, cửa trượt: trục vít cho gọn.
- Máy chạy cả ngày: bánh răng để đỡ tốn điện.
8. Chỉnh tốc độ khi chỉ có điện 220V
Motor 1 pha có tụ đề khó chỉnh tốc bằng biến tần.
- Biến tần thông dụng xuất ra 3 pha. Motor 1 pha không dùng được.
- Giảm tần số làm cúp lơ đóng lại, tụ đề quá nhiệt.
- Bộ chỉnh áp chỉ hợp motor tụ ngâm cỡ rất nhỏ.
Giải pháp phổ biến
- Dùng motor 3 pha 220 V ghép hộp số.
- Cấp qua biến tần vào 1 pha, ra 3 pha 220 V.
- Cách này chỉnh tốc êm, khởi động mềm.
- Cỡ dưới 400 W có thể dùng motor điều tốc.
Lưu ý khi chuyển sang 3 pha 220 V
- Biến tần phải ghi rõ đầu vào 1 pha 220 V.
- Motor phải có cấp điện áp 3 pha 220 V.
- Chọn biến tần dư dòng hơn motor một cấp.
Các thiết bị chỉnh tốc có ở nhóm bộ điều tốc motor.
Tốc độ cố định thì chọn đúng tỉ số là gọn nhất.
9. Vấn đề người dùng thường gặp khi chọn motor giảm tốc 220v
Phần lớn phàn nàn về motor 1 pha do chọn sai.
- Motor ì, không lên máy: chọn loại tụ ngâm cho tải nặng.
- Nhảy aptomat lúc khởi động: aptomat nhỏ, không chịu dòng khởi động.
- Điện yếu cuối đường dây: dưới khoảng 200 V, khó khởi động.
- Motor nóng: chọn sát công suất, tải nặng chạy liên tục.
- Cháy tụ đề: đóng ngắt quá nhiều lần mỗi giờ.
- Đảo chiều khi đang quay: motor không đổi chiều. Phải dừng hẳn trước.
- Kêu ù, rung: đặc tính 1 pha, cần bệ máy cứng.
- Nhầm 110 V: hàng bãi Nhật, Mỹ có thể là 100–115 V.
- Nhầm HP và kW: 1 HP chỉ khoảng 0,75 kW.
Về nguồn gốc hàng
- Hàng Nhật, Đài Loan ổn định nhưng bản 1 pha ít mẫu.
- Hàng Trung Quốc nhiều mẫu, chất lượng chênh lệch lớn.
- Nên xem dây đồng hay nhôm, tụ có ghi rõ thông số.
10. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 220v
- Motor giảm tốc 220v lớn nhất bao nhiêu kW?
Phổ biến đến khoảng 3,7 kW. Lớn hơn nên dùng 3 pha. - Motor giảm tốc 1 pha có yếu hơn 3 pha?
Cùng công suất, mô-men định mức tương đương. Loại tụ ngâm khởi động yếu hơn. - Motor giảm tốc 220v chạy liên tục được không?
Được, nếu tải không vượt định mức. Nên dư công suất khoảng 20%. - Có dùng biến tần cho motor giảm tốc 220v được không?
Hầu như không. Nên dùng motor 3 pha 220 V kèm biến tần. - Motor giảm tốc 1 pha có đảo chiều được không?
Được, nhưng phải dừng hẳn rồi mới đổi chiều. - Vì sao motor giảm tốc 220v kêu ù hơn 3 pha?
Do mô-men 1 pha dao động theo chu kỳ. Đây là đặc tính bình thường. - Motor giảm tốc 220v có dùng cho máy nâng hạ được không?
Được với tải nhẹ. Nên chọn loại có thắng để giữ tải. - Máy phát điện chạy được motor giảm tốc 220v không?
Được, nếu máy phát lớn gấp khoảng 3 lần công suất motor. - Motor giảm tốc 220V dùng tụ đề hay tụ ngâm?
Motor nhỏ thường chỉ có tụ ngâm. Motor từ khoảng 0,75kW trở lên hay có thêm tụ đề để tăng mô-men khởi động. - Dòng của motor giảm tốc 220V lớn hơn bản 3 pha bao nhiêu?
Cùng công suất, dòng của motor 1 pha 220V gấp khoảng 2,5–3 lần motor 3 pha 380V. - Motor giảm tốc 220V có loại mặt bích không?
Có. Motor giảm tốc 220V có cả bản chân đế và bản mặt bích. - Motor giảm tốc 220V có thể quay chậm đến mức nào?
Ghép hộp số hai cấp có thể cho trục ra quay dưới 5 vòng/phút. - Có motor giảm tốc 220V loại có phanh không?
Có. Bản phanh điện từ dùng cho cửa cổng, tời nhỏ và băng tải dốc. - Motor giảm tốc 220V có nặng hơn bản 3 pha không?
Thường nặng hơn một chút, thân dài hơn và có thêm hộp tụ. - Motor giảm tốc 220V dùng cho những máy nào trong gia đình?
Thường gặp ở máy trộn bột, máy xay, cổng tự động, lò quay và các máy chế biến nhỏ.
Ngoài loại này, nhóm động cơ giảm tốc còn có các công suất và dòng sản phẩm sau:
- Động Cơ Giảm Tốc 200W
- Động Cơ Giảm Tốc 0.5HP 0.37Kw
- Motor Giảm Tốc 1HP 0.75Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 1.5HP 1.1Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 2HP 1.5Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 3HP 2.2Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 4HP 3Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 5HP 3.7Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 4Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 5.5Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 10HP 7.5Kw
- Motor Giảm Tốc Tải Nặng
- Động Cơ Bánh Răng
- Động Cơ Giảm Tốc ABB
- Động Cơ Giảm Tốc Mini
- Motor Giảm Tốc Cốt Âm
- Động Cơ Giảm Tốc Có Phanh
- Motor Giảm Tốc Wansin
- Motor Sew
- Motor Nord








