Motor điện 3 pha 25HP 18.5kW Parma (motor 18.5kW 3 pha, động cơ 25 ngựa 380V) là động cơ không đồng bộ rotor lồng sóc công suất 18.5kW, chạy điện 3 pha 380V đấu tam giác, có 4 tốc độ: 4 cực khoảng 1470 vòng/phút (Y3-180M-4, dòng 36,3 A), 6 cực khoảng 980 vòng/phút (Y3-200L1-6, 38,6 A), 2 cực khoảng 2930 vòng/phút (Y3-160L-2, 34,7 A) và 8 cực khoảng 730 vòng/phút (Y3-225S-8, 41,1 A).
Motor 18.5kW Parma có bản chân đế B3 và mặt bích B5/B35, trục 42 đến 60 mm, tâm trục 160 đến 225 mm, cách điện cấp F, IP55, dùng cho máy nén khí, máy nghiền, máy ép, bơm nước công nghiệp, máy chế biến gỗ và thang máy tải lớn.
Mục lục

1. Thông số kỹ thuật Motor Điện 3 Pha 25Hp 18.5Kw
- Điện áp 3 pha tiêu chuẩn: Việt Nam 380v; Châu Âu: 400v, 415v, 420v.
- Tần số điện: 50Hz, 60hz
- Tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng: IE3, IE2, IE1 chứng nhận từ Châu Âu.
- Tiêu chuẩn chất lượng và an toàn điện: ISO 9001
Tốc độ thông dụng của motor điện 3 pha 25Hp 18.5Kw gồm có:
- 4 pole, 4 cực điện, trục quay 1400-1500 vòng/phút
- 2 pole, 2 cực điện, trục quay 2800-3000 vòng/phút
- 6 pole, 6 cực điện, trục quay 900-1000 vòng/phút
- 8 pole, 8 cực điện, trục quay 700-760 vòng/phút
2. Phân loại Motor Điện 3 Pha 25Hp 18.5Kw
a. Motor 18.5Kw 25hp 4 pole 3 pha chân đế
Động cơ 25HP 3 pha chân đế 1400-1500 vòng trục 48mm như hình:
- Đường kính cốt trục: 48 mm
- Mã hàng: Y3-180M-4 18.5kw 4 cực điện Parma
- Tốc độ: 1470 - 1400 - 1500 vòng phút

- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 180 mm
- Lực momen: 120.2 Nm
- Dòng ampe định mức: 36.3 A
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 6311C3, mã bi phía sau đuôi motor: 6311C3
b. Motor 25hp 18.5kw 4 cực 3 pha bích 1400-1500 RPM
Motor 25 ngựa 3 pha mặt bích 1400-1500 RPM kích thước như sau:
- Tốc độ: 4 cực điện
- Đường kính trục: 48 mm
- Đường kính mặt bích: 350 mm

- Tổng chiều dài motor: 698 mm
Với motor Parma 18.5kw 25hp B5, loại motor 18.5kw mặt bích không chân đế thì cách lắp đặt là ngửa lên trên hoặc úp xuống dưới như sau:

- Tốc độ trục quay: 1400-1500 vòng/phút
- Đường kính thân: 355mm
- Tổng chiều dài thân: 790mm
- Đường kính vành định vị: 250mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 350mm
- Đường kính trục: 48mm
c. Motor 18.5Kw 25hp 6 pole 3 pha chân đế
Động cơ 25 ngựa 3 pha 6 pole 3 pha chân đế 900-1000 vòng như sau:
- Đường kính cốt trục: 55 mm
- Mã hàng: Y3-200L1-6 18.5kw 6 cực điện Parma
- Tốc độ: 900 - 980 - 1000 vòng phút

- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 200 mm
- Lực momen: 185.23 Nm
- Dòng ampe định mức: 38.6 A
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 6312C3, mã bi phía sau đuôi motor: 6312C3
d. Motor 25hp 18.5kw 6 cực 380v mặt bích 900-1000 vòng
Động cơ 25Hp 18.5Kw 3 pha mặt bích 900-1000 vòng như sau:
- Tốc độ: 6 cực điện
- Đường kính trục: 55 mm
- Đường kính mặt bích: 400 mm

- Đường kính lỗ bích: 19 mm
- Tổng chiều dài motor: 776 mm
e. Motor 18.5Kw 25hp 2 pole 3 pha chân đế
Động cơ 18.5Kw 25hp 2 cực 3 pha chân đế 2900-3000 vòng thông số dưới đây:
- Đường kính cốt trục: 42 mm
- Mã hàng: Y3-160L-2 18.5kw 2 cực điện Parma
- Tốc độ: 2930 - 2900 - 3000 vòng phút

- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 160 mm
- Lực momen: 61.56 Nm
- Dòng ampe định mức: 34.7 A
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 63092ZC3, mã bi phía sau đuôi motor: 63092ZC3
f. Motor 25Hp 18.5Kw 2 cực 3 pha bích 2900-3000 vòng
Động cơ 25Hp 18.5Kw mặt bích 2900-3000 vòng có kích thước:
- Tốc độ: 2 cực điện
- Đường kính trục: 42 mm
- Đường kính mặt bích: 350 mm

- Đường kính lỗ bích: 19 mm
- Tổng chiều dài motor: 658 mm
g. Motor điện 3 pha 25Hp 18.5kw 8 pole 3 pha chân đế
Motor điện 25Hp 18.5kw 8pole chân đế
- Đường kính cốt trục: 60 mm
- Mã hàng: Y3-225S-8 18.5kw 8 cực điện Parma
- Tốc độ: 700 - 730 vòng phút

- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 225 mm
- Lực momen: 246.84 Nm
- Dòng ampe định mức: 41.1 A
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 6313C3, mã bi phía sau đuôi motor: 6313C3
h. Motor 18.5kw mặt bích 3 pha 700-720 vòng/phút
Motor 18.5kw mặt bích 25hp 8pole
- Tốc độ: 8 cực điện
- Đường kính trục: 60 mm
- Đường kính mặt bích: 450 mm

- Đường kính lỗ bích: 19 mm
- Tổng chiều dài motor: 815 mm
3. Lựa chọn Motor Điện 3 Pha 25Hp 18.5Kw
Motor 25Hp 18.5Kw thương hiệu Parma là motor nhập khẩu phổ biến được rất nhiều khách hàng lựa chọn bởi những ưu điểm sau:
- Rotor làm từ máy cán tôn robot hóa tự động
- Động cơ tiết kiệm điện đạt chứng chỉ chất lượng châu Âu tuổi thọ có thể lên tới 15 năm
- Đa dạng về công suất và hiệu suất làm việc cao
Ngoài ra còn có động cơ điện 25Hp 18.5Kw chạy 700 vòng, 600 vòng, 500 vòng/phút (8 cực, 10 cực, 12 cực) nhưng ít phổ biến hơn.
Quy cách chế tạo motor điện 3 pha 25Hp 18.5Kw Parma
- Tiêu chuẩn thiết kế IEC Châu Âu. Ký hiệu: Y3, Y2, Y, YE3, YE2
- Cuộn dây đồng cấp F tiêu chuẩn quốc tế;
- Hệ số bảo vệ bụi và nước IP 55
- Cấu tạo hộp cực điện: 6 đầu dây ra, đấu điện 380v/660v. Có rơ le nhiệt (chống cháy) và điểm nối rơ le chống mất pha, có mô men khởi động cao và phương pháp điều khiển tốc độ tốt nên có thể vận hành tải cao tốc độ thấp hơn
- Nhiệt độ làm việc lý tưởng: 8 tới 55 độ C.
- Vòng bi bạc đạn cao cấp của hãng C&U, SKF, NSK
- Quy trình kiểm định xuất xưởng kỹ càng trước khi đóng gói.
4. Thông số điện motor 18.5kW 25HP 3 pha theo số cực
| Số cực | Mã Parma | Tốc độ (vòng/phút) | Dòng định mức 380V | Dòng ở 660V (đấu sao) | Mô-men (Nm) | Trục / tâm trục (mm) |
| 4 cực | Y3-180M-4 | khoảng 1470 | 36,3 A | khoảng 21 A | khoảng 120 | 48 / 180 |
| 6 cực | Y3-200L1-6 | khoảng 980 | 38,6 A | khoảng 22,3 A | 185 | 55 / 200 |
| 2 cực | Y3-160L-2 | khoảng 2930 | 34,7 A | khoảng 20 A | khoảng 61 | 42 / 160 |
| 8 cực | Y3-225S-8 | khoảng 730 | 41,1 A | khoảng 23,8 A | 247 | 60 / 225 |
Thiết bị đóng cắt, bảo vệ và biến tần cho motor 18.5kW (lưới 380V):
| Hạng mục | Giá trị tham khảo |
| Cách đấu | tem 380/660V: lưới 380V đấu tam giác; khởi động sao – tam giác dùng 6 đầu dây |
| Dòng khởi động trực tiếp | khoảng 5–7 lần, tới khoảng 180–250 A (bản 4 cực) |
| Aptomat tổng | khoảng 50–63 A |
| Rơ le nhiệt | chỉnh bằng dòng tem, khoảng 36–41 A tùy số cực (đặt ở mạch tam giác thì chỉnh khoảng 0,58 lần) |
| Dây cáp động lực | cáp đồng khoảng 10 mm² mỗi pha (đường ngắn), dài trên 50 m chọn 16 mm² |
| Biến tần phù hợp | 18.5kW cho bơm, quạt; 22kW cho máy nén, máy nghiền tải nặng |
| Vòng bi | 4 cực 6311C3, 6 cực 6312C3, 2 cực 6309, 8 cực 6313C3 |
- Dòng, mô-men là số tem hoặc số tham khảo, ghi "khoảng" nếu tính.
- Bản 8 cực dòng cao nhất, 41,1 A, cần cáp và aptomat theo dòng này.
- Rơ le nhiệt đặt trong mạch tam giác thì chỉnh theo dòng pha.
- Biến tần chạy dưới khoảng 25 Hz lâu dài: tản nhiệt motor giảm.
5. Cấu tạo motor điện 3 pha 18.5kW Parma
- Stator: lõi thép lá tôn silic ghép, rãnh đặt cuộn dây đồng 3 pha cách điện cấp F, tạo từ trường quay.
- Rotor lồng sóc: thanh nhôm đúc trong lõi thép, hai đầu vòng ngắn mạch, không chổi than.
- Vỏ gang có cánh tản nhiệt, quạt làm mát ở đuôi, nắp chụp quạt.
- Hai vòng bi cầu đầu trục và đuôi, nắp bi có lỗ mỡ.
- Hộp cực 6 đầu dây, cho phép đấu tam giác hoặc khởi động sao – tam giác.
6. Ứng dụng của motor 18.5kW 3 pha
- Motor 18.5kW 4 cực cho máy nén khí trục vít, máy nén piston trong nhà máy.
- Động cơ 25HP 2 cực cho bơm nước công nghiệp, bơm tưới tiêu, bơm cấp nước tòa nhà.
- Motor 25 ngựa 6 cực, 8 cực cho máy nghiền đá, máy nghiền bột, máy nghiền thức ăn gia súc.
- Motor điện 3 pha 18.5kW cho máy ép, máy cắt dập, máy cưa và máy chà nhám gỗ.
- Động cơ 18.5kW mặt bích cho thang máy tải lớn, dây chuyền tải than, máy dệt may.
- Motor 18.5kW ghép hộp giảm tốc cho băng tải nặng, máy trộn bê tông, vít tải.
7. Ưu điểm của motor 3 pha 25HP 18.5kW Parma
- Bốn tốc độ 2, 4, 6, 8 cực cùng công suất, dễ chọn đúng máy.
- Rotor lồng sóc, không chổi than, ít bảo dưỡng, chạy liên tục S1.
- Cách điện cấp F, IP55, chịu bụi và nước bắn trong xưởng.
- Hộp cực 6 đầu dây, khởi động sao – tam giác giảm dòng khởi động.
- Kích thước theo IEC, dễ thay thế motor cũ cùng khung 160, 180, 200, 225.
8. Câu hỏi thường gặp về motor điện 3 pha 25HP 18.5kW Parma
- Chọn 4 cực hay 6 cực? Máy nén, bơm nhanh dùng 4 cực hoặc 2 cực. Máy nghiền chậm dùng 6 cực.
- Trục bao nhiêu mm? 4 cực trục 48 mm. 6 cực trục 55 mm. 2 cực trục 42 mm.
- Thay motor cũ cần đo gì? Đo tâm trục, trục, lỗ chân đế. Bản 4 cực tâm trục 180 mm.
- Điện xưởng đủ không? Motor ăn khoảng 36 A ở 380V. Tính thêm dòng khởi động.
- Chân đế hay mặt bích? Máy nén, bơm thường dùng chân đế. Ghép hộp số, bơm đứng dùng mặt bích.
- Kiểm hàng thế nào? Xem tem 18.5kW, mã Y3, dòng tem. Quay tay trục phải nhẹ.
- Có bản 10, 12 cực không? Có nhưng ít dùng. Hỏi riêng kích thước, dòng.
- Bệ motor cần gì? Bệ bê tông hoặc khung thép chắc. Bu lông neo đủ cỡ lỗ chân.
- Căn trục thế nào? Căn thẳng tâm bằng thước hoặc đồng hồ so. Lệch tâm làm hỏng vòng bi.
- Đấu sao hay tam giác? Tem 380/660V thì lưới 380V đấu tam giác. Khởi động có thể sao – tam giác.
- Aptomat chọn bao nhiêu? Aptomat khoảng 50–63 A. Rơ le nhiệt chỉnh theo dòng tem.
- Cáp điện cỡ nào? Cáp đồng khoảng 10 mm² mỗi pha. Đường dài chọn 16 mm².
- Chạy thử ra sao? Chạy không tải trước. Kiểm tra chiều quay, đo dòng ba pha.
- Tiếp địa thế nào? Nối cáp tiếp địa vào vít vỏ motor. Nối về cọc tiếp địa xưởng.
- Bơm mỡ vòng bi khi nào? Theo tem, thường vài nghìn giờ. Không bơm quá đầy.
- Đo dòng thế nào? Đo ba pha khi chạy tải. Bản 4 cực quá 36,3 A là quá tải.
- Dòng ba pha lệch báo gì? Lệch trên khoảng 10% là lỗi nguồn hoặc cuộn dây.
- Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 80 °C là bình thường. Cao hơn thì kiểm tra.
- Cách điện đo sao? Dùng megomet 500–1000V. Trên 1 MΩ là chạy được.
- Tủ điện cần xem gì? Siết lại đầu cos. Xem tiếp điểm contactor có cháy rỗ.
- Rung tăng báo gì? Vòng bi mòn hoặc lệch tâm. Đo rung, căn lại trục.
- Quạt làm mát cần xem gì? Vệ sinh lưới chụp quạt, cánh tản nhiệt. Bụi bám làm motor nóng.
- Bu lông cần siết lại không? Có. Siết bu lông chân, khớp nối sau vài tháng chạy.
- "Khởi động trực tiếp cho gọn". Dòng khởi động 180–250 A làm sụt áp, nhảy aptomat.
- "Cáp nhỏ chút không sao". Cáp nhỏ nóng, sụt áp, motor yếu.
- "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho yên". Kẹt tải thì motor cháy trước.
- "Motor IP55 xịt nước được". IP55 không chịu được xịt nước áp lực cao.
- "Mất pha chạy tạm được". Mất pha vài phút đủ cháy cuộn dây.
- "Bơm mỡ càng nhiều càng tốt". Mỡ quá đầy làm vòng bi nóng.