0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Điện 3 Pha 75Hp 55Kw Parma

7.471 reviews

Motor điện 3 pha 75HP 55kW Parma, 380V đấu tam giác, bản 4 cực Y3-250M-4 khoảng 1480 vòng/phút 103 A, có 2, 6, 8 cực, trục 60–80 mm, mặt bích 550–660 mm, IP55, cấp F.

Motor điện 3 pha 75HP 55kW Parma (động cơ 55kW 75 ngựa 380V) là động cơ rotor lồng sóc, có các bản 4, 2, 6, 8 cực. Bản bán nhiều nhất là 4 cực Y3-250M-4, tem ghi 1480 vòng/phút, 103 A ở 380V, trục 65 mm, tâm trục 250 mm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật motor 3 pha 75HP 55kW theo số cực

Thông số4 pole (4 cực)2 pole (2 cực)6 pole (6 cực)
Mã hàngY3-250M-4Y3-250M-2Y3-280M-6
Khung vỏ250M250M280M
Tốc độ theo tem~1480 vòng/phút~2970 vòng/phút~980 vòng/phút
Dòng định mức 380V103 A100 A104 A
Mô men định mức~354,9 Nm~176,9 Nm~536 Nm
Đường kính trục
Rãnh cavet - Then
65 mm
18 mm
60 mm
18 mm
75 mm
20 mm
Tâm trục tới mặt đất250 mm250 mm280 mm
  • Tốc độ ghi theo tem motor ở 50Hz.
  • Mô men định mức = 9550 × 55 ÷ tốc độ.

2. Phân loại motor 75HP 55kW 380V

a. Motor 55kW 75HP 4 cực chân đế (B3) – Y3-250M-4

Bản vẽ motor chân đế 55kW 75Hp 75 Ngựa 2 cực

  • Tem: Y3-250M-4 B3, 55kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 103 A ở 380V; tốc độ ~1480 vòng/phút; cosφ 0,87.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~366 kg.
  • Trục: Đường kính 65 mm, dài 140 mm, rãnh cavet 18 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 349 mm, ngang trục 406 mm, lỗ Ø24 mm; tâm trục tới mặt đất 250 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~615 mm, rộng ~490 mm, dài ~920 mm.
  • Vòng bi: 6314 C3 – 6314 C3.

b. Motor 55kW 75HP 4 cực mặt bích có chân đế (B35)

Bản vẽ motor mặt bích 55kW 75Hp 75 Ngựa 2 cực

  • Tem: Y3-250M-4 B35, 55kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 103 A ở 380V; tốc độ ~1480 vòng/phút; cosφ 0,87.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~366 kg.
  • Trục: Đường kính 65 mm, dài 140 mm, rãnh cavet 18 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø550 mm, vành định vị Ø450 mm, tâm lỗ Ø500 mm, 8 lỗ bắt vít Ø19 mm.
  • Tổng dài motor: ~920 mm.

c. Motor 55kW 75HP 6 cực chân đế (B3) – Y3-280M-6

Bản vẽ motor chân đế 55kW 75Hp 75 Ngựa 4 cực

  • Tem: Y3-280M-6 B3, 55kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 104 A ở 380V; tốc độ ~980 vòng/phút; cosφ 0,86.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~498 kg.
  • Trục: Đường kính 75 mm, dài 140 mm, rãnh cavet 20 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 419 mm, ngang trục 457 mm, lỗ Ø24 mm; tâm trục tới mặt đất 280 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~680 mm, rộng ~550 mm, dài ~1045 mm.
  • Vòng bi: 6317 C3 – 6317 C3.

d. Motor 55kW 75HP 6 cực mặt bích có chân đế (B35)

Bản vẽ motor mặt bích 55kW 75Hp 75 Ngựa 4 cực

  • Tem: Y3-280M-6 B35, 55kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 104 A ở 380V; tốc độ ~980 vòng/phút; cosφ 0,86.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~498 kg.
  • Trục: Đường kính 75 mm, dài 140 mm, rãnh cavet 20 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø550 mm, vành định vị Ø450 mm, tâm lỗ Ø500 mm, 8 lỗ bắt vít Ø19 mm.
  • Tổng dài motor: ~1045 mm.

e. Motor 55kW 75HP 2 cực chân đế (B3) – Y3-250M-2

Bản vẽ motor chân đế 55kW 75Hp 75 Ngựa 6 cực

  • Tem: Y3-250M-2 B3, 55kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 100 A ở 380V; tốc độ ~2970 vòng/phút; cosφ 0,9.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~359 kg.
  • Trục: Đường kính 60 mm, dài 140 mm, rãnh cavet 18 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 349 mm, ngang trục 406 mm, lỗ Ø24 mm; tâm trục tới mặt đất 250 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~615 mm, rộng ~490 mm, dài ~920 mm.
  • Vòng bi: 6314 C3 – 6314 C3.

f. Motor 55kW 75HP 2 cực mặt bích có chân đế (B35)

Bản vẽ motor mặt bích 55kW 75Hp 75 Ngựa 2 cực

  • Tem: Y3-250M-2 B35, 55kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 100 A ở 380V; tốc độ ~2970 vòng/phút; cosφ 0,9.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~359 kg.
  • Trục: Đường kính 60 mm, dài 140 mm, rãnh cavet 18 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø550 mm, vành định vị Ø450 mm, tâm lỗ Ø500 mm, 8 lỗ bắt vít Ø19 mm.
  • Tổng dài motor: ~920 mm.

g. Motor 55kW 75HP 8 cực chân đế (B3) – Y3-315S-8

Motor điện 75Hp 55kw 8 pole chân đế

  • Tem: Y3-315S-8 B3, 55kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 111 A ở 380V; tốc độ ~735 vòng/phút; cosφ 0,81.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~748 kg.
  • Trục: Đường kính 80 mm, dài 170 mm, rãnh cavet 22 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 406 mm, ngang trục 508 mm, lỗ Ø28 mm; tâm trục tới mặt đất 315 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~845 mm, rộng ~635 mm, dài ~1220 mm.
  • Vòng bi: NU319 C3 – 6319 C3.

h. Motor 55kW 75HP 8 cực mặt bích có chân đế (B35)

Motor điện 75Hp 55kw 8 pole mặt bích

  • Tem: Y3-315S-8 B35, 55kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 111 A ở 380V; tốc độ ~735 vòng/phút; cosφ 0,81.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~748 kg.
  • Trục: Đường kính 80 mm, dài 170 mm, rãnh cavet 22 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø660 mm, vành định vị Ø550 mm, tâm lỗ Ø600 mm, 8 lỗ bắt vít Ø24 mm.
  • Tổng dài motor: ~1220 mm.

3. Ứng dụng motor 55kW 4 cực: máy ép viên vành khuôn khuôn Ø350

  • Máy ép viên vành khuôn khuôn Ø350: Ép 4–6 tấn viên thức ăn chăn nuôi/giờ.
  • Máy nghiền đá hàm, phản kích, máy nghiền bi.
  • Máy nén khí trục vít công nghiệp.
  • Băng tải mỏ, băng tải nhà máy xi măng.
  • Máy ép viên vành khuôn, máy trộn công suất lớn.

Máy ép viên vành khuôn khuôn Ø350 dùng motor 55kW 4 cực

Máy ép viên vành khuôn khuôn Ø350 là máy phải dùng đúng motor 55kW 4 cực. Truyền động: hộp bánh răng tỉ số ~1/4,9; khuôn ép ~300 v/p.

Hạng mụcCách tínhKết quả
Tốc độ motorMotor 4 cực theo tem~1480 vòng/phút
Truyền độngHộp bánh răng tỉ số ~1/4,9Khuôn ép ~300 v/p
Công suất trục máy cầnÉp 4–6 tấn viên thức ăn chăn nuôi/giờ~49,5 kW
Hệ số tải motor49,5 ÷ 55~90%
Mô men motor9550 × 55 ÷ 1480~355 Nm; khởi động ~2,2 lần ≈ 781 Nm
  • Vì sao phải 4 cực: Motor 2 cực ~2950 vòng/phút làm tỉ số hộp giảm tốc gấp đôi, hộp to, đắt, ồn. Motor 6 cực ~980 vòng/phút nặng hơn, giá cao hơn bản 4 cực cùng công suất.
  • Vì sao phải 55kW: Máy cần ~49,5 kW trên trục. Motor 45kW quá tải ~10%, nhảy rơ le nhiệt khi chạy đầy tải. Motor 75kW dư công suất, dòng khởi động lớn, tốn tiền tủ điện.
  • Bền: Motor chạy ~90% tải, cuộn dây cách điện cấp F còn dư nhiệt khi làm 2 ca/ngày.
  • Vận hành chuẩn: Đo dòng khi máy chạy đầy tải; dưới 103 A là đúng tải.

4. Ưu điểm động cơ 55kW 75 ngựa 380V

  • Bản 4 cực ~1480 vòng/phút hợp tỉ số đai, tỉ số hộp giảm tốc thông dụng cho máy công nghiệp.
  • Hộp cực 6 đầu dây, khởi động sao – tam giác được, giảm sụt áp lưới nhà xưởng.
  • Có cả chân đế B3 và mặt bích có chân đế B35, lắp theo máy dễ.
  • Vỏ gang đúc chắc, chịu rung tốt khi kéo máy nghiền, máy nén.

5. Thiết bị đóng cắt, dây cấp nguồn cho motor 55kW

Hạng mụcThông số cho motor 55kW 4 cực, 380V
Điện áp, đấu dây380V đấu tam giác (hộp cực 6 đầu dây)
Kiểu khởi độngSao – tam giác hoặc khởi động mềm
Aptomat~200 A
Khởi động từ~150 A (AC3)
Rơ le nhiệtChỉnh 103 A; trong mạch sao – tam giác chỉnh ~59,7 A
Cáp đồng cấp nguồn~70 mm² mỗi pha
  • Dòng khởi động trực tiếp ~7 lần định mức, ~721 A.
  • Sao – tam giác: dòng và mô men khởi động còn ~1/3.

6. Câu hỏi thường gặp về motor điện 3 pha 75HP 55kW

a) Cho người sắp mua, khảo giá

  • Motor 55kW chạy được máy ép viên vành khuôn khuôn Ø350 không? Được. Máy cần ~49,5 kW trên trục, motor 55kW 4 cực chạy ~90% tải.
  • Motor 55kW dùng điện 220V được không? Không. Motor 55kW Parma là bản 3 pha 380V/660V, chạy lưới 3 pha 380V đấu tam giác, dòng định mức 103 A. Điện 3 pha 220V hay 1 pha 220V đều không đủ áp.
  • Trục và tâm trục bao nhiêu? Bản 4 cực trục 65 mm, tâm trục 250 mm. Bản 2 cực trục 60 mm. Bản 6 cực trục 75 mm, tâm trục 280 mm.
  • Motor 55kW 4 cực nặng bao nhiêu? ~366 kg. Cần pa lăng hoặc xe nâng khi lắp.
  • Bản 6 cực có cùng lỗ chân đế với bản 4 cực không? Không. Bản 4 cực lỗ chân đế 349 × 406 mm; bản 6 cực 419 × 457 mm.

b) Cho người mới mua, cần dùng cho đúng

  • Đấu sao chạy lâu ở 380V được không? Không. Đấu sao ở 380V motor chỉ còn ~1/3 mô men, chạy tải là nóng.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Khởi động trực tiếp chỉnh 103 A. Rơ le trong mạch sao – tam giác chỉnh ~59,7 A.
  • Lắp máy ép viên vành khuôn khuôn Ø350 cần lưu ý gì? Căn đồng tâm khớp nối motor – hộp số, lệch dưới 0,1 mm; châm đủ dầu hộp số trước khi chạy.

c) Cho người đã dùng, cần bảo trì

  • Vòng bi có cần bơm mỡ không? Có. Khung 250M dùng bi 6314 C3 – 6314 C3, bơm mỡ qua vú mỡ mỗi 2000–3000 giờ chạy.
  • Bao lâu vệ sinh motor một lần? Xưởng bụi đá, bụi gỗ nên 1 tháng/lần. Thổi bụi khe tản nhiệt và chụp quạt.
  • Đo cách điện thế nào? Megomet 500V–1000V đo pha với vỏ. Dưới 1 MΩ thì sấy lại cuộn dây trước khi chạy.

d) Cho người dùng mắc lỗi, cần cách sửa

  • Motor nhảy rơ le khi máy đầy tải, sửa sao? Đo dòng 3 pha. Vượt 103 A thì giảm tải máy; lệch pha trên 10% thì kiểm tra tiếp điểm khởi động từ, đầu cốt.
  • Dùng dây nhỏ hơn 70 mm² có sao không? Có. Dây nóng, sụt áp lúc khởi động, motor khó lên tốc độ.
  • Lắp nhầm motor 2 cực có hỏng máy không? Có. Máy quay gấp đôi tốc độ thiết kế, quá tải motor và hỏng máy; thay đúng motor 4 cực.