0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Điện 3 Pha 150Hp 110Kw Parma

7.228 reviews

Motor điện 3 pha 150HP 110kW Parma, 380V/660V, bản 4 cực Y3-315S-4 khoảng 1480 vòng/phút, dòng khoảng 201 A, mô-men khoảng 717 Nm, chân đế B3 hoặc mặt bích B5, IP55.

Motor điện 3 pha 150HP 110kW Parma (động cơ 110kW 150 ngựa 380V) là động cơ rotor lồng sóc, có các bản 4, 2, 6, 8 cực. Bản bán nhiều nhất là 4 cực Y3-315S-4, tem ghi 1480 vòng/phút, 201 A ở 380V, trục 80 mm, tâm trục 315 mm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật motor 3 pha 150HP 110kW theo số cực

Thông số4 pole (4 cực)2 pole (2 cực)6 pole (6 cực)
Mã hàngY3-315S-4Y3-315S-2Y3-315L1-6
Khung vỏ315S315S315L
Tốc độ theo tem~1480 vòng/phút~2975 vòng/phút~985 vòng/phút
Dòng định mức 380V201 A195 A207 A
Mô men định mức~709,8 Nm~353,1 Nm~1066,5 Nm
Đường kính trục
Rãnh cavet - Then
80 mm
22 mm
65 mm
18 mm
80 mm
22 mm
Tâm trục tới mặt đất315 mm315 mm315 mm
  • Tốc độ ghi theo tem motor ở 50Hz.
  • Mô men định mức = 9550 × 110 ÷ tốc độ.

2. Phân loại motor 150HP 110kW 380V

a. Motor 110kW 150HP 4 cực chân đế (B3) – Y3-315S-4

Bản vẽ động cơ điện 3 pha 110kw 150Hp chân đế, 4 Pole

  • Tem: Y3-315S-4 B3, 110kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 201 A ở 380V; tốc độ ~1480 vòng/phút; cosφ 0,88.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~846 kg.
  • Trục: Đường kính 80 mm, dài 170 mm, rãnh cavet 22 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 406 mm, ngang trục 508 mm, lỗ Ø28 mm; tâm trục tới mặt đất 315 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~845 mm, rộng ~635 mm, dài ~1220 mm.
  • Vòng bi: NU319 C3 – 6319 C3.

b. Motor 110kW 150HP 4 cực mặt bích có chân đế (B35)

Bản vẽ motor mặt bích 110Kw 150Hp 150 Ngựa 4 Cực

  • Tem: Y3-315S-4 B35, 110kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 201 A ở 380V; tốc độ ~1480 vòng/phút; cosφ 0,88.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~846 kg.
  • Trục: Đường kính 80 mm, dài 170 mm, rãnh cavet 22 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø660 mm, vành định vị Ø550 mm, tâm lỗ Ø600 mm, 8 lỗ bắt vít Ø24 mm.
  • Tổng dài motor: ~1220 mm.

motor mặt bích V1 úp ngửa 110Kw 150Hp 4 cực

Lựa chọn Motor Điện 3 Pha 150Hp 110Kw

c. Motor 110kW 150HP 6 cực chân đế (B3) – Y3-315L1-6

Kích thước động cơ điện 3 pha 110kw 150Hp chân đế, 6 Pole

  • Tem: Y3-315L1-6 B3, 110kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 207 A ở 380V; tốc độ ~985 vòng/phút; cosφ 0,87.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~1031 kg.
  • Trục: Đường kính 80 mm, dài 170 mm, rãnh cavet 22 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 508 mm, ngang trục 508 mm, lỗ Ø28 mm; tâm trục tới mặt đất 315 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~845 mm, rộng ~635 mm, dài ~1325 mm.
  • Vòng bi: NU319 C3 – 6319 C3.

d. Motor 110kW 150HP 6 cực mặt bích có chân đế (B35)

Bản vẽ motor chân đế 110Kw 150Hp 150 Ngựa 6 Cực

  • Tem: Y3-315L1-6 B35, 110kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 207 A ở 380V; tốc độ ~985 vòng/phút; cosφ 0,87.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~1031 kg.
  • Trục: Đường kính 80 mm, dài 170 mm, rãnh cavet 22 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø660 mm, vành định vị Ø550 mm, tâm lỗ Ø600 mm, 8 lỗ bắt vít Ø24 mm.
  • Tổng dài motor: ~1325 mm.

e. Motor 110kW 150HP 2 cực chân đế (B3) – Y3-315S-2

Thông số hình học động cơ điện 3 pha 110kw 150Hp chân đế, 2 Pole

  • Tem: Y3-315S-2 B3, 110kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 195 A ở 380V; tốc độ ~2975 vòng/phút; cosφ 0,91.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~875 kg.
  • Trục: Đường kính 65 mm, dài 140 mm, rãnh cavet 18 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 406 mm, ngang trục 508 mm, lỗ Ø28 mm; tâm trục tới mặt đất 315 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~845 mm, rộng ~635 mm, dài ~1185 mm.
  • Vòng bi: 6317 C3 – 6317 C3.

f. Motor 110kW 150HP 2 cực mặt bích có chân đế (B35)

Bản vẽ motor mặt bích 110Kw 150Hp 150 Ngựa 2 Cực

  • Tem: Y3-315S-2 B35, 110kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 195 A ở 380V; tốc độ ~2975 vòng/phút; cosφ 0,91.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~875 kg.
  • Trục: Đường kính 65 mm, dài 140 mm, rãnh cavet 18 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø660 mm, vành định vị Ø550 mm, tâm lỗ Ø600 mm, 8 lỗ bắt vít Ø24 mm.
  • Tổng dài motor: ~1185 mm.

g. Motor 110kW 150HP 8 cực chân đế (B3) – Y3-315L2-8

Thông số kỹ thuật motor điện 3 pha 110kw 150hp, 8 Pole

  • Tem: Y3-315L2-8 B3, 110kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 217 A ở 380V; tốc độ ~735 vòng/phút; cosφ 0,82.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~1075 kg.
  • Trục: Đường kính 80 mm, dài 170 mm, rãnh cavet 22 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 508 mm, ngang trục 508 mm, lỗ Ø28 mm; tâm trục tới mặt đất 315 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~845 mm, rộng ~635 mm, dài ~1325 mm.
  • Vòng bi: NU319 C3 – 6319 C3.

h. Motor 110kW 150HP 8 cực mặt bích có chân đế (B35)

Motor 150hp 110kw 380v, 8 Pole

  • Tem: Y3-315L2-8 B35, 110kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 217 A ở 380V; tốc độ ~735 vòng/phút; cosφ 0,82.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~1075 kg.
  • Trục: Đường kính 80 mm, dài 170 mm, rãnh cavet 22 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø660 mm, vành định vị Ø550 mm, tâm lỗ Ø600 mm, 8 lỗ bắt vít Ø24 mm.
  • Tổng dài motor: ~1325 mm.

3. Ứng dụng motor 110kW 4 cực: máy nghiền đá phản kích PF1214

  • Máy nghiền đá phản kích PF1214: Đá vào ≤ 350 mm, 90–180 tấn/giờ.
  • Máy nghiền đá hàm, phản kích, máy nghiền bi.
  • Máy nén khí trục vít công nghiệp.
  • Băng tải mỏ, băng tải nhà máy xi măng.
  • Máy ép viên vành khuôn, máy trộn công suất lớn.

Máy nghiền đá phản kích PF1214 dùng motor 110kW 4 cực

Máy nghiền đá phản kích PF1214 là máy phải dùng đúng motor 110kW 4 cực. Truyền động: puly motor Ø315 → puly rotor Ø800, tỉ số 2,5; rotor ~590 v/p.

Hạng mụcCách tínhKết quả
Tốc độ motorMotor 4 cực theo tem~1480 vòng/phút
Truyền độngPuly motor Ø315 → puly rotor Ø800, tỉ số 2,5Rotor ~590 v/p
Công suất trục máy cầnĐá vào ≤ 350 mm, 90–180 tấn/giờ~99 kW
Hệ số tải motor99 ÷ 110~90%
Mô men motor9550 × 110 ÷ 1480~710 Nm; khởi động ~2,2 lần ≈ 1562 Nm
  • Vì sao phải 4 cực: Motor 2 cực ~2950 vòng/phút buộc tỉ số đai gấp đôi, puly motor quá nhỏ, đai trượt và mòn nhanh. Motor 6 cực nặng hơn, đắt hơn, puly máy phải nhỏ lại làm giảm quán tính bánh đà.
  • Vì sao phải 110kW: Máy cần ~99 kW trên trục. Motor 90kW quá tải ~10%, nhảy rơ le nhiệt khi chạy đầy tải. Motor 132kW dư công suất, dòng khởi động lớn, tốn tiền tủ điện.
  • Bền: Motor chạy ~90% tải, cuộn dây cách điện cấp F còn dư nhiệt khi làm 2 ca/ngày.
  • Vận hành chuẩn: Đo dòng khi máy chạy đầy tải; dưới 201 A là đúng tải.

4. Ưu điểm động cơ 110kW 150 ngựa 380V

  • Bản 4 cực ~1480 vòng/phút hợp tỉ số đai, tỉ số hộp giảm tốc thông dụng cho máy công nghiệp.
  • Hộp cực 6 đầu dây, khởi động sao – tam giác được, giảm sụt áp lưới nhà xưởng.
  • Có cả chân đế B3 và mặt bích có chân đế B35, lắp theo máy dễ.
  • Vỏ gang đúc chắc, chịu rung tốt khi kéo máy nghiền, máy nén.

5. Thiết bị đóng cắt, dây cấp nguồn cho motor 110kW

Hạng mụcThông số cho motor 110kW 4 cực, 380V
Điện áp, đấu dây380V đấu tam giác (hộp cực 6 đầu dây)
Kiểu khởi độngKhởi động mềm
Aptomat~400 A
Khởi động từ~265 A (AC3)
Rơ le nhiệtChỉnh 201 A; trong mạch sao – tam giác chỉnh ~116,6 A
Cáp đồng cấp nguồn~185 mm² mỗi pha
  • Dòng khởi động trực tiếp ~7 lần định mức, ~1407 A.
  • Sao – tam giác: dòng và mô men khởi động còn ~1/3.

6. Câu hỏi thường gặp về motor điện 3 pha 150HP 110kW

a) Cho người sắp mua, khảo giá

  • Motor 110kW chạy được máy nghiền đá phản kích PF1214 không? Được. Máy cần ~99 kW trên trục, motor 110kW 4 cực chạy ~90% tải.
  • Motor 110kW dùng điện 220V được không? Không. Motor 110kW Parma là bản 3 pha 380V/660V, chạy lưới 3 pha 380V đấu tam giác, dòng định mức 201 A. Điện 3 pha 220V hay 1 pha 220V đều không đủ áp.
  • Trục và tâm trục bao nhiêu? Bản 4 cực trục 80 mm, tâm trục 315 mm. Bản 2 cực trục 65 mm.
  • Motor 110kW 4 cực nặng bao nhiêu? ~846 kg. Cần pa lăng hoặc xe nâng khi lắp.
  • Bản 6 cực có cùng lỗ chân đế với bản 4 cực không? Không. Bản 4 cực lỗ chân đế 406 × 508 mm; bản 6 cực 508 × 508 mm.

b) Cho người mới mua, cần dùng cho đúng

  • Đấu sao chạy lâu ở 380V được không? Không. Đấu sao ở 380V motor chỉ còn ~1/3 mô men, chạy tải là nóng.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Khởi động trực tiếp chỉnh 201 A. Rơ le trong mạch sao – tam giác chỉnh ~116,6 A.
  • Lắp máy nghiền đá phản kích PF1214 cần lưu ý gì? Căng đai đều, ấn giữa nhịp lún 10–15 mm; căng quá làm nóng vòng bi đầu trục.

c) Cho người đã dùng, cần bảo trì

  • Vòng bi có cần bơm mỡ không? Có. Khung 315S dùng bi NU319 C3 – 6319 C3, bơm mỡ qua vú mỡ mỗi 2000–3000 giờ chạy.
  • Bao lâu vệ sinh motor một lần? Xưởng bụi đá, bụi gỗ nên 1 tháng/lần. Thổi bụi khe tản nhiệt và chụp quạt.
  • Đo cách điện thế nào? Megomet 500V–1000V đo pha với vỏ. Dưới 1 MΩ thì sấy lại cuộn dây trước khi chạy.

d) Cho người dùng mắc lỗi, cần cách sửa

  • Motor nhảy rơ le khi máy đầy tải, sửa sao? Đo dòng 3 pha. Vượt 201 A thì giảm tải máy; lệch pha trên 10% thì kiểm tra tiếp điểm khởi động từ, đầu cốt.
  • Dùng dây nhỏ hơn 185 mm² có sao không? Có. Dây nóng, sụt áp lúc khởi động, motor khó lên tốc độ.
  • Lắp nhầm motor 2 cực có hỏng máy không? Có. Máy quay gấp đôi tốc độ thiết kế, quá tải motor và hỏng máy; thay đúng motor 4 cực.