Motor điện 3 pha 125HP 90kW (động cơ 90kW 125 ngựa 380V, motor 90 kW 3 pha Parma) là động cơ không đồng bộ rotor lồng sóc công suất lớn, điện áp 380V/660V, 50Hz. Bản 4 cực quay khoảng 1480 vòng/phút, dòng định mức khoảng 165 A ở 380V, mô-men định mức khoảng 581 Nm, trục 75 mm.
Motor có các tốc độ 2 cực (khoảng 2975 vòng/phút), 4 cực, 6 cực, 8 cực; kiểu lắp chân đế B3 hoặc mặt bích B5, cấp bảo vệ IP55, vỏ gang cỡ khung 280 – 315. Dùng nhiều cho máy nghiền đá, máy nghiền xi măng, bơm, quạt công nghiệp và máy nén khí.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật Motor Điện 3 Pha 125Hp 90Kw
Tốc độ thông dụng của motor điện Parma 3 pha 125Hp 90kw gồm có:
- 4 pole, 4 cực điện, trục quay 1400-1450-1500 vòng/phút
- 2 pole, 2 cực điện, trục quay 2900-2950-3000 vòng/phút
- 6 pole, 6 cực điện, trục quay 900-960 vòng/phút
2. Phân loại Motor Điện 3 Pha 125Hp 90Kw
a. Motor 90kw 125hp 3 pha chân đế, 2 Pole
Động cơ 125 HP 3 pha chân đế, 2 Pole
- Đường kính cốt trục: 65 mm
- Mã hàng: Y3-280M-2 90kw 2 cực điện Parma
- Tốc độ: 2975 - 2900 - 3000 vòng phút

- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 280 mm
- Lực momen: 292.60 Nm
- Dòng ampe định mức: 160 A
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 6314C3, mã bi phía sau đuôi motor: 6314C
b. Motor 90kw 125Hp 3 pha mặt bích, 2 Pole
Motor 125 ngựa 3 pha mặt bích, 2 Pole
- Tốc độ: 2 cực điện
- Đường kính trục: 65 mm
- Đường kính mặt bích: 550 mm

- Đường kính lỗ bích: 19 mm
- Tổng chiều dài motor: 1046 mm
c. Motor 90kw 125hp 380v chân đế, 4 Pole
Động cơ 125 ngựa 3 pha chân đế, 4 Pole
- Đường kính cốt trục: 75 mm
- Mã hàng: Y3-280M-4 90kw 4 cực điện Parma
- Tốc độ: 1480 – 1400 – 1500 vòng phút

- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 280 mm
- Lực momen: khoảng 581 Nm
- Dòng ampe định mức: 165 A
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 6317C3, mã bi phía sau đuôi motor: 6317C3
d. Motor 90kw 125Hp 3 pha mặt bích, 4 Pole
Motor 90kw 125hp 3 pha mặt bích, 4 Pole
- Tốc độ: 4 cực điện
- Đường kính trục: 75 mm
- Đường kính mặt bích: 550 mm

- Đường kính lỗ bích: 19 mm
- Tổng chiều dài motor: 1046 mm
Với motor 90kw 125hp B5, loại mặt bích không chân đế thì cách lắp đặt là ngửa lên trên hoặc úp xuống dưới như sau:

- Tốc độ trục quay: 1400-1500 vòng/phút
- Đường kính thân: 547 mm
- Tổng chiều dài thân: 1150 mm
- Đường kính vành định vị: 450 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 550 mm
- Đường kính trục: 75 mm
e. Motor 90kw 125hp chân đế, 6 Pole
Motor 90kw 125hp 3 pha chân đế, 6 Pole
- Đường kính cốt trục: 80 mm
- Mã hàng: Y3-315M-6 90kw 6 cực điện Parma
- Tốc độ: 900 - 985 - 1000 vòng phút

- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 315 mm
- Lực momen: 879.46 Nm
- Dòng ampe định mức: 170 A
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 6317C3, mã bi phía sau đuôi motor: 6317C3
f. Động cơ 125Hp 90kw 3 pha mặt bích, 6 Pole
Motor 90kw 125hp 3 pha mặt bích, 6 Pole
- Tốc độ: 6 cực điện
- Đường kính trục: 80 mm
- Đường kính mặt bích: 660 mm

- Đường kính lỗ bích: 24 mm
- Tổng chiều dài motor: 1325 mm
g. Động cơ 90kw 125Hp, 8 Pole
Động cơ 90kw 125Hp 3 pha, 8 Pole chân đế
- Đường kính cốt trục: 80 mm
- Mã hàng: Y3-315L1-8 90kw 8 cực điện Parma
- Tốc độ: 700 - 730 vòng phút

- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 315 mm
- Lực momen: 1173.37 Nm
- Dòng ampe định mức: 178 A
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 6319C3, mã bi phía sau đuôi motor: NU319C3
Động cơ 90kw 125Hp 3 pha, 8 Pole bích

3. Lựa chọn motor 125Hp 90kw 3 pha
Motor 125Hp 90kw thương hiệu Parma là motor nhập khẩu phổ biến có các đặc điểm sau:
- Động cơ có tuổi thọ cao, độ bền sử dụng lâu dài
- Động cơ đạt chứng chỉ chất lượng châu Âu và tiết kiệm điện, được sản xuất tại nhà máy hiện đại đạt chuẩn.

Ngoài ra còn có động cơ điện 125Hp 90kw chạy 700 vòng, 600 vòng, 500 vòng/phút (8 cực, 10 cực, 12 cực) nhưng ít phổ biến hơn.
Đặc điểm motor điện 3 pha 125Hp 90kw Parma
- Điện áp 3 pha tiêu chuẩn: Việt Nam 380v; Châu Âu: 400v, 415v, 420v.
- Tiêu chuẩn thiết kế IEC Châu Âu. Ký hiệu: Y3, Y2, Y, YE3, YE2
- Tần số điện: 50Hz, 60hz
- Kiểu lắp đa dạng chân đế hoặc mặt bích
- Cấp độ bảo vệ chống bụi và chống ẩm: IP55
- Cấu tạo hộp cực điện: 6 đầu dây ra, 380v/660v, phương thức làm mát bằng quạt ngoài tự chuyển tải nên máy hoạt động ít bị nóng tăng hiệu suất làm việc.
- Nhiệt độ làm việc lý tưởng: 0 độ C tới 40 độ C.
- Vòng bi bạc đạn cao cấp nhập khẩu chính hãng C & U, SKF – NSK
- Quy trình kiểm định xuất xưởng nghiêm ngặt.
- Tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng: IE3, IE2, IE1 chứng nhận từ Châu Âu.
- Tiêu chuẩn chất lượng và an toàn điện: ISO 9001
4. Thông số điện motor điện 3 pha 125HP 90kW theo số cực
| Số cực | Mã motor | Tốc độ (vòng/phút) | Dòng định mức 380V (đấu tam giác) | Dòng định mức 660V (đấu sao) | Mô-men định mức (Nm) | Đường kính trục |
| 4 cực | Y3-280M-4 | khoảng 1480 | khoảng 165 A | khoảng 95 A | khoảng 581 | 75 mm |
| 2 cực | Y3-280M-2 | khoảng 2975 | khoảng 160 A | khoảng 92 A | khoảng 289 | 65 mm |
| 6 cực | Y3-315M-6 | khoảng 985 | khoảng 170 A | khoảng 98 A | khoảng 873 | 80 mm |
| 8 cực | Y3-315L1-8 | khoảng 730 | khoảng 178 A | khoảng 103 A | khoảng 1.177 | 80 mm |
| Hạng mục | Thông số gợi ý cho motor 90kW 380V |
| Điện áp, đấu dây | 380V đấu tam giác; 660V đấu sao (hộp cực 6 đầu dây) |
| Khởi động | sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần; không khuyến nghị khởi động trực tiếp trên lưới yếu |
| Dòng khởi động trực tiếp | khoảng 6 – 7 lần dòng định mức |
| Aptomat (MCCB) | khoảng 250 A |
| Cáp đồng cấp nguồn | khoảng 95 mm² mỗi pha, tùy chiều dài và cách đi dây |
| Rơ le nhiệt (mạch sao – tam giác) | khoảng 96 A (bằng 0,58 dòng định mức) |
| Biến tần phù hợp | 90kW cho bơm, quạt; 110kW cho tải nặng (máy nghiền, băng tải đầy tải) |
- Dòng, mô-men trong bảng là số tham khảo điển hình, xem tem motor.
- Mô-men khởi động khoảng 2 – 2,2 lần mô-men định mức.
- Sao – tam giác: mô-men khởi động còn khoảng 1/3.
- Nhiệt độ môi trường làm việc định mức đến 40 °C.
5. Cấu tạo motor điện 3 pha 125HP 90kW
- Stator: lõi thép kỹ thuật điện ghép lá mỏng, cuộn dây đồng tráng men cách điện cấp F.
- Rotor: rotor lồng sóc nhôm đúc trên lõi thép lá, ép trên trục thép rèn.
- Khe hở không khí nhỏ giữa stator và rotor, không có chi tiết tiếp xúc.
- Vỏ gang đúc có cánh tản nhiệt, quạt làm mát gắn đuôi trục, chụp quạt bảo vệ.
- Vòng bi trước, sau (bản 4 cực: 6317C3), có vú bơm mỡ bổ sung khi đang chạy.
- Hộp cực 6 đầu dây U1, V1, W1, U2, V2, W2 đấu được sao hoặc tam giác.
6. Ứng dụng của động cơ điện 3 pha 90kW 125HP
- Motor 90kW 4 cực chạy máy nghiền đá, máy nghiền côn, máy nghiền bi xi măng, máy nghiền clinker.
- Motor 125HP 2 cực kéo bơm ly tâm công suất lớn, bơm cấp nước nhà máy, bơm tăng áp.
- Động cơ 90 kW 3 pha chạy quạt hút lò hơi, quạt ly tâm, quạt cao áp, máy thổi khí.
- Máy nén khí trục vít công suất lớn, máy làm lạnh công nghiệp.
- Băng tải mỏ, máy cán thép, máy ép, máy nghiền bột giấy ngành luyện kim và giấy.
- Motor 90kW 6 cực, 8 cực cho máy khuấy lớn, máy nghiền tốc độ chậm, hộp số tải nặng.
7. Ưu điểm của motor 90kW 125 ngựa 3 pha
- Vỏ gang IP55 chịu bụi, ẩm môi trường mỏ đá, nhà máy xi măng.
- Cách điện cấp F, chạy liên tục chế độ S1 ở tải định mức.
- Đầy đủ 2, 4, 6, 8 cực, chân đế và mặt bích cùng công suất 90kW.
- Hộp cực 380V/660V khởi động sao – tam giác được trên lưới 380V.
- Chạy biến tần tốt cho bơm, quạt, tiết kiệm điện khi giảm lưu lượng.
8. Câu hỏi thường gặp về motor điện 3 pha 125HP 90kW
- Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo 90kW, số cực, chân đế hay mặt bích. Báo điện áp lưới.
- Chọn 2 cực hay 4 cực? Bơm, quạt tốc độ cao dùng 2 cực. Máy nghiền, băng tải thường dùng 4 cực.
- Kiểm tra tem thế nào? Tem ghi 90kW, 380/660V, dòng khoảng 165 A (4 cực).
- Đường kính trục bao nhiêu? Bản 2 cực trục 65 mm. Bản 4 cực trục 75 mm.
- Trạm biến áp có cần xem? Có. Dòng khởi động lớn làm sụt áp lưới. Báo dung lượng máy biến áp.
- Hỏi gì về vòng bi? Hỏi mã vòng bi trước, sau. Hỏi có vú bơm mỡ không.
- Cần hỏi khối lượng không? Có. Motor 90kW rất nặng. Chuẩn bị cẩu, xe nâng phù hợp.
- Cần chuẩn bị gì? MCCB khoảng 250 A, cáp đồng khoảng 95 mm². Tủ sao – tam giác hoặc khởi động mềm.
- Đấu dây thế nào? Lưới 380V chạy tam giác. Khởi động sao rồi chuyển tam giác.
- Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Mạch sao – tam giác chỉnh khoảng 96 A.
- Móng máy cần gì? Móng bê tông đủ nặng, bu lông neo chắc. Đệm căn phẳng chân đế.
- Căn tâm khớp nối ra sao? Căn bằng đồng hồ so hoặc laser. Sai lệch càng nhỏ càng tốt.
- Trước khi chạy cần đo gì? Đo cách điện bằng megomet 1000V. Trên 1 MΩ mới đóng điện.
- Chạy thử thế nào? Chạy không tải, kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha cân bằng.
- Tiếp địa cần không? Bắt buộc. Nối tiếp địa vỏ motor và tủ điện.
- Bơm mỡ vòng bi khi nào? Theo bảng trên tem motor. Bơm khi motor đang chạy.
- Bơm bao nhiêu mỡ? Đúng lượng ghi trên tem. Thừa mỡ làm vòng bi nóng.
- Cần đo gì? Đo dòng ba pha khi có tải. Lệch pha lớn cần kiểm tra ngay.
- Nhiệt độ bao nhiêu là ổn? Vỏ motor dưới khoảng 80 °C là bình thường. Ổ bi nóng hơn vỏ cần xem lại.
- Rung động kiểm tra sao? Đo rung tại ổ bi. Rung tăng dần thường do lệch tâm, mòn bi.
- Tủ điện cần xem gì? Siết lại đầu cốt. Xem tiếp điểm khởi động từ có cháy rỗ.
- Vệ sinh thế nào? Thổi sạch bụi cánh tản nhiệt, lưới quạt.
- Cách điện đo lại khi nào? Đo sau mỗi lần dừng lâu, mùa mưa ẩm.
- "Khởi động trực tiếp cho nhanh". Dòng khởi động gấp 6–7 lần. Sụt áp, sốc cơ khí.
- "Bơm mỡ càng nhiều càng tốt". Thừa mỡ làm ổ bi nóng, hỏng phớt.
- "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor dễ cháy khi kẹt tải.
- "Chuyển sao – tam giác càng nhanh càng tốt". Chuyển sớm dòng vọt rất cao.
- "Biến tần cùng công suất là đủ cho máy nghiền". Tải nặng cần biến tần lớn hơn một cấp.
- "Lệch pha nhẹ không sao". Lệch áp nhỏ làm dòng lệch lớn. Cuộn dây nóng nhanh.