0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Điện 3 Pha 125Hp 90Kw Parma

5.061 reviews

Motor điện 3 pha 125HP 90kW Parma, 380V/660V, 2–8 cực, bản 4 cực Y3-280M-4 khoảng 1480 vòng/phút, dòng khoảng 165 A, mô-men khoảng 581 Nm, chân đế B3 hoặc mặt bích B5, IP55.

Motor điện 3 pha 125HP 90kW (động cơ 90kW 125 ngựa 380V, motor 90 kW 3 pha Parma) là động cơ không đồng bộ rotor lồng sóc công suất lớn, điện áp 380V/660V, 50Hz. Bản 4 cực quay khoảng 1480 vòng/phút, dòng định mức khoảng 165 A ở 380V, mô-men định mức khoảng 581 Nm, trục 75 mm.

Motor có các tốc độ 2 cực (khoảng 2975 vòng/phút), 4 cực, 6 cực, 8 cực; kiểu lắp chân đế B3 hoặc mặt bích B5, cấp bảo vệ IP55, vỏ gang cỡ khung 280 – 315. Dùng nhiều cho máy nghiền đá, máy nghiền xi măng, bơm, quạt công nghiệp và máy nén khí.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật Motor Điện 3 Pha 125Hp 90Kw

Tốc độ thông dụng của motor điện Parma 3 pha 125Hp 90kw gồm có: 

  • 4 pole, 4 cực điện, trục quay 1400-1450-1500 vòng/phút
  • 2 pole, 2 cực điện, trục quay 2900-2950-3000 vòng/phút
  • 6 pole, 6 cực điện, trục quay 900-960 vòng/phút

2. Phân loại Motor Điện 3 Pha 125Hp 90Kw

a. Motor 90kw 125hp 3 pha chân đế, 2 Pole

Động cơ 125 HP 3 pha chân đế, 2 Pole

  • Đường kính cốt trục: 65 mm
  • Mã hàng: Y3-280M-2 90kw 2 cực điện Parma
  • Tốc độ: 2975 - 2900 - 3000 vòng phút

Bản vẽ motor chân đế 90Kw 125Hp 125 Ngựa 2 Cực

  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 280 mm
  • Lực momen: 292.60 Nm
  • Dòng ampe định mức: 160 A
  • Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 6314C3, mã bi phía sau đuôi motor: 6314C

b. Motor 90kw 125Hp 3 pha mặt bích, 2 Pole

Motor 125 ngựa 3 pha mặt bích, 2 Pole

  • Tốc độ: 2 cực điện
  • Đường kính trục: 65 mm
  • Đường kính mặt bích: 550 mm

Bản vẽ motor mặt bích 90Kw 125Hp 125 Ngựa 2 Cực

  • Đường kính lỗ bích: 19 mm
  • Tổng chiều dài motor: 1046 mm

c. Motor 90kw 125hp 380v chân đế, 4 Pole

Động cơ 125 ngựa 3 pha chân đế, 4 Pole

  • Đường kính cốt trục: 75 mm
  • Mã hàng: Y3-280M-4 90kw 4 cực điện Parma
  • Tốc độ: 1480 – 1400 – 1500 vòng phút

Bản vẽ motor chân đế 90Kw 125Hp 125 Ngựa 4 Cực

  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 280 mm
  • Lực momen: khoảng 581 Nm
  • Dòng ampe định mức: 165 A
  • Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 6317C3, mã bi phía sau đuôi motor: 6317C3

d. Motor 90kw 125Hp 3 pha mặt bích, 4 Pole

Motor 90kw 125hp 3 pha mặt bích, 4 Pole

  • Tốc độ: 4 cực điện
  • Đường kính trục: 75 mm
  • Đường kính mặt bích: 550 mm

Bản vẽ motor mặt bích 90Kw 125Hp 125 Ngựa 4 Cực

  • Đường kính lỗ bích: 19 mm
  • Tổng chiều dài motor: 1046 mm

Với motor 90kw 125hp B5, loại mặt bích không chân đế thì cách lắp đặt là ngửa lên trên hoặc úp xuống dưới như sau:

motor mặt bích V1 úp ngửa 190Kw 125Hp 4 cực

  • Tốc độ trục quay: 1400-1500 vòng/phút
  • Đường kính thân: 547 mm
  • Tổng chiều dài thân: 1150 mm
  • Đường kính vành định vị: 450 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 550 mm
  • Đường kính trục: 75 mm

e. Motor 90kw 125hp chân đế, 6 Pole

Motor 90kw 125hp 3 pha chân đế, 6 Pole

  • Đường kính cốt trục: 80 mm
  • Mã hàng: Y3-315M-6 90kw 6 cực điện Parma
  • Tốc độ: 900 - 985 - 1000 vòng phút

Kích thước động cơ điện 3 pha 125Hp 90kw chân đế, 6 Pole

  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 315 mm
  • Lực momen: 879.46 Nm
  • Dòng ampe định mức: 170 A
  • Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 6317C3, mã bi phía sau đuôi motor: 6317C3

f. Động cơ 125Hp 90kw 3 pha mặt bích, 6 Pole

Motor 90kw 125hp 3 pha mặt bích, 6 Pole

  • Tốc độ: 6 cực điện
  • Đường kính trục: 80 mm
  • Đường kính mặt bích: 660 mm

Bản vẽ motor mặt bích 90Kw 125Hp 125 Ngựa 6 Cực

  • Đường kính lỗ bích: 24 mm
  • Tổng chiều dài motor: 1325 mm

g. Động cơ 90kw 125Hp, 8 Pole

Động cơ 90kw 125Hp 3 pha, 8 Pole chân đế

  • Đường kính cốt trục: 80 mm
  • Mã hàng: Y3-315L1-8 90kw 8 cực điện Parma
  • Tốc độ: 700 - 730 vòng phút

Bản vẽ kỹ thuật động cơ điện 3 pha 90kw 125Hp, 8 Pole

  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 315 mm
  • Lực momen: 1173.37 Nm
  • Dòng ampe định mức: 178 A
  • Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 6319C3, mã bi phía sau đuôi motor: NU319C3

Động cơ 90kw 125Hp 3 pha, 8 Pole bích

Động cơ 90kw 125Hp, 8 Pole

3. Lựa chọn motor 125Hp 90kw 3 pha

Motor 125Hp 90kw thương hiệu Parma là motor nhập khẩu phổ biến có các đặc điểm sau:

  • Động cơ có tuổi thọ cao, độ bền sử dụng lâu dài
  • Động cơ đạt chứng chỉ chất lượng châu Âu và tiết kiệm điện, được sản xuất tại nhà máy hiện đại đạt chuẩn.

Lựa chọn motor 125Hp 90kw 3 pha

Ngoài ra còn có động cơ điện 125Hp 90kw chạy 700 vòng, 600 vòng, 500 vòng/phút (8 cực, 10 cực, 12 cực) nhưng ít phổ biến hơn.

Đặc điểm motor điện 3 pha 125Hp 90kw Parma

  • Điện áp 3 pha tiêu chuẩn: Việt Nam 380v; Châu Âu: 400v, 415v, 420v.
  • Tiêu chuẩn thiết kế IEC Châu Âu. Ký hiệu: Y3, Y2, Y, YE3, YE2
  • Tần số điện: 50Hz, 60hz
  • Kiểu lắp đa dạng chân đế hoặc mặt bích
  • Cấp độ bảo vệ chống bụi và chống ẩm: IP55
  • Cấu tạo hộp cực điện: 6 đầu dây ra, 380v/660v, phương thức làm mát bằng quạt ngoài tự chuyển tải nên máy hoạt động ít bị nóng tăng hiệu suất làm việc.
  • Nhiệt độ làm việc lý tưởng: 0 độ C tới 40 độ C.
  • Vòng bi bạc đạn cao cấp nhập khẩu chính hãng C & U, SKF – NSK 
  • Quy trình kiểm định xuất xưởng nghiêm ngặt.
  • Tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng: IE3, IE2, IE1 chứng nhận từ Châu Âu.
  • Tiêu chuẩn chất lượng và an toàn điện: ISO 9001 

4. Thông số điện motor điện 3 pha 125HP 90kW theo số cực

Số cựcMã motorTốc độ (vòng/phút)Dòng định mức 380V (đấu tam giác)Dòng định mức 660V (đấu sao)Mô-men định mức (Nm)Đường kính trục
4 cựcY3-280M-4khoảng 1480khoảng 165 Akhoảng 95 Akhoảng 58175 mm
2 cựcY3-280M-2khoảng 2975khoảng 160 Akhoảng 92 Akhoảng 28965 mm
6 cựcY3-315M-6khoảng 985khoảng 170 Akhoảng 98 Akhoảng 87380 mm
8 cựcY3-315L1-8khoảng 730khoảng 178 Akhoảng 103 Akhoảng 1.17780 mm
Hạng mụcThông số gợi ý cho motor 90kW 380V
Điện áp, đấu dây380V đấu tam giác; 660V đấu sao (hộp cực 6 đầu dây)
Khởi độngsao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần; không khuyến nghị khởi động trực tiếp trên lưới yếu
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 6 – 7 lần dòng định mức
Aptomat (MCCB)khoảng 250 A
Cáp đồng cấp nguồnkhoảng 95 mm² mỗi pha, tùy chiều dài và cách đi dây
Rơ le nhiệt (mạch sao – tam giác)khoảng 96 A (bằng 0,58 dòng định mức)
Biến tần phù hợp90kW cho bơm, quạt; 110kW cho tải nặng (máy nghiền, băng tải đầy tải)
  • Dòng, mô-men trong bảng là số tham khảo điển hình, xem tem motor.
  • Mô-men khởi động khoảng 2 – 2,2 lần mô-men định mức.
  • Sao – tam giác: mô-men khởi động còn khoảng 1/3.
  • Nhiệt độ môi trường làm việc định mức đến 40 °C.

5. Cấu tạo motor điện 3 pha 125HP 90kW

  • Stator: lõi thép kỹ thuật điện ghép lá mỏng, cuộn dây đồng tráng men cách điện cấp F.
  • Rotor: rotor lồng sóc nhôm đúc trên lõi thép lá, ép trên trục thép rèn.
  • Khe hở không khí nhỏ giữa stator và rotor, không có chi tiết tiếp xúc.
  • Vỏ gang đúc có cánh tản nhiệt, quạt làm mát gắn đuôi trục, chụp quạt bảo vệ.
  • Vòng bi trước, sau (bản 4 cực: 6317C3), có vú bơm mỡ bổ sung khi đang chạy.
  • Hộp cực 6 đầu dây U1, V1, W1, U2, V2, W2 đấu được sao hoặc tam giác.

6. Ứng dụng của động cơ điện 3 pha 90kW 125HP

  • Motor 90kW 4 cực chạy máy nghiền đá, máy nghiền côn, máy nghiền bi xi măng, máy nghiền clinker.
  • Motor 125HP 2 cực kéo bơm ly tâm công suất lớn, bơm cấp nước nhà máy, bơm tăng áp.
  • Động cơ 90 kW 3 pha chạy quạt hút lò hơi, quạt ly tâm, quạt cao áp, máy thổi khí.
  • Máy nén khí trục vít công suất lớn, máy làm lạnh công nghiệp.
  • Băng tải mỏ, máy cán thép, máy ép, máy nghiền bột giấy ngành luyện kim và giấy.
  • Motor 90kW 6 cực, 8 cực cho máy khuấy lớn, máy nghiền tốc độ chậm, hộp số tải nặng.

7. Ưu điểm của motor 90kW 125 ngựa 3 pha

  • Vỏ gang IP55 chịu bụi, ẩm môi trường mỏ đá, nhà máy xi măng.
  • Cách điện cấp F, chạy liên tục chế độ S1 ở tải định mức.
  • Đầy đủ 2, 4, 6, 8 cực, chân đế và mặt bích cùng công suất 90kW.
  • Hộp cực 380V/660V khởi động sao – tam giác được trên lưới 380V.
  • Chạy biến tần tốt cho bơm, quạt, tiết kiệm điện khi giảm lưu lượng.

8. Câu hỏi thường gặp về motor điện 3 pha 125HP 90kW

  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo 90kW, số cực, chân đế hay mặt bích. Báo điện áp lưới.
  • Chọn 2 cực hay 4 cực? Bơm, quạt tốc độ cao dùng 2 cực. Máy nghiền, băng tải thường dùng 4 cực.
  • Kiểm tra tem thế nào? Tem ghi 90kW, 380/660V, dòng khoảng 165 A (4 cực).
  • Đường kính trục bao nhiêu? Bản 2 cực trục 65 mm. Bản 4 cực trục 75 mm.
  • Trạm biến áp có cần xem? Có. Dòng khởi động lớn làm sụt áp lưới. Báo dung lượng máy biến áp.
  • Hỏi gì về vòng bi? Hỏi mã vòng bi trước, sau. Hỏi có vú bơm mỡ không.
  • Cần hỏi khối lượng không? Có. Motor 90kW rất nặng. Chuẩn bị cẩu, xe nâng phù hợp.
  • Cần chuẩn bị gì? MCCB khoảng 250 A, cáp đồng khoảng 95 mm². Tủ sao – tam giác hoặc khởi động mềm.
  • Đấu dây thế nào? Lưới 380V chạy tam giác. Khởi động sao rồi chuyển tam giác.
  • Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Mạch sao – tam giác chỉnh khoảng 96 A.
  • Móng máy cần gì? Móng bê tông đủ nặng, bu lông neo chắc. Đệm căn phẳng chân đế.
  • Căn tâm khớp nối ra sao? Căn bằng đồng hồ so hoặc laser. Sai lệch càng nhỏ càng tốt.
  • Trước khi chạy cần đo gì? Đo cách điện bằng megomet 1000V. Trên 1 MΩ mới đóng điện.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải, kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha cân bằng.
  • Tiếp địa cần không? Bắt buộc. Nối tiếp địa vỏ motor và tủ điện.
  • Bơm mỡ vòng bi khi nào? Theo bảng trên tem motor. Bơm khi motor đang chạy.
  • Bơm bao nhiêu mỡ? Đúng lượng ghi trên tem. Thừa mỡ làm vòng bi nóng.
  • Cần đo gì? Đo dòng ba pha khi có tải. Lệch pha lớn cần kiểm tra ngay.
  • Nhiệt độ bao nhiêu là ổn? Vỏ motor dưới khoảng 80 °C là bình thường. Ổ bi nóng hơn vỏ cần xem lại.
  • Rung động kiểm tra sao? Đo rung tại ổ bi. Rung tăng dần thường do lệch tâm, mòn bi.
  • Tủ điện cần xem gì? Siết lại đầu cốt. Xem tiếp điểm khởi động từ có cháy rỗ.
  • Vệ sinh thế nào? Thổi sạch bụi cánh tản nhiệt, lưới quạt.
  • Cách điện đo lại khi nào? Đo sau mỗi lần dừng lâu, mùa mưa ẩm.
  • "Khởi động trực tiếp cho nhanh". Dòng khởi động gấp 6–7 lần. Sụt áp, sốc cơ khí.
  • "Bơm mỡ càng nhiều càng tốt". Thừa mỡ làm ổ bi nóng, hỏng phớt.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor dễ cháy khi kẹt tải.
  • "Chuyển sao – tam giác càng nhanh càng tốt". Chuyển sớm dòng vọt rất cao.
  • "Biến tần cùng công suất là đủ cho máy nghiền". Tải nặng cần biến tần lớn hơn một cấp.
  • "Lệch pha nhẹ không sao". Lệch áp nhỏ làm dòng lệch lớn. Cuộn dây nóng nhanh.