Motor điện 3 pha 2HP 1.5kW Parma, 220/380V, 2–8 cực, bản 4 cực Y3-90L-4 khoảng 1420 vòng/phút, dòng khoảng 3,7 A ở 380V, trục 24 mm, chân đế B3 hoặc mặt bích B5, IP55.
Motor điện 3 pha 2HP 1.5kW (motor 1.5kw 3 pha, động cơ 2 ngựa 3 pha Parma) là động cơ không đồng bộ rotor lồng sóc, điện áp 3 pha 220V/380V, 50Hz, có các bản 2 cực, 4 cực, 6 cực, 8 cực. Bản 4 cực Y3-90L-4 quay khoảng 1420 vòng/phút, dòng định mức khoảng 3,7 A ở 380V và 6,4 A ở 220V, mô-men khoảng 10 Nm, trục 24 mm, nặng khoảng 17 kg.
Động cơ 1.5kW có kiểu chân đế B3, mặt bích B5/B35, cấp bảo vệ IP55, cách điện cấp F, chạy liên tục S1. Bản 6 cực Y3-100L-6 quay khoảng 920 vòng/phút trục 28 mm, bản 8 cực Y3-112M-8 quay khoảng 690 vòng/phút, mô-men khoảng 21 Nm, dùng cho máy cần chạy chậm, kéo nặng.
Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 4 pole, 4 cực điện, 1400 - 1450 - 1500 vòng phút
Mã hàng: Y3-90L-4 1.5kw 4 cực điện Parma
Đường kính trục motor mặt bích 1.5kw: 24 mm
Đường kính mặt bích: 200 mm
Đường kính lỗ bích: 12 mm
Tổng chiều dài motor: 346 mm
Kiểu lắp đặt: B35 mặt bích
Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 6.4 ampe
Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 3.7 ampe
Tốc độ thực tế khi vận hành: 1420 vòng phút.
Tần số lưới điện: 50Hz
Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
Trọng lượng motor 1.5kw mặt bích: 17 kg .
Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 78% .
Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
c. Motor 1.5kw 2HP 6 pole 380v chân đế 900-1000 vòng
Công suất thực tế: Motor 1.5kw 2HP 2 ngựa 3 pha
Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 6 pole, 6 cực điện, 920 - 960 - 1000 vòng phút
Mã hàng: Y3-100L-6 1.5kw 6 cực điện Parma
Đường kính cốt trục: 28 mm
Điện áp: Motor 3 pha 220v/ 380v
Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 100 mm
Lực momen: 15.81 Nm
Dòng ampe định mức: 4 A
Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62062RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62062RZ
Kiểu lắp đặt: B3 chân đế
Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 6.9 ampe
Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 4 ampe
Tốc độ thực tế khi vận hành: 920 vòng phút.
Tần số motor chân đế 1.5kw: 50Hz
Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
Trọng lượng: 23 kg .
Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 75% .
Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
d. Động cơ 1.5kw 2HP 6 cực 3 pha mặt bích
Công suất thực tế: Motor 1.5kw 2HP 2 ngựa 3 pha
Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 6 pole, 6 cực điện, 920 - 960 - 1000 vòng phút
Mã hàng: Y3-100L-6 1.5kw 6 cực điện Parma
Đường kính trục: 24 mm
Đường kính mặt bích: 250 mm
Đường kính lỗ bích: 12 mm
Tổng chiều dài motor: 324 mm
Kiểu lắp đặt: B35 mặt bích
Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 6.9 ampe
Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 4 ampe
Tốc độ thực tế khi vận hành: 920 vòng phút.
Tần số lưới điện: 50Hz
Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
Trọng lượng: 23 kg .
Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 75% .
Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
e. Động cơ 1.5kw 2HP 2 pole 380v chân đế
Công suất thực tế: Motor 1.5kw 2HP 2 ngựa 3 pha
Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 2 pole, 2 cực điện, 2850 - 2900 - 3000 vòng phút
Đường kính cốt trục: 24 mm
Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 90 mm
Lực momen: 5.12 Nm
Dòng ampe định mức: 3.5 A
Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62062RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62062RZ
Kiểu lắp đặt: B3 chân đế
Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 6 ampe
Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 3.5 ampe
Tốc độ thực tế khi vận hành: 2850 vòng phút.
Tần số lưới điện: 50Hz
Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
Trọng lượng: 12,7 kg .
Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 84% .
Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
f. Motor điện 1.5kw 2HP 2 cực 3 pha mặt bích 2900-3000 vòng
Động cơ điện Parma 3 pha 1.5kw 2HP mặt bích 2900-3000 vòng có thông số kỹ thuật như sau:
Công suất thực tế: Motor 1.5kw 2HP 2 ngựa 3 pha
Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 2 pole, 2 cực điện, 2850 - 2900 - 3000 vòng phút
Đường kính trục: 24 mm
Đường kính mặt bích: 200 mm
Đường kính lỗ bích: 12 mm
Tổng chiều dài motor: 324 mm
Kiểu lắp đặt: B35 mặt bích
Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 6 ampe
Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 3.5 ampe
Tốc độ thực tế khi vận hành: 2850 vòng phút.
Tần số lưới điện: 50Hz
Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
Trọng lượng: 12,7 kg .
Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 84% .
Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
g. Động cơ điện 1.5kw 2HP 8 pole, 700-720 vòng/phút
Motor 2HP 1.5kw 8 pole chân đế
Công suất thực tế: Motor 1.5kw 2HP 2 ngựa 3 pha
Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 8 pole, 8 cực điện, 700 - 730 vòng phút
Mã hàng: Y3-112M-8 1.5kw 8 cực điện Parma
Đường kính cốt trục: 28 mm
Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 112 mm
Lực momen: 21.06 Nm
Dòng ampe định mức: 4.4 A
Motor 1.5kw 2Hp 8pole mã vỏ: 112L. Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 63062RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 63062RZ
Kiểu lắp đặt: B3 chân đế
Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 7.6 ampe
Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 4.4 ampe
Tốc độ thực tế khi vận hành: 690 vòng phút.
Tần số lưới điện: 50Hz
Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
Trọng lượng: 28 kg .
Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 70% .
Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
Động cơ 2hp 2HP 8 pole mặt bích
Công suất thực tế: Motor 1.5kw 2HP 2 ngựa 3 pha
Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 8 pole, 8 cực điện, 700 - 730 vòng phút
Mã hàng: Y3-112M-8 1.5kw 8 cực điện Parma
Đường kính trục: 28 mm
Đường kính mặt bích: 250 mm
Đường kính lỗ bích: 15 mm
Tổng chiều dài motor: 400 mm
Motor 1.5kw 2Hp 8pole mã vỏ: 112L. Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 63062RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 63062RZ
Kiểu lắp đặt: B35 mặt bích
Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 7.6 ampe
Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 4.4 ampe
Tốc độ thực tế khi vận hành: 690 vòng phút.
Tần số lưới điện: 50Hz
Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
Trọng lượng: 28 kg .
Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 70% .
Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
3. Cách lắp đặt motor 1.5kw 2hp 3 pha
Để lắp đặt một động cơ 1.5kW (2hp) ba pha, bạn cần tuân theo các bước sau đây:
Bước 1: Chuẩn bị các công cụ và vật liệu cần thiết: động cơ 3 pha Parma 2 ngựa, bảng mạch điện, dây nối điện (nếu xa nguồn), thiết bị truyền động hỗ trợ (puley, băng xích,...)
Bước 2: Xác định vị trí lắp đặt phù hợp, đảm bảo các tiêu chí sau:
Đảm bảo không có vật cản xung quanh và đủ không gian cho việc vận hành và bảo dưỡng.
Đảm bảo vị trí lắp đặt có sẵn nguồn điện 3 pha và hệ thống dây cáp phù hợp.
Ưu tiên không gian làm việc thoáng mát, không bị bí khí và gần vật dễ cháy nổ
Bước 3: Lắp đặt motor 1.5kw 3 pha 2 ngựa
Kiểm tra thông số kỹ thuật của động cơ, đảm bảo rằng điều kiện lắp đặt đáp ứng đúng thông số kỹ thuật
Sử dụng các dụng cụ thích hợp để gắn động cơ vào nền móng hoặc khung chân đế. Đảm bảo rằng động cơ được gắn chặt và không bị rung lắc.
Bước 4: Kết nối điện
Nối điện cho motor trực tiếp với nguồn điện ba pha phù hợp hoặc qua dây nối.
Nối các dây cáp từ nguồn điện đến động cơ. Đảm bảo tuân thủ đúng tiêu chuẩn và mã màu của dây cáp.
Kiểm tra kỹ càng các kết nối điện, tránh rò rỉ mất an toàn
Bước 5: Kiểm tra an toàn và vận hành:
Trước khi bật nguồn điện, hãy kiểm tra lại một lần nữa các kết nối điện.
Bật nguồn điện và kiểm tra hoạt động của động cơ thông qua tiếng ồn, hiệu suất, thông số điện,...
4. Bảng giá động cơ điện 1.5Kw 2hp 3 pha
Dưới đây là bảng giá của một số mẫu động cơ điện 1.5kw 2HP 3 pha (giá trung bình thị trường Việt Nam):
Giá motor 1.5kw 2HP 3 pha Parma: khoảng 1.900.000-3.600.000 VND
Giá motor 1.5kw 2HP 3 pha Hitachi: khoảng 2.000.000-3.800.000 VND
Giá motor 1.5kw 2HP 3 pha Toshiba: khoảng 2.100.000-3.900.000VND
Giá motor 1.5kw 2HP 3 pha Teco: khoảng 2.200.000-4.000.000 VND
Giá motor 1.5kw 2HP 3 pha ABB: khoảng 1.750.000-3.300.000 VND
Giá motor 1.5kw 2HP 3 pha Nord: khoảng 2.050.000-3.900.000 VND
Giá motor 1.5kw 2HP 3 pha Mitsubishi: khoảng 2.400.000-4.250.000 VND
Giá motor 1.5kw 2HP 3 pha Jumar: khoảng 2.550.000-4.460.000 VND
Giá motor 1.5kw 2HP 3 pha JET: khoảng 2.650.000-4.570.000 VND
Giá motor 1.5kw 2HP 3 pha VIET HUNG: khoảng 2.230.000-4.190.000 VND
Giá motor 1.5kw 2HP 3 pha Trường Mạnh: khoảng 1.950.000-3.850.000 VND
5. Thông số điện motor 1.5kW 2HP 3 pha theo số cực
Số cực
Mã motor
Tốc độ (vòng/phút)
Dòng định mức 380V (đấu sao)
Dòng định mức 220V (đấu tam giác)
Mô-men định mức (Nm)
Đường kính trục
4 cực
Y3-90L-4
khoảng 1420
khoảng 3,7 A
khoảng 6,4 A
khoảng 10
24 mm
2 cực
khung 90
khoảng 2850
khoảng 3,5 A
khoảng 6 A
khoảng 5
24 mm
6 cực
Y3-100L-6
khoảng 920
khoảng 4 A
khoảng 6,9 A
khoảng 15,6
28 mm
8 cực
Y3-112M-8
khoảng 690
khoảng 4,4 A
khoảng 7,6 A
khoảng 21
28 mm
Hạng mục
Thông số gợi ý cho motor 1.5kW
Điện áp, đấu dây
380V đấu sao; 3 pha 220V đấu tam giác
Aptomat
khoảng 10 A ở 380V; khoảng 16 A ở 3 pha 220V
Rơ le nhiệt
dải 2,5 – 4 A hoặc 4 – 6 A, chỉnh khoảng 3,7 A (380V, 4 cực)
Cáp đồng cấp nguồn
khoảng 1,5 – 2,5 mm² mỗi pha
Biến tần phù hợp
1.5kW vào 3 pha 380V; hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V khi motor đấu tam giác
Dòng, mô-men trong bảng là số tham khảo điển hình, xem tem motor.
Dòng khởi động trực tiếp khoảng 5 – 7 lần dòng định mức.
Bản 8 cực có dòng định mức cao nhất, khoảng 4,4 A ở 380V.
Nhiệt độ môi trường định mức đến 40 °C.
6. Cấu tạo motor điện 3 pha 2HP 1.5kW
Stator: lõi thép kỹ thuật điện ghép lá, cuộn dây đồng 3 pha lệch nhau 120 độ điện.
Rotor lồng sóc: thanh nhôm đúc liền vòng ngắn mạch trên lõi thép lá, không có chổi than.
Từ trường quay của stator cảm ứng dòng điện trong rotor, tạo mô-men làm rotor quay.
Vỏ có cánh tản nhiệt, quạt đuôi trục làm mát, chụp quạt bảo vệ.
Vòng bi hai đầu trục: bản 4 cực dùng 6205-2RZ, bản 6 cực dùng 6206-2RZ.
Hộp cực 6 đầu dây đấu sao hoặc tam giác, có vít tiếp địa riêng.
7. Ứng dụng của motor 1.5kW 2HP 3 pha
Motor 1.5kW 2 cực cho bơm nước ly tâm, bơm tăng áp, bơm hóa chất, máy rửa xe áp lực.
Motor 2HP 3 pha cho máy nén khí piston, máy nén khí dân dụng, máy thổi khí nhỏ.
Động cơ 2 ngựa 3 pha 4 cực lắp hộp giảm tốc cho băng tải, vít tải, tời kéo nhẹ.
Motor 1.5kw mặt bích cho máy khuấy bồn 500 lít, máy trộn bột, máy trộn thức ăn chăn nuôi.
Motor 1.5kw chân đế cho máy tiện, máy phay, máy mài, máy cưa gỗ trong xưởng.
Motor 2HP 6 cực, 8 cực cho máy nghiền, máy xay, máy sàng tốc độ chậm.
8. Ưu điểm của động cơ 1.5kW 2 ngựa 3 pha
Đủ 2, 4, 6, 8 cực ở cùng công suất 1.5kW, chân đế và mặt bích.
Kích thước theo IEC khung 90, 100, 112, thay lẫn dễ với motor cùng khung.
Vỏ IP55, cách điện cấp F, chạy liên tục S1 nhiều giờ mỗi ngày.
Hộp cực 6 đầu dây, dùng được lưới 380V hoặc biến tần 1 pha ra 3 pha 220V.
Mặt bích 200 mm (2, 4, 6 cực), 250 mm (8 cực) theo chuẩn, dễ lắp hộp số.
Hộp cực xoay được 180 độ, đổi hướng đi dây theo vị trí lắp máy.
9. Câu hỏi thường gặp về motor điện 3 pha 2HP 1.5kW
Motor 1.5kW cho máy nén khí chọn loại nào? Thường dùng bản 4 cực. Xem tốc độ đầu nén yêu cầu.
Trục motor 1.5kW bao nhiêu? Bản 2, 4 cực trục 24 mm. Bản 6, 8 cực trục 28 mm.
Tâm trục bao nhiêu mm? Bản 4 cực tâm trục 90 mm. Bản 6 cực 100 mm, 8 cực 112 mm.
Cần hỏi gì về hộp cực? Hỏi hộp cực 6 đầu dây. Hỏi vị trí hộp cực trên hay bên hông.
Tem motor phải ghi gì? Ghi 1.5kW, 380/220V, 3,7/6,4 A. Ghi tốc độ, IP55, cấp F.
Bản 8 cực khác gì bản 4 cực? Chạy chậm khoảng 690 vòng/phút. Mô-men gấp đôi, khoảng 21 Nm.
Thay motor 2HP cũ cần mang gì? Mang ảnh tem và kích thước chân đế. Đo cả chiều dài trục.
Chuẩn bị điện cho motor 1.5kW? Aptomat khoảng 10 A, khởi động từ 9 A. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 3,7 A.
Đấu sao ở 380V ra sao? Nối chung U2, V2, W2 bằng thanh đồng. Ba pha vào U1, V1, W1.
Dùng biến tần 1 pha thì đấu gì? Đấu tam giác cho 220V. Cài dòng motor khoảng 6,4 A.
Dây cấp nguồn cỡ nào? Dây đồng 1,5 mm² cho quãng ngắn. Đi xa nên dùng 2,5 mm².
Tiếp địa ra sao? Dây vàng – xanh nối vít tiếp địa vỏ. Không nối dây này vào pha.
Lắp puly máy nén cần gì? Puly hai bên phải thẳng hàng. Đai căng vừa, ấn xuống khoảng 1 cm.
Chạy thử thế nào? Kiểm tra chiều quay theo mũi tên máy. Đo dòng ba pha khi có tải.
Đo dòng thấy cao thì sao? Dòng vượt 3,7 A lâu là quá tải. Kiểm tra máy kéo theo, puly, đai.
Vòng bi cần thay khi nào? Khi có tiếng rè, nóng đầu trục. Bi 6205 kín mỡ, không bơm mỡ được.
Nhiệt độ vỏ thế nào là ổn? Khoảng 60–70 °C là bình thường. Nóng hơn kèm mùi khét thì dừng máy.
Có cần vệ sinh không? Thổi sạch bụi chụp quạt, cánh tản nhiệt. Máy nén khí nhiều dầu càng cần lau.
Kiểm tra cách điện ra sao? Megomet 500V đo pha với vỏ. Trên 1 MΩ là đạt.
Hộp cực xem những gì? Siết lại đầu cốt, thanh nối. Kiểm tra gioăng và ống luồn dây.
Chân đế cần siết lại không? Có, rung làm lỏng bu lông. Lỏng chân làm vòng bi nhanh hỏng.
"Máy nén khí khởi động nặng không sao". Bình đầy áp mà khởi động làm motor quá dòng.
"Đai căng thật chặt cho khỏi trượt". Đai quá căng làm vỡ vòng bi trước.
"Cứ 2HP là thay lẫn được". Phải cùng số cực và kích thước lắp.
"Rơ le chỉnh 6 A cho chắc". Chỉnh quá cao thì rơ le không bảo vệ.