Động cơ giảm tốc ABB là bộ motor điện ABB ghép liền hộp giảm tốc. Motor ABB lo phần điện, hộp số lo phần hạ tốc độ và tăng mô-men. Dải hay dùng ở Việt Nam là 0.75–7.5kW, 4 cực, tỉ số 1/10–1/60.
Người mua chọn ABB vì phần motor: cuộn dây ổn định, dòng điện thấp, tem rõ thông số hiệu suất IE2/IE3. Phần hộp số chọn theo mô-men tải, giống mọi motor giảm tốc khác.
Nội dung
1. Ứng dụng motor giảm tốc ABB
- Băng tải kho hàng, logistics, cảng: chạy 2–3 ca/ngày, cần motor ổn định dòng điện.
- Dây chuyền thực phẩm, đồ uống xuất khẩu: nhà máy yêu cầu motor có hãng, tem hiệu suất rõ.
- Máy khuấy bồn hóa chất, nước thải: hay dùng hộp cyclo mặt bích lắp đứng.
- Máy nghiền, máy ép, máy cắt: dùng hộp bánh răng hoặc cyclo chịu va đập.
- Thang nâng hàng, tời nâng: dùng dòng tải nặng hộp R, K kèm phanh.
- Cửa tự động, bàn xoay, máy đóng gói: dùng hộp trục vít NMRV gọn nhẹ.
2. Ưu điểm động cơ giảm tốc ABB
- Motor ABB hiệu suất IE2/IE3: ít tốn điện hơn motor thường khoảng 2–5% khi chạy liên tục.
- Dòng định mức thấp, ổn định: dễ cài rơ le nhiệt, biến tần.
- Cách điện cấp F: chịu nóng tốt trong xưởng 40–45°C mùa hè ở Việt Nam.
- Kích thước lắp theo chuẩn IEC: thay motor ABB rời vào hộp số cùng mặt bích được.
- Ghép được nhiều loại hộp: bánh răng, trục vít, cyclo, hộp côn K.
3. Cấu tạo động cơ giảm tốc ABB
- Motor điện ABB 3 pha 4 cực, vỏ nhôm hoặc gang, khung IEC 80–132.
- Mặt bích nối motor với hộp số (IEC B5 hoặc B14).
- Hộp giảm tốc: bánh răng trụ, trục vít – bánh vít, cyclo hoặc bánh răng côn.
- Trục ra dương hoặc trục âm, có rãnh then.
- Tùy chọn: phanh điện từ, quạt cưỡng bức, encoder.
4. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc ABB
- Tỉ số phổ biến: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/50, 1/60.
- Công suất phổ biến: 0.75kW – 7.5kW.
- Điện áp: 3 pha 220V/380V hoặc 380V/660V tùy khung.
- Kiểu lắp: chân đế, mặt bích, cốt âm, trục ra vuông góc.
Trục ra, dòng điện và mô-men theo công suất (motor 4 cực, tỉ số 1/30, hộp bánh răng):
| Công suất | Trục ra thường dùng | Dòng định mức ở 380V | Mô-men ở 1/30 (Nm) |
| 0.75kW (1HP) | 28 mm | ≈ 1,8–2,1A | ≈ 138 |
| 1.1kW (1.5HP) | 32 mm | ≈ 2,5A | ≈ 203 |
| 1.5kW (2HP) | 32 mm | ≈ 3,4A | ≈ 276 |
| 2.2kW (3HP) | 40 mm | ≈ 4,7A | ≈ 405 |
| 3kW (4HP) | 40 mm | ≈ 6,3A | ≈ 553 |
| 4kW (5.5HP) | 40 mm | ≈ 8,2A | ≈ 737 |
| 5.5kW (7.5HP) | 50 mm | ≈ 11A | ≈ 1013 |
- Mô-men tính = 9.550 × kW / 47 vòng/phút × 0,9.
- Hộp trục vít cùng tỉ số: khoảng 60–75% số trên.
- Dòng ở 220V gấp khoảng 1,73 lần dòng ở 380V.
5. Phân loại motor giảm tốc ABB
a. Động cơ giảm tốc ABB chân đế
- Công suất 0.75–7.5kW.
- Bản vẽ 0.75kW: tổng dài 530–785 mm, tổng cao 186–318 mm.
- Trục ra 28–50 mm, dài trục 43 mm.
- Dùng cho băng tải, máy trộn đặt trên bệ.

b. Động cơ giảm tốc ABB mặt bích
- Bản vẽ 1.5kW: tổng dài 530–785 mm.
- Mặt bích ngang 180–319 mm, dài 194–361 mm.
- Dài trục 55 mm.
- Bắt thẳng vào vách máy, hợp máy khuấy, máy cuốn.

c. Động cơ giảm tốc ABB cốt dương
- Hộp trục vít WPDS, công suất 1–10HP.
- Bản vẽ 3HP: motor dài 269–399 mm, hộp dài 202–448 mm.
- Mặt bích 200–300 mm, dài trục 85 mm.

Kiểu trục ngửa úp WPWDO:
- Khoảng cách lỗ chân đế 120–290 mm.
- Bản rộng chân đế 152–345 mm.
- Trục ra 28–60 mm.

d. Động cơ giảm tốc ABB NMRV trục âm dương
- Công suất 1–10 ngựa, hộp nhôm NMRV.
- Bản vẽ 5 ngựa: tổng cao 436–726,5 mm.
- Hộp cao 167–327,5 mm, ngang 235–427 mm.
- Trục 25–45 mm; trục âm cắm thẳng vào trục máy. Xem thêm motor giảm tốc cốt âm.

e. Motor giảm tốc ABB cycloid trục thẳng
- Công suất 0.75–7.5kW.
- Bản vẽ 5.5kW: tâm 2 lỗ đế dọc trục 175–320 mm, ngang 180–420 mm.
- Tổng rộng 210–470 mm.
- Dòng định mức motor khoảng 2,1–11,7A tùy công suất.

Kiểu cyclo mặt bích cho máy khuấy:
- Mặt bích ngoài 180–430 mm.
- Trục ra 25–80 mm, dài trục 96 mm.
- Tổng dài 805 mm (bản 5.5kW XL7).

f. Động cơ giảm tốc ABB tải nặng
- Dùng cho thang nâng hàng, tời nâng, xe chuyển hàng.
- Hộp R, K nhiều cấp, trục ra lớn.
- Thường đi kèm phanh điện từ. Xem thêm motor giảm tốc tải nặng.

g. Motor giảm tốc ABB bánh răng côn trục lồi K
- Trục ra vuông góc trục motor.
- Hiệu suất hộp côn khoảng 94–96%, cao hơn trục vít.
- Có 2 kiểu: trục lồi K và cốt âm KA.

Kiểu motor ABB liền hộp số răng côn K cốt âm:

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc ABB
- Động cơ giảm tốc ABB có phải hộp số cũng của ABB không?
Không. Thường là motor ABB ghép hộp số của hãng chuyên làm hộp giảm tốc. - Motor giảm tốc ABB có tiết kiệm điện hơn motor thường không?
Có, khi chạy liên tục. Motor IE2/IE3 hiệu suất cao hơn khoảng 2–5%. - Motor ABB 1.5kW dòng định mức bao nhiêu?
Khoảng 3,4A ở 380V. - Thay motor ABB vào hộp số cũ được không?
Được, nếu cùng khung IEC và cùng mặt bích B5 hoặc B14, cùng đường kính trục. - Motor giảm tốc ABB chạy biến tần được không?
Được. Dải 20–50Hz chạy ổn; dưới 20Hz lâu dài cần quạt làm mát rời. - Dùng điện 1 pha cho motor ABB 3 pha được không?
Được, qua biến tần 1 pha vào 3 pha 220V ra, motor đấu tam giác. - Motor ABB 2.2kW gắn hộp trục 40mm ở tỉ số 1/30 có đủ không?
Có. Mô-men khoảng 405 Nm, nằm trong dải hộp trục 40mm. - Chọn cyclo hay hộp bánh răng cho máy nghiền?
Cyclo. Cyclo chịu quá tải ngắn hạn tốt hơn khi tải va đập. - Hộp NMRV gắn motor ABB có dùng cho tải nặng được không?
Được với tải vừa. NMRV ở 1/60 hiệu suất khoảng 60–70%; mô-men cho phép thấp hơn hộp bánh răng cùng cỡ trục. - Motor giảm tốc ABB lắp đứng được không?
Được. Dùng loại mặt bích, báo tư thế lắp để đổ đúng lượng dầu. - Motor ABB chịu được môi trường ẩm, bụi không?
Được với cấp bảo vệ IP55. Nơi rửa nước áp lực cần IP56 trở lên. - Tem motor ABB ghi 380–420V Y chạy điện 380V được không?
Được. Đấu sao, chạy đúng dòng định mức trên tem. - Có cần khởi động sao – tam giác cho motor giảm tốc ABB 7.5kW không?
Không bắt buộc. Khởi động trực tiếp được nếu nguồn đủ khỏe; dùng biến tần hoặc khởi động mềm để giảm dòng khởi động. - Motor giảm tốc ABB chạy liên tục 24 giờ được không?
Được với motor S1 và hộp có hệ số làm việc từ 1,4. - Phân biệt motor ABB thật qua đâu?
Xem tem nhôm khắc laser có mã sản phẩm, số serial, hiệu suất IE; mã này tra được trên hệ thống của ABB.
Các danh mục cùng nhóm động cơ giảm tốc:
- Động Cơ Giảm Tốc 200W
- Động Cơ Giảm Tốc 0.5HP 0.37Kw
- Motor Giảm Tốc 1HP 0.75Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 1.5HP 1.1Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 2HP 1.5Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 3HP 2.2Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 4HP 3Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 5HP 3.7Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 4Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 5.5Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 10HP 7.5Kw
- Motor Giảm Tốc Tải Nặng
- Động Cơ Bánh Răng
- Động Cơ Giảm Tốc Mini
- Motor Giảm Tốc Cốt Âm
- Động Cơ Giảm Tốc Có Phanh
- Motor Giảm Tốc 220V
- Motor Giảm Tốc Wansin
- Motor Sew
- Motor Nord





