0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Điện 3 Pha 30Hp 22Kw Parma

2.866 reviews

Motor điện 3 pha 30HP 22kW Parma, 380V đấu tam giác, bản 4 cực Y3-180L-4 khoảng 1470 vòng/phút 42,9 A, có 2, 6, 8 cực, trục 48–60 mm, chân đế và mặt bích, IP55.

Motor điện 3 pha 30HP 22kW Parma (động cơ 22kW 30 ngựa 380V) là động cơ rotor lồng sóc, có các bản 4, 2, 6, 8 cực. Bản bán nhiều nhất là 4 cực Y3-180L-4, tem ghi 1470 vòng/phút, 43,2 A ở 380V, trục 48 mm, tâm trục 180 mm.

Động cơ điện 3 pha 22kw 30Hp hộp cực quay 180 độ

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật motor 3 pha 30HP 22kW theo số cực

Thông số4 pole (4 cực)2 pole (2 cực)6 pole (6 cực)
Mã hàngY3-180L-4Y3-180M-2Y3-200L2-6
Khung vỏ180L180M200L
Tốc độ theo tem~1470 vòng/phút~2940 vòng/phút~980 vòng/phút
Dòng định mức 380V43,2 A41 A44,7 A
Mô men định mức~142,9 Nm~71,5 Nm~214,4 Nm
Đường kính trục
Rãnh cavet - Then
48 mm
14 mm
48 mm
14 mm
55 mm
16 mm
Tâm trục tới mặt đất180 mm180 mm200 mm
  • Tốc độ ghi theo tem motor ở 50Hz.
  • Mô men định mức = 9550 × 22 ÷ tốc độ.

2. Phân loại motor 30HP 22kW 380V

a. Motor 22kW 30HP 4 cực chân đế (B3) – Y3-180L-4

Parma motor 4 cực chân đế 3 pha 22Kw 30Hp

  • Tem: Y3-180L-4 B3, 22kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 43,2 A ở 380V; tốc độ ~1470 vòng/phút; cosφ 0,86.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~166 kg.
  • Trục: Đường kính 48 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 14 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 279 mm, ngang trục 279 mm, lỗ Ø15 mm; tâm trục tới mặt đất 180 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~455 mm, rộng ~355 mm, dài ~740 mm.
  • Vòng bi: 6311 C3 – 6311 C3.

b. Motor 22kW 30HP 4 cực mặt bích có chân đế (B35)

Parma motor 4 cực mặt bích 3 pha 22Kw 30Hp

  • Tem: Y3-180L-4 B35, 22kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 43,2 A ở 380V; tốc độ ~1470 vòng/phút; cosφ 0,86.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~166 kg.
  • Trục: Đường kính 48 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 14 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø350 mm, vành định vị Ø250 mm, tâm lỗ Ø300 mm, 4 lỗ bắt vít Ø19 mm.
  • Tổng dài motor: ~740 mm.

c. Motor 22kW 30HP 6 cực chân đế (B3) – Y3-200L2-6

Parma motor 6 cực chân đế 3 pha 22Kw 30Hp

  • Tem: Y3-200L2-6 B3, 22kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 44,7 A ở 380V; tốc độ ~980 vòng/phút; cosφ 0,83.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~216 kg.
  • Trục: Đường kính 55 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 16 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 305 mm, ngang trục 318 mm, lỗ Ø19 mm; tâm trục tới mặt đất 200 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~505 mm, rộng ~395 mm, dài ~770 mm.
  • Vòng bi: 6312 C3 – 6312 C3.

d. Motor 22kW 30HP 6 cực mặt bích có chân đế (B35)

Parma motor 6 cực mặt bích 3 pha 22Kw 30Hp

  • Tem: Y3-200L2-6 B35, 22kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 44,7 A ở 380V; tốc độ ~980 vòng/phút; cosφ 0,83.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~216 kg.
  • Trục: Đường kính 55 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 16 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø400 mm, vành định vị Ø300 mm, tâm lỗ Ø350 mm, 4 lỗ bắt vít Ø19 mm.
  • Tổng dài motor: ~770 mm.

e. Motor 22kW 30HP 2 cực chân đế (B3) – Y3-180M-2

Parma motor 2 cực chân đế 3 pha 22Kw 30Hp

  • Tem: Y3-180M-2 B3, 22kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 41 A ở 380V; tốc độ ~2940 vòng/phút; cosφ 0,9.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~156 kg.
  • Trục: Đường kính 48 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 14 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 241 mm, ngang trục 279 mm, lỗ Ø15 mm; tâm trục tới mặt đất 180 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~455 mm, rộng ~355 mm, dài ~700 mm.
  • Vòng bi: 6311 C3 – 6311 C3.

f. Motor 22kW 30HP 2 cực mặt bích có chân đế (B35)

Parma motor 2 cực mặt bích 3 pha 22Kw 30Hp

  • Tem: Y3-180M-2 B35, 22kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 41 A ở 380V; tốc độ ~2940 vòng/phút; cosφ 0,9.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~156 kg.
  • Trục: Đường kính 48 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 14 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø350 mm, vành định vị Ø250 mm, tâm lỗ Ø300 mm, 4 lỗ bắt vít Ø19 mm.
  • Tổng dài motor: ~700 mm.

g. Motor 22kW 30HP 8 cực chân đế (B3) – Y3-225M-8

Motor điện 30Hp 22kw 8pole chân đế

  • Tem: Y3-225M-8 B3, 22kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 48,9 A ở 380V; tốc độ ~730 vòng/phút; cosφ 0,78.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~290 kg.
  • Trục: Đường kính 60 mm, dài 140 mm, rãnh cavet 18 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 311 mm, ngang trục 356 mm, lỗ Ø19 mm; tâm trục tới mặt đất 225 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~560 mm, rộng ~435 mm, dài ~845 mm.
  • Vòng bi: 6313 C3 – 6313 C3.

h. Motor 22kW 30HP 8 cực mặt bích có chân đế (B35)

Motor điện 30Hp 22kw 8pole mặt bích

  • Tem: Y3-225M-8 B35, 22kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 48,9 A ở 380V; tốc độ ~730 vòng/phút; cosφ 0,78.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~290 kg.
  • Trục: Đường kính 60 mm, dài 140 mm, rãnh cavet 18 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø450 mm, vành định vị Ø350 mm, tâm lỗ Ø400 mm, 8 lỗ bắt vít Ø19 mm.
  • Tổng dài motor: ~845 mm.

3. Ứng dụng motor 22kW 4 cực: máy băm gỗ dăm kiểu đĩa Ø1000

  • Máy băm gỗ dăm kiểu đĩa Ø1000: Băm 2–3 tấn gỗ keo/giờ làm dăm giấy, dăm đốt lò.
  • Máy nghiền đá hàm, máy nghiền búa cỡ vừa.
  • Máy trộn bê tông cưỡng bức, máy trộn bột.
  • Máy băm gỗ dăm, máy ép viên, máy ép mía.
  • Băng tải đá, gàu tải qua hộp giảm tốc.

Máy băm gỗ dăm kiểu đĩa Ø1000 dùng motor 22kW 4 cực

Máy băm gỗ dăm kiểu đĩa Ø1000 là máy phải dùng đúng motor 22kW 4 cực. Truyền động: puly motor Ø200 → puly đĩa dao Ø480, tỉ số 2,4; đĩa dao ~610 v/p.

Hạng mụcCách tínhKết quả
Tốc độ motorMotor 4 cực theo tem~1470 vòng/phút
Truyền độngPuly motor Ø200 → puly đĩa dao Ø480, tỉ số 2,4Đĩa dao ~610 v/p
Công suất trục máy cầnBăm 2–3 tấn gỗ keo/giờ làm dăm giấy, dăm đốt lò~19,5 kW
Hệ số tải motor19,5 ÷ 22~89%
Mô men motor9550 × 22 ÷ 1470~143 Nm; khởi động ~2,2 lần ≈ 314 Nm
  • Vì sao phải 4 cực: Motor 2 cực ~2950 vòng/phút buộc tỉ số đai gấp đôi, puly motor quá nhỏ, đai trượt và mòn nhanh. Motor 6 cực nặng hơn, đắt hơn, puly máy phải nhỏ lại làm giảm quán tính bánh đà.
  • Vì sao phải 22kW: Máy cần ~19,5 kW trên trục. Motor 18,5kW quá tải ~5%, nhảy rơ le nhiệt khi chạy đầy tải. Motor 30kW dư công suất, dòng khởi động lớn, tốn tiền tủ điện.
  • Bền: Motor chạy ~89% tải, cuộn dây cách điện cấp F còn dư nhiệt khi làm 2 ca/ngày.
  • Vận hành chuẩn: Đo dòng khi máy chạy đầy tải; dưới 43,2 A là đúng tải.

4. Ưu điểm động cơ 22kW 30 ngựa 380V

  • Bản 4 cực ~1470 vòng/phút hợp tỉ số đai, tỉ số hộp giảm tốc thông dụng cho máy công nghiệp.
  • Hộp cực 6 đầu dây, khởi động sao – tam giác được, giảm sụt áp lưới nhà xưởng.
  • Có cả chân đế B3 và mặt bích có chân đế B35, lắp theo máy dễ.
  • Vòng bi 2 đầu cùng mã, dễ mua bi thay thế.

5. Thiết bị đóng cắt, dây cấp nguồn cho motor 22kW

Hạng mụcThông số cho motor 22kW 4 cực, 380V
Điện áp, đấu dây380V đấu tam giác (hộp cực 6 đầu dây)
Kiểu khởi độngSao – tam giác hoặc khởi động mềm
Aptomat~100 A
Khởi động từ~65 A (AC3)
Rơ le nhiệtChỉnh 43,2 A; trong mạch sao – tam giác chỉnh ~25,1 A
Cáp đồng cấp nguồn~25 mm² mỗi pha
  • Dòng khởi động trực tiếp ~7 lần định mức, ~302 A.
  • Sao – tam giác: dòng và mô men khởi động còn ~1/3.

6. Câu hỏi thường gặp về motor điện 3 pha 30HP 22kW

a) Cho người sắp mua, khảo giá

  • Motor 22kW chạy được máy băm gỗ dăm kiểu đĩa Ø1000 không? Được. Máy cần ~19,5 kW trên trục, motor 22kW 4 cực chạy ~89% tải.
  • Motor 22kW dùng điện 220V được không? Không. Motor 22kW Parma là bản 3 pha 380V/660V, chạy lưới 3 pha 380V đấu tam giác, dòng định mức 43,2 A. Điện 3 pha 220V hay 1 pha 220V đều không đủ áp.
  • Trục và tâm trục bao nhiêu? Bản 4 cực trục 48 mm, tâm trục 180 mm. Bản 6 cực trục 55 mm, tâm trục 200 mm.
  • Motor 22kW 4 cực nặng bao nhiêu? ~166 kg. Cần pa lăng hoặc xe nâng khi lắp.
  • Bản 6 cực có cùng lỗ chân đế với bản 4 cực không? Không. Bản 4 cực lỗ chân đế 279 × 279 mm; bản 6 cực 305 × 318 mm.

b) Cho người mới mua, cần dùng cho đúng

  • Đấu sao chạy lâu ở 380V được không? Không. Đấu sao ở 380V motor chỉ còn ~1/3 mô men, chạy tải là nóng.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Khởi động trực tiếp chỉnh 43,2 A. Rơ le trong mạch sao – tam giác chỉnh ~25,1 A.
  • Lắp máy băm gỗ dăm kiểu đĩa Ø1000 cần lưu ý gì? Căng đai đều, ấn giữa nhịp lún 10–15 mm; căng quá làm nóng vòng bi đầu trục.

c) Cho người đã dùng, cần bảo trì

  • Vòng bi có cần bơm mỡ không? Có. Khung 180L dùng bi 6311 C3 – 6311 C3, bơm mỡ qua vú mỡ mỗi 2000–3000 giờ chạy.
  • Bao lâu vệ sinh motor một lần? Xưởng bụi đá, bụi gỗ nên 1 tháng/lần. Thổi bụi khe tản nhiệt và chụp quạt.
  • Đo cách điện thế nào? Megomet 500V–1000V đo pha với vỏ. Dưới 1 MΩ thì sấy lại cuộn dây trước khi chạy.

d) Cho người dùng mắc lỗi, cần cách sửa

  • Motor nhảy rơ le khi máy đầy tải, sửa sao? Đo dòng 3 pha. Vượt 43,2 A thì giảm tải máy; lệch pha trên 10% thì kiểm tra tiếp điểm khởi động từ, đầu cốt.
  • Dùng dây nhỏ hơn 25 mm² có sao không? Có. Dây nóng, sụt áp lúc khởi động, motor khó lên tốc độ.
  • Lắp nhầm motor 2 cực có hỏng máy không? Có. Máy quay gấp đôi tốc độ thiết kế, quá tải motor và hỏng máy; thay đúng motor 4 cực.