0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Điện 3 Pha 100Hp 75Kw Parma

4.134 reviews

Motor điện 3 pha 100HP 75kW Parma, 380V/660V, 2–8 cực, bản 4 cực Y3-280S-4 khoảng 1480 vòng/phút, dòng khoảng 138 A ở 380V, mô-men khoảng 485 Nm, chân đế B3 hoặc mặt bích B5, IP55.

Motor điện 3 pha 100HP 75kW Parma (động cơ 75kW 100 ngựa 380V) là động cơ rotor lồng sóc, có các bản 4, 2, 6, 8 cực. Bản bán nhiều nhất là 4 cực Y3-280S-4, tem ghi 1480 vòng/phút, 138,3 A ở 380V, trục 75 mm, tâm trục 280 mm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật motor 3 pha 100HP 75kW theo số cực

Thông số4 pole (4 cực)2 pole (2 cực)6 pole (6 cực)
Mã hàngY3-280S-4Y3-280S-2Y3-315S-6
Khung vỏ280S280S315S
Tốc độ theo tem~1480 vòng/phút~2975 vòng/phút~985 vòng/phút
Dòng định mức 380V138,3 A135 A142 A
Mô men định mức~484 Nm~240,8 Nm~727,2 Nm
Đường kính trục
Rãnh cavet - Then
75 mm
20 mm
65 mm
18 mm
80 mm
22 mm
Tâm trục tới mặt đất280 mm280 mm315 mm
  • Tốc độ ghi theo tem motor ở 50Hz.
  • Mô men định mức = 9550 × 75 ÷ tốc độ.

2. Phân loại motor 100HP 75kW 380V

a. Motor 75kW 100HP 4 cực chân đế (B3) – Y3-280S-4

Bản vẽ motor chân đế 75Kw 100Hp 100 Ngựa 4 Cực

  • Tem: Y3-280S-4 B3, 75kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 138,3 A ở 380V; tốc độ ~1480 vòng/phút; cosφ 0,88.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~480 kg.
  • Trục: Đường kính 75 mm, dài 140 mm, rãnh cavet 20 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 368 mm, ngang trục 457 mm, lỗ Ø24 mm; tâm trục tới mặt đất 280 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~680 mm, rộng ~550 mm, dài ~995 mm.
  • Vòng bi: 6317 C3 – 6317 C3.

b. Motor 75kW 100HP 4 cực mặt bích có chân đế (B35)

Bản vẽ motor mặt bích 75Kw 100Hp 100 Ngựa 4 Cực

  • Tem: Y3-280S-4 B35, 75kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 138,3 A ở 380V; tốc độ ~1480 vòng/phút; cosφ 0,88.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~480 kg.
  • Trục: Đường kính 75 mm, dài 140 mm, rãnh cavet 20 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø550 mm, vành định vị Ø450 mm, tâm lỗ Ø500 mm, 8 lỗ bắt vít Ø19 mm.
  • Tổng dài motor: ~995 mm.

motor mặt bích úp ngửa 75Kw 100Hp 4 cực, B5

c. Motor 75kW 100HP 6 cực chân đế (B3) – Y3-315S-6

Kích thước động cơ điện 3 pha 75kw 100Hp chân đế, 6 Pole

  • Tem: Y3-315S-6 B3, 75kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 142 A ở 380V; tốc độ ~985 vòng/phút; cosφ 0,86.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~859 kg.
  • Trục: Đường kính 80 mm, dài 170 mm, rãnh cavet 22 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 406 mm, ngang trục 508 mm, lỗ Ø28 mm; tâm trục tới mặt đất 315 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~845 mm, rộng ~635 mm, dài ~1220 mm.
  • Vòng bi: NU319 C3 – 6319 C3.

d. Motor 75kW 100HP 6 cực mặt bích có chân đế (B35)

Bản vẽ motor mặt bích 75Kw 100Hp 100 Ngựa 6 Cực

  • Tem: Y3-315S-6 B35, 75kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 142 A ở 380V; tốc độ ~985 vòng/phút; cosφ 0,86.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~859 kg.
  • Trục: Đường kính 80 mm, dài 170 mm, rãnh cavet 22 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø660 mm, vành định vị Ø550 mm, tâm lỗ Ø600 mm, 8 lỗ bắt vít Ø24 mm.
  • Tổng dài motor: ~1220 mm.

e. Motor 75kW 100HP 2 cực chân đế (B3) – Y3-280S-2

Motor 75kw 100Hp 3 pha chân đế, 2 Pole

  • Tem: Y3-280S-2 B3, 75kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 135 A ở 380V; tốc độ ~2975 vòng/phút; cosφ 0,9.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~494 kg.
  • Trục: Đường kính 65 mm, dài 140 mm, rãnh cavet 18 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 368 mm, ngang trục 457 mm, lỗ Ø24 mm; tâm trục tới mặt đất 280 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~680 mm, rộng ~550 mm, dài ~995 mm.
  • Vòng bi: 6314 C3 – 6314 C3.

f. Motor 75kW 100HP 2 cực mặt bích có chân đế (B35)

Bản vẽ motor mặt bích 75Kw 100Hp 100 Ngựa 2 Cực

  • Tem: Y3-280S-2 B35, 75kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 135 A ở 380V; tốc độ ~2975 vòng/phút; cosφ 0,9.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~494 kg.
  • Trục: Đường kính 65 mm, dài 140 mm, rãnh cavet 18 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø550 mm, vành định vị Ø450 mm, tâm lỗ Ø500 mm, 8 lỗ bắt vít Ø19 mm.
  • Tổng dài motor: ~995 mm.

g. Motor 75kW 100HP 8 cực chân đế (B3) – Y3-315M-8

Motor điện 100Hp 75kw 8 pole chân đế

  • Tem: Y3-315M-8 B3, 75kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 150 A ở 380V; tốc độ ~735 vòng/phút; cosφ 0,81.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~854 kg.
  • Trục: Đường kính 80 mm, dài 170 mm, rãnh cavet 22 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 457 mm, ngang trục 508 mm, lỗ Ø28 mm; tâm trục tới mặt đất 315 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~845 mm, rộng ~635 mm, dài ~1325 mm.
  • Vòng bi: NU319 C3 – 6319 C3.

h. Motor 75kW 100HP 8 cực mặt bích có chân đế (B35)

Motor điện 100Hp 75kw 8 pole mặt bích

  • Tem: Y3-315M-8 B35, 75kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 150 A ở 380V; tốc độ ~735 vòng/phút; cosφ 0,81.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~854 kg.
  • Trục: Đường kính 80 mm, dài 170 mm, rãnh cavet 22 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø660 mm, vành định vị Ø550 mm, tâm lỗ Ø600 mm, 8 lỗ bắt vít Ø24 mm.
  • Tổng dài motor: ~1325 mm.

3. Ứng dụng motor 75kW 4 cực: máy nén khí trục vít 100HP

  • Máy nén khí trục vít 100HP: ~13 m³ khí/phút ở 8 bar.
  • Máy nghiền đá hàm, phản kích, máy nghiền bi.
  • Máy nén khí trục vít công nghiệp.
  • Băng tải mỏ, băng tải nhà máy xi măng.
  • Máy ép viên vành khuôn, máy trộn công suất lớn.

Máy nén khí trục vít 100HP dùng motor 75kW 4 cực

Máy nén khí trục vít 100HP là máy phải dùng đúng motor 75kW 4 cực. Truyền động: khớp nối + bánh răng tăng tốc đầu nén; đầu nén ~3000 v/p.

Hạng mụcCách tínhKết quả
Tốc độ motorMotor 4 cực theo tem~1480 vòng/phút
Truyền độngKhớp nối + bánh răng tăng tốc đầu nénĐầu nén ~3000 v/p
Công suất trục máy cần~13 m³ khí/phút ở 8 bar~68 kW
Hệ số tải motor68 ÷ 75~91%
Mô men motor9550 × 75 ÷ 1480~484 Nm; khởi động ~2,2 lần ≈ 1065 Nm
  • Vì sao phải 4 cực: Bơm thủy lực, đầu nén thiết kế quay 1450–1500 vòng/phút nên nối thẳng motor 4 cực, không cần puly hay hộp số trung gian.
  • Vì sao phải 75kW: Máy cần ~68 kW trên trục. Motor 55kW quá tải ~24%, nhảy rơ le nhiệt khi chạy đầy tải. Motor 90kW dư công suất, dòng khởi động lớn, tốn tiền tủ điện.
  • Bền: Motor chạy ~91% tải, cuộn dây cách điện cấp F còn dư nhiệt khi làm 2 ca/ngày.
  • Vận hành chuẩn: Đo dòng khi máy chạy đầy tải; dưới 138,3 A là đúng tải.

4. Ưu điểm động cơ 75kW 100 ngựa 380V

  • Bản 4 cực ~1480 vòng/phút hợp tỉ số đai, tỉ số hộp giảm tốc thông dụng cho máy công nghiệp.
  • Hộp cực 6 đầu dây, khởi động sao – tam giác được, giảm sụt áp lưới nhà xưởng.
  • Có cả chân đế B3 và mặt bích có chân đế B35, lắp theo máy dễ.
  • Vỏ gang đúc chắc, chịu rung tốt khi kéo máy nghiền, máy nén.

5. Thiết bị đóng cắt, dây cấp nguồn cho motor 75kW

Hạng mụcThông số cho motor 75kW 4 cực, 380V
Điện áp, đấu dây380V đấu tam giác (hộp cực 6 đầu dây)
Kiểu khởi độngSao – tam giác hoặc khởi động mềm
Aptomat~250 A
Khởi động từ~185 A (AC3)
Rơ le nhiệtChỉnh 138,3 A; trong mạch sao – tam giác chỉnh ~80,2 A
Cáp đồng cấp nguồn~95 mm² mỗi pha
  • Dòng khởi động trực tiếp ~7 lần định mức, ~968 A.
  • Sao – tam giác: dòng và mô men khởi động còn ~1/3.

6. Câu hỏi thường gặp về motor điện 3 pha 100HP 75kW

a) Cho người sắp mua, khảo giá

  • Motor 75kW chạy được máy nén khí trục vít 100HP không? Được. Máy cần ~68 kW trên trục, motor 75kW 4 cực chạy ~91% tải.
  • Motor 75kW dùng điện 220V được không? Không. Motor 75kW Parma là bản 3 pha 380V/660V, chạy lưới 3 pha 380V đấu tam giác, dòng định mức 138,3 A. Điện 3 pha 220V hay 1 pha 220V đều không đủ áp.
  • Trục và tâm trục bao nhiêu? Bản 4 cực trục 75 mm, tâm trục 280 mm. Bản 2 cực trục 65 mm. Bản 6 cực trục 80 mm, tâm trục 315 mm.
  • Motor 75kW 4 cực nặng bao nhiêu? ~480 kg. Cần pa lăng hoặc xe nâng khi lắp.
  • Bản 6 cực có cùng lỗ chân đế với bản 4 cực không? Không. Bản 4 cực lỗ chân đế 368 × 457 mm; bản 6 cực 406 × 508 mm.

b) Cho người mới mua, cần dùng cho đúng

  • Đấu sao chạy lâu ở 380V được không? Không. Đấu sao ở 380V motor chỉ còn ~1/3 mô men, chạy tải là nóng.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Khởi động trực tiếp chỉnh 138,3 A. Rơ le trong mạch sao – tam giác chỉnh ~80,2 A.
  • Lắp máy nén khí trục vít 100HP cần lưu ý gì? Căn đồng tâm khớp nối, lệch dưới 0,05 mm; xả khí đường hút trước khi chạy.

c) Cho người đã dùng, cần bảo trì

  • Vòng bi có cần bơm mỡ không? Có. Khung 280S dùng bi 6317 C3 – 6317 C3, bơm mỡ qua vú mỡ mỗi 2000–3000 giờ chạy.
  • Bao lâu vệ sinh motor một lần? Xưởng bụi đá, bụi gỗ nên 1 tháng/lần. Thổi bụi khe tản nhiệt và chụp quạt.
  • Đo cách điện thế nào? Megomet 500V–1000V đo pha với vỏ. Dưới 1 MΩ thì sấy lại cuộn dây trước khi chạy.

d) Cho người dùng mắc lỗi, cần cách sửa

  • Motor nhảy rơ le khi máy đầy tải, sửa sao? Đo dòng 3 pha. Vượt 138,3 A thì giảm tải máy; lệch pha trên 10% thì kiểm tra tiếp điểm khởi động từ, đầu cốt.
  • Dùng dây nhỏ hơn 95 mm² có sao không? Có. Dây nóng, sụt áp lúc khởi động, motor khó lên tốc độ.
  • Lắp nhầm motor 2 cực có hỏng máy không? Có. Máy quay gấp đôi tốc độ thiết kế, quá tải motor và hỏng máy; thay đúng motor 4 cực.