Motor điện 3 pha 100HP 75kW (motor 75 kw 3 pha, động cơ 75 kW 100 ngựa 380V Parma) là động cơ không đồng bộ rotor lồng sóc công suất lớn, điện áp 380V/660V, 50Hz, có các bản 2 cực, 4 cực, 6 cực, 8 cực. Bản 4 cực Y3-280S-4 quay khoảng 1480 vòng/phút, dòng định mức khoảng 138 A ở 380V (đấu tam giác), mô-men khoảng 485 Nm, tâm trục 280 mm.
Motor 75kW dùng cho máy nghiền đá, máy nghiền xi măng, bơm công suất lớn, quạt hút, máy nén khí và băng tải mỏ. Bản 6 cực Y3-315S-6 và 8 cực Y3-315M-8 khung 315, trục 80 mm, mô-men khoảng 730 Nm và 980 Nm; có kiểu chân đế B3 và mặt bích B5/B35, IP55, cách điện cấp F.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật Motor Điện 3 Pha 100Hp 75Kw
Tốc độ thông dụng của động cơ 100 HP 3 pha gồm có:
- 4 pole, 4 cực điện, trục quay 1400-1500 vòng/phút
- 2 pole, 2 cực điện, trục quay 2800-3000 vòng/phút
- 6 pole, 6 cực điện, trục quay 900-1000 vòng/phút
2. Phân loại Motor Điện 3 Pha 100Hp 75Kw
a. Motor 75kw 100Hp 3 pha chân đế, 2 Pole
Motor 100 ngựa 3 pha chân đế, 2 Pole có thông số kỹ thuật như sau:
- Đường kính cốt trục: 65 mm
- Mã hàng: Y3-280S-2 75kw 2 cực điện Parma
- Tốc độ: 2975 - 2900 - 3000 vòng phút

- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 280 mm
- Lực momen: 243.51 Nm
- Dòng ampe định mức: 134 A
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 6314C3, mã bi phía sau đuôi motor: 6314C3
b. Motor 75kw 100Hp 380v mặt bích, 2 Pole
Động cơ 100 ngựa 3 pha mặt bích, 2 Pole như sau:
- Tốc độ: 2 cực điện
- Đường kính trục: 65 mm
- Đường kính mặt bích: 550 mm

- Đường kính lỗ bích: 19 mm
- Tổng chiều dài motor: 991 mm
c. Motor 75kw 100hp 3 pha chân đế, 4 Pole
Motor 75kw 100hp 3 pha chân đế, 4 Pole kích thước như sau:
- Đường kính cốt trục: 75 mm
- Mã hàng: Y3-280S-4 75kw 4 cực điện Parma
- Tốc độ: 1480 – 1400 – 1500 vòng phút

- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 280 mm
- Lực momen: 488.84Nm
- Dòng ampe định mức: 138A
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 6317C3, mã bi phía sau đuôi motor: 6317C3
d. Motor 75kw 100hp 3 pha mặt bích, 4 Pole
Motor 75kw 100hp 3 pha mặt bích, 4 Pole thông số:
- Tốc độ: 4 cực điện
- Đường kính trục: 75 mm
- Đường kính mặt bích: 550 mm

- Đường kính lỗ bích: 19 mm
- Tổng chiều dài motor: 991 mm
Với motor 75kw 100hp B5, loại mặt bích không chân đế thì cách lắp đặt là ngửa lên trên hoặc úp xuống dưới như sau:

- Tốc độ trục quay: 1400-1500 vòng/phút
- Đường kính thân: 547 mm
- Tổng chiều dài thân: 1110 mm
- Đường kính vành định vị: 450 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 550 mm
- Đường kính trục: 75 mm
e. Motor 100Hp 75kw 380v chân đế, 6 Pole
Motor 100Hp 75kw 3 pha chân đế, 6 Pole như sau:
- Đường kính cốt trục: 80 mm
- Mã hàng: Y3-315S-6 75kw 6 cực điện Parma
- Tốc độ: 900 - 985 - 1000 vòng phút

- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 315 mm
- Lực momen: 732.81 Nm
- Dòng ampe định mức: 142 A
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 6319C3, mã bi phía sau đuôi motor: NU319C3
f. Motor 100Hp 75kw 3 pha mặt bích, 6 Pole
Motor 100Hp 75kw 3 pha mặt bích, 6 Pole như hình:
- Tốc độ: 6 cực điện
- Đường kính trục: 80mm
- Đường kính mặt bích: 660 mm

- Đường kính lỗ bích:24 mm
- Tổng chiều dài motor: 1220 mm
g. Động cơ 75kw 100Hp 3 pha, 8 Pole chân đế
- Đường kính cốt trục: 80 mm
- Mã hàng: Y3-315M-8 75kw 8 cực điện Parma
- Tốc độ: 700 - 730 vòng phút

- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 315 mm
- Lực momen: 980.96Nm
- Dòng ampe định mức: 150 A
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 6319C3, mã bi phía sau đuôi motor: NU319C3
h. Động cơ 75kw 100Hp, 8 Pole 3 pha mặt bích
- Tốc độ: 8 cực điện
- Đường kính trục: 80 mm
- Đường kính mặt bích: 660 mm

- Đường kính lỗ bích: 24mm
- Tổng chiều dài motor: 1325 mm
3. Lựa chọn Motor Điện 3 Pha 100Hp 75Kw
Động cơ 75kw 100Hp thương hiệu Parma là motor nhập khẩu phổ biến được khách hàng lựa chọn nhiều nhất bởi những ưu điểm sau:
- Quy trình sản xuất robot hóa tự động, nguyên vật liệu cao cấp, tuổi thọ bền bỉ lâu dài
- Động cơ đạt chứng chỉ chất lượng châu Âu và tiết kiệm điện, được sản xuất tại nhà máy hiện đại đạt tiêu chuẩn châu Âu
Ngoài ra còn có động cơ điện Parma 100Hp 75kw chạy 700 vòng, 600 vòng, 500 vòng/phút (8 cực, 10 cực, 12 cực) nhưng ít phổ biến hơn.
Quy cách chế tạo motor điện 3 pha 100Hp 75kw Parma
- Tiêu chuẩn thiết kế IEC Châu Âu. Ký hiệu: Y3, Y2, Y, YE3, YE2
- Điện áp 3 pha tiêu chuẩn: Việt Nam 380v; Châu Âu: 400v, 415v, 420v.
- Tần số điện: 50Hz, 60hz
- Kiểu lắp đa dạng chân đế hoặc mặt bích
- Cuộn dây đồng cấp F tiêu chuẩn quốc tế; cấp bảo vệ IP55
- Cấu tạo hộp cực điện: 6 đầu dây ra, đấu điện 380v/660v, có mô men khởi động cao và phương pháp điều khiển tốc độ tốt nên có thể vận hành tải cao tốc độ thấp hơn
- Nhiệt độ môi trường làm việc định mức: đến 40 độ C.
- Vòng bi bạc đạn cao cấp của hãng C&U, SKF hoặc NSK.
- Quy trình kiểm định xuất xưởng: thông qua các chuyên viên kiểm soát chất lượng trước khi đóng gói.
- Tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng: IE3, IE2, IE1 chứng nhận từ Châu Âu.
- Tiêu chuẩn chất lượng và an toàn điện: ISO 9001
4. Thông số điện motor 75kW 100HP 3 pha theo số cực
| Số cực | Mã motor | Tốc độ (vòng/phút) | Dòng định mức 380V (đấu tam giác) | Dòng định mức 660V (đấu sao) | Mô-men định mức (Nm) | Trục / tâm trục |
| 4 cực | Y3-280S-4 | khoảng 1480 | khoảng 138 A | khoảng 80 A | khoảng 485 | 75 mm / 280 mm |
| 2 cực | Y3-280S-2 | khoảng 2975 | khoảng 134 A | khoảng 77 A | khoảng 243 | 65 mm / 280 mm |
| 6 cực | Y3-315S-6 | khoảng 985 | khoảng 142 A | khoảng 82 A | khoảng 730 | 80 mm / 315 mm |
| 8 cực | Y3-315M-8 | khoảng 730 | khoảng 150 A | khoảng 87 A | khoảng 980 | 80 mm / 315 mm |
| Hạng mục | Thông số gợi ý cho motor 75kW 380V |
| Điện áp, đấu dây | 380V đấu tam giác; 660V đấu sao (hộp cực 6 đầu dây) |
| Khởi động | sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần |
| Dòng khởi động trực tiếp | khoảng 6 – 7 lần dòng định mức, khoảng 830 – 970 A |
| Aptomat (MCCB) | khoảng 200 – 225 A |
| Cáp đồng cấp nguồn | khoảng 70 mm² mỗi pha, tùy chiều dài và cách đi dây |
| Rơ le nhiệt (mạch sao – tam giác) | khoảng 80 A (bằng 0,58 dòng định mức, bản 4 cực) |
| Biến tần phù hợp | 75kW cho bơm, quạt; 90kW cho máy nghiền, băng tải khởi động nặng |
- Dòng, mô-men trong bảng là số tham khảo điển hình, xem tem motor.
- Sao – tam giác: dòng và mô-men khởi động còn khoảng 1/3.
- Vòng bi: 2 cực 6314C3; 4 cực 6317C3; 6, 8 cực 6319C3 và NU319C3.
- Nhiệt độ môi trường làm việc định mức đến 40 °C.
5. Cấu tạo motor điện 3 pha 100HP 75kW
- Stator lõi thép silic ghép lá, cuộn dây đồng 3 pha cách điện cấp F, tẩm sấy.
- Rotor lồng sóc nhôm đúc trên lõi thép lá, ép trên trục thép rèn.
- Vỏ gang đúc có cánh tản nhiệt, móc cẩu, quạt làm mát đuôi trục.
- Vòng bi C3 khe hở lớn, nắp bi có vú bơm mỡ bổ sung khi chạy.
- Hộp cực 6 đầu dây đấu tam giác 380V hoặc sao 660V, có cọc tiếp địa.
6. Ứng dụng của motor 75kW 100HP 3 pha
- Motor 75kw 4 cực cho máy nghiền đá, máy nghiền côn, máy nghiền xi măng, máy nghiền bột.
- Motor 100HP 2 cực cho bơm ly tâm lớn, bơm chữa cháy, bơm cấp nước nhà máy.
- Động cơ 75 kW 380V cho quạt hút lò hơi, quạt ly tâm, hệ thống thông gió nhà máy.
- Motor 100 ngựa 3 pha cho máy nén khí trục vít 75kW, máy nén lạnh công nghiệp.
- Motor 75kw 6 cực, 8 cực cho băng tải mỏ, máy cán thép, máy khuấy lớn, hộp số tải nặng.
- Motor 75kW cho máy nghiền bùn, bơm bùn khai thác đá, nhà máy xử lý môi trường.
7. Ưu điểm của động cơ 75kW 100 ngựa 380V
- Đủ 2, 4, 6, 8 cực ở cùng công suất 75kW, chân đế và mặt bích.
- Hộp cực 380V/660V khởi động sao – tam giác trên lưới 380V.
- Vỏ gang IP55 chịu bụi, ẩm của mỏ đá, nhà máy xi măng.
- Vòng bi C3 có vú bơm mỡ, bảo dưỡng không cần tháo motor.
- Chạy biến tần tốt cho bơm, quạt, tiết kiệm điện khi giảm lưu lượng.
8. Câu hỏi thường gặp về motor điện 3 pha 100HP 75kW
- Trạm biến áp cần bao nhiêu? Cần tính cả dòng khởi động. Trạm nhỏ nên dùng khởi động mềm hoặc biến tần.
- Chọn số cực theo máy nào? Bơm, quạt lớn dùng 2 cực. Máy nghiền, máy nén dùng 4 cực.
- Trục motor bao nhiêu? Bản 2 cực trục 65 mm, 4 cực 75 mm. Bản 6, 8 cực trục 80 mm.
- Tâm trục khác nhau thế nào? Bản 2, 4 cực khung 280. Bản 6, 8 cực khung 315.
- Tem motor phải ghi gì? Ghi 75kW, 380V Δ / 660V Y. Ghi dòng khoảng 138 A.
- Motor nặng bao nhiêu? Bản 4 cực nặng vài trăm kg. Hỏi trọng lượng để chuẩn bị cẩu.
- Chọn chân đế hay mặt bích? Bơm, máy nghiền thường dùng chân đế. Mặt bích 4 cực khoảng 550 mm.
- Cần hỏi gì về vòng bi? Hỏi mã bi và loại mỡ bơm. Bản 4 cực dùng 6317C3.
- Nâng hạ motor ra sao? Dùng móc cẩu trên thân motor. Cần cẩu hoặc pa lăng đủ tải.
- Móng đặt motor thế nào? Móng bê tông hoặc khung thép cứng. Bu lông neo đúng lỗ chân đế.
- Căn khớp nối ra sao? Dùng đồng hồ so căn đồng tâm. Sai lệch nhỏ giúp vòng bi bền.
- Tủ khởi động gồm gì? MCCB khoảng 200–225 A. Khởi động mềm hoặc sao – tam giác. Thêm rơ le bảo vệ mất pha.
- Cáp động lực cỡ nào? Cáp đồng khoảng 70 mm² mỗi pha. Đi xa cần tính sụt áp.
- Tiếp địa thế nào? Nối cọc tiếp địa vỏ bằng cáp đủ tiết diện. Đo điện trở nối đất của xưởng.
- Chạy thử ra sao? Đo cách điện trước khi cấp điện. Chạy không tải, kiểm tra chiều quay.
- Bơm mỡ vòng bi khi nào? Theo giờ chạy ghi trên tem. Bơm khi motor đang chạy, mở lỗ xả mỡ cũ.
- Dòng chạy tải bao nhiêu là ổn? Bản 4 cực dưới khoảng 138 A. Ba pha lệch nhau dưới 5%.
- Nhiệt độ cần theo dõi ở đâu? Đo nắp vòng bi và thân vỏ. Ghi lại để so mỗi lần.
- Đo rung để làm gì? Rung tăng là lệch tâm hoặc bi hỏng. Nên đo rung hàng tháng.
- Cách điện đo thế nào? Megomet 1000V đo pha với vỏ. Dưới khoảng 1 MΩ cần sấy.
- Hộp cực cần xem gì? Siết đầu cốt cáp lớn. Đầu cốt nóng đổi màu là tiếp xúc kém.
- Vệ sinh motor ra sao? Thổi bụi cánh tản nhiệt, lưới quạt. Mỏ đá nhiều bụi nên làm thường xuyên.
- "Khởi động trực tiếp cho nhanh". Dòng khởi động gần 1000 A, sụt áp cả xưởng.
- "Máy nghiền đầy đá vẫn khởi động được". Khởi động có tải làm quá dòng kéo dài.
- "Bơm mỡ càng nhiều càng tốt". Thừa mỡ làm vòng bi nóng.
- "Rơ le nhiệt chỉnh bằng dòng tem". Mạch sao – tam giác chỉnh khoảng 0,58 lần.
- "Biến tần 75kW cho mọi tải". Tải nặng thường cần biến tần lớn hơn một cấp.
- "Lệch tâm khớp nối chút không sao". Lệch tâm làm vỡ vòng bi, nứt khớp.