0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Điện 3 Pha 10Hp 7.5Kw Parma

2.519 reviews

Motor điện 3 pha 10HP 7.5kW Parma, 380V/660V, 2–8 cực, bản 4 cực Y3-132M-4 khoảng 1450 vòng/phút, dòng khoảng 15,6 A ở 380V, trục 38 mm, chân đế B3 hoặc mặt bích B5, IP55.

Motor điện 3 pha 10HP 7,5kW Parma (động cơ 7,5kW 10 ngựa 380V) là động cơ rotor lồng sóc, có các bản 4, 2, 6, 8 cực. Bản bán nhiều nhất là 4 cực Y3-132M-4, tem ghi 1450 vòng/phút, 15,6 A ở 380V, trục 38 mm, tâm trục 132 mm.

Động cơ điện 3 pha 7.5kw 10Hp hộp cực quay 180 độ

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật motor 3 pha 10HP 7,5kW theo số cực

Thông số4 pole (4 cực)2 pole (2 cực)6 pole (6 cực)
Mã hàngY3-132M-4Y3-132S2-2Y3-160M-6
Khung vỏ132M132S160M
Tốc độ theo tem~1450 vòng/phút~2900 vòng/phút~970 vòng/phút
Dòng định mức 380V15,6 A14,9 A17,2 A
Mô men định mức~49,4 Nm~24,7 Nm~73,8 Nm
Đường kính trục
Rãnh cavet - Then
38 mm
10 mm
38 mm
10 mm
42 mm
12 mm
Tâm trục tới mặt đất132 mm132 mm160 mm
  • Tốc độ ghi theo tem motor ở 50Hz.
  • Mô men định mức = 9550 × 7,5 ÷ tốc độ.

2. Phân loại motor 10HP 7,5kW 380V

a. Motor 7,5kW 10HP 4 cực chân đế (B3) – Y3-132M-4

Bản vẽ motor chân đế 7.5Kw 10Hp 10 Ngựa 4 Cực

  • Tem: Y3-132M-4 B3, 7,5kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 15,6 A ở 380V; tốc độ ~1450 vòng/phút; cosφ 0,84.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~64,5 kg.
  • Trục: Đường kính 38 mm, dài 80 mm, rãnh cavet 10 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 178 mm, ngang trục 216 mm, lỗ Ø12 mm; tâm trục tới mặt đất 132 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~345 mm, rộng ~270 mm, dài ~510 mm.
  • Vòng bi: 6308-2RZ – 6308-2RZ.

b. Motor 7,5kW 10HP 4 cực mặt bích có chân đế (B35)

Bản vẽ motor mặt bích 7.5Kw 10Hp 10 Ngựa 4 Cực

  • Tem: Y3-132M-4 B35, 7,5kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 15,6 A ở 380V; tốc độ ~1450 vòng/phút; cosφ 0,84.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~64,5 kg.
  • Trục: Đường kính 38 mm, dài 80 mm, rãnh cavet 10 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø300 mm, vành định vị Ø230 mm, tâm lỗ Ø265 mm, 4 lỗ bắt vít Ø15 mm.
  • Tổng dài motor: ~510 mm.

c. Motor 7,5kW 10HP 6 cực chân đế (B3) – Y3-160M-6

Bản vẽ motor chân đế 7.5Kw 10Hp 10 Ngựa 6 Cực

  • Tem: Y3-160M-6 B3, 7,5kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 17,2 A ở 380V; tốc độ ~970 vòng/phút; cosφ 0,77.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~106 kg.
  • Trục: Đường kính 42 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 12 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 210 mm, ngang trục 254 mm, lỗ Ø15 mm; tâm trục tới mặt đất 160 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~420 mm, rộng ~320 mm, dài ~615 mm.
  • Vòng bi: 6309-2Z C3 – 6309-2Z C3.

d. Motor 7,5kW 10HP 6 cực mặt bích có chân đế (B35)

Bản vẽ motor mặt bích 7.5Kw 10Hp 10 Ngựa 6 Cực

  • Tem: Y3-160M-6 B35, 7,5kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 17,2 A ở 380V; tốc độ ~970 vòng/phút; cosφ 0,77.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~106 kg.
  • Trục: Đường kính 42 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 12 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø350 mm, vành định vị Ø250 mm, tâm lỗ Ø300 mm, 4 lỗ bắt vít Ø19 mm.
  • Tổng dài motor: ~615 mm.

e. Motor 7,5kW 10HP 2 cực chân đế (B3) – Y3-132S2-2

Bản vẽ motor chân đế 7.5Kw 10Hp 10 Ngựa 2 Cực

  • Tem: Y3-132S2-2 B3, 7,5kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 14,9 A ở 380V; tốc độ ~2900 vòng/phút; cosφ 0,88.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~60,5 kg.
  • Trục: Đường kính 38 mm, dài 80 mm, rãnh cavet 10 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 140 mm, ngang trục 216 mm, lỗ Ø12 mm; tâm trục tới mặt đất 132 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~345 mm, rộng ~270 mm, dài ~470 mm.
  • Vòng bi: 6308-2RZ – 6308-2RZ.

f. Motor 7,5kW 10HP 2 cực mặt bích có chân đế (B35)

Bản vẽ motor mặt bích 7.5Kw 10Hp 10 Ngựa 2 Cực

  • Tem: Y3-132S2-2 B35, 7,5kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 14,9 A ở 380V; tốc độ ~2900 vòng/phút; cosφ 0,88.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~60,5 kg.
  • Trục: Đường kính 38 mm, dài 80 mm, rãnh cavet 10 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø300 mm, vành định vị Ø230 mm, tâm lỗ Ø265 mm, 4 lỗ bắt vít Ø15 mm.
  • Tổng dài motor: ~470 mm.

g. Motor 7,5kW 10HP 8 cực chân đế (B3) – Y3-160L-8

Motor điện 10Hp 7.5kw 8pole chân đế

  • Tem: Y3-160L-8 B3, 7,5kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 17,8 A ở 380V; tốc độ ~720 vòng/phút; cosφ 0,75.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~128 kg.
  • Trục: Đường kính 42 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 12 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 254 mm, ngang trục 254 mm, lỗ Ø15 mm; tâm trục tới mặt đất 160 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~420 mm, rộng ~320 mm, dài ~660 mm.
  • Vòng bi: 6309-2Z C3 – 6309-2Z C3.

h. Motor 7,5kW 10HP 8 cực mặt bích có chân đế (B35)

Motor điện 10Hp 7.5kw 8pole mặt bích

  • Tem: Y3-160L-8 B35, 7,5kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 17,8 A ở 380V; tốc độ ~720 vòng/phút; cosφ 0,75.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~128 kg.
  • Trục: Đường kính 42 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 12 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø350 mm, vành định vị Ø250 mm, tâm lỗ Ø300 mm, 4 lỗ bắt vít Ø19 mm.
  • Tổng dài motor: ~660 mm.

3. Ứng dụng motor 7,5kW 4 cực: máy cưa vòng CD xẻ gỗ bánh đà Ø1000

  • Máy cưa vòng CD xẻ gỗ bánh đà Ø1000: Xẻ gỗ tròn Ø600 mm, gỗ keo, gỗ tạp.
  • Máy cưa vòng, máy bào, máy cưa đĩa trong xưởng gỗ.
  • Máy nén khí piston 2 cấp, máy nén trục vít cỡ nhỏ kéo đai.
  • Máy trộn vữa, máy trộn bột qua hộp giảm tốc.
  • Băng tải, vít tải qua hộp giảm tốc.

Máy cưa vòng CD xẻ gỗ bánh đà Ø1000 dùng motor 7,5kW 4 cực

Máy cưa vòng CD xẻ gỗ bánh đà Ø1000 là máy phải dùng đúng motor 7,5kW 4 cực. Truyền động: puly motor Ø120 → puly bánh đà Ø300, tỉ số 2,5; bánh đà ~580 v/p, lưỡi cưa ~30 m/s.

Hạng mụcCách tínhKết quả
Tốc độ motorMotor 4 cực theo tem~1450 vòng/phút
Truyền độngPuly motor Ø120 → puly bánh đà Ø300, tỉ số 2,5Bánh đà ~580 v/p, lưỡi cưa ~30 m/s
Công suất trục máy cầnXẻ gỗ tròn Ø600 mm, gỗ keo, gỗ tạp~6,6 kW
Hệ số tải motor6,6 ÷ 7,5~88%
Mô men motor9550 × 7,5 ÷ 1450~49 Nm; khởi động ~2,2 lần ≈ 109 Nm
  • Vì sao phải 4 cực: Motor 2 cực ~2950 vòng/phút buộc tỉ số đai gấp đôi, puly motor quá nhỏ, đai trượt và mòn nhanh. Motor 6 cực nặng hơn, đắt hơn, puly máy phải nhỏ lại làm giảm quán tính bánh đà.
  • Vì sao phải 7,5kW: Máy cần ~6,6 kW trên trục. Motor 11kW dư công suất, dòng khởi động lớn, tốn tiền tủ điện.
  • Bền: Motor chạy ~88% tải, cuộn dây cách điện cấp F còn dư nhiệt khi làm 2 ca/ngày.
  • Vận hành chuẩn: Đo dòng khi máy chạy đầy tải; dưới 15,6 A là đúng tải.

4. Ưu điểm động cơ 7,5kW 10 ngựa 380V

  • Bản 4 cực ~1450 vòng/phút hợp tỉ số đai, tỉ số hộp giảm tốc thông dụng cho máy công nghiệp.
  • Hộp cực 6 đầu dây, khởi động sao – tam giác được, giảm sụt áp lưới nhà xưởng.
  • Có cả chân đế B3 và mặt bích có chân đế B35, lắp theo máy dễ.
  • Vòng bi 2 đầu cùng mã, dễ mua bi thay thế.

5. Thiết bị đóng cắt, dây cấp nguồn cho motor 7,5kW

Hạng mụcThông số cho motor 7,5kW 4 cực, 380V
Điện áp, đấu dây380V đấu tam giác (hộp cực 6 đầu dây)
Kiểu khởi độngTrực tiếp hoặc sao – tam giác
Aptomat~32 A
Khởi động từ~25 A (AC3)
Rơ le nhiệtChỉnh 15,6 A; trong mạch sao – tam giác chỉnh ~9 A
Cáp đồng cấp nguồn~4 mm² mỗi pha
  • Dòng khởi động trực tiếp ~7 lần định mức, ~109 A.
  • Sao – tam giác: dòng và mô men khởi động còn ~1/3.

6. Câu hỏi thường gặp về motor điện 3 pha 10HP 7,5kW

a) Cho người sắp mua, khảo giá

  • Motor 7,5kW chạy được máy cưa vòng CD xẻ gỗ bánh đà Ø1000 không? Được. Máy cần ~6,6 kW trên trục, motor 7,5kW 4 cực chạy ~88% tải.
  • Motor 7,5kW dùng điện 220V được không? Không. Motor 7,5kW Parma là bản 3 pha 380V/660V, chạy lưới 3 pha 380V đấu tam giác, dòng định mức 15,6 A. Điện 3 pha 220V hay 1 pha 220V đều không đủ áp.
  • Trục và tâm trục bao nhiêu? Bản 4 cực trục 38 mm, tâm trục 132 mm. Bản 6 cực trục 42 mm, tâm trục 160 mm.
  • Motor 7,5kW 4 cực nặng bao nhiêu? ~64,5 kg. Cần pa lăng hoặc xe nâng khi lắp.
  • Bản 6 cực có cùng lỗ chân đế với bản 4 cực không? Không. Bản 4 cực lỗ chân đế 178 × 216 mm; bản 6 cực 210 × 254 mm.

b) Cho người mới mua, cần dùng cho đúng

  • Đấu sao chạy lâu ở 380V được không? Không. Đấu sao ở 380V motor chỉ còn ~1/3 mô men, chạy tải là nóng.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Khởi động trực tiếp chỉnh 15,6 A. Rơ le trong mạch sao – tam giác chỉnh ~9 A.
  • Lắp máy cưa vòng CD xẻ gỗ bánh đà Ø1000 cần lưu ý gì? Căng đai đều, ấn giữa nhịp lún 10–15 mm; căng quá làm nóng vòng bi đầu trục.

c) Cho người đã dùng, cần bảo trì

  • Vòng bi có cần bơm mỡ không? Không. Bi 2RZ/2Z kín 2 mặt; tiếng rè, nắp bi nóng thì thay cả cặp.
  • Bao lâu vệ sinh motor một lần? Xưởng bụi đá, bụi gỗ nên 1 tháng/lần. Thổi bụi khe tản nhiệt và chụp quạt.
  • Đo cách điện thế nào? Megomet 500V–1000V đo pha với vỏ. Dưới 1 MΩ thì sấy lại cuộn dây trước khi chạy.

d) Cho người dùng mắc lỗi, cần cách sửa

  • Motor nhảy rơ le khi máy đầy tải, sửa sao? Đo dòng 3 pha. Vượt 15,6 A thì giảm tải máy; lệch pha trên 10% thì kiểm tra tiếp điểm khởi động từ, đầu cốt.
  • Dùng dây nhỏ hơn 4 mm² có sao không? Có. Dây nóng, sụt áp lúc khởi động, motor khó lên tốc độ.
  • Lắp nhầm motor 2 cực có hỏng máy không? Có. Máy quay gấp đôi tốc độ thiết kế, quá tải motor và hỏng máy; thay đúng motor 4 cực.