Motor điện 3 pha 10HP 7,5kW Parma (động cơ 7,5kW 10 ngựa 380V) là động cơ rotor lồng sóc, có các bản 4, 2, 6, 8 cực. Bản bán nhiều nhất là 4 cực Y3-132M-4, tem ghi 1450 vòng/phút, 15,6 A ở 380V, trục 38 mm, tâm trục 132 mm.

Mục lục
1. Thông số kỹ thuật motor 3 pha 10HP 7,5kW theo số cực
| Thông số | 4 pole (4 cực) | 2 pole (2 cực) | 6 pole (6 cực) |
| Mã hàng | Y3-132M-4 | Y3-132S2-2 | Y3-160M-6 |
| Khung vỏ | 132M | 132S | 160M |
| Tốc độ theo tem | ~1450 vòng/phút | ~2900 vòng/phút | ~970 vòng/phút |
| Dòng định mức 380V | 15,6 A | 14,9 A | 17,2 A |
| Mô men định mức | ~49,4 Nm | ~24,7 Nm | ~73,8 Nm |
Đường kính trục Rãnh cavet - Then | 38 mm 10 mm | 38 mm 10 mm | 42 mm 12 mm |
| Tâm trục tới mặt đất | 132 mm | 132 mm | 160 mm |
- Tốc độ ghi theo tem motor ở 50Hz.
- Mô men định mức = 9550 × 7,5 ÷ tốc độ.
2. Phân loại motor 10HP 7,5kW 380V
a. Motor 7,5kW 10HP 4 cực chân đế (B3) – Y3-132M-4

- Tem: Y3-132M-4 B3, 7,5kW, 380V/660V.
- Dòng định mức: 15,6 A ở 380V; tốc độ ~1450 vòng/phút; cosφ 0,84.
- Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~64,5 kg.
- Trục: Đường kính 38 mm, dài 80 mm, rãnh cavet 10 mm.
- Lỗ chân đế: Dọc trục 178 mm, ngang trục 216 mm, lỗ Ø12 mm; tâm trục tới mặt đất 132 mm.
- Kích thước tổng: Cao ~345 mm, rộng ~270 mm, dài ~510 mm.
- Vòng bi: 6308-2RZ – 6308-2RZ.
b. Motor 7,5kW 10HP 4 cực mặt bích có chân đế (B35)

- Tem: Y3-132M-4 B35, 7,5kW, 380V/660V.
- Dòng định mức: 15,6 A ở 380V; tốc độ ~1450 vòng/phút; cosφ 0,84.
- Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~64,5 kg.
- Trục: Đường kính 38 mm, dài 80 mm, rãnh cavet 10 mm.
- Mặt bích: Đường kính ngoài Ø300 mm, vành định vị Ø230 mm, tâm lỗ Ø265 mm, 4 lỗ bắt vít Ø15 mm.
- Tổng dài motor: ~510 mm.
c. Motor 7,5kW 10HP 6 cực chân đế (B3) – Y3-160M-6

- Tem: Y3-160M-6 B3, 7,5kW, 380V/660V.
- Dòng định mức: 17,2 A ở 380V; tốc độ ~970 vòng/phút; cosφ 0,77.
- Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~106 kg.
- Trục: Đường kính 42 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 12 mm.
- Lỗ chân đế: Dọc trục 210 mm, ngang trục 254 mm, lỗ Ø15 mm; tâm trục tới mặt đất 160 mm.
- Kích thước tổng: Cao ~420 mm, rộng ~320 mm, dài ~615 mm.
- Vòng bi: 6309-2Z C3 – 6309-2Z C3.
d. Motor 7,5kW 10HP 6 cực mặt bích có chân đế (B35)

- Tem: Y3-160M-6 B35, 7,5kW, 380V/660V.
- Dòng định mức: 17,2 A ở 380V; tốc độ ~970 vòng/phút; cosφ 0,77.
- Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~106 kg.
- Trục: Đường kính 42 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 12 mm.
- Mặt bích: Đường kính ngoài Ø350 mm, vành định vị Ø250 mm, tâm lỗ Ø300 mm, 4 lỗ bắt vít Ø19 mm.
- Tổng dài motor: ~615 mm.
e. Motor 7,5kW 10HP 2 cực chân đế (B3) – Y3-132S2-2

- Tem: Y3-132S2-2 B3, 7,5kW, 380V/660V.
- Dòng định mức: 14,9 A ở 380V; tốc độ ~2900 vòng/phút; cosφ 0,88.
- Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~60,5 kg.
- Trục: Đường kính 38 mm, dài 80 mm, rãnh cavet 10 mm.
- Lỗ chân đế: Dọc trục 140 mm, ngang trục 216 mm, lỗ Ø12 mm; tâm trục tới mặt đất 132 mm.
- Kích thước tổng: Cao ~345 mm, rộng ~270 mm, dài ~470 mm.
- Vòng bi: 6308-2RZ – 6308-2RZ.
f. Motor 7,5kW 10HP 2 cực mặt bích có chân đế (B35)

- Tem: Y3-132S2-2 B35, 7,5kW, 380V/660V.
- Dòng định mức: 14,9 A ở 380V; tốc độ ~2900 vòng/phút; cosφ 0,88.
- Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~60,5 kg.
- Trục: Đường kính 38 mm, dài 80 mm, rãnh cavet 10 mm.
- Mặt bích: Đường kính ngoài Ø300 mm, vành định vị Ø230 mm, tâm lỗ Ø265 mm, 4 lỗ bắt vít Ø15 mm.
- Tổng dài motor: ~470 mm.
g. Motor 7,5kW 10HP 8 cực chân đế (B3) – Y3-160L-8

- Tem: Y3-160L-8 B3, 7,5kW, 380V/660V.
- Dòng định mức: 17,8 A ở 380V; tốc độ ~720 vòng/phút; cosφ 0,75.
- Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~128 kg.
- Trục: Đường kính 42 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 12 mm.
- Lỗ chân đế: Dọc trục 254 mm, ngang trục 254 mm, lỗ Ø15 mm; tâm trục tới mặt đất 160 mm.
- Kích thước tổng: Cao ~420 mm, rộng ~320 mm, dài ~660 mm.
- Vòng bi: 6309-2Z C3 – 6309-2Z C3.
h. Motor 7,5kW 10HP 8 cực mặt bích có chân đế (B35)

- Tem: Y3-160L-8 B35, 7,5kW, 380V/660V.
- Dòng định mức: 17,8 A ở 380V; tốc độ ~720 vòng/phút; cosφ 0,75.
- Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~128 kg.
- Trục: Đường kính 42 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 12 mm.
- Mặt bích: Đường kính ngoài Ø350 mm, vành định vị Ø250 mm, tâm lỗ Ø300 mm, 4 lỗ bắt vít Ø19 mm.
- Tổng dài motor: ~660 mm.
3. Ứng dụng motor 7,5kW 4 cực: máy cưa vòng CD xẻ gỗ bánh đà Ø1000
- Máy cưa vòng CD xẻ gỗ bánh đà Ø1000: Xẻ gỗ tròn Ø600 mm, gỗ keo, gỗ tạp.
- Máy cưa vòng, máy bào, máy cưa đĩa trong xưởng gỗ.
- Máy nén khí piston 2 cấp, máy nén trục vít cỡ nhỏ kéo đai.
- Máy trộn vữa, máy trộn bột qua hộp giảm tốc.
- Băng tải, vít tải qua hộp giảm tốc.

Máy cưa vòng CD xẻ gỗ bánh đà Ø1000 là máy phải dùng đúng motor 7,5kW 4 cực. Truyền động: puly motor Ø120 → puly bánh đà Ø300, tỉ số 2,5; bánh đà ~580 v/p, lưỡi cưa ~30 m/s.
| Hạng mục | Cách tính | Kết quả |
| Tốc độ motor | Motor 4 cực theo tem | ~1450 vòng/phút |
| Truyền động | Puly motor Ø120 → puly bánh đà Ø300, tỉ số 2,5 | Bánh đà ~580 v/p, lưỡi cưa ~30 m/s |
| Công suất trục máy cần | Xẻ gỗ tròn Ø600 mm, gỗ keo, gỗ tạp | ~6,6 kW |
| Hệ số tải motor | 6,6 ÷ 7,5 | ~88% |
| Mô men motor | 9550 × 7,5 ÷ 1450 | ~49 Nm; khởi động ~2,2 lần ≈ 109 Nm |
- Vì sao phải 4 cực: Motor 2 cực ~2950 vòng/phút buộc tỉ số đai gấp đôi, puly motor quá nhỏ, đai trượt và mòn nhanh. Motor 6 cực nặng hơn, đắt hơn, puly máy phải nhỏ lại làm giảm quán tính bánh đà.
- Vì sao phải 7,5kW: Máy cần ~6,6 kW trên trục. Motor 11kW dư công suất, dòng khởi động lớn, tốn tiền tủ điện.
- Bền: Motor chạy ~88% tải, cuộn dây cách điện cấp F còn dư nhiệt khi làm 2 ca/ngày.
- Vận hành chuẩn: Đo dòng khi máy chạy đầy tải; dưới 15,6 A là đúng tải.
4. Ưu điểm động cơ 7,5kW 10 ngựa 380V
- Bản 4 cực ~1450 vòng/phút hợp tỉ số đai, tỉ số hộp giảm tốc thông dụng cho máy công nghiệp.
- Hộp cực 6 đầu dây, khởi động sao – tam giác được, giảm sụt áp lưới nhà xưởng.
- Có cả chân đế B3 và mặt bích có chân đế B35, lắp theo máy dễ.
- Vòng bi 2 đầu cùng mã, dễ mua bi thay thế.
5. Thiết bị đóng cắt, dây cấp nguồn cho motor 7,5kW
| Hạng mục | Thông số cho motor 7,5kW 4 cực, 380V |
| Điện áp, đấu dây | 380V đấu tam giác (hộp cực 6 đầu dây) |
| Kiểu khởi động | Trực tiếp hoặc sao – tam giác |
| Aptomat | ~32 A |
| Khởi động từ | ~25 A (AC3) |
| Rơ le nhiệt | Chỉnh 15,6 A; trong mạch sao – tam giác chỉnh ~9 A |
| Cáp đồng cấp nguồn | ~4 mm² mỗi pha |
- Dòng khởi động trực tiếp ~7 lần định mức, ~109 A.
- Sao – tam giác: dòng và mô men khởi động còn ~1/3.
6. Câu hỏi thường gặp về motor điện 3 pha 10HP 7,5kW
a) Cho người sắp mua, khảo giá
- Motor 7,5kW chạy được máy cưa vòng CD xẻ gỗ bánh đà Ø1000 không? Được. Máy cần ~6,6 kW trên trục, motor 7,5kW 4 cực chạy ~88% tải.
- Motor 7,5kW dùng điện 220V được không? Không. Motor 7,5kW Parma là bản 3 pha 380V/660V, chạy lưới 3 pha 380V đấu tam giác, dòng định mức 15,6 A. Điện 3 pha 220V hay 1 pha 220V đều không đủ áp.
- Trục và tâm trục bao nhiêu? Bản 4 cực trục 38 mm, tâm trục 132 mm. Bản 6 cực trục 42 mm, tâm trục 160 mm.
- Motor 7,5kW 4 cực nặng bao nhiêu? ~64,5 kg. Cần pa lăng hoặc xe nâng khi lắp.
- Bản 6 cực có cùng lỗ chân đế với bản 4 cực không? Không. Bản 4 cực lỗ chân đế 178 × 216 mm; bản 6 cực 210 × 254 mm.
b) Cho người mới mua, cần dùng cho đúng
- Đấu sao chạy lâu ở 380V được không? Không. Đấu sao ở 380V motor chỉ còn ~1/3 mô men, chạy tải là nóng.
- Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Khởi động trực tiếp chỉnh 15,6 A. Rơ le trong mạch sao – tam giác chỉnh ~9 A.
- Lắp máy cưa vòng CD xẻ gỗ bánh đà Ø1000 cần lưu ý gì? Căng đai đều, ấn giữa nhịp lún 10–15 mm; căng quá làm nóng vòng bi đầu trục.
c) Cho người đã dùng, cần bảo trì
- Vòng bi có cần bơm mỡ không? Không. Bi 2RZ/2Z kín 2 mặt; tiếng rè, nắp bi nóng thì thay cả cặp.
- Bao lâu vệ sinh motor một lần? Xưởng bụi đá, bụi gỗ nên 1 tháng/lần. Thổi bụi khe tản nhiệt và chụp quạt.
- Đo cách điện thế nào? Megomet 500V–1000V đo pha với vỏ. Dưới 1 MΩ thì sấy lại cuộn dây trước khi chạy.
d) Cho người dùng mắc lỗi, cần cách sửa
- Motor nhảy rơ le khi máy đầy tải, sửa sao? Đo dòng 3 pha. Vượt 15,6 A thì giảm tải máy; lệch pha trên 10% thì kiểm tra tiếp điểm khởi động từ, đầu cốt.
- Dùng dây nhỏ hơn 4 mm² có sao không? Có. Dây nóng, sụt áp lúc khởi động, motor khó lên tốc độ.
- Lắp nhầm motor 2 cực có hỏng máy không? Có. Máy quay gấp đôi tốc độ thiết kế, quá tải motor và hỏng máy; thay đúng motor 4 cực.