0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Điện 3 Pha 20Hp 15Kw Parma

9.840 reviews

Motor 15kW 3 pha 20HP Parma, điện 380V/660V, 4 cực 1460 vòng/phút dòng khoảng 30 A, mô-men khoảng 98 Nm, trục 42 mm, đủ bản 2, 6, 8 cực, chân đế và mặt bích.

Motor điện 3 pha 20HP 15kW Parma (động cơ 15kW 20 ngựa 380V) là động cơ rotor lồng sóc, có các bản 4, 2, 6, 8 cực. Bản bán nhiều nhất là 4 cực Y3-160L-4, tem ghi 1460 vòng/phút, 30 A ở 380V, trục 42 mm, tâm trục 160 mm.

Động cơ điện 3 pha 15kw 20Hp hộp cực quay 180 độ

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật motor 3 pha 20HP 15kW theo số cực

Thông số4 pole (4 cực)2 pole (2 cực)6 pole (6 cực)
Mã hàngY3-160L-4Y3-160M2-2Y3-180L-6
Khung vỏ160L160M180L
Tốc độ theo tem~1460 vòng/phút~2930 vòng/phút~970 vòng/phút
Dòng định mức 380V30 A28,6 A31,6 A
Mô men định mức~98,1 Nm~48,9 Nm~147,7 Nm
Đường kính trục
Rãnh cavet - Then
42 mm
12 mm
42 mm
12 mm
48 mm
14 mm
Tâm trục tới mặt đất160 mm160 mm180 mm
  • Tốc độ ghi theo tem motor ở 50Hz.
  • Mô men định mức = 9550 × 15 ÷ tốc độ.

2. Phân loại motor 20HP 15kW 380V

a. Motor 15kW 20HP 4 cực chân đế (B3) – Y3-160L-4

Parma motor 4 cực chân đế 3 pha 15Kw 20Hp

  • Tem: Y3-160L-4 B3, 15kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 30 A ở 380V; tốc độ ~1460 vòng/phút; cosφ 0,85.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~129 kg.
  • Trục: Đường kính 42 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 12 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 254 mm, ngang trục 254 mm, lỗ Ø15 mm; tâm trục tới mặt đất 160 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~420 mm, rộng ~320 mm, dài ~660 mm.
  • Vòng bi: 6309-2Z C3 – 6309-2Z C3.

b. Motor 15kW 20HP 4 cực mặt bích có chân đế (B35)

Parma motor 4 cực mặt bích 3 pha 15Kw 20Hp

  • Tem: Y3-160L-4 B35, 15kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 30 A ở 380V; tốc độ ~1460 vòng/phút; cosφ 0,85.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~129 kg.
  • Trục: Đường kính 42 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 12 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø350 mm, vành định vị Ø250 mm, tâm lỗ Ø300 mm, 4 lỗ bắt vít Ø19 mm.
  • Tổng dài motor: ~660 mm.

c. Motor 15kW 20HP 6 cực chân đế (B3) – Y3-180L-6

Parma motor 6 cực chân đế 3 pha 15Kw 20Hp

  • Tem: Y3-180L-6 B3, 15kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 31,6 A ở 380V; tốc độ ~970 vòng/phút; cosφ 0,81.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~154 kg.
  • Trục: Đường kính 48 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 14 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 279 mm, ngang trục 279 mm, lỗ Ø15 mm; tâm trục tới mặt đất 180 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~455 mm, rộng ~355 mm, dài ~740 mm.
  • Vòng bi: 6311 C3 – 6311 C3.

d. Motor 15kW 20HP 6 cực mặt bích có chân đế (B35)

Parma motor 6 cực mặt bích 3 pha 15Kw 20Hp

  • Tem: Y3-180L-6 B35, 15kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 31,6 A ở 380V; tốc độ ~970 vòng/phút; cosφ 0,81.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~154 kg.
  • Trục: Đường kính 48 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 14 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø350 mm, vành định vị Ø250 mm, tâm lỗ Ø300 mm, 4 lỗ bắt vít Ø19 mm.
  • Tổng dài motor: ~740 mm.

e. Motor 15kW 20HP 2 cực chân đế (B3) – Y3-160M2-2

Parma motor 2 cực chân đế 3 pha 15Kw 20Hp

  • Tem: Y3-160M2-2 B3, 15kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 28,6 A ở 380V; tốc độ ~2930 vòng/phút; cosφ 0,89.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~104 kg.
  • Trục: Đường kính 42 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 12 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 210 mm, ngang trục 254 mm, lỗ Ø15 mm; tâm trục tới mặt đất 160 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~420 mm, rộng ~320 mm, dài ~615 mm.
  • Vòng bi: 6309-2Z C3 – 6309-2Z C3.

f. Motor 15kW 20HP 2 cực mặt bích có chân đế (B35)

Parma motor 2 cực mặt bích 3 pha 15Kw 20Hp

  • Tem: Y3-160M2-2 B35, 15kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 28,6 A ở 380V; tốc độ ~2930 vòng/phút; cosφ 0,89.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~104 kg.
  • Trục: Đường kính 42 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 12 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø350 mm, vành định vị Ø250 mm, tâm lỗ Ø300 mm, 4 lỗ bắt vít Ø19 mm.
  • Tổng dài motor: ~615 mm.

g. Motor 15kW 20HP 8 cực chân đế (B3) – Y3-200L-8

Motor điện 20Hp 15kw 8pole chân đế

  • Tem: Y3-200L-8 B3, 15kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 34,1 A ở 380V; tốc độ ~730 vòng/phút; cosφ 0,76.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~236 kg.
  • Trục: Đường kính 55 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 16 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 305 mm, ngang trục 318 mm, lỗ Ø19 mm; tâm trục tới mặt đất 200 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~505 mm, rộng ~395 mm, dài ~770 mm.
  • Vòng bi: 6312 C3 – 6312 C3.

h. Motor 15kW 20HP 8 cực mặt bích có chân đế (B35)

Motor điện 20Hp 15kw 8pole mặt bích

  • Tem: Y3-200L-8 B35, 15kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 34,1 A ở 380V; tốc độ ~730 vòng/phút; cosφ 0,76.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~236 kg.
  • Trục: Đường kính 55 mm, dài 110 mm, rãnh cavet 16 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø400 mm, vành định vị Ø300 mm, tâm lỗ Ø350 mm, 4 lỗ bắt vít Ø19 mm.
  • Tổng dài motor: ~770 mm.

3. Ứng dụng motor 15kW 4 cực: máy ép mía công nghiệp 3 trục

  • Máy ép mía công nghiệp 3 trục: Ép 2–3 tấn mía/giờ cho lò đường, nước mía đóng chai.
  • Máy nghiền đá hàm, máy nghiền búa cỡ vừa.
  • Máy trộn bê tông cưỡng bức, máy trộn bột.
  • Máy băm gỗ dăm, máy ép viên, máy ép mía.
  • Băng tải đá, gàu tải qua hộp giảm tốc.

Máy ép mía công nghiệp 3 trục dùng motor 15kW 4 cực

Máy ép mía công nghiệp 3 trục là máy phải dùng đúng motor 15kW 4 cực. Truyền động: hộp giảm tốc tỉ số 1/100; trục ép ~14,6 v/p.

Hạng mụcCách tínhKết quả
Tốc độ motorMotor 4 cực theo tem~1460 vòng/phút
Truyền độngHộp giảm tốc tỉ số 1/100Trục ép ~14,6 v/p
Công suất trục máy cầnÉp 2–3 tấn mía/giờ cho lò đường, nước mía đóng chai~13,2 kW
Hệ số tải motor13,2 ÷ 15~88%
Mô men motor9550 × 15 ÷ 1460~98 Nm; khởi động ~2,2 lần ≈ 216 Nm
  • Vì sao phải 4 cực: Motor 2 cực ~2950 vòng/phút làm tỉ số hộp giảm tốc gấp đôi, hộp to, đắt, ồn. Motor 6 cực ~980 vòng/phút nặng hơn, giá cao hơn bản 4 cực cùng công suất.
  • Vì sao phải 15kW: Máy cần ~13,2 kW trên trục. Motor 11kW quá tải ~20%, nhảy rơ le nhiệt khi chạy đầy tải. Motor 18,5kW dư công suất, dòng khởi động lớn, tốn tiền tủ điện.
  • Bền: Motor chạy ~88% tải, cuộn dây cách điện cấp F còn dư nhiệt khi làm 2 ca/ngày.
  • Vận hành chuẩn: Đo dòng khi máy chạy đầy tải; dưới 30 A là đúng tải.

4. Ưu điểm động cơ 15kW 20 ngựa 380V

  • Bản 4 cực ~1460 vòng/phút hợp tỉ số đai, tỉ số hộp giảm tốc thông dụng cho máy công nghiệp.
  • Hộp cực 6 đầu dây, khởi động sao – tam giác được, giảm sụt áp lưới nhà xưởng.
  • Có cả chân đế B3 và mặt bích có chân đế B35, lắp theo máy dễ.
  • Vòng bi 2 đầu cùng mã, dễ mua bi thay thế.

5. Thiết bị đóng cắt, dây cấp nguồn cho motor 15kW

Hạng mụcThông số cho motor 15kW 4 cực, 380V
Điện áp, đấu dây380V đấu tam giác (hộp cực 6 đầu dây)
Kiểu khởi độngSao – tam giác hoặc khởi động mềm
Aptomat~63 A
Khởi động từ~40 A (AC3)
Rơ le nhiệtChỉnh 30 A; trong mạch sao – tam giác chỉnh ~17,4 A
Cáp đồng cấp nguồn~10 mm² mỗi pha
  • Dòng khởi động trực tiếp ~7 lần định mức, ~210 A.
  • Sao – tam giác: dòng và mô men khởi động còn ~1/3.

6. Câu hỏi thường gặp về motor điện 3 pha 20HP 15kW

a) Cho người sắp mua, khảo giá

  • Motor 15kW chạy được máy ép mía công nghiệp 3 trục không? Được. Máy cần ~13,2 kW trên trục, motor 15kW 4 cực chạy ~88% tải.
  • Motor 15kW dùng điện 220V được không? Không. Motor 15kW Parma là bản 3 pha 380V/660V, chạy lưới 3 pha 380V đấu tam giác, dòng định mức 30 A. Điện 3 pha 220V hay 1 pha 220V đều không đủ áp.
  • Trục và tâm trục bao nhiêu? Bản 4 cực trục 42 mm, tâm trục 160 mm. Bản 6 cực trục 48 mm, tâm trục 180 mm.
  • Motor 15kW 4 cực nặng bao nhiêu? ~129 kg. Cần pa lăng hoặc xe nâng khi lắp.
  • Bản 6 cực có cùng lỗ chân đế với bản 4 cực không? Không. Bản 4 cực lỗ chân đế 254 × 254 mm; bản 6 cực 279 × 279 mm.

b) Cho người mới mua, cần dùng cho đúng

  • Đấu sao chạy lâu ở 380V được không? Không. Đấu sao ở 380V motor chỉ còn ~1/3 mô men, chạy tải là nóng.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Khởi động trực tiếp chỉnh 30 A. Rơ le trong mạch sao – tam giác chỉnh ~17,4 A.
  • Lắp máy ép mía công nghiệp 3 trục cần lưu ý gì? Căn đồng tâm khớp nối motor – hộp số, lệch dưới 0,1 mm; châm đủ dầu hộp số trước khi chạy.

c) Cho người đã dùng, cần bảo trì

  • Vòng bi có cần bơm mỡ không? Không. Bi 2RZ/2Z kín 2 mặt; tiếng rè, nắp bi nóng thì thay cả cặp.
  • Bao lâu vệ sinh motor một lần? Xưởng bụi đá, bụi gỗ nên 1 tháng/lần. Thổi bụi khe tản nhiệt và chụp quạt.
  • Đo cách điện thế nào? Megomet 500V–1000V đo pha với vỏ. Dưới 1 MΩ thì sấy lại cuộn dây trước khi chạy.

d) Cho người dùng mắc lỗi, cần cách sửa

  • Motor nhảy rơ le khi máy đầy tải, sửa sao? Đo dòng 3 pha. Vượt 30 A thì giảm tải máy; lệch pha trên 10% thì kiểm tra tiếp điểm khởi động từ, đầu cốt.
  • Dùng dây nhỏ hơn 10 mm² có sao không? Có. Dây nóng, sụt áp lúc khởi động, motor khó lên tốc độ.
  • Lắp nhầm motor 2 cực có hỏng máy không? Có. Máy quay gấp đôi tốc độ thiết kế, quá tải motor và hỏng máy; thay đúng motor 4 cực.