Hộp giảm tốc cyclo 30HP 22kW, motor 3 pha 380V 4 cực khung 180L, dòng khoảng 43 A, hộp BWD5 (XWD7/BWD5) chân đế và BLD5 mặt bích trục ra 90 mm, tỉ số 1/11–1/87, mô-men từ khoảng 1.787 Nm.
Hộp giảm tốc cyclo 30HP 22kW (motor cycloid 30HP, motor cyclo 22kW) là cụm motor điện 3 pha 380V 22kW 4 cực khung 180L ghép hộp giảm tốc cycloid, hạ tốc độ motor khoảng 1470 vòng/phút xuống khoảng 134 đến 17 vòng/phút với tỉ số 1 cấp 1/11 đến 1/87. Theo bảng kích thước, motor 22kW ghép hộp BWD5 (XWD7/BWD5) chân đế hoặc BLD5 mặt bích trục ra 90 mm, tỉ số 11, 17, 23, 29, mô-men khoảng 1.787 Nm trở lên; motor có mặt bích Ø350 mm, trục 48 mm.
Cyclo 30 ngựa chịu tải va đập tốt nhờ đĩa cycloid và kim chốt lăn, dùng cho băng tải than, đá, clinker, máy khuấy, máy trộn bê tông và thiết bị khai thác mỏ chạy liên tục nhiều giờ.
Mục lục
Hộp Giảm Tốc Cyclo 30Hp 22Kw là thành phần chính trong nhiều dây chuyền tự động hóa và máy móc công nghiệp. Với công suất 22Kw (tương đương 30Hp), thiết bị này được ghép nối với động cơ điện 3 pha 380V, tốc độ 900-1500 vòng/phút, cho phép truyền động ổn định và mạnh mẽ trong môi trường tải nặng.
Ngành khai thác mỏ, nhuộm vải, uốn kim loại: đòi hỏi khả năng vận hành bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt, Cyclo đáp ứng tiêu chuẩn này nhờ cấu trúc kín và độ bền cơ học cao.
Hộp giảm tốc Cyclo 30HP 22kW có nhiều tỷ số truyền 1 cấp 1/11 – 1/87 và 2 cấp từ 1/121, phù hợp với nhiều loại máy móc công nghiệp. Thiết kế đa dạng, bao gồm dạng chân đế và mặt bích, giúp việc lắp đặt trở nên đơn giản, dễ tích hợp trong các dây chuyền sản xuất.
Thiết bị có độ ổn định cao, khả năng truyền động mạnh mẽ, ít xảy ra hư hỏng, đảm bảo vận hành liên tục trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng châu Âu, được các nhà máy, xưởng cơ khí và dây chuyền tự động hóa tin dùng nhờ độ bền và hiệu suất vượt trội.
Hộp giảm tốc Cyclo 30 ngựa được cấu tạo từ nhiều chi tiết cơ khí chính xác, đảm bảo khả năng vận hành ổn định và hiệu suất truyền động cao.
Vỏ ngoài: Là lớp bảo vệ chắc chắn, được chế tạo từ gang hoặc thép đúc, có khả năng chống va đập và chống ăn mòn, giúp bảo vệ các chi tiết truyền động bên trong khỏi bụi bẩn và môi trường khắc nghiệt.
Bộ truyền động Cycloidal: Bao gồm các bánh răng cycloid và bánh răng dẫn hướng, được thiết kế theo cấu trúc cơ học đặc biệt giúp truyền động mượt mà, giảm rung chấn và tăng hiệu suất mô-men xoắn.
Hệ thống trục: Gồm trục đầu vào và trục đầu ra, kết nối trực tiếp với motor điện và thiết bị truyền động. Cấu trúc trục đồng tâm giúp giảm tổn thất năng lượng, tăng hiệu quả làm việc.
Hệ thống bôi trơn: Dầu bôi trơn được phân bố đều giữa các bánh răng, giúp giảm ma sát, hạn chế mài mòn và kéo dài tuổi thọ vận hành của hộp số.
Hệ thống làm mát: Quạt tản nhiệt được bố trí hợp lý, giúp giảm nhiệt độ khi hoạt động liên tục, giữ cho hộp giảm tốc Cyclo 30HP 22kW hoạt động ổn định và duy trì hiệu suất cao.
Các dòng hộp số Cyclo Drive được thiết kế theo tiêu chuẩn châu Âu, đảm bảo hiệu suất truyền động cơ học cao và tuổi thọ vận hành dài hạn.
Mỗi bộ Bộ truyền động Cyclo được cấu tạo từ vật liệu thép hợp kim hoặc thép tôi cứng, kết hợp lớp phủ chống mài mòn, giúp hoạt động ổn định trong điều kiện rung động, bụi bẩn hoặc nhiệt độ cao.
Thông Số | Giá Trị Kỹ Thuật |
Công suất định mức | 22Kw (30Hp) |
Điện áp hoạt động | 380V – dòng điện 3 pha |
Tốc độ đầu vào | 900 – 1500 vòng/phút (4P – 6P) |
Tỉ số truyền (Ratio) | 11 – 87 (1 cấp), 121 – 1003 (2 cấp) |
Mô-men xoắn đầu ra | Lên đến >1787 N·m |
Cấu hình lắp đặt | Chân đế, mặt bích, trục thẳng, trục vuông góc |
Cơ chế truyền động | Đĩa cycloidal – bánh răng bi – con lăn |
Hiệu suất cơ học | 93 – 96% |
Tuổi thọ trung bình | 9 – 10 năm (với bảo dưỡng đúng cách) |
Hộp số BWD5 trục 90 mã motor điện 180

Khi hộp số cycloid BWD5 lắp với motor 22kw lực momen ~ 1787 N.m
Lực momen xoắn được chế tạo dựa trên nguyên lý:
Motor 30HP 22kw 30 ngựa 4 pole có đường kính mặt bích = 350 mm. Đường kính trục motor = 48 mm = đường kính lỗ vào (trục âm) của hộp giảm tốc cycloid.
Hộp số BLD5 trục 90 mã motor điện 180

Khi hộp số cycloid BLD5 lắp với motor 22kw lực momen ~ 1787 N.m
Lực momen xoắn được chế tạo dựa trên nguyên lý:
Motor 30HP 22kw 30 ngựa 4 pole có đường kính mặt bích = 350 mm. Đường kính trục motor = 48 mm = đường kính lỗ vào (trục âm) của hộp giảm tốc cycloid.
Để vận hành hộp giảm tốc cyclo 30HP (22kW), bạn có thể tuân theo các bước sau:
Chuẩn bị: Kiểm tra hộp giảm tốc, động cơ, dây đai và hệ thống bôi trơn, đảm bảo mọi bộ phận hoạt động tốt.
Kết nối động cơ: Lắp đúng hướng dẫn, siết chặt bu lông và chốt cố định.
Kết nối trục: Gắn trục đầu vào – đầu ra chính xác, chắc chắn, tránh lệch tâm.
Bôi trơn: Kiểm tra và bổ sung dầu bôi trơn đúng loại, đúng mức.
Vận hành: Khởi động thiết bị, quan sát hoạt động; nếu có tiếng ồn hoặc rung bất thường thì dừng kiểm tra ngay.
Bảo trì: Định kỳ thay dầu, vệ sinh và kiểm tra kỹ thuật để duy trì hiệu suất.
Trên đây là những thông tin về hộp giảm tốc cyclo 30HP 22kw 30 ngựa.
| Thông số | Motor cyclo 22kW (30HP) |
| Điện áp | 3 pha 380V, thường đấu tam giác (380V Δ) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 42 – 43 A |
| Tốc độ motor 4 cực / 6 cực | khoảng 1470 / 980 vòng/phút |
| Cỡ khung motor | 180L (4 cực), mặt bích Ø350 mm, trục 48 mm |
| Kiểu khởi động | sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần |
| Biến tần phù hợp | 22kW; tải nặng, khởi động có tải chọn 30kW |
| Aptomat tham khảo | khoảng 63 – 80 A |
| Cáp nguồn | cáp đồng khoảng 16 mm² (đi dây ngắn) |
Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền 1 cấp (hiệu suất hộp khoảng 90%):
| Tỉ số truyền | Motor 4 cực: tốc độ trục ra (vòng/phút) | Motor 4 cực: mô-men (Nm) | Motor 6 cực: tốc độ trục ra (vòng/phút) | Motor 6 cực: mô-men (Nm) |
| 1/11 | 134 | 1.415 | 89 | 2.122 |
| 1/17 | 86 | 2.187 | 58 | 3.280 |
| 1/23 | 64 | 2.959 | 43 | 4.438 |
| 1/29 | 51 | 3.730 | 34 | 5.596 |
| 1/35 | 42 | 4.502 | 28 | 6.753 |
| 1/43 | 34 | 5.531 | 23 | 8.297 |
| 1/59 | 25 | 7.589 | 17 | 11.384 |
| 1/71 | 21 | 9.133 | 14 | 13.699 |
| 1/87 | 17 | 11.191 | 11 | 16.787 |
Dải mã hộp cyclo cỡ lớn và mã dòng B tương đương:
| Cỡ hộp cyclo 1 cấp (chân đế) | Mã dòng B tương đương | Cỡ mặt bích tương ứng |
| XWD7 | XWD7/BWD5 | XLD7/BLD5 |
| XWD8 | XWD8/BWD6 | XLD8/BLD6 |
| XWD9 | XWD9/BWD7 | XLD9/BLD7 |
| XWD10 | không có mã B tương đương (lớn hơn BWD7) | XLD10 |
| Cyclo 2 cấp XWED/XLED | tới XWED106/XLED106 | tỉ số 121 – 1003, chọn theo mô-men, xem catalog |