0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Cyclo 7.5Hp 5.5Kw

9.408 reviews

Hộp giảm tốc cyclo 7.5HP 5.5kW lắp motor 4 cực khung 132, hộp XWD5/BWD3, XWD6/BWD4, XWD7/BWD5 chân đế hoặc mặt bích, tỉ số 11–87, tốc độ trục ra 127–16 vòng/phút, trục ra 55–90 mm.

Hộp giảm tốc cyclo 7.5HP 5.5kW (motor cyclo 5.5kW, hộp số cycloid 7.5 ngựa) là cụm motor 3 pha 4 cực 5.5kW, mã khung 132, trục 38 mm, lắp liền hộp giảm tốc cycloid để hạ tốc độ 1400 vòng/phút xuống khoảng 127 đến 16 vòng/phút và tăng mô-men xoắn trục ra. Hộp 1 cấp dùng tỉ số truyền 11 đến 87, hộp 2 cấp dùng tỉ số 121 đến 391 cho tải siêu chậm.

Với motor 5.5kW, các cỡ hộp thường ghép là XWD5/BWD3 (trục 55 mm), XWD6/BWD4 (trục 70 mm), XWD7/BWD5 (trục 90 mm) kiểu chân đế, và XLD5/BLD3, XLD6/BLD4 kiểu mặt bích. Tải va đập nặng hoặc tỉ số lớn thì lên cỡ hộp to hơn, tới XWD10 hoặc hộp 2 cấp XWED.

Mục lục

1. Ứng dụng hộp giảm tốc cyclo 7.5HP 5.5kw

Một số ứng dụng của hộp giảm tốc cycloid 7.5HP 5.5kw bao gồm:

  • Chế tạo động cơ khuấy, máy trộn bê tông, trộn bột
  • Sử dụng trong các thiết bị quạt công nghiệp, quạt sấy khô
  • Chế tạo máy đục, máy bơm hút dầu mỏ, nước ngầm
  • Dùng trong băng chuyền, băng tải, vít tải hàng hóa
  • Tạo máy gặt, máy phun thuốc trừ sâu trong nông nghiệp

2. Ưu điểm hộp số giảm tốc cyclo 7.5HP 5.5kw

  • Gắn với động cơ công suất lớn, tải nặng tốt để ứng dụng trong công nghiệp nặng
  • Hiệu suất vận hành cao, hao hụt năng lượng do ma sát và tỏa nhiệt thấp
  • Công nghệ sản xuất hiện đại, tiết kiệm điện năng
  • Ít hỏng hóc, yêu cầu bảo dưỡng đơn giản
  • Phụ kiện dễ tìm kiếm trên thị trường

3. Cấu tạo hộp số cyclo 7.5HP 5.5kw

Hộp giảm tốc động cơ cyclo 7.5HP 5.5kw có cấu tạo khá đơn giản với các bộ phận sau:

  • Vỏ bên ngoài: bảo vệ các bộ phận bên trong khỏi các yếu tố môi trường và cung cấp cấu trúc chắc chắn. Vỏ thường được làm bằng hợp kim nhôm hoặc gang.
  • Bộ truyền động: bộ truyền động bánh răng cycloidal gồm bộ bánh răng bên trong (bánh răng tiếp xúc) và bộ bánh răng bên ngoài (bánh răng điều khiển). Các bánh răng cycloidal được thiết kế để tạo ra chuyển động truyền động chính xác và hiệu suất cao.
  • Hệ thống trục: Trục đầu vào được kết nối với động cơ và trục đầu ra được kết nối với thiết bị hoặc máy móc cần truyền động.
  • Bộ dầu bôi trơn: để bôi trơn các bộ phận bánh răng và giảm ma sát, tăng tuổi thọ và đảm bảo hoạt động mượt mà của hộp số.

4. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc cyclo 7.5HP 5.5kw

Hộp giảm tốc motor cyclo 7.5HP 5.5kw gồm:

  • Động cơ 4 pole gắn hộp số XWD5/BWD3, XWD6/BWD4, XWD7/BWD5 chân đế hoặc XLD5/BLD3, XLD6/BLD4, XLD7/BLD5 mặt bích.
  • Hộp giảm tốc cyclo 1 cấp: tỉ số truyền ratio = 71, 87, 7, 11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 
  • Hộp giảm tốc cyclo 2 cấp: tỉ số truyền ratio = 841, 1003, 121, 187, 289, 391, 473, 595, 731, 

5. Phân loại hộp giảm tốc cyclo 7.5HP 5.5kw

a. Hộp giảm tốc BWD3 chân đế motor 5.5kw 7.5HP

Loại 1: Hộp số BWD3 mã động cơ 132 trục 55

  • Đường kính trục: 55mm
  • Ratio nên dùng: i = 11, 17, 23, 29
    • Gắn động cơ 1400 vòng (5.5kw, 7.5kw) thì số vòng ra tương ứng= 127, 82, 60, 48 vòng/phút
    • Gắn động cơ 960 vòng (3.7kw) số vòng ra như sau= 87, 56, 41, 33 vòng/phút

Hộp số BWD3 mã động cơ 132 trục 55

Loại 2: Motor cyclo 5.5kw 7.5HP chân đế trục ra 55

Hộp số động cơ cyclo BWD3 7.5HP 5.5kw được sử dụng nhiều nhất thông số như hình dưới đây:

Motor cyclo 5.5kw 7.5HP chân đế trục ra 55

  • Hộp số cycloid 5.5kw BWD3 ratio= 11, lực momen= 531 N.m
  • Hộp số cycloid 5.5kw BWD3 ratio= 17, lực momen~ 820 N.m
  • Động cơ cycloid 5.5kw BWD3 ratio= 23, lực momen= 745 N.m
  • Động cơ cycloid 5.5kw BWD3 ratio= 29, lực momen= 935 N.m

b. Hộp giảm tốc BWD4 động cơ 5.5kw 7.5HP

Loại 1: Hộp số BWD4 chân đế trục 70 mã motor 132

  • Đường kính trục: 70mm
  • Tỷ số truyền thông dụng: i = 29, 35, 43
    • Lắp motor tốc độ 1400 vòng (5.5kw, 7.5kw) thì vòng ra tương ứng 48, 40, 33 vòng/phút
    • Lắp motor tốc độ 960 vòng (3.7kw) trục ra quay tương ứng = 33, 27, 22 vòng/phút

Hộp số BWD4 chân đế trục 70 mã motor 132

Loại 2: Motor cyclo 5.5kw 7.5HP giảm tốc chân đế trục 55 

Hộp số motor Cyclo BWD4 5.5kw 7.5HP như hình dưới đây:

Motor cyclo 5.5kw 7.5HP giảm tốc chân đế trục 55 

Khi hộp số cycloid BWD4 lắp với motor 5.5kw thì lực momen xoắn:

  • Hộp giảm tốc cycloid 5.5kw BWD4 i=29, lực momen~1280 N.m
  • Motor cycloid 5.5kw BWD4 i= 35, lực momen~ 1450 N.m
  • Motor cycloid 5.5kw BWD4 i= 43, lực momen= 1390 N.m

c. Hộp giảm tốc BWD5 motor 5.5kw 7.5HP

Loại 1: Hộp số giảm tốc cyclo BWD5 chân đế trục 90 mã motor 132

  • Đường kính cốt ra 90mm
  • Tỷ số truyền hay dùng: i = 59, 71, 87
    • Gắn motor tốc độ 1400 vòng (5.5kw) thì vòng ra tương ứng 24, 20, 16 vòng/phút
    • Gắn motor tốc độ 960 vòng (3.7kw) trục ra quay tương ứng = 16, 14, 11 vòng/phút

Hộp số giảm tốc cyclo BWD5 chân đế trục 90 mã motor 132

Loại 2: Motor giảm tốc cyclo 5.5kw 7.5HP chân đế trục 70

Hộp số BWD5 hay lắp cùng với động cơ 5.5kw 7.5HP như hình sau đây:

Motor giảm tốc cyclo 5.5kw 7.5HP chân đế trục 70

Lực momen sau khi lắp hộp giảm tốc cycloid BWD5 với motor 5.5kw:

  • Motor cycloid 5.5kw BWD5 tỷ số truyền i= 59, lực momen~ 2591 N.m
  • Động cơ cycloid 5.5kw BWD5 tỷ số truyền i= 71, lực momen~ 3119 N.m
  • Động cơ cycloid 5.5kw BWD5 tỷ số truyền i= 87, lực momen= 2802 N.m

d. Hộp giảm tốc BLD3 mặt bích motor 7.5HP 5.5kw

Hộp số BLD3 trục 55 mã motor điện 132

  • Đường kính cốt trục 55mm
  • Đường kính mặt bích: 340mm
  • Mã hàng: BLD3
  • Ratio phù hợp: i= 11, 17, 23, 29

Hộp giảm tốc BLD3 mặt bích motor 7.5HP 5.5kw 

Khi hộp giảm tốc cycloid BLD3 lắp với motor 5.5kw lực momen như sau:

  • Hộp số cyclo 5.5kw BLD3 tỷ số truyền 11, lực momen= 531 N.m
  • Hộp số 5.5kw BLD3 tỷ số truyền 17, lực momen~ 820 N.m
  • Động cơ cyclo 5.5kw BLD3 tỷ số truyền 23, lực momen=745 N.m
  • Động cơ cycloid 5.5kw BLD3 tỷ số truyền 29, lực momen=935  N.m

e. Hộp giảm tốc BLD4 mặt bích động cơ 7.5HP 5.5kw

Hộp giảm tốc cycloid BLD4 trục 70 mã động cơ 132

  • Đường kính cốt ra 70mm
  • Đường kính mặt bích: 400mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: i=29, 35, 43
  • Mã hàng BLD4

Hộp giảm tốc BLD4 mặt bích động cơ 7.5HP 5.5kw

Khi hộp số cyclo BLD4 lắp với motor 5.5kw lực momen xoắn như sau:

  • Motor cycloid 5.5kw BLD4 ratio i=29, lực momen~1280 N.m
  • Hộp số cycloid 5.5kw BLD4 ratio i= 35, lực momen~1450N.m
  • Hộp số cycloid 5.5kw BLD4 ratio i= 43, lực momen~1390 N.m

f. Motor Cyclo giảm tốc 2 cấp chân đế 5.5kw

Với motor 7.5HP 5.5kw cyclo khi cần ra tốc độ siêu chậm để lực momen lớn nhất, ta có thể lắp hộp số tỉ số truyền lớn như sau: 

Loại 1: Motor Cyclo 5.5kw 7.5HP BWED53

  • Đường kính trục ra: 90mm
  • Tỷ số truyền nên dùng: 121, 187

Lắp với motor 5.5kw 7.5HP có thông số như hình sau:

Motor Cyclo giảm tốc 2 cấp chân đế 5.5kw

  • Motor cycloid 5.5kw BWED53 số lần giảm tốc 121 thì lực momen~ 4911 N.m
  • Motor cycloid 5.5kw BWED53 số lần giảm tốc 187 thì lực momen= 5000 N.m

Loại 2: Motor Cyclo 5.5kw 7.5HP BWED63

  • Đường kính cốt trục ra: 100mm
  • Tỷ số truyền nên dùng: 121, 187, 319, 391

Motor Cyclo 5.5kw 7.5HP BWED63

  • Hộp giảm tốc cyclo 5.5kw BWED63 tỷ số 121 truyền lực momen~ 4916N.m
  • Hộp giảm tốc cyclo 5.5kw BWED63 tỷ số 187 truyền lực momen~ 7590N.m
  • Hộp số cyclo 5.5kw BWED63 tỷ số truyền 319 lực momen= 8820 N.m
  • Hộp số cyclo 5.5kw BWED63 tỷ số truyền 391 lực momen~ 8820 N.m

Lực momen xoắn được chế tạo dựa trên nguyên lý:

  • Lực tải tăng khi ratio tăng và tốc độ trục ra giảm đi
  • Lực tải nhỏ đi khi ratio nhỏ và tốc độ trục ra lớn

Động cơ giảm tốc 7.5HP 5.5kw 7.5 ngựa 4 pole có đường kính mặt bích = 300 mm. Đường kính trục motor = 38 mm = đường kính lỗ vào (trục âm) của hộp giảm tốc cycloid

Trên đây là các thông tin quan trọng về hộp giảm tốc cyclo 7.5HP 5.5kW. Các mục dưới đây bổ sung thông số điện, bảng tốc độ, mô-men và câu hỏi thường gặp.

6. Thông số điện, tốc độ và mô-men hộp giảm tốc cyclo 7.5HP 5.5kW

Thông số motorMotor cyclo 5.5kW 4 cựcMotor cyclo 5.5kW 6 cực
Điện áp3 pha 380V (đấu tam giác) hoặc 220/380V tùy tem3 pha 380V
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 11 – 11,6 Akhoảng 12,5 – 13 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 19 – 20 A (motor 220/380V đấu tam giác)khoảng 21 – 22 A
Tốc độ motorkhoảng 1400 – 1450 vòng/phútkhoảng 960 vòng/phút
Mô-men trục motorkhoảng 37,5 Nmkhoảng 55 Nm
Biến tần phù hợp5.5kW vào 3 pha 380V (tải va đập nên chọn 7.5kW)5.5kW – 7.5kW vào 3 pha 380V

Tốc độ và mô-men tính theo tỉ số truyền (motor 4 cực 1400 vòng/phút, hiệu suất cyclo khoảng 90%):

Tỉ số truyềnCỡ hộp hay ghép (mã tương đương)Tốc độ ra 4 cực (vòng/phút)Tốc độ ra 6 cực (vòng/phút)Mô-men tính theo motor 4 cực (Nm)
11XWD5/BWD3, XLD5/BLD312787khoảng 370
17XWD5/BWD3, XLD5/BLD38256khoảng 575
23XWD5/BWD3, XLD5/BLD36142khoảng 775
29XWD5/BWD3 hoặc XWD6/BWD44833khoảng 980
35XWD6/BWD4, XLD6/BLD44027khoảng 1180
43XWD6/BWD4, XLD6/BLD43322khoảng 1450
59XWD7/BWD52416khoảng 1990
71XWD7/BWD52014khoảng 2400
87XWD7/BWD5 hoặc XWD8/BWD61611khoảng 2930
121 – 391 (2 cấp)XWED53, XWED63 … tới XWED106/XLED10612 – 3,68 – 2,5theo nhãn hộp số

Dải cỡ hộp cyclo 1 cấp (chân đế XWD, mặt bích XLD) tới mã lớn nhất:

Chân đếMặt bíchGhi chú với motor 5.5kW
XWD5/BWD3XLD5/BLD3Tỉ số 11 – 29, trục ra 55 mm
XWD6/BWD4XLD6/BLD4Tỉ số 29 – 43, trục ra 70 mm
XWD7/BWD5XLD7/BLD5Tỉ số 59 – 87, trục ra 90 mm
XWD8/BWD6XLD8/BLD6Tải va đập, khởi động nặng; kích thước xem catalog
XWD9/BWD7XLD9/BLD7Cỡ lớn nhất dòng B; kích thước xem catalog
XWD10XLD10Cỡ lớn nhất dòng X; kích thước xem catalog
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 5.5kW.
  • Số N.m ghi theo từng mã ở trên là số của hộp số.
  • Mô-men cực đại cho phép do cỡ hộp quyết định, xem nhãn/catalog.
  • Motor 6 cực: tốc độ ra bằng khoảng 2/3 motor 4 cực.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc cyclo 7.5HP 5.5kW

  • Cần báo gì để chọn đúng hộp? Báo tốc độ trục ra cần. Báo kiểu lắp chân đế hay mặt bích. Báo đường kính trục máy đang dùng.
  • Tính tỉ số truyền ra sao? Lấy 1400 chia tốc độ cần. Cần 48 vòng/phút thì chọn tỉ số 29.
  • BWD3 và XWD5 khác nhau không? Hai mã cùng cỡ, khác cách đặt tên. Trục ra đều 55 mm.
  • Kiểm tra tem gì khi nhận? Tem motor ghi 5.5kW, khoảng 11,5 A. Tem hộp ghi mã và tỉ số truyền.
  • Lỗ vào hộp có khớp motor? Motor khung 132 trục 38 mm. Lỗ vào hộp phải đúng 38 mm.
  • Hộp đã có dầu chưa? Hỏi rõ trước khi nhận. Nhiều hộp xuất xưởng chưa châm dầu.
  • Bệ đặt cần thế nào? Bệ thép hoặc bê tông phẳng, cứng. Siết đủ bốn bu lông chân đế.
  • Chọn aptomat bao nhiêu? Dùng aptomat 3 pha khoảng 20 – 25 A. Khởi động từ cỡ 18 – 25 A.
  • Rơ le nhiệt chỉnh mấy ampe? Chỉnh theo dòng tem, khoảng 11,5 A ở 380V.
  • Dây điện cỡ nào? Dây đồng 4 mm² cho tuyến ngắn. Tuyến dài trên 50 m tăng một cỡ.
  • Lắp nhông xích cần chú ý gì? Nhông đặt sát gối trục ra. Căn thẳng hàng hai nhông. Xích căng vừa phải.
  • Châm dầu bao nhiêu? Đổ tới vạch giữa mắt thăm dầu. Dầu bánh răng VG220 hoặc theo tem.
  • Tiếp địa thế nào? Dây vàng-xanh nối vào vít tiếp địa vỏ motor. Không nối vào dây pha hay trung tính.
  • Thay dầu lần đầu khi nào? Sau khoảng 500 giờ chạy đầu tiên. Sau đó khoảng 2500 – 5000 giờ.
  • Hộp mỡ thì sao? Bơm bổ sung mỡ theo tem. Hộp cỡ nhỏ thường dùng mỡ bò chịu nhiệt.
  • Đo dòng có tải bao nhiêu là ổn? Dưới 11,5 A ở 380V là ổn. Ba pha lệch nhau ít.
  • Vỏ hộp nóng bao nhiêu được? Dưới khoảng 80 °C là bình thường. Nóng hơn cần xem dầu và tải.
  • Phớt rỉ dầu xử lý sao? Lau sạch, theo dõi vài ngày. Rỉ nhiều thì thay phớt trục ra.
  • Tiếng kêu lạ báo hiệu gì? Tiếng lục cục thường do vòng bi. Tiếng gõ đều cần kiểm tra chốt kim.
  • Còn kiểm tra gì? Siết lại bu lông chân đế. Xem độ căng xích. Vệ sinh cánh tản nhiệt motor.
  • "Cyclo bền nên khỏi châm dầu". Thiếu dầu làm mòn chốt kim nhanh.
  • "Cứ motor 5.5kW là kéo được". Sức kéo do tỉ số và cỡ hộp quyết định.
  • "Đóng cắt liên tục không sao". Dòng khởi động gấp 5 – 7 lần định mức.
  • "Đóng búa lắp nhông cho nhanh". Va đập làm hỏng vòng bi trục ra.
  • "Chỉnh rơ le nhiệt cao cho đỡ nhảy". Kẹt tải thì motor dễ cháy cuộn dây.
  • "Trục ra 55 mm cho mọi tỉ số". Tỉ số lớn dùng hộp trục 70 – 90 mm.