Động cơ giảm tốc 200W là motor 0.2kW liền hộp số. Máy dùng điện 3 pha 220V hoặc 380V. Công suất này xấp xỉ 0.25HP, quen gọi là 1/4 ngựa. Motor 4 cực quay khoảng 1.400 vòng/phút. Hộp số hạ tốc độ và nhân mô-men lên nhiều lần.
Dòng 200W dành cho tải nhẹ, chạy đều, lực vừa phải. Chọn đúng tỉ số và kiểu lắp quan trọng nhất. Thương hiệu chỉ là yếu tố thứ hai.
Nội dung
- 1. Động cơ giảm tốc 200W là gì?
- 2. Phân loại động cơ giảm tốc 200W theo kết cấu hộp số
- 3. Tốc độ trục ra theo tỉ số truyền
- 4. Mô-men xoắn của động cơ giảm tốc 200W
- 5. Ứng dụng phổ biến của motor giảm tốc 0.2kW
- 6. Kiểu lắp đặt và kiểu trục ra
- 7. Điện áp của động cơ giảm tốc 200W 3 pha
- 8. Cách đọc nhãn động cơ giảm tốc 200W
- 9. Vấn đề người dùng thường gặp khi chọn động cơ giảm tốc 200W
- 10. Hệ số an toàn khi chọn motor giảm tốc 200W
- 11. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 200W
1. Động cơ giảm tốc 200W là gì?
Đây là motor không đồng bộ 3 pha 0.2kW. Motor lắp thẳng vào hộp giảm tốc thành một khối. Cụm máy không cần khớp nối hay puly trung gian.
- Công suất: 0.2kW, xấp xỉ 0.25HP hoặc 1/4HP.
- Số cực: thường 4 cực, quay 1.350–1.450 vòng/phút.
- Điện áp: 3 pha 220V hoặc 380V, 50Hz.
- Tỉ số truyền: dải phổ biến từ 1/3 đến 1/200.
- Kiểu hộp số: bánh răng trụ, bánh răng côn, trục vít.
Cỡ 200W thuộc nhóm nhỏ của động cơ giảm tốc công nghiệp. Cả cụm thường chỉ nặng vài kg. Vỏ motor đa số bằng nhôm. Vỏ hộp số bằng gang hoặc nhôm đúc.
Phần motor gồm stator, rotor lồng sóc và quạt gió. Phần hộp số gồm bánh răng, trục và ổ bi. Hộp cỡ nhỏ thường bôi trơn bằng mỡ đặc. Lượng mỡ được nạp sẵn từ nhà máy.

Motor giảm tốc 200W 3 pha các kiểu lắp.
Video dưới đây giới thiệu động cơ giảm tốc mini 200W trục ra 15 mm.
2. Phân loại động cơ giảm tốc 200W theo kết cấu hộp số
Cỡ 200W có ba kết cấu hộp số chính. Mỗi loại hợp một kiểu máy riêng.
a. Hộp bánh răng trụ trục thẳng
- Trục ra song song với trục motor.
- Hiệu suất cao, khoảng 90–96%.
- Chạy êm, ít nóng, hợp chạy cả ngày.
- Thường gặp ở băng tải và máy đóng gói.
b. Hộp trục vít bánh vít
- Trục ra vuông góc, thân gọn, giá thấp.
- Hiệu suất khoảng 50–90% tùy tỉ số.
- Tỉ số càng cao, hiệu suất càng giảm.
- Dễ có trục âm, lắp xuyên trục máy.
Các dòng phổ biến là hộp giảm tốc NMRV vỏ nhôm.
c. Hộp bánh răng côn xoắn
- Trục ra vuông góc như trục vít.
- Hiệu suất cao gần bằng bánh răng trụ.
- Chịu va đập tốt, thân to và nặng hơn.
3. Tốc độ trục ra theo tỉ số truyền
Tốc độ trục ra bằng tốc độ motor chia tỉ số truyền. Lấy mốc 1.400 vòng/phút, ta có số gần đúng sau.
| Tỉ số truyền | Trục ra (vòng/phút) |
| 1/5 | 280 |
| 1/10 | 140 |
| 1/20 | 70 |
| 1/30 | 47 |
| 1/40 | 35 |
| 1/60 | 23 |
| 1/100 | 14 |
Khi có tải, tốc độ thực thấp hơn một chút. Lý do là độ trượt của motor không đồng bộ. Motor nhỏ có độ trượt tới 5–7%.
Ví dụ tính tỉ số cho băng tải
- Băng tải cần chạy 6 m/phút.
- Rulo kéo đường kính 90 mm, chu vi khoảng 0,28 m.
- Rulo cần quay khoảng 21 vòng/phút.
- Tỉ số phù hợp nhất là 1/60 hoặc 1/70.
Nếu có bộ nhông xích, nhớ nhân thêm tỉ số nhông. Bỏ qua bước này, băng tải sẽ chạy sai tốc độ.
4. Mô-men xoắn của động cơ giảm tốc 200W
Mô-men trục ra tính theo công thức T = 9550 × P ÷ n × η. P tính bằng kW. Còn n là tốc độ trục ra. Hệ số η là hiệu suất hộp số.
- Tỉ số 1/20: khoảng 24–26 Nm.
- Tỉ số 1/30: khoảng 36–39 Nm.
- Tỉ số 1/40: khoảng 48–52 Nm.
- Tỉ số 1/60: khoảng 70–78 Nm.
Các số trên ứng với hộp bánh răng hiệu suất 90–95%. Hộp trục vít tỉ số cao chỉ đạt 50–70%. Khi đó mô-men thực giảm khá nhiều.
Mô-men tính toán và mô-men cho phép
Hai con số này khác nhau. Ở tỉ số rất cao, hộp nhỏ có thể không chịu nổi. Catalog khi đó ghi giới hạn mô-men thấp hơn. Hãy đọc giới hạn này trước khi chốt mã.
Mô-men khởi động motor 3 pha thường gấp 2–3 lần định mức. Lực khởi động lớn giúp vượt ma sát tĩnh ban đầu. Nhưng cú giật này cũng truyền thẳng vào bánh răng.
5. Ứng dụng phổ biến của motor giảm tốc 0.2kW
Motor giảm tốc 0.2kW hợp với tải nhẹ và chạy liên tục. Quán tính của tải cũng cần nhỏ.
- Băng tải ngắn chở bao bì, chai lọ, linh kiện.
- Bàn xoay đóng gói, bàn xoay trưng bày.
- Máy khuấy thùng nhỏ, máy trộn bột liều thấp.
- Máy chiết rót, máy dán nhãn bán tự động.
- Rèm che nhà kính, trục cuốn màng mỏng.
- Máy rang hạt, máy sấy trống quay cỡ nhỏ.
- Cơ cấu đảo trứng trong máy ấp.
- Máy nướng xoay, máy quay thịt.
- Mô hình quay, biển quảng cáo xoay.
- Máy se sợi, máy cuốn chỉ cỡ nhỏ.
Với chất lỏng đặc, hãy xem nhóm máy khuấy chuyên dụng. Trục khuấy dài gây tải hướng kính lớn. Ổ bi hộp số nhỏ dễ chịu thiệt.
Lưu ý môi trường làm việc
- Xưởng thủy sản, nơi rửa nước nên chọn IP55 trở lên.
- Khu thực phẩm có thể cần vỏ sơn epoxy hoặc inox.
- Nơi bụi bột cần quạt và vỏ motor kín.
- Nhiệt độ quanh máy trên 40°C cần giảm tải.
6. Kiểu lắp đặt và kiểu trục ra
Kiểu lắp quyết định motor có vừa máy hay không. Nên chọn kiểu lắp trước khi chọn mã. Đây là lỗi hay gặp thứ hai sau tỉ số. Tư thế lắp cũng cần nói rõ khi chọn. Hộp đặt đứng, nằm hay treo tường bôi trơn khác nhau.
Theo cách bắt vào máy
- Chân đế: bắt bulông xuống mặt phẳng, dễ căn xích.
- Mặt bích: áp vào thành máy, trục xuyên qua lỗ.
Theo hướng trục ra
- Trục thẳng: trục ra song song trục motor, thân dài.
- Trục vuông góc: trục ra lệch 90 độ, thân ngắn.
- Trục âm: lỗ rỗng ôm thẳng vào trục máy.
- Trục hai đầu: trục ra thò cả hai phía.
Cỡ 200W thường có trục dương 18–32 mm. Tỉ số càng cao, trục thường càng lớn. Hãy đo trục, rãnh then và tâm lỗ bulông. Kiểu trục rỗng có ở nhóm motor giảm tốc cốt âm.
7. Điện áp của động cơ giảm tốc 200W 3 pha
Motor 3 pha 200W thường có nhãn kép 220/380V. Một motor dùng được cả hai cấp điện 3 pha.
- 3 pha 380V: phổ biến ở xưởng và khu công nghiệp.
- 3 pha 220V: thường gặp khi dùng biến tần.
- Dòng định mức: khoảng 0,6–0,8A ở 380V.
Khi chỉ có điện 1 pha
Nhiều hộ kinh doanh chỉ có điện 1 pha 220V. Cách an toàn là dùng biến tần vào 1 pha. Biến tần xuất ra 3 pha 220V cho motor. Bạn còn được chỉnh tốc độ và khởi động êm.
Không nên chạy motor 3 pha bằng tụ lâu dài. Motor mất khoảng một phần ba công suất. Máy cũng rất dễ nóng.
Không dùng biến tần, hãy xem motor giảm tốc 220V 1 pha. Cần chỉnh tốc độ, xem thêm bộ điều tốc motor.
8. Cách đọc nhãn động cơ giảm tốc 200W
Nhãn máy giúp kiểm tra hàng có đúng cỡ. Mỗi dòng có ý nghĩa riêng.
- kW hoặc HP: ghi 0.2kW hoặc 1/4HP.
- V và A: điện áp kép 220/380V kèm hai mức dòng.
- Hz và r/min: 50Hz, khoảng 1.400 vòng/phút.
- Ratio: tỉ số truyền, ví dụ 1:30 hoặc i=30.
- IP: cấp bảo vệ, thường IP54 hoặc IP55.
- INS: cấp cách điện, thường cấp B hoặc F.
- S1: chạy liên tục ở tải định mức.
Nhiều hộp số có nhãn riêng ghi tỉ số. Nhãn mờ thì có thể đếm vòng. Quay trục motor rồi so với số vòng trục ra.
Hãy kiểm tra thêm khối lượng cụm máy. Hàng thiếu thép thường nhẹ hơn hẳn mức công bố. Số khung motor cũng đáng xem. Motor 0.2kW 4 cực chuẩn IEC thường dùng khung 63 hoặc 71.
9. Vấn đề người dùng thường gặp khi chọn động cơ giảm tốc 200W
Phần lớn sự cố cỡ 200W do chọn sai. Lỗi do máy kém ít hơn nhiều.
- Nhầm với motor mini: loại mini thường 1 pha, trục nhỏ.
- Chọn tỉ số cảm tính: tỉ số thấp làm máy hụt lực.
- Bỏ qua quán tính: bàn xoay nặng khiến motor khó khởi động.
- Tin vào tự hãm: hộp trục vít khó giữ tải khi rung.
- Mua hàng tháo máy: nhãn bị thay, tỉ số thực không khớp.
- Nhầm trục hệ inch: hàng Mỹ cũ khó lắp nhông hệ mét.
- Đo sai tâm trục: tâm trục lệch làm xích bị chéo.
- Lẫn cỡ 0.18kW và 0.25kW: chuẩn IEC không có cỡ 0.2kW.
- Hệ quả: hàng châu Âu thường ghi 0.18kW hoặc 0.25kW.
- Hàng Đài Loan, Nhật: thường ghi đúng 0.2kW.
Hàng Đài Loan, Nhật và Trung Quốc đều có loại tốt. Khác biệt nằm ở thép bánh răng và ổ bi. Độ ồn cũng là điểm dễ nhận ra. Hãy so mô-men cho phép, đừng chỉ so công suất.
Cần loại 1 pha nhỏ gọn, xem động cơ giảm tốc mini.
10. Hệ số an toàn khi chọn motor giảm tốc 200W
Hệ số an toàn (service factor) bù cho tải va đập. Hệ số này cũng bù cho số lần khởi động. Mô-men cho phép phải lớn hơn mô-men tải nhân hệ số.
- Tải đều, 8 giờ/ngày: hệ số khoảng 1,0–1,2.
- Va đập vừa: hệ số khoảng 1,25–1,5.
- Va đập mạnh, đảo chiều liên tục: từ 1,75 trở lên.
Chạy 24 giờ mỗi ngày cần cộng thêm hệ số. Khởi động trên 10 lần mỗi giờ cũng vậy. Tải treo có thể tụt thì nên dùng loại có phanh.
Ví dụ áp dụng
Bàn xoay cần 40 Nm, khởi động 20 lần mỗi giờ. Chọn hệ số 1,5 thì cần mô-men cho phép 60 Nm. Hộp tỉ số 1/60 loại bánh răng đáp ứng được. Hộp tỉ số 1/30 sẽ thiếu lực.
11. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 200W
- Động cơ giảm tốc 200W bằng bao nhiêu ngựa?
Khoảng 0.27HP, quen gọi là 1/4 ngựa. - Tỉ số 1/60 quay bao nhiêu vòng?
Khoảng 23 vòng/phút với motor 4 cực. - Mô-men động cơ giảm tốc 200W khoảng bao nhiêu?
Khoảng 25 Nm ở 1/20 đến 75 Nm ở 1/60. - Dùng điện 1 pha được không?
Được, nếu qua biến tần ra 3 pha 220V. - Có chạy liên tục cả ngày được không?
Được, nếu nhãn ghi S1 và tải trong định mức. - Nên chọn hộp trục vít hay bánh răng?
Bánh răng hiệu suất cao hơn. Trục vít gọn khi cần trục vuông góc. - Trục ra động cơ giảm tốc 200W bao nhiêu mm?
Thường 18–32 mm tùy tỉ số và hãng. - Motor giảm tốc 200W đảo chiều được không?
Được, qua khởi động từ đảo chiều hoặc biến tần. - Động cơ giảm tốc 200W có điều tốc được không?
Bản motor điều tốc đi kèm bộ điều tốc, chỉnh được tốc độ motor trước hộp số nên trục ra thay đổi tốc độ liên tục. - Động cơ giảm tốc 200W thường có khung bao nhiêu?
Dòng mini dùng khung vuông 90 hoặc 104 mm. Bản công nghiệp dùng khung motor 63 hoặc 71. - Động cơ giảm tốc 200W có loại có phanh không?
Có. Bản tích hợp phanh điện từ giữ trục khi motor dừng. - Cần tốc độ rất chậm thì động cơ giảm tốc 200W làm thế nào?
Hộp số mini thường có tỉ số đến khoảng 1/180. Cần chậm hơn thì ghép thêm hộp số trung gian 1/10. - Động cơ giảm tốc 200W 3 pha chạy biến tần được không?
Được. Biến tần nhỏ giúp chỉnh tốc độ và khởi động êm. - Động cơ giảm tốc 200W nặng khoảng bao nhiêu?
Bản mini thường khoảng 4–8 kg tùy tỉ số và kiểu hộp. - Có động cơ giảm tốc 200W trục ra vuông góc không?
Có. Loại này dùng hộp trục vít hoặc bánh răng côn mini.
Ngoài loại này, nhóm động cơ giảm tốc còn có các công suất và dòng sản phẩm sau:
- Động Cơ Giảm Tốc 0.5HP 0.37Kw
- Motor Giảm Tốc 1HP 0.75Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 1.5HP 1.1Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 2HP 1.5Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 3HP 2.2Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 4HP 3Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 5HP 3.7Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 4Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 5.5Kw
- Động Cơ Giảm Tốc 10HP 7.5Kw
- Motor Giảm Tốc Tải Nặng
- Động Cơ Bánh Răng
- Động Cơ Giảm Tốc ABB
- Động Cơ Giảm Tốc Mini
- Motor Giảm Tốc Cốt Âm
- Động Cơ Giảm Tốc Có Phanh
- Motor Giảm Tốc 220V
- Motor Giảm Tốc Wansin
- Motor Sew
- Motor Nord




