0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Cyclo Trục Cốt Dương

9.994 reviews

Hộp giảm tốc cyclo trục dương (cốt vào trục dương) dòng XW2–XW10 và BW1–BW8, chân đế gang, trục vào 15–70 mm, trục ra 25–130 mm, tỉ số truyền 1 cấp 1/9–1/87, nối motor qua puly, xích, khớp nối.

Hộp giảm tốc cyclo trục dương (hộp giảm tốc cyclo cốt dương, hộp số cyclo trục vào cốt dương) là hộp giảm tốc cycloid có trục vào là trục dương có then, không có mặt bích bắt motor, nhận truyền động từ motor qua puly dây đai, nhông xích hoặc khớp nối. Dòng XW có các mã XW2 đến XW10 (trục vào 15–55 mm, trục ra 25–110 mm), dòng BW có BW1 đến BW8; tỉ số truyền 1 cấp từ 1/9 đến 1/87.

Vì gắn rời với motor, hộp cyclo cốt dương cho phép đổi tốc độ trục ra bằng cách thay puly hoặc nhông, và dễ thay riêng motor hoặc hộp số khi cần. Mã XWD, XLD, BWD, BLD là các bản liền motor (trục vào cốt âm, có mặt bích), còn mã XW, XL, BW, BL không chữ D là bản trục vào cốt dương.

Mục lục

1. Các loại hộp giảm tốc cyclo cốt vào trục dương XW

a. Hộp giảm tốc cyclo XW2, trục vào 15mm, trục ra 25mm

Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc động cơ cyclo cốt vào trục dương XW2

  • Đường kính trục vào cốt dương: 15mm. Rãnh cavet: 5mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 100mm
  • Đường kính trục ra: 25mm,  rãnh cavet: 8mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 100mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 209 (214)mm
  • Tổng chiều cao: 190( 184)mm

Hộp giảm tốc cyclo XW2, trục vào 15mm, trục ra 25mm

b. Hộp giảm tốc cyclo XW3, trục vào 18mm, trục ra 35mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 18mm. Rãnh cavet: 5mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 140mm
  • Đường kính trục ra: 35mm,  rãnh cavet: 10mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 140mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 263( 266)mm
  • Tổng chiều cao: 270mm

Hộp giảm tốc cyclo XW3

c. Hộp giảm tốc cyclo XW4, trục vào 22mm, trục ra 45mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 22mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 150mm
  • Đường kính trục ra: 45mm,  rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 150mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 320mm
  • Tổng chiều cao: 316mm

Hộp giảm tốc cyclo XW4

Mời tham khảo chi tiết về Hộp giảm tốc cyclo XW4 trục cốt dương, trục vào 22mm, trục ra 45mm trong video dưới đây:

d. Hộp giảm tốc cyclo XW5, trục vào 30mm, trục ra 55mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 30mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 160mm
  • Đường kính trục ra: 55mm,  rãnh cavet: 16mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 160mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 416( 401)mm
  • Tổng chiều cao: 356mm

Hộp giảm tốc cyclo XW5

e. Hộp giảm tốc cyclo XW6, trục vào 35mm, trục ra 65mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 35mm. Rãnh cavet: 8mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 200mm
  • Đường kính trục ra: 65mm,  rãnh cavet: 18mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 200mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 484( 466)mm
  • Tổng chiều cao: 425mm

Hộp giảm tốc cyclo XW6

Mời tham khảo chi tiết về Hộp giảm tốc cyclo XW6, trục vào 35mm, trục ra 65mm trong video dưới đây:

f. Hộp giảm tốc cyclo XW7, trục vào 40mm, trục ra 80mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 40mm. Rãnh cavet: 10mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 220mm
  • Đường kính trục ra: 80mm,  rãnh cavet: 22mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 220mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 512( 484)mm
  • Tổng chiều cao: 484( 425)mm

Hộp giảm tốc cyclo XW7

g. Hộp giảm tốc cyclo XW8, trục vào 45mm, trục ra 90mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 45mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 250mm
  • Đường kính trục ra: 90mm,  rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 250mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 583( 570)mm
  • Tổng chiều cao: 514( 505)mm

Hộp giảm tốc cyclo XW8

h. Hộp giảm tốc cyclo XW9, trục vào 50mm, trục ra 100mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 50mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 290mm
  • Đường kính trục ra: 100mm,  rãnh cavet: 28mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 290mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 723( 691)mm
  • Tổng chiều cao: 614( 605)mm

Hộp giảm tốc cyclo XW9

i. Hộp giảm tốc cyclo XW10, trục vào 55mm, trục ra 110mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 55mm. Rãnh cavet: 16mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 325mm
  • Đường kính trục ra: 110mm,  rãnh cavet: 28mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 325mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 791( 783)mm
  • Tổng chiều cao: 706( 684)mm

Hộp giảm tốc cyclo XW10

Video hộp số motor Cycloid Cyclo 2 cấp cốt vào trục dương:

2. Các loại Hộp giảm tốc cyclo trục vào cốt dương BW

a. Hộp giảm tốc cyclo BW1, trục vào 18mm, trục ra 35mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 18mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 120 mm
  • Đường kính cốt ra: 35mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 120mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 263( 262)mm
  • Tổng chiều cao: 250mm

Hộp giảm tốc cyclo BW1

b. Hộp giảm tốc cyclo BW2, trục vào 22mm, trục ra 45mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 22mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 140 mm
  • Đường kính cốt ra: 45mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 140mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 320( 321)mm
  • Tổng chiều cao: 296( 306)mm

Hộp giảm tốc cyclo BW2

c. Hộp số giảm tốc cyclo BW3, trục vào 30mm, trục ra 55mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 30mm. Rãnh cavet: 8mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 160 mm
  • Đường kính cốt ra: 55mm. Rãnh cavet: 16mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 160mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 390( 391)mm
  • Tổng chiều cao: 355mm

Hộp giảm tốc cyclo BW3

d. Hộp số giảm tốc cyclo BW4, trục vào 35mm, trục ra 70mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 35mm. Rãnh cavet: 10mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 200 mm
  • Đường kính cốt ra: 70mm. Rãnh cavet: 10mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 200mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 465( 488)mm
  • Tổng chiều cao: 430( 425)mm

Hộp giảm tốc cyclo BW4

e. Hộp số giảm tốc cyclo BW5, trục vào 45mm, trục ra 90mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 45mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 240 mm
  • Đường kính cốt ra: 90mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 240mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 544( 570)mm
  • Tổng chiều cao: 513( 495)mm

Hộp giảm tốc cyclo BW5

f. Hộp số cyclo BW6, trục vào 50mm, trục ra 100mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 50mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 280 mm
  • Đường kính cốt ra: 100mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 280mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 668mm
  • Tổng chiều cao: 605mm

Hộp giảm tốc cyclo BW6

g. Hộp số cyclo BW7, trục vào 55mm, trục ra 110mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 55mm. Rãnh cavet: 16mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 320 mm
  • Đường kính cốt ra: 110mm. Rãnh cavet: 16mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 320mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 791( 783)mm
  • Tổng chiều cao: 706( 684)mm

Hộp giảm tốc cyclo BW7

h. Hộp số cyclo BW8, trục vào 70mm, trục ra 130mm

  • Đường kính hộp số động cơ Cyclo trục vào cốt dương BW8: 70mm. Rãnh cavet: 20mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 420 mm
  • Đường kính cốt ra: 130mm. Rãnh cavet: 32mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 420mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 1065( 1061)mm
  • Tổng chiều cao: 880( 878)mm

Hộp giảm tốc cyclo BW8

3. Bảng mã, trục và tốc độ hộp giảm tốc cyclo trục dương XW, BW

Mã dòng X (cốt dương)Mã dòng B tương đươngTrục vào / trục ra mã XTâm trục mã XBản liền motor tương ứng
XW2—15 mm / 25 mm100 mmXWD2
XW3BW1 (18 / 35 mm)18 mm / 35 mm140 mmXWD3 / BWD1
XW4BW2 (22 / 45 mm)22 mm / 45 mm150 mmXWD4 / BWD2
XW5BW3 (30 / 55 mm)30 mm / 55 mm160 mmXWD5 / BWD3
XW6BW4 (35 / 70 mm)35 mm / 65 mm200 mmXWD6 / BWD4
XW7BW5 (45 / 90 mm)40 mm / 80 mm220 mmXWD7 / BWD5
XW8BW6 (50 / 100 mm)45 mm / 90 mm250 mmXWD8 / BWD6
XW9BW7 (55 / 110 mm)50 mm / 100 mm290 mmXWD9 / BWD7
XW10—55 mm / 110 mm325 mmXWD10
  • Trục dòng B ghi theo thông số từng mã BW trong bài, có thể khác mã X tương đương.
  • Bản mặt bích dùng chữ L: XL, BL (cốt dương) và XLD, BLD (liền motor), lớn nhất XLD10, BLD7.
  • Hộp 2 cấp ghép XWED, XLED đến mã lớn nhất XWED106, XLED106.

Tốc độ trục ra khi trục vào quay bằng tốc độ motor (nối khớp, puly 1:1); hiệu suất cyclo 1 cấp khoảng 90%:

Tỉ số truyềnTrục ra, trục vào 1450 vòng/phút (motor 4 cực)Trục ra, trục vào 970 vòng/phút (motor 6 cực)Mô-men trục ra cho mỗi 1 kW (Nm)
1/9161108khoảng 53
1/1113288khoảng 65
1/178557khoảng 101
1/236342khoảng 136
1/295033khoảng 172
1/354128khoảng 207
1/433423khoảng 255
1/592516khoảng 350
1/712014khoảng 421
1/871711khoảng 516
  • Mô-men tính = số cột 4 nhân công suất truyền vào (kW), motor 4 cực.
  • Dùng puly, nhông giảm thêm thì tốc độ vào thấp hơn, mô-men ra tăng tương ứng.
  • Mô-men cực đại cho phép của từng mã XW, BW: xem nhãn, catalog hộp số.
  • Tốc độ trục vào cho phép thường đến khoảng 1500 vòng/phút.

4. Cấu tạo hộp số cyclo trục vào cốt dương

  • Trục vào cốt dương có then, lắp bạc lệch tâm (cam lệch tâm) bên trong hộp.
  • Đĩa cycloid (bánh cycloid) biên dạng cong, lăn quanh vòng chốt kim cố định trên vỏ.
  • Mỗi vòng quay trục vào, đĩa cycloid lùi lại một răng, tạo tỉ số truyền lớn trong một cấp.
  • Chốt truyền lực đưa chuyển động chậm từ đĩa cycloid ra trục ra.
  • Vỏ gang đúc, kiểu chân đế (XW, BW) hoặc mặt bích (XL, BL), bôi trơn bằng mỡ hoặc dầu tùy cỡ.

5. Ứng dụng của hộp giảm tốc cyclo cốt dương

  • Hộp giảm tốc cyclo trục dương kéo bằng dây đai cho máy nghiền bột, máy ép nước trái cây, máy ép dầu.
  • Hộp số cyclo cốt dương XW4, XW5 cho băng tải, vít tải, máy kéo vật liệu trong nhà máy.
  • Hộp giảm tốc cycloid trục vào cốt dương cho máy khuấy hóa chất, máy trộn nguyên liệu dẫn động bằng puly.
  • Hộp số cyclo XW6 đến XW10, BW4 đến BW7 cho máy nghiền, máy cán, tời kéo tải nặng.
  • Hộp cyclo cốt dương lắp với motor diesel, motor đặt xa hộp số qua khớp nối trục dài.
  • Thay thế hộp cyclo cũ trong dây chuyền đóng gói, máy xử lý nước thải, cào bùn.

6. Ưu điểm của hộp số giảm tốc cyclo cốt vào trục dương

  • Tỉ số truyền 1/9 đến 1/87 chỉ trong một cấp, kích thước gọn.
  • Truyền động lăn giữa đĩa cycloid và chốt kim, chịu quá tải va đập tốt.
  • Gắn rời motor, đổi tốc độ ra bằng puly hoặc nhông mà không thay hộp.
  • Trục vào và trục ra đồng tâm, chân đế cân, dễ căn chỉnh.
  • Đủ cỡ từ XW2 trục ra 25 mm đến XW10 trục ra 110 mm.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc cyclo trục dương

  • Khi nào chọn cyclo cốt dương? Khi motor đặt rời, nối bằng đai, xích. Hoặc cần đổi tốc độ bằng puly.
  • XW và BW khác nhau thế nào? Là hai dòng cỡ khác nhau. Ví dụ XW3 tương đương BW1, XW4 tương đương BW2.
  • Cần báo gì khi chọn hộp? Báo công suất truyền vào và tỉ số truyền. Báo trục ra cần bao nhiêu mm.
  • Kiểm tra trục thế nào? Đo trục vào, trục ra và rãnh then. XW5 trục vào 30 mm, ra 55 mm.
  • Tâm trục để làm gì? Để thay hộp cũ không phải sửa bệ. XW4 tâm trục 150 mm.
  • Hộp có mặt bích không? Mã XW, BW có chân đế. Cần mặt bích thì chọn XL, BL.
  • Nhận hàng kiểm tra gì? Xem tem mã và tỉ số truyền. Quay tay trục vào phải trơn, đều.
  • Lắp puly vào trục ra sao? Bôi mỡ, ép hoặc dùng bu lông kéo. Không dùng búa đóng thẳng.
  • Căn đai, xích thế nào? Puly motor và puly hộp cùng mặt phẳng. Đai căng vừa phải.
  • Lực kéo ngang có ảnh hưởng không? Có, đai căng quá làm hỏng vòng bi trục vào. Đặt puly sát vai trục.
  • Dầu, mỡ đã có chưa? Cỡ nhỏ thường bơm mỡ sẵn. Cỡ lớn kiểm tra mắt thăm dầu trước khi chạy.
  • Đấu motor kéo hộp cần gì? Aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt đúng dòng motor. Nối tiếp địa vỏ motor.
  • Cần che chắn không? Bắt buộc che đai, xích, khớp nối. Tránh cuốn tay, quần áo.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải, xem chiều quay trục ra. Nghe tiếng hộp đều, không gõ.
  • Bơm mỡ bao lâu một lần? Hộp bôi mỡ bổ sung theo giờ chạy. Thường vài tháng một lần.
  • Hộp dùng dầu thì sao? Thay dầu lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo hướng dẫn trên tem.
  • Đai và xích cần xem gì? Kiểm tra độ căng, độ mòn. Xích cần tra dầu định kỳ.
  • Nhiệt độ hộp bao nhiêu là ổn? Vỏ ấm dưới khoảng 80 °C. Nóng hơn cần kiểm tra tải và mỡ.
  • Tiếng ồn lạ báo hiệu gì? Tiếng lạch cạch là chốt kim mòn. Tiếng rít là thiếu mỡ.
  • Phớt có cần thay không? Phớt rỉ dầu mỡ thì thay. Bụi lọt vào làm mòn đĩa cycloid.
  • Bu lông chân xem gì? Siết lại bu lông chân hộp. Rung làm lệch puly, đai mòn nhanh.
  • "Puly motor to cho máy chạy nhanh". Tốc độ vào vượt mức cho phép, hộp nóng.
  • "Đai căng thật chặt cho khỏi trượt". Lực kéo ngang làm vỡ vòng bi trục vào.
  • "Cyclo chịu va đập nên không cần tính tải". Mỗi mã có giới hạn mô-men riêng.
  • "Mỡ bơm càng nhiều càng tốt". Quá nhiều mỡ làm hộp nóng, xì phớt.
  • "Không cần che đai". Đai hở rất dễ gây tai nạn cuốn tay.
  • "Puly treo xa đầu trục không sao". Puly xa vai trục làm cong trục vào.