0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Cyclo Trục Cốt Dương

9.984 reviews

Hộp giảm tốc cyclo cốt vào trục dương còn gọi là hộp số cyclo trục vào cốt dương. Hộp số gắn rời với motor thông qua hệ thống nhông xích hoặc puli cùng dây curoa, nhờ đó có thể chỉnh tốc độ trục ra nhanh hơn hoặc chậm hơn khi vận hành. Sau đây là những thông tin chính về hộp số giảm tốc cyclo cốt dương.

1) Ứng dụng hộp giảm tốc cyclo cốt vào trục dương

Hộp giảm tốc cyclo cốt dương được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như:

  • Chế tạo máy sản xuất: Máy ép nước trái cây, máy nghiền bột, máy khuấy trộn nguyên liệu,..
  • Chế tạo dây chuyền sản xuất tự động linh kiện điện tử, robot, điện máy
  • Dùng làm máy kéo vật liệu, băng chuyền, vít tải
  • Sử dụng cho các máy khuấy trộn hóa chất, đóng gói hàng hóa

2) Ưu điểm hộp số giảm tốc cyclo cốt vào trục dương

  • Đa dạng phân loại và kích thước, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau
  • Cấu tạo đơn giản, kích thước nhỏ gọn dễ lắp đặt và vận hành
  • Tháo lắp dễ dàng, yêu cầu vệ sinh và bảo dưỡng đơn giản
  • Chất lượng cao đạt tiêu chuẩn châu Âu, được tin dùng ở nhiều nhà máy

3) Cấu tạo hộp số cyclo cốt vào trục dương

Các bộ phận cấu tạo nên hộp giảm tốc motor cyclo cốt vào trục dương bao gồm:

  • Trục đầu vào: là trục được kết nối với nguồn cung cấp năng lượng, thường là động cơ.
  • Cấu trúc xoắn ốc: cấu trúc xoắn ốc đặc biệt gồm có một cơ cấu xoay tròn được gọi là bánh xoay (cycloid disk). Bánh xoay có hình dạng lưỡi liềm và có các rãnh trên bề mặt.
  • Bánh răng trục xoắn ốc: Bánh răng trục xoắn ốc được gắn lên trục đầu vào và nằm trong bánh xoay. Bánh răng trục xoắn ốc có hình dạng vít xoắn, và khi nó quay, nó tạo ra chuyển động truyền động xoắn ốc trên bánh xoay.
  • Rãnh trên bánh xoay: Bánh xoay có các rãnh trên bề mặt, được gọi là rãnh xoắn. Các rãnh này tương tác với các rãnh trên bánh răng trục xoắn ốc, tạo ra chuyển động truyền động xoắn ốc.
  • Bánh răng đầu ra: Bánh răng đầu ra nằm ở cuối cùng của hộp giảm tốc và chịu trách nhiệm truyền động đến các thiết bị hoặc hệ thống khác trong ứng dụng.
  • Vỏ hộp: Vỏ hộp bảo vệ và chứa các bộ phận bên trong hộp giảm tốc. Vỏ hộp thường được làm bằng thép hoặc hợp kim thép để cung cấp độ bền và độ cứng cần thiết. Nó cũng giúp bảo vệ các bộ phận bên trong khỏi các yếu tố môi trường và đảm bảo hoạt động ổn định của hộp giảm tốc.

4) Các loại hộp giảm tốc cyclo cốt vào trục dương XW

a) Hộp giảm tốc cyclo XW2, trục vào 15mm, trục ra 25mm

Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc động cơ cyclo cốt vào trục dương XW2

  • Đường kính trục vào cốt dương: 15mm. Rãnh cavet: 5mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 100mm
  • Đường kính trục ra: 25mm,  rãnh cavet: 8mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 100mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 209 (214)mm
  • Tổng chiều cao: 190( 184)mm

b) Hộp giảm tốc cyclo XW3, trục vào 18mm, trục ra 35mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 18mm. Rãnh cavet: 5mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 140mm
  • Đường kính trục ra: 35mm,  rãnh cavet: 10mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 140mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 263( 266)mm
  • Tổng chiều cao: 270mm

Hộp giảm tốc cyclo XW3

c) Hộp giảm tốc cyclo XW4, trục vào 22mm, trục ra 45mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 22mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 150mm
  • Đường kính trục ra: 45mm,  rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 150mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 320mm
  • Tổng chiều cao: 316mm

Hộp giảm tốc cyclo XW4

Mời tham khảo chi tiết về Hộp giảm tốc cyclo XW4 trục cốt dương, trục vào 22mm, trục ra 45mm trong video dưới đây:

d) Hộp giảm tốc cyclo XW5, trục vào 30mm, trục ra 55mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 30mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 160mm
  • Đường kính trục ra: 55mm,  rãnh cavet: 16mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 160mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 416( 401)mm
  • Tổng chiều cao: 356mm

Hộp giảm tốc cyclo XW5

e) Hộp giảm tốc cyclo XW6, trục vào 35mm, trục ra 65mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 35mm. Rãnh cavet: 8mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 200mm
  • Đường kính trục ra: 65mm,  rãnh cavet: 18mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 200mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 484( 466)mm
  • Tổng chiều cao: 425mm

Hộp giảm tốc cyclo XW6

Mời tham khảo chi tiết về Hộp giảm tốc cyclo XW6, trục vào 35mm, trục ra 65mm trong video dưới đây:

f) Hộp giảm tốc cyclo XW7, trục vào 40mm, trục ra 80mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 40mm. Rãnh cavet: 10mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 220mm
  • Đường kính trục ra: 80mm,  rãnh cavet: 22mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 220mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 512( 484)mm
  • Tổng chiều cao: 484( 425)mm

Hộp giảm tốc cyclo XW7

g) Hộp giảm tốc cyclo XW8, trục vào 45mm, trục ra 90mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 45mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 250mm
  • Đường kính trục ra: 90mm,  rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 250mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 583( 570)mm
  • Tổng chiều cao: 514( 505)mm

Hộp giảm tốc cyclo XW8

h) Hộp giảm tốc cyclo XW9, trục vào 50mm, trục ra 100mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 50mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 290mm
  • Đường kính trục ra: 100mm,  rãnh cavet: 28mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 290mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 723( 691)mm
  • Tổng chiều cao: 614( 605)mm

Hộp giảm tốc cyclo XW9

i) Hộp giảm tốc cyclo XW10, trục vào 55mm, trục ra 110mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 55mm. Rãnh cavet: 16mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 325mm
  • Đường kính trục ra: 110mm,  rãnh cavet: 28mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 325mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 791( 783)mm
  • Tổng chiều cao: 706( 684)mm

Hộp giảm tốc cyclo XW10

Video hộp số motor Cycloid Cyclo 2 cấp cốt vào trục dương:

5) Các loại Hộp giảm tốc cyclo trục vào cốt dương BW

a) Hộp giảm tốc cyclo BW1, trục vào 18mm, trục ra 35mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 18mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 120 mm
  • Đường kính cốt ra: 35mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 120mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 263( 262)mm
  • Tổng chiều cao: 250mm

Hộp giảm tốc cyclo BW1

b) Hộp giảm tốc cyclo BW2, trục vào 22mm, trục ra 45mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 22mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 140 mm
  • Đường kính cốt ra: 45mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 140mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 320( 321)mm
  • Tổng chiều cao: 296( 306)mm

Hộp giảm tốc cyclo BW2

c) Hộp số giảm tốc cyclo BW3, trục vào 30mm, trục ra 55mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 30mm. Rãnh cavet: 8mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 160 mm
  • Đường kính cốt ra: 55mm. Rãnh cavet: 16mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 160mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 390( 391)mm
  • Tổng chiều cao: 355mm

Hộp giảm tốc cyclo BW3

d) Hộp số giảm tốc cyclo BW4, trục vào 35mm, trục ra 70mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 35mm. Rãnh cavet: 10mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 200 mm
  • Đường kính cốt ra: 70mm. Rãnh cavet: 10mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 200mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 465( 488)mm
  • Tổng chiều cao: 430( 425)mm

Hộp giảm tốc cyclo BW4

e) Hộp số giảm tốc cyclo BW5, trục vào 45mm, trục ra 90mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 45mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 240 mm
  • Đường kính cốt ra: 90mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 240mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 544( 570)mm
  • Tổng chiều cao: 513( 495)mm

Hộp giảm tốc cyclo BW5

f) Hộp số cyclo BW6, trục vào 50mm, trục ra 100mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 50mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 280 mm
  • Đường kính cốt ra: 100mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 280mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 668mm
  • Tổng chiều cao: 605mm

Hộp giảm tốc cyclo BW6

g) Hộp số cyclo BW7, trục vào 55mm, trục ra 110mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 55mm. Rãnh cavet: 16mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 320 mm
  • Đường kính cốt ra: 110mm. Rãnh cavet: 16mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 320mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 791( 783)mm
  • Tổng chiều cao: 706( 684)mm

Hộp giảm tốc cyclo BW7

h) Hộp số cyclo BW8, trục vào 70mm, trục ra 130mm

  • Đường kính hộp số động cơ Cyclo trục vào cốt dương BW8: 70mm. Rãnh cavet: 20mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 420 mm
  • Đường kính cốt ra: 130mm. Rãnh cavet: 32mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 420mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 1065( 1061)mm
  • Tổng chiều cao: 880( 878)mm

Hộp giảm tốc cyclo BW8