0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Cyclo Trục Cốt Dương

9.976 reviews

Hộp giảm tốc cyclo cốt vào trục dương còn gọi là hộp số cyclo trục vào cốt dương. Hộp số gắn rời với motor thông qua hệ thống nhông xích hoặc puli cùng dây curoa, nhờ đó có thể chỉnh tốc độ trục ra nhanh hơn hoặc chậm hơn khi vận hành. Sau đây là những thông tin chính về sản phẩm.

1) Ứng dụng Hộp giảm tốc cyclo cốt vào trục dương

  • Hộp giảm tốc cyclo được dùng làm máy kéo vật liệu, băng tải
  • Chế tạo máy trộn nhiên liệu
  • Làm máy đùn nhựa, gỗ, sắt
  • Chế tạo máy nén, ép bột

2) Phân loại Hộp giảm tốc cyclo cốt vào trục dương XW

a) Hộp giảm tốc cyclo XW2, trục vào 15mm, trục ra 25mm

Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc cyclo XW2

  • Đường kính trục vào cốt dương: 15mm. Rãnh cavet: 5mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 100mm
  • Đường kính trục ra: 25mm,  rãnh cavet: 8mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 100mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 209 (214)mm
  • Tổng chiều cao: 190( 184)mm

b) Hộp giảm tốc cyclo XW3, trục vào 18mm, trục ra 35mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 18mm. Rãnh cavet: 5mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 140mm
  • Đường kính trục ra: 35mm,  rãnh cavet: 10mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 140mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 263( 266)mm
  • Tổng chiều cao: 270mm

Hộp giảm tốc cyclo XW3

c) Hộp giảm tốc cyclo XW4, trục vào 22mm, trục ra 45mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 22mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 150mm
  • Đường kính trục ra: 45mm,  rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 150mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 320mm
  • Tổng chiều cao: 316mm

Hộp giảm tốc cyclo XW4

d) Hộp giảm tốc cyclo XW5, trục vào 30mm, trục ra 55mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 30mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 160mm
  • Đường kính trục ra: 55mm,  rãnh cavet: 16mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 160mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 416( 401)mm
  • Tổng chiều cao: 356mm

Hộp giảm tốc cyclo XW5

e) Hộp giảm tốc cyclo XW6, trục vào 35mm, trục ra 65mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 35mm. Rãnh cavet: 8mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 200mm
  • Đường kính trục ra: 65mm,  rãnh cavet: 18mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 200mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 484( 466)mm
  • Tổng chiều cao: 425mm

Hộp giảm tốc cyclo XW6

f) Hộp giảm tốc cyclo XW7, trục vào 40mm, trục ra 80mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 40mm. Rãnh cavet: 10mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 220mm
  • Đường kính trục ra: 80mm,  rãnh cavet: 22mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 220mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 512( 484)mm
  • Tổng chiều cao: 484( 425)mm

Hộp giảm tốc cyclo XW7

g) Hộp giảm tốc cyclo XW8, trục vào 45mm, trục ra 90mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 45mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 250mm
  • Đường kính trục ra: 90mm,  rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 250mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 583( 570)mm
  • Tổng chiều cao: 514( 505)mm

Hộp giảm tốc cyclo XW8

h) Hộp giảm tốc cyclo XW9, trục vào 50mm, trục ra 100mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 50mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 290mm
  • Đường kính trục ra: 100mm,  rãnh cavet: 28mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 290mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 723( 691)mm
  • Tổng chiều cao: 614( 605)mm

Hộp giảm tốc cyclo XW9

i) Hộp giảm tốc cyclo XW10, trục vào 55mm, trục ra 110mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 55mm. Rãnh cavet: 16mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 325mm
  • Đường kính trục ra: 110mm,  rãnh cavet: 28mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 325mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 791( 783)mm
  • Tổng chiều cao: 706( 684)mm

Hộp giảm tốc cyclo XW10

Video hộp số giảm tốc Cycloid Cyclo 2 cấp cốt vào trục dương:

3) Phân loại Hộp giảm tốc cyclo trục vào cốt dương BW

a) Hộp giảm tốc cyclo BW1, trục vào 18mm, trục ra 35mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 18mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 120 mm
  • Đường kính cốt ra: 35mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 120mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 263( 262)mm
  • Tổng chiều cao: 250mm

Hộp giảm tốc cyclo BW1

b) Hộp giảm tốc cyclo BW2, trục vào 22mm, trục ra 45mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 22mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 140 mm
  • Đường kính cốt ra: 45mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 140mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 320( 321)mm
  • Tổng chiều cao: 296( 306)mm

Hộp giảm tốc cyclo BW2

c) Hộp giảm tốc cyclo BW3, trục vào 30mm, trục ra 55mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 30mm. Rãnh cavet: 8mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 160 mm
  • Đường kính cốt ra: 55mm. Rãnh cavet: 16mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 160mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 390( 391)mm
  • Tổng chiều cao: 355mm

Hộp giảm tốc cyclo BW3

d) Hộp giảm tốc cyclo BW4, trục vào 35mm, trục ra 70mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 35mm. Rãnh cavet: 10mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 200 mm
  • Đường kính cốt ra: 70mm. Rãnh cavet: 10mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 200mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 465( 488)mm
  • Tổng chiều cao: 430( 425)mm

Hộp giảm tốc cyclo BW4

e) Hộp giảm tốc cyclo BW5, trục vào 45mm, trục ra 90mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 45mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 240 mm
  • Đường kính cốt ra: 90mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 240mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 544( 570)mm
  • Tổng chiều cao: 513( 495)mm

Hộp giảm tốc cyclo BW5

f) Hộp giảm tốc cyclo BW6, trục vào 50mm, trục ra 100mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 50mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 280 mm
  • Đường kính cốt ra: 100mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 280mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 668mm
  • Tổng chiều cao: 605mm

Hộp giảm tốc cyclo BW6

g) Hộp giảm tốc cyclo BW7, trục vào 55mm, trục ra 110mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 55mm. Rãnh cavet: 16mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 320 mm
  • Đường kính cốt ra: 110mm. Rãnh cavet: 16mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 320mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 791( 783)mm
  • Tổng chiều cao: 706( 684)mm

Hộp giảm tốc cyclo BW7

h) Hộp giảm tốc cyclo BW8, trục vào 70mm, trục ra 130mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 70mm. Rãnh cavet: 20mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 420 mm
  • Đường kính cốt ra: 130mm. Rãnh cavet: 32mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 420mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 1065( 1061)mm
  • Tổng chiều cao: 880( 878)mm

Hộp giảm tốc cyclo BW8

/ /