0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Cyclo 1Hp 0.75Kw

3.166 reviews

Hộp giảm tốc cyclo 1HP 0.75kw còn gọi là motor cyclo 1HP 0.75kw. Cấu tạo gồm động cơ 4 pole gắn hộp số XWD2, XWD3, XWD4, BWD0, BWD1, BWD2 chân đế hoặc XLD2, XLD3, XLD4, BLD0, BLD1, BLD2 mặt bích.

Ứng dụng: Hộp giảm tốc cycloid 1HP 0.75kw: động cơ khuấy, máy khuấy, motor khuấy, máy đúc bê tông, máy nhuộm vải vóc, máy khai thác dầu mỏ, máy uốn tre, gỗ, làm mỹ nghệ, máy vắt nước trái cây.

Hộp giảm tốc cyclo 1 cấp: tỉ số truyền ratio = 7, 11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 71, 87

Hộp giảm tốc cyclo 2 cấp: tỉ số truyền ratio = 121, 187, 289, 391, 473, 595, 731, 841, 1003

Lực momen xoắn được chế tạo dựa trên nguyên lý:

  • Lực tải tăng khi ratio tăng và tốc độ trục ra giảm đi
  • Lực tải nhỏ đi khi ratio nhỏ và tốc độ trục ra lớn

Motor 1HP 0.75kw 1 ngựa 4 pole có đường kính mặt bích = 200 mm. Đường kính trục motor = 19 mm = đường kính lỗ vào (trục âm) của hộp giảm tốc cycloid

1) Bản vẽ hộp giảm tốc cyclo 1HP 0.75kw ratio 11, chân đế XWD2, BWD0 và mặt bích XLD2, BLD0

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 1HP 0.75kw ratio 11

Mã hộp số chân đế: XWD2    

  • Đường kính trục cốt = 25 mm, Chiều dài trục 34 mm
  • Rãnh cavet = 8 mm
  • Tổng chiều cao = 175 mm

Mã hộp số chân đế: BWD0    

  • Đường kính trục cốt = 30 mm, Chiều dài trục 35 mm
  • Rãnh cavet = 8 mm
  • Tổng chiều cao = 190 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1400/ 11 = 127 vòng. Lực momen xoắn = 5.28 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 900/ 11 = 81 vòng

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 1HP 0.75kw ratio 11

Mã hộp số mặt bích XLD2

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 11, 0.75kw là = 180 mm
  • Đường kính cốt trục = 25 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 8 mm

Mã hộp số mặt bích BLD0

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 11, 0.75kw là = 190 mm
  • Đường kính cốt trục = 30 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 8 mm

2) Thông số hộp giảm tốc cycloid 1HP 0.75kw tỉ số truyền 17, chân đế XWD2, BWD0 và mặt bích BLD0, XLD2

Thông số motor giảm tốc cycloid 1HP 0.75kw tỉ số truyền 17

Mã hộp số chân đế: XWD2    

  • Đường kính trục cốt = 25 mm, Chiều dài trục 34 mm
  • Rãnh cavet = 8 mm
  • Tổng chiều cao = 175 mm

Mã hộp số chân đế: BWD0    

  • Đường kính trục cốt = 30 mm, Chiều dài trục 35 mm
  • Rãnh cavet = 8 mm
  • Tổng chiều cao = 190 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1400/ 17 = 82 vòng. Lực momen xoắn = 5.28 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 900/ 17 = 53 vòng

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Thông số motor giảm tốc cycloid 1HP 0.75kw tỉ số truyền 17

Mã hộp số mặt bích XLD2

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 17, 0.75kw là = 180 mm
  • Đường kính cốt trục = 25 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 8 mm

Mã hộp số mặt bích BLD0

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 17, 0.75kw là = 190 mm
  • Đường kính cốt trục = 30 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 8 mm

3) Kích thước motor cyclo 1HP 0.75kw tỉ số truyền 23, chân đế BWD0, XWD2 và mặt bích XLD2, BLD0

Kích thước motor hộp số cyclo 1HP 0.75kw tỉ số truyền 23

Mã hộp số chân đế: XWD2    

  • Đường kính trục cốt = 25 mm, Chiều dài trục 34 mm
  • Rãnh cavet = 8 mm
  • Tổng chiều cao = 175 mm

Mã hộp số chân đế: BWD0    

  • Đường kính trục cốt = 30 mm, Chiều dài trục 35 mm
  • Rãnh cavet = 8 mm
  • Tổng chiều cao = 190 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1400/ 23 = 60 vòng. Lực momen xoắn = 5.28 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 900/ 23 = 39 vòng

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Kích thước motor hộp số cyclo 1HP 0.75kw tỉ số truyền 23

Mã hộp số mặt bích XLD2

Mã hộp số mặt bích BLD0

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 23, 0.75kw là = 190 mm
  • Đường kính cốt trục = 30 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 8 mm

4) Kích thước hộp số giảm tốc cyclo 1HP 0.75kw tỉ số truyền 29, chân đế XWD2, BWD0, XWD3, BWD1 và mặt bích XLD2, BLD0, XLD3, BLD1

Kích thước motor hộp số cyclo 1HP 0.75kw tỉ số truyền 29

Mã hộp số chân đế: XWD2    

  • Đường kính trục cốt = 25 mm, Chiều dài trục 34 mm
  • Rãnh cavet = 8 mm
  • Tổng chiều cao = 175 mm

Mã hộp số chân đế: BWD0    

  • Đường kính trục cốt = 30 mm, Chiều dài trục 35 mm
  • Rãnh cavet = 8 mm
  • Tổng chiều cao = 190 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1400/ 29 = 48 vòng. Lực momen xoắn = 5.28 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 900/ 29 = 31 vòng

Kích thước motor hộp số cyclo 1HP 0.75kw tỉ số truyền 29

Mã hộp số chân đế: XWD3    

  • Đường kính trục cốt = 35 mm, Chiều dài trục 55 mm
  • Rãnh cavet = 10 mm
  • Tổng chiều cao = 240 mm

Mã hộp số chân đế: BWD1    

  • Đường kính trục cốt = 35 mm, Chiều dài trục 57 mm
  • Rãnh cavet = 10 mm
  • Tổng chiều cao = 220 mm

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Kích thước motor hộp số cyclo 1HP 0.75kw tỉ số truyền 29

Mã hộp số mặt bích XLD2

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 29, 0.75kw là = 180 mm
  • Đường kính cốt trục = 25 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 8 mm

Mã hộp số mặt bích BLD0

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 29, 0.75kw là = 190 mm
  • Đường kính cốt trục = 30 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 8 mm

Kích thước motor hộp số cyclo 1HP 0.75kw tỉ số truyền 29

Mã hộp số mặt bích XLD3, BLD1

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 29, 0.75kw là = 230 mm
  • Đường kính cốt trục = 35 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 10 mm

5) Hộp giảm tốc cyclo 1HP 0.75kw tỉ số truyền 35, chân đế XWD3, BWD1 và mặt bích XLD3, BLD1

Động cơ hộp số cyclo 1HP 0.75kw tỉ số truyền 35

Mã hộp số chân đế: XWD3    

  • Đường kính trục cốt = 35 mm, Chiều dài trục 55 mm
  • Rãnh cavet = 10 mm
  • Tổng chiều cao = 240 mm

Mã hộp số chân đế: BWD1    

  • Đường kính trục cốt = 35 mm, Chiều dài trục 57 mm
  • Rãnh cavet = 10 mm
  • Tổng chiều cao = 220 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1400/ 35 = 40 vòng. Lực momen xoắn = 5.28 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 900/ 35 = 26 vòng

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Động cơ hộp số cyclo 1HP 0.75kw tỉ số truyền 35

Mã hộp số mặt bích XLD3, BLD1

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 35, 0.75kw là = 230 mm
  • Đường kính cốt trục = 35 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 10 mm

6) Bản vẽ hộp giảm tốc cycloid 1HP 0.75kw ratio 43, chân đế XWD3, BWD1 và mặt bích BLD1, XLD3

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 1HP 0.75kw ratio 43

Mã hộp số chân đế: XWD3    

  • Đường kính trục cốt = 35 mm, Chiều dài trục 55 mm
  • Rãnh cavet = 10 mm
  • Tổng chiều cao = 240 mm

Mã hộp số chân đế: BWD1    

  • Đường kính trục cốt = 35 mm, Chiều dài trục 57 mm
  • Rãnh cavet = 10 mm
  • Tổng chiều cao = 220 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1400/ 43 = 32 vòng. Lực momen xoắn = 5.28 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 900/ 43 = 21 vòng

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 1HP 0.75kw ratio 43

Mã hộp số mặt bích XLD3, BLD1

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 43, 0.75kw là = 230 mm
  • Đường kính cốt trục = 35 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 10 mm

7) Thông số motor cyclo 1HP 0.75kw ratio 59, chân đế BWD1, XWD3, XWD4, BWD2 và mặt bích XLD3, BLD1, XLD4, BLD2

Thông số motor giảm tốc cycloid 1HP 0.75kw ratio 59

Mã hộp số chân đế: XWD3    

  • Đường kính trục cốt = 35 mm, Chiều dài trục 55 mm
  • Rãnh cavet = 10 mm
  • Tổng chiều cao = 240 mm

Mã hộp số chân đế: BWD1    

  • Đường kính trục cốt = 35 mm, Chiều dài trục 57 mm
  • Rãnh cavet = 10 mm
  • Tổng chiều cao = 220 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1400/ 59 = 23 vòng. Lực momen xoắn = 5.28 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 900/ 59 = 15 vòng

Thông số motor giảm tốc cycloid 1HP 0.75kw ratio 59

Mã hộp số chân đế: XWD4    

  • Đường kính trục cốt = 45 mm, Chiều dài trục 74 mm
  • Rãnh cavet = 14 mm
  • Tổng chiều cao = 275 mm

Mã hộp số chân đế: BWD2  

  • Đường kính trục cốt = 45 mm, Chiều dài trục 75 mm
  • Rãnh cavet = 14 mm
  • Tổng chiều cao = 255 mm

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Thông số motor giảm tốc cycloid 1HP 0.75kw ratio 59

Mã hộp số mặt bích XLD3, BLD1

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 59, 0.75kw là = 230 mm
  • Đường kính cốt trục = 35 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 10 mm

Thông số motor giảm tốc cycloid 1HP 0.75kw ratio 59

Mã hộp số mặt bích XLD4, BLD2

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 11, 3.7kw là = 260 mm
  • Đường kính cốt trục = 45 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 14 mm
/ /