0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Cyclo 20Hp 15Kw

4.354 reviews

Hộp giảm tốc cyclo 20HP 15kw còn gọi là motor cyclo 20HP 15kw. Cấu tạo gồm động cơ 4 pole gắn hộp số XWD7, XWD8, XWD9, BWD4, BWD5, BWD6 chân đế hoặc XLD7, XLD8, XLD9, BLD4, BLD5, BLD6 mặt bích.

Ứng dụng: hộp giảm tốc cycloid 20HP 15kw: máy khuấy, máy đúc bê tông, máy nhuộm vải vóc, máy khoan lòng biển lấy dầu khí, máy uốn tre, gỗ, làm mỹ nghệ, máy nạo dừa.

Hộp giảm tốc cyclo 1 cấp: tỉ số truyền ratio = 29, 35, 43, 59, 71, 87, 7, 11, 17, 23

Hộp giảm tốc cyclo 2 cấp: tỉ số truyền ratio = 473, 595, 731, 841, 1003, 121, 187, 289, 391

Lực momen xoắn được chế tạo dựa trên nguyên lý:

  • Lực tải tăng khi ratio tăng và tốc độ trục ra giảm đi
  • Lực tải nhỏ đi khi ratio nhỏ và tốc độ trục ra lớn

Motor 20HP 15kw 15 ngựa 4 pole có đường kính mặt bích = 350 mm. Đường kính trục motor = 42 mm = đường kính lỗ vào (trục âm) của hộp giảm tốc cycloid

1) Bản vẽ hộp giảm tốc cyclo 20HP 15kw ratio 11, X7, B4 và X8, B5

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 20HP 15kw ratio 11

Mã hộp số chân đế: XWD7

  • Đường kính trục cốt = 80 mm, Chiều dài trục 110 mm
  • Rãnh cavet = 22 mm
  • Tổng chiều cao = 460 mm

Mã hộp số chân đế: BWD4        

  • Đường kính trục cốt = 65 mm, Chiều dài trục 89 mm
  • Rãnh cavet = 18 mm
  • Tổng chiều cao = 420 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1500/ 11 = 137.1 vòng. Lực momen xoắn = 73.44 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 1000/ 11 = 91.8 vòng

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 20HP 15kw ratio 11

Mã hộp số chân đế: XWD8   

  • Đường kính trục cốt = 90 mm, Chiều dài trục 120 mm
  • Rãnh cavet = 25 mm
  • Tổng chiều cao = 529 mm

Mã hộp số chân đế: BWD5    

  • Đường kính trục cốt = 90 mm, Chiều dài trục 120 mm
  • Rãnh cavet = 25 mm
  • Tổng chiều cao = 513 mm

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 20HP 15kw ratio 11

Mã hộp số mặt bích XLD7

  • Đường kính mặt bích hộp giảm tốc cycloid ratio 11, 15kw là = 430 mm
  • Đường kính cốt trục = 80 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 22 mm

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 20HP 15kw ratio 11

Mã hộp số mặt bích XLD8, BLD5

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 43, 15kw là = 490 mm
  • Đường kính cốt trục = 90 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 25 mm

2) Thông số hộp giảm tốc cycloid 20HP 15kw tỉ số truyền 17, X8, B5

Thông số motor giảm tốc cycloid 20HP 15kw tỉ số truyền 17

Mã hộp số chân đế: XWD8   

  • Đường kính trục cốt = 90 mm, Chiều dài trục 120 mm
  • Rãnh cavet = 25 mm
  • Tổng chiều cao = 529 mm

Mã hộp số chân đế: BWD5    

  • Đường kính trục cốt = 90 mm, Chiều dài trục 120 mm
  • Rãnh cavet = 25 mm
  • Tổng chiều cao = 513 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1500/ 17 = 137.1 vòng. Lực momen xoắn = 88.24 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 1000/ 17 = 59.82 vòng

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Thông số motor giảm tốc cycloid 20HP 15kw tỉ số truyền 17

Mã hộp số mặt bích XLD8, BLD5

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 17, 15kw là = 490 mm
  • Đường kính cốt trục = 90 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 25 mm

3) Kích thước motor cyclo 20HP 15kw tỉ số truyền 23, B5, X8 và X9, B6

Kích thước motor hộp số cyclo 20HP 15kw tỉ số truyền 23

Mã hộp số chân đế: XWD8   

  • Đường kính trục cốt = 90 mm, Chiều dài trục 120 mm
  • Rãnh cavet = 25 mm
  • Tổng chiều cao = 529 mm

Mã hộp số chân đế: BWD5    

  • Đường kính trục cốt = 90 mm, Chiều dài trục 120 mm
  • Rãnh cavet = 25 mm
  • Tổng chiều cao = 513 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1500/ 23 = 66.12 vòng. Lực momen xoắn = 73.44 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 1000/ 23 = 44.38 vòng

Kích thước motor hộp số cyclo 20HP 15kw tỉ số truyền 23

Mã hộp số chân đế: XWD9   

  • Đường kính trục cốt = 100 mm, Chiều dài trục 140 mm
  • Rãnh cavet = 28 mm
  • Tổng chiều cao = 619 mm

Mã hộp số chân đế: BWD6    

  • Đường kính trục cốt = 100 mm, Chiều dài trục 140 mm
  • Rãnh cavet = 28 mm
  • Tổng chiều cao = 605 mm

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Kích thước motor hộp số cyclo 20HP 15kw tỉ số truyền 23

Mã hộp số mặt bích XLD8, BLD5

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 23, 15kw là = 490 mm
  • Đường kính cốt trục = 90 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 25 mm

Kích thước motor hộp số cyclo 20HP 15kw tỉ số truyền 23

Mã hộp số mặt bích XLD9, BLD6

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 23, 15kw là = 580 mm
  • Đường kính cốt trục = 100 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 28 mm

4) Kích thước hộp số giảm tốc cyclo 20HP 15kw tỉ số truyền 29, X8, B5 và B6, X9

Kích thước motor hộp số cyclo 20HP 15kw tỉ số truyền 29

Mã hộp số chân đế: XWD8   

  • Đường kính trục cốt = 90 mm, Chiều dài trục 120 mm
  • Rãnh cavet = 25 mm
  • Tổng chiều cao = 529 mm

Mã hộp số chân đế: BWD5    

  • Đường kính trục cốt = 90 mm, Chiều dài trục 120 mm
  • Rãnh cavet = 25 mm
  • Tổng chiều cao = 513 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1500/ 29 = 52.63 vòng. Lực momen xoắn = 73.44 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 1000/ 29 = 35.38 vòng

Kích thước motor hộp số cyclo 20HP 15kw tỉ số truyền 29

Mã hộp số chân đế: XWD9   

  • Đường kính trục cốt = 100 mm, Chiều dài trục 140 mm
  • Rãnh cavet = 28 mm
  • Tổng chiều cao = 619 mm

Mã hộp số chân đế: BWD6    

  • Đường kính trục cốt = 100 mm, Chiều dài trục 140 mm
  • Rãnh cavet = 28 mm
  • Tổng chiều cao = 605 mm

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Kích thước motor hộp số cyclo 20HP 15kw tỉ số truyền 29

Mã hộp số mặt bích XLD8, BLD5

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 29, 15kw là = 490 mm
  • Đường kính cốt trục = 90 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 25 mm

Kích thước motor hộp số cyclo 20HP 15kw tỉ số truyền 29

Mã hộp số mặt bích XLD9, BLD6

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 29, 15kw là = 580 mm
  • Đường kính cốt trục = 100 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 28 mm

5) Hộp giảm tốc cyclo 20HP 15kw tỉ số truyền 35, X8, B5 và X9, B6

Động cơ hộp số cyclo 20HP 15kw tỉ số truyền 35

Mã hộp số chân đế: XWD8   

  • Đường kính trục cốt = 90 mm, Chiều dài trục 120 mm
  • Rãnh cavet = 25 mm
  • Tổng chiều cao = 529 mm

Mã hộp số chân đế: BWD5    

  • Đường kính trục cốt = 90 mm, Chiều dài trục 120 mm
  • Rãnh cavet = 25 mm
  • Tổng chiều cao = 513 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1500/ 35 = 43.76 vòng. Lực momen xoắn = 73.44 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 1000/ 35 = 29.47 vòng

Động cơ hộp số cyclo 20HP 15kw tỉ số truyền 35

Mã hộp số chân đế: XWD9   

  • Đường kính trục cốt = 100 mm, Chiều dài trục 140 mm
  • Rãnh cavet = 28 mm
  • Tổng chiều cao = 619 mm

Mã hộp số chân đế: BWD6    

  • Đường kính trục cốt = 100 mm, Chiều dài trục 140 mm
  • Rãnh cavet = 28 mm
  • Tổng chiều cao = 605 mm

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Động cơ hộp số cyclo 20HP 15kw tỉ số truyền 35

Mã hộp số mặt bích XLD8, BLD5

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 35, 15kw là = 490 mm
  • Đường kính cốt trục = 90 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 25 mm

Động cơ hộp số cyclo 20HP 15kw tỉ số truyền 35

Mã hộp số mặt bích XLD9, BLD6

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 35, 15kw là = 580 mm
  • Đường kính cốt trục = 100 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 28 mm

6) Bản vẽ hộp giảm tốc cycloid 20HP 15kw ratio 43, X9, B6 và X8, B5

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 20HP 15kw ratio 43

Mã hộp số chân đế: XWD8   

  • Đường kính trục cốt = 90 mm, Chiều dài trục 120 mm
  • Rãnh cavet = 25 mm
  • Tổng chiều cao = 529 mm

Mã hộp số chân đế: BWD5    

  • Đường kính trục cốt = 90 mm, Chiều dài trục 120 mm
  • Rãnh cavet = 25 mm
  • Tổng chiều cao = 513 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1500/ 43 = 35.78 vòng. Lực momen xoắn = 73.44 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 1000/ 43 = 24.16 vòng

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 20HP 15kw ratio 43

Mã hộp số chân đế: XWD9   

  • Đường kính trục cốt = 100 mm, Chiều dài trục 140 mm
  • Rãnh cavet = 28 mm
  • Tổng chiều cao = 619 mm

Mã hộp số chân đế: BWD6    

  • Đường kính trục cốt = 100 mm, Chiều dài trục 140 mm
  • Rãnh cavet = 28 mm
  • Tổng chiều cao = 605 mm

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 20HP 15kw ratio 43

Mã hộp số mặt bích XLD8, BLD5

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 43, 15kw là = 490 mm
  • Đường kính cốt trục = 90 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 25 mm

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 20HP 15kw ratio 43

Mã hộp số mặt bích XLD9, BLD6

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 43, 15kw là = 580 mm
  • Đường kính cốt trục = 100 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 28 mm

7) Thông số motor cyclo 20HP 15kw ratio 59, X9, B6

Thông số motor giảm tốc cycloid 20HP 15kw ratio 59

Mã hộp số chân đế: XWD9   

  • Đường kính trục cốt = 100 mm, Chiều dài trục 140 mm
  • Rãnh cavet = 28 mm
  • Tổng chiều cao = 619 mm

Mã hộp số chân đế: BWD6    

  • Đường kính trục cốt = 100 mm, Chiều dài trục 140 mm
  • Rãnh cavet = 28 mm
  • Tổng chiều cao = 605 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1500/ 59 = 25.32 vòng. Lực momen xoắn = 73.44 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 1000/ 59 = 17.85 vòng

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Thông số motor giảm tốc cycloid 20HP 15kw ratio 59

Mã hộp số mặt bích XLD9, BLD6

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 59, 15kw là = 580 mm
  • Đường kính cốt trục = 100 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 28 mm
/ /