Hộp giảm tốc cyclo 20HP 15kW (motor cycloid 20HP 15kW, 20 ngựa) là cụm motor 3 pha 15kW 4 cực mã 160 ghép hộp giảm tốc cycloid cỡ lớn BWD4, BWD5, BWD6 (chân đế) hoặc BLD4 (mặt bích), trục ra 70, 90 và 100 mm. Với tỉ số truyền 11 đến 87, trục ra quay khoảng 127 đến 16 vòng/phút; motor 15kW trục 42 mm, mặt bích 350 mm, ăn dòng khoảng 29–30 A ở 380V.
Mô-men hộp số cyclo 15kW theo bài từ khoảng 713 Nm (BWD4 tỉ số 17) đến khoảng 5605 Nm (BWD6 tỉ số 87), dùng cho máy khuấy bột, máy trộn hóa chất, vít tải, băng tải nặng, máy đục đá và máy đúc bê tông.
Mục lục
1. Cấu tạo hộp giảm tốc cyclo 20HP 15kw
Hộp giảm tốc cyclo 20 ngựa có cấu tạo như sau:
- Vỏ bên ngoài: Hộp giảm tốc có một vỏ bảo vệ bên ngoài để bảo vệ các bộ phận bên trong khỏi môi trường và đảm bảo một cấu trúc chắc chắn.
- Bộ truyền động Cycloidal: gồm bộ bánh răng tiếp xúc bên trong (bánh răng tiếp xúc) và bộ bánh răng điều khiển bên ngoài (bánh răng điều khiển). Các bánh răng này được thiết kế và sắp xếp tạo cấu trúc cycloid, đảm bảo một chuyển động truyền động chính xác và mạnh mẽ.
- Hệ thống trục: Hộp giảm tốc cycloid 20 ngựa có các trục đầu vào và trục đầu ra. Trục đầu vào nối với động cơ cung cấp chuyển động vào, trục đầu ra kết nối với thiết bị hoặc máy móc cần truyền động.
- Hệ thống bôi trơn: giúp các bộ phận bánh răng giảm ma sát, tăng tuổi thọ và hoạt động êm ái mượt mà.
- Hệ thống làm mát: Quạt làm mát giúp tản nhiệt, tăng hiệu suất vận hành
2. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc cyclo 20HP 15kw
Hộp giảm tốc cyclo 20HP 15kw gồm động cơ 4 pole gắn
- Hộp số XWD7, XWD8, XWD9, BWD4, BWD5, BWD6 chân đế hoặc XLD7, XLD8, XLD9, BLD4, BLD5, BLD6 mặt bích.
- Hộp giảm tốc cyclo 1 cấp: tỉ số truyền ratio = 29, 35, 43, 59, 71, 87, 7, 11, 17, 23
- Hộp giảm tốc cyclo 2 cấp: tỉ số truyền ratio = 473, 595, 731, 841, 1003, 121, 187, 289, 391
3. Phân loại hộp số giảm tốc cyclo 20HP 15kw
a. Hộp giảm tốc BWD4 chân đế motor 20HP 15kw
Hộp số BWD4 trục 70 mã motor điện 160
- Đường kính cốt trục 70mm
- Mã hàng: BWD4
- Ratio phù hợp: i= 11, 17, 23, 29

Khi hộp số cycloid BWD4 lắp với motor 15kw lực momen như sau:
- Hộp số cycloid 15kw BWD4 tỷ số truyền= 17, lực momen~ 713 N.m
- Động cơ cycloid 15kw BWD4 tỷ số truyền= 23, lực momen~ 1100 N.m
- Động cơ cycloid 15kw BWD4 tỷ số truyền= 29, lực momen~ 1485 N.m
Lực momen xoắn được chế tạo dựa trên nguyên lý:
- Lực tải tăng khi ratio tăng và tốc độ trục ra giảm đi
- Lực tải nhỏ đi khi ratio nhỏ và tốc độ trục ra lớn
Motor 20HP 15kw 20 ngựa 4 pole có đường kính mặt bích = 350 mm. Đường kính trục motor = 42 mm = đường kính lỗ vào (trục âm) của hộp giảm tốc cycloid.
b. Hộp giảm tốc BWD5 chân đế motor 15kw 20HP
Loại 1: Hộp số BWD5 chân đế trục 90 mã motor 160
- Đường kính trục: 90mm
- Tỷ số truyền thông dụng: i = 29, 35, 43
- Lắp motor tốc độ 1400 vòng (15kw, 11kw) thì vòng ra tương ứng 48, 40, 33 vòng/phút
- Lắp motor tốc độ 960 vòng (7.5kw, 5.5kw) trục ra quay tương ứng = 33, 27, 22 vòng/phút

Loại 2: Motor cyclo 15kw 20HP giảm tốc chân đế trục 90
Hộp số BWD5 phù hợp lắp với motor 15kw 20HP như hình dưới đây:

Khi hộp số cycloid BWD5 lắp với motor 15kw thì lực momen như sau:
- Hộp giảm tốc cycloid 15kw BWD5 i=29, lực momen ~2547N.m
- Motor cycloid 15kw BWD5 i= 35, lực momen ~3075N.m
- Motor cycloid 15kw BWD5 i= 43, lực momen =2770 N.m
c. Hộp giảm tốc BWD6 động cơ 15kw 20HP
Loại 1: Hộp số giảm tốc cyclo BWD6 chân đế trục 100 mã motor 160
- Đường kính cốt ra 100mm
- Tỷ số truyền nên dùng: i = 59, 71, 87
- Lắp với motor tốc độ 1400 vòng (15kw, 11kw) thì vòng ra tương ứng = 24, 20, 16 vòng/phút
- Gắn với tốc độ 960 vòng (7.5kw, 5.5kw) trục ra quay tương ứng = 16, 14, 11 vòng/phút

Loại 2: Motor giảm tốc cyclo 15kw 20HP chân đế trục 100
Hộp số BWD6 hay lắp cùng với động cơ 15kw 20HP như hình sau đây:

Lực momen sau khi lắp hộp số cycloid BWD6 với motor 15kw:
- Motor cycloid 15kw BWD6 tỷ số truyền i= 59, lực momen=5183 N.m
- Motor cycloid 15kw BWD6 tỷ số truyền i= 71, lực momen~ 4574 N.m
- Động cơ cycloid 15kw BWD6 tỷ số truyền i= 87, lực momen~ 5605 N.m
d. Hộp giảm tốc BLD4 mặt bích motor 20HP 15kw
Hộp số BLD4 trục 70 mã motor điện 160
- Đường kính cốt trục 70mm
- Đường kính mặt bích: 400mm
- Mã hàng: BLD4
- Ratio phù hợp: i= 11, 17, 23, 29

Khi hộp số cycloid BLD4 lắp với motor 15kw lực momen như sau:
- Hộp số cycloid 15kw BLD4 tỷ số truyền= 17, lực momen~ 713 N.m
- Động cơ cycloid 15kw BLD4 tỷ số truyền= 23, lực momen~ 1100 N.m
- Động cơ cycloid 15kw BLD4 tỷ số truyền= 29, lực momen~ 1485 N.m
Lực momen xoắn được chế tạo dựa trên nguyên lý:
- Lực tải tăng khi ratio tăng và tốc độ trục ra giảm đi
- Lực tải nhỏ đi khi ratio nhỏ và tốc độ trục ra lớn
Motor 20HP 15kw 20 ngựa 4 pole có đường kính mặt bích = 350 mm. Đường kính trục motor = 42 mm = đường kính lỗ vào (trục âm) của hộp giảm tốc cycloid.
4. Cách vận hành hộp giảm tốc cyclo 20HP 15kw
Để vận hành hộp giảm tốc cyclo 20HP (15kW), bạn có thể tuân theo các bước sau:
Chuẩn bị trước khi vận hành: Kiểm tra kỹ hộp giảm tốc và các bộ phận liên quan như động cơ, hệ thống bôi trơn và dây đai truyền động để đảm bảo chúng hoạt động bình thường và không có sự cố hỏng hóc.
Kết nối động cơ: Đảm bảo rằng động cơ đã được kết nối chính xác với hộp giảm tốc theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Kiểm tra độ chắc chắn của các bu lông và chốt cố định.
Kết nối trục đầu vào và trục đầu ra: Kết nối trục đầu vào của hộp giảm tốc với trục động cơ và trục đầu ra của hộp giảm tốc với trục của máy móc cần truyền động. Đảm bảo các kết nối được thực hiện chính xác và chặt chẽ.
Bôi trơn: Đảm bảo hộp giảm tốc được bôi trơn đầy đủ và đúng cách. Kiểm tra mức dầu bôi trơn và thêm dầu nếu cần thiết theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Vận hành: Bật công tắc hoặc nút khởi động để bắt đầu vận hành hộp giảm tốc. Đảm bảo rằng hộp giảm tốc hoạt động mượt mà và không có tiếng động lạ. Theo dõi các thông số vận hành như tốc độ, công suất và nhiệt độ để đảm bảo hộp giảm tốc hoạt động trong giới hạn an toàn.
Bảo trì: Thực hiện bảo trì định kỳ cho hộp giảm tốc, bao gồm kiểm tra mức dầu bôi trơn, làm sạch và bảo dưỡng các bộ phận, và kiểm tra kỹ thuật toàn diện để phát hiện và sửa chữa sự cố.
Trên đây là những thông tin về hộp giảm tốc cyclo 20HP 15kw 15 ngựa.
5. Thông số điện motor cyclo 20HP 15kW và mô-men theo tỉ số truyền
| Thông số | Motor 15kW 4 cực |
| Điện áp | 3 pha 380V, đấu tam giác (tem 380/660V) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 29 – 30 A |
| Dòng khởi động trực tiếp | khoảng 5–7 lần, tới khoảng 150–200 A |
| Mô-men trục motor | khoảng 102 Nm ở 1400 vòng/phút |
| Trục / mặt bích motor | 42 mm / 350 mm (mã 160) |
| Khởi động | sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần |
| Aptomat / rơ le nhiệt | aptomat 3 pha khoảng 50–63 A, rơ le nhiệt chỉnh khoảng 30 A |
| Biến tần phù hợp | 15kW vào 3 pha 380V (tải nặng chọn 18.5kW) |
Tốc độ, mô-men tính theo motor 15kW và mô-men hộp ghi trong bài (1 cấp, hiệu suất khoảng 90%):
| Tỉ số truyền | Tốc độ ra 4 cực (vòng/phút) | Mô-men tính theo motor (Nm) | Mô-men hộp theo bài (Nm) | Mã hộp / dòng X tương đương |
| 11 | 127 | khoảng 1013 | xem catalog | BWD4/XWD6, BLD4/XLD6 |
| 17 | 82 | khoảng 1566 | 713 | BWD4/XWD6, BLD4/XLD6 |
| 23 | 61 | khoảng 2118 | 1100 | BWD4/XWD6, BLD4/XLD6 |
| 29 | 48 | khoảng 2671 | 1485 (BWD4) / 2547 (BWD5) | BWD4/XWD6, BWD5/XWD7 |
| 35 | 40 | khoảng 3223 | 3075 | BWD5/XWD7 |
| 43 | 33 | khoảng 3960 | 2770 | BWD5/XWD7 |
| 59 | 24 | khoảng 5433 | 5183 | BWD6/XWD8 |
| 71 | 20 | khoảng 6538 | 4574 | BWD6/XWD8 |
| 87 | 16 | khoảng 8012 | 5605 | BWD6/XWD8 |
Mã cyclo dòng X và dòng B tương đương tới cỡ lớn nhất:
| Kiểu | Mã dòng X / dòng B tương đương | Trục ra theo bài |
| Chân đế cỡ nhỏ | XWD3/BWD1, XWD4/BWD2, XWD5/BWD3 | xem catalog |
| Chân đế cho 15kW | XWD6/BWD4, XWD7/BWD5, XWD8/BWD6 | 70 / 90 / 100 mm |
| Chân đế cỡ lớn nhất | XWD9/BWD7, XWD10 | xem catalog |
| Mặt bích | XLD6/BLD4 (bích 400 mm), XLD7/BLD5, XLD8/BLD6, XLD9/BLD7, XLD10 | 70 mm (BLD4) |
| 2 cấp | dòng X liền khối tới XWED106, XLED106 | xem catalog |
- Phần lớn tỉ số, mô-men tính theo motor 15kW lớn hơn mô-men hộp ghi trong bài.
- Ví dụ BWD4 tỉ số 23: tính theo motor khoảng 2118 Nm, mức hộp 1100 Nm.
- Giới hạn chính xác từng mã: xem nhãn/catalog hộp số.
- Motor 6 cực 960 vòng/phút: tốc độ ra bằng khoảng 0,69 lần bảng.
6. Ứng dụng của motor cycloid 20HP 15kW
- Hộp giảm tốc cyclo 15kW BWD6 trục 100 mm cho máy khuấy bột, máy trộn hóa chất bồn lớn.
- Motor cyclo 20HP BWD5 cho vít tải xi măng, băng tải than, băng tải quặng nặng.
- Hộp số cycloid 20 ngựa mặt bích BLD4 cho máy khuấy đứng, máy trộn bê tông trạm trộn.
- Motor giảm tốc cyclo 15kW cho máy đục đá, máy nghiền khai thác khoáng sản.
- Hộp giảm tốc cycloid 15kW cho máy đúc bê tông, máy ép gạch, máy cán.
- Motor cyclo 20HP 15kW cho tời kéo, xích tải nặng, thiết bị khoan và bơm dầu khí.
7. Ưu điểm của hộp giảm tốc cyclo 20HP 15kW
- Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu sốc tải tốt ở máy nghiền, máy đục đá.
- Ba cỡ chân đế BWD4, BWD5, BWD6 trục 70 đến 100 mm cho cùng motor 15kW.
- Hiệu suất 1 cấp khoảng 90%, bớt hao điện so với hộp trục vít cỡ lớn.
- Trục vào, trục ra đồng tâm, cụm máy gọn so với hộp bánh răng cùng mô-men.
- Tỉ số linh hoạt 11 đến 87 (1 cấp), 121 đến 1003 (2 cấp).
8. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc cyclo 20HP 15kW
- Motor 15kW đi hộp nào? Tốc độ 61–127 vòng/phút dùng BWD4. 33–48 vòng/phút dùng BWD5. Dưới 24 vòng/phút dùng BWD6.
- BWD5 tương đương mã X nào? BWD5 tương đương XWD7. BWD6 tương đương XWD8.
- Trục ra bao nhiêu mm? BWD4 trục 70 mm. BWD5 trục 90 mm. BWD6 trục 100 mm.
- Mặt bích BLD4 bao nhiêu? Bích ra 400 mm, trục 70 mm. Tỉ số 11–29.
- Điện xưởng cần bao nhiêu? Motor 15kW khoảng 30 A ở 380V. Kiểm tra biến áp, dây tổng.
- Kiểm hàng thế nào? Xem tem 15kW, 380V tam giác. Xem tem tỉ số, đo trục ra.
- Cụm nặng khoảng bao nhiêu? Hỏi khối lượng trước khi giao. Chuẩn bị palăng hoặc xe nâng.
- Motor 15kW trục bao nhiêu? Trục 42 mm, bích 350 mm. Khớp lỗ vào hộp cyclo.
- Nâng hạ cụm máy ra sao? Móc vào tai cẩu trên hộp và motor. Không treo vào trục.
- Bệ máy cần gì? Bệ bê tông hoặc khung thép dày. Bu lông neo đủ cỡ lỗ chân.
- Dây điện cỡ nào? Dây đồng khoảng 6–10 mm² mỗi pha. Đường dài chọn 16 mm².
- Khởi động thế nào? Dùng sao – tam giác hoặc biến tần 15kW. Tránh khởi động trực tiếp lưới yếu.
- Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Chỉnh khoảng 30 A theo tem. Đặt ở nhánh dây pha.
- Châm dầu ra sao? Châm đúng loại, đúng vạch theo tem. Kiểm tra nút thông hơi.
- Tiếp địa thế nào? Nối dây tiếp địa đủ tiết diện vào vỏ motor. Nối về cọc tiếp địa xưởng.
- Thay dầu khi nào? Lần đầu khoảng 500 giờ. Sau đó khoảng 2500–5000 giờ.
- Dòng bao nhiêu là quá tải? Trên khoảng 30 A ở 380V kéo dài.
- Đo nhiệt vỏ thế nào? Dùng súng đo nhiệt. Hộp dưới khoảng 70 °C là ổn.
- Khớp nối cần kiểm gì? Xem cao su đệm, độ lệch tâm. Thay đệm khi nứt.
- Vòng bi motor kiểm sao? Nghe tiếng bằng que nghe. Bơm mỡ vòng bi theo tem.
- Tủ điện cần xem gì? Siết lại đầu cos contactor. Xem tiếp điểm cháy rỗ.
- Cách điện đo sao? Dùng megomet 500–1000V. Trên 1 MΩ là chạy được.
- Bu lông neo cần siết lại không? Có. Máy nghiền rung mạnh làm lỏng bu lông.
- Phớt trục ra kiểm sao? Xem dầu rỉ quanh trục 70–100 mm. Rỉ thì thay phớt sớm.
- Quạt motor cần vệ sinh không? Cần, bụi đá, bụi xi măng bám làm motor nóng.
- "Hộp cyclo gánh hết lực motor". BWD4 tỉ số 23 chỉ khoảng 1100 Nm.
- "Khởi động trực tiếp cho nhanh". Dòng khởi động 150–200 A làm sụt áp xưởng.
- "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho yên". Kẹt tải thì motor cháy trước.
- "Dầu cyclo dùng mãi". Dầu bẩn làm mòn bạc lăn, chốt cycloid.
- "Đảo chiều tức thì không sao". Quán tính tải lớn gây sốc hộp số.
- "Bệ hơi rung không sao". Rung lâu ngày làm gãy chân hộp.