0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Cyclo 1.5Hp 1.1Kw

8.518 reviews

Hộp giảm tốc cyclo 1.5HP 1.1kW lắp motor 4 cực khung 90 lỗ trục 24 mm, mã chân đế BWD0–BWD3, mặt bích BLD0–BLD2, 2 cấp BWED31, tỉ số 1/11–1/289, trục ra 30–70 mm.

Hộp giảm tốc cyclo 1.5HP 1.1kW (motor cyclo 1.5HP 1.1kW, hộp giảm tốc cycloid 1,5 ngựa) là cụm hộp số cycloid lắp liền motor 1.1kW khung 90, lỗ trục vào 24 mm, mặt bích motor 200 mm. Các mã chân đế BWD0, BWD1, BWD2, BWD3 và mặt bích BLD0, BLD1, BLD2 (tương đương XWD2 đến XWD5, XLD2 đến XLD4) cho trục ra 30, 35, 45, 55 mm; tỉ số 1 cấp 1/11 đến 1/87, trục ra khoảng 127 đến 16 vòng/phút với motor 4 cực.

Với tốc độ siêu chậm, motor 1.1kW lắp hộp cyclo 2 cấp BWED31, BWED41 tỉ số 1/121 đến 1/1003, trục ra 55–70 mm. Mã BWY, BLY có cùng kích thước lắp với mã BWD, BLD tương ứng.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc cyclo 1.5HP 1.1kW

Model cycloMô men cực đạiĐường kính trục raTỉ số truyền khuyên dùng (SF từ 0,6)Mã dòng X tương đương
BWD1 / BLD1230 N.m35 mmTừ 11 tới 43 (SF 0,82 ở tỉ số 43)XWD3 / XLD3
BWD2 / BLD2450 N.m45 mmTừ 11 tới 87 (SF 0,79 ở tỉ số 87)XWD4 / XLD4
BWD3 / BLD31.000 N.m55 mmTừ 11 tới 87 (SF 1,76 ở tỉ số 87)XWD5 / XLD5
BWED31 / BLED31 (2 cấp)~1.250 N.m55 mm121, 187, 289XWED53 / XLED53
BWED41 / BLED41 (2 cấp)~2.226 N.m70 mm121, 187, 289, 391, 473XWED63 / XLED63
  • Tỉ số truyền cyclo 1 cấp thông dụng: 7, 9, 11, 17, 21, 23, 29, 35, 43, 47, 59, 71, 87.
  • Tỉ số truyền cyclo 2 cấp thông dụng: 121, 187, 289, 391, 473, 595, 731, 841, 1003.
  • Dòng điện định mức motor 1.1kW 4 cực: ~2,8 A ở 380V; ~4,8 A ở 220V.
  • Motor 4 cực ~1.400 vòng/phút, vỏ khung 90S, trục motor Ø24 mm, mặt bích 200 mm.

2. Phân loại hộp số giảm tốc Cyclo 1.5HP 1.1kW chân đế

a. Hộp giảm tốc Cyclo 1.5HP 1.1kw BWD0 chân đế

Thông số kỹ thuật hộp số motor trục thẳng 1.1kw 1.5HP trục thẳng:

  • Đường kính trục ra: 30mm, cavet: 8mm
  • Tổng cao: 190mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 100mm
  • Rộng chân đế: 185mm
  • Công suất: 1.1kw 1.5 ngựa

Hộp giảm tốc Cyclo 1.5HP 1.1kw BWD0 chân đế

Khi lắp động cơ:

  • Tổng dài: 479mm
  • Tâm trục tới mặt đất: 100mm

Hộp giảm tốc Cyclo 1.5HP 1.1kw BWD0 chân đế

b. Hộp giảm tốc BWD0 motor 1.1kw 1.5HP chân đế gắn UDL

Thông số kỹ thuật hộp số motor trục thẳng 1.1kw 1.5HP trục thẳng:

  • Đường kính trục ra: 30mm, cavet: 8mm
  • Tổng cao: 190mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 100mm
  • Rộng chân đế: 185mm

Hộp giảm tốc BWD0 motor 1.1kw 1.5HP chân đế

c. Hộp giảm tốc BWD1, BWY1 chân đế motor 1.1kw 1.5HP

Hộp giảm tốc cycloid BWD1 trục 35 mã motor 90

  • Đường kính trục ra: 35 mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: i = 11, 17, 23, 29, 35
    • Gắn động cơ 1400 vòng (1.1kw, 1.5kw) thì tốc độ ra = 127, 82, 60, 48, 40 vòng/phút
    • Gắn động cơ 960 vòng (0.75kw) tốc độ ra = 87, 56, 41, 33, 27 vòng/phút

Hộp giảm tốc BWD1, BWY1 chân đế motor 1.1kw 1.5HP

Thông số trên cũng tương ứng với hộp số động cơ cyclo 1.1kw 1.5HP BWY1

  • Hộp số cycloid 1.1kw BWD1 i= 11, lực momen~ 145 N.m, tốc độ trục ra 127 RPM
  • Hộp số cycloid 1.1kw BWD1 i= 17, lực momen~ 224 N.m, tốc độ trục ra 82 RPM
  • Động cơ cycloid 1.1kw BWD1 i= 23, lực momen~ 203 N.m, tốc độ trục ra 61 RPM
  • Hộp giảm tốc cycloid 1.1kw BWD1 i= 29, lực momen= 188 N.m, tốc độ trục ra 48 RPM
  • Động cơ cycloid 1.1kw BWD1 i= 35, lực momen= 227 N.m, tốc độ trục ra 40 RPM
  • Hộp số cycloid 1.1kw 1.5HP BWY1 i= 7, tốc độ trục ra 200 RPM
  • Hộp giảm tốc cycloid 1.1kw 1.5HP BWY1 i= 43, tốc độ trục ra 33 RPM
  • Hộp giảm tốc cycloid 1.1kw 1.5HP BWY1 i= 59, tốc độ trục ra 24 RPM
  • Động cơ cycloid 1.1kw 1.5HP BWY1 i= 87, tốc độ trục ra 16 RPM

d. Hộp giảm tốc BWD2, BWY2 động cơ 1.1kw 1.5HP

Loại 1: Hộp số BWD2 chân đế trục 45 mã motor 90

  • Đường kính cốt ra: 45mm
  • Tỷ số truyền thông dụng: i = 35, 43, 59
    • Lắp motor tốc độ 1400 vòng (1.1kw, 1.5kw) thì vòng ra tương ứng 40, 33, 24 vòng/phút
    • Lắp motor tốc độ 960 vòng (0.75kw) trục ra quay tương ứng 27, 22, 16 vòng/phút

Hộp giảm tốc BWD2, BWY2 động cơ 1.1kw 1.5HP

Loại 2: Motor cyclo 1.1kw 1.5HP giảm tốc chân đế trục 45

Hộp số BWD2 phù hợp lắp với motor 1.1kw 1.5HP thông số như sau:

Hộp giảm tốc BWD2, BWY2 động cơ 1.1kw 1.5HP

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc BWY2 cyclo motor 1.1kw 1.5HP

  • Hộp giảm tốc cycloid 1.1kw BWD2 i=29, lực momen=380 N.m, tốc độ trục ra 48 RPM
  • Motor cycloid 1.1kw BWD2 i= 35, lực momen= 307 N.m, tốc độ trục ra 40 RPM
  • Motor cycloid 1.1kw BWD2 i= 43, lực momen~ 377 N.m, tốc độ trục ra 33 RPM
  • Hộp số cycloid 1.1kw BWD2 i= 11, tốc độ trục ra 127 RPM
  • Hộp số cycloid 1.1kw BWD2 i= 17, tốc độ trục ra 82 RPM
  • Động cơ cycloid 1.1kw BWY2 i= 23, tốc độ trục ra 61 RPM
  • Hộp số cycloid 1.1kw 1.5HP BWY2 i= 7, tốc độ trục ra 200 RPM
  • Hộp giảm tốc cycloid 1.1kw 1.5HP BWY2 i= 59, tốc độ trục ra 24 RPM
  • Động cơ cycloid 1.1kw 1.5HP BWY2 i= 87, tốc độ trục ra 16 RPM

e. Hộp giảm tốc BWD3, BWY3 motor 1.1kw 1.5HP

Hộp số giảm tốc cyclo BWD3 chân đế trục 55 mã động cơ 90

  • Đường kính cốt trục 55mm
  • Tỷ số truyền nên dùng: i = 87
    • Lắp động cơ 1400 vòng (1.1kw, 1.5kw) thì vòng ra tương ứng 16 vòng/phút
    • Lắp động cơ 960 vòng (0.75kw) trục ra quay tương ứng 11 vòng/phút

Hộp giảm tốc BWD3, BWY3 motor 1.1kw 1.5HP

Hộp số BWD3 hay lắp cùng với motor 4 pole 1.1kw 1.5HP như hình sau đây:

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc BWY6 cyclo motor 1.1kw 1.5HP

  • Hộp giảm tốc cycloid 1.1kw BWD3 i=29, lực momen=380 N.m, tốc độ trục ra 48 RPM
  • Motor cycloid 1.1kw BWD3 i= 35, lực momen= 307 N.m, tốc độ trục ra 40 RPM
  • Motor cycloid 1.1kw BWD3 i= 43, lực momen~ 377 N.m, tốc độ trục ra 33 RPM
  • Hộp số cycloid 1.1kw BWD3 i= 11, tốc độ trục ra 127 RPM
  • Hộp số cycloid 1.1kw BWY3 i= 17, tốc độ trục ra 82 RPM
  • Động cơ cycloid 1.1kw BWY3 i= 23, tốc độ trục ra 61 RPM
  • Hộp số cycloid 1.1kw 1.5HP BWY3 i= 7, tốc độ trục ra 200 RPM
  • Hộp giảm tốc cycloid 1.1kw 1.5HP BWY3 i= 59, tốc độ trục ra 24 RPM
  • Motor cycloid 1.1kw BWD3 tỷ số truyền  i= 87, lực momen~ 765 N.m, tốc độ trục ra 16 RPM

f. Motor Cyclo giảm tốc 2 cấp chân đế 1.1kw

Với motor 1.5HP 1.1kw cyclo khi cần ra tốc độ siêu chậm để lực momen xoắn lớn nhất, ta có thể lắp hộp số có tỉ số truyền lớn như sau: 

Loại 1: Motor Cyclo 1.1kw 1.5HP BWED31, BWEY31

  • Đường kính trục ra: 55mm
  • Tỷ số truyền thông dụng: 121, 187

Lắp với motor 1.1kw 1.5HP có thông số như hình sau:

Motor Cyclo giảm tốc 2 cấp chân đế 1.1kw

  • Motor cycloid 1.1kw BWED31 số lần giảm tốc 121, 187 thì lực momen~1250 N.m

Loại 2: Motor Cyclo 1.1kw 1.5HP BWED41, BWEY41

  • Đường kính cốt ra: 70mm
  • Tỷ số truyền nên dùng: 187, 287, 319, 319

Motor Cyclo giảm tốc 2 cấp chân đế 1.1kw

  • Hộp số cyclo motor 1.1kw BWED41 các tỷ số 187, 287, 319, 319 truyền lực momen khoảng 2500N.m
  • Lực tải nhỏ đi khi ratio nhỏ và tốc độ trục ra lớn

3. Phân loại hộp giảm tốc Cyclo 1.5HP 1.1kW mặt bích

a. Hộp giảm tốc Cyclo 1.1kw 1.5HP BLD0 mặt bích

Thông số kỹ thuật:

  • Đường kính trục ra: 30mm, cavet: 8mm
  • Tổng dài: 478mm
  • Đường kính bích: 190mm
  • Đường kính vành định vị: 140
  • Công suất: 1.5 ngựa

Hộp giảm tốc Cyclo 1.1kw 1.5HP BLD0 mặt bích

b. Hộp giảm tốc BLD0 motor 1.1kw 1.5HP mặt bích

Thông số kỹ thuật motor giảm tốc trục thẳng 1.1kw 1.5HP mặt bích:

  • Đường kính trục ra: 30mm, cavet: 8mm
  • Đường kính bích: 190mm
  • Đường kính vành định vị: 140
  • Tỉ số truyền: 300 - 3000 lần

Hộp giảm tốc BLD0 motor 1.1kw 1.5HP mặt bích

c. Hộp giảm tốc BLD1, BLY1 mặt bích motor 1.5HP 1.1kw

Hộp số BLD1 trục 35 mã motor điện 90

  • Đường kính mặt bích: 230mm
  • Đường kính cốt ra: 35mm
  • Mã hàng: BLD1
  • Ratio phù hợp: i= 11, 17, 23, 29, 35

Hộp giảm tốc BLD1, BLY1 mặt bích motor 1.5HP 1.1kw

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc BLY1 cyclo motor 1.1kw 1.5HP

  • Hộp số cycloid 1.1kw BLD1, tỷ số truyền = 11, lực momen~ 145 N.m, tốc độ trục ra 127 RPM
  • Hộp số cycloid 1.1kw BLD1, tỷ số truyền = 17, lực momen~ 224 N.m, tốc độ trục ra 82 RPM
  • Động cơ cycloid 1.1kw BLD1, tỷ số truyền = 23, lực momen~ 203 N.m, tốc độ trục ra 61 RPM
  • Động cơ cycloid 1.1kw BLD1, tỷ số truyền = 29, lực momen= 188 N.m, tốc độ trục ra 48 RPM
  • Động cơ cycloid 1.1kw BLY1, tỷ số truyền = 35, lực momen= 227 N.m, tốc độ trục ra 40 RPM
  • Motor cycloid 1.1kw BLY1 i= 43, tốc độ trục ra 33 RPM
  • Hộp số cycloid 1.1kw 1.5HP BLY1 i= 7, tốc độ trục ra 200 RPM
  • Hộp giảm tốc cycloid 1.1kw 1.5HP BLY1 i= 59, tốc độ trục ra 24 RPM
  • Motor cycloid 1.1kw BLY1 tỷ số truyền  i= 87, tốc độ trục ra 16 RPM

d. Hộp giảm tốc BLD2, BLY2 mặt bích động cơ 1.5HP 1.1kw

Hộp số cycloid BLD2 trục 45 mã động cơ 90 thông số như sau:

  • Đường kính cốt ra 45mm
  • Đường kính mặt bích ngoài: 260mm
  • Tỷ số truyền hay dùng: i=35, 43, 59
  • Mã hàng: BLD2

Hộp giảm tốc BLD2, BLY2 mặt bích động cơ 1.5HP 1.1kw

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc BLY2 cyclo motor 1.1kw 1.5HP

  • Động cơ cycloid 1.1kw BLD2 i=29, lực momen~380 N.m, tốc độ trục ra 48 RPM
  • Motor cycloid 1.1kw BLD2 i= 35, lực momen~ 307 N.m, tốc độ trục ra 40 RPM
  • Motor cycloid 1.1kw BLD2 i= 43, lực momen= 377 N.m, tốc độ trục ra 33 RPM
  • Hộp số cycloid 1.1kw BLD2, tỷ số truyền = 11, lực momen~ 145 N.m, tốc độ trục ra 127 RPM
  • Hộp số cycloid 1.1kw BLY2, tỷ số truyền = 17, lực momen~ 224 N.m, tốc độ trục ra 82 RPM
  • Động cơ cycloid 1.1kw BLY2, tỷ số truyền = 23, lực momen~ 203 N.m, tốc độ trục ra 61 RPM
  • Hộp số cycloid 1.1kw 1.5HP BLY2 i= 7, tốc độ trục ra 200 RPM
  • Hộp giảm tốc cycloid 1.1kw 1.5HP BLY2 i= 59, tốc độ trục ra 24 RPM
  • Motor cycloid 1.1kw BLY2 tỷ số truyền i= 87, tốc độ trục ra 16 RPM

Động cơ giảm tốc 1.5HP 1.1kw 1.5 ngựa 4 pole có đường kính mặt bích = 200 mm. Đường kính trục motor = 24 mm = đường kính lỗ vào (trục âm) của hộp giảm tốc cycloid

4. Thông số điện motor cyclo 1.5HP 1.1kW

Thông sốMotor 4 cựcMotor 6 cực
Tốc độ motorkhoảng 1390 – 1400 vòng/phútkhoảng 905 – 960 vòng/phút
Điện áp3 pha 380V đấu sao / 220V đấu tam giác3 pha 380V đấu sao / 220V đấu tam giác
Dòng định mức 380Vkhoảng 2,8 Akhoảng 3,2 A
Dòng định mức 3 pha 220Vkhoảng 4,9 Akhoảng 5,5 A
Lỗ trục vào hộp / mặt bích motor24 mm / 200 mm (khung 90)24 mm (khung 90)
Aptomat, rơ le nhiệtaptomat 6 A, rơ le dải 2,5 – 4 Aaptomat 6 – 10 A, rơ le dải 2,5 – 4 A
Biến tần phù hợp1.1kW (tải nặng 1.5kW) vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V1.1 – 1.5kW

5. Tốc độ, mô-men hộp giảm tốc cyclo 1.1kW theo tỉ số truyền

Tỉ số truyềnTốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Mô-men tính theo motor 4 cực (Nm)Tốc độ ra motor 6 cực (vòng/phút)Cỡ hộp trong bài / mô-men ghi trong bài
11127khoảng 7487BWD1, BLD1 (XWD3/BWD1) / 145 Nm
1782khoảng 11556BWD1, BLD1 / 224 Nm
2361khoảng 15542BWD1, BLD1 / 203 Nm
2948khoảng 19633BWD1 / 188 Nm; BWD2, BWD3 / 380 Nm
3540khoảng 23627BWD1 / 227 Nm; BWD2, BLD2 / 307 Nm
4333khoảng 29022BWD2, BLD2 (XWD4/BWD2) / 377 Nm
5924khoảng 39816BWD2, BLD2 trục 45 mm
7120khoảng 47914BWD3 (XWD5/BWD3) trục 55 mm
8716khoảng 58811BWD3 / 765 Nm
121 (2 cấp)12khoảng 7727,9BWED31 / khoảng 1250 Nm
187 (2 cấp)7,5khoảng 11935,1BWED31 / khoảng 1250 Nm
289 (2 cấp)4,8khoảng 18433,3BWED31, BWED41 trục 70 mm
  • Mô-men tính theo motor lấy hiệu suất cyclo 1 cấp khoảng 90%, 2 cấp khoảng 85%.
  • Motor 1.1kW + BWD1 i = 35: tính theo motor khoảng 236 Nm; mô-men ghi trong bài 227 Nm.
  • Motor 1.1kW + BWD2 i = 43: tính theo motor khoảng 290 Nm; mô-men ghi trong bài 377 Nm.
  • Motor 6 cực: mô-men tính theo motor lớn hơn khoảng 1,5 lần cột 4 cực.

Cỡ hộp cyclo dòng X và dòng B tương đương (ví dụ XWD3/BWD1):

Model cycloMô men cực đạiĐường kính trục raTỉ số truyền khuyên dùng (SF từ 0,6)
BWD0 / BLD0110 N.m30 mmTừ 11 tới 23 (SF 0,73 ở tỉ số 23)
XWD2 / XLD2110 N.m25 mmTừ 11 tới 23 (SF 0,73 ở tỉ số 23)
BWD1 / BLD1230 N.m35 mmTừ 11 tới 43 (SF 0,82 ở tỉ số 43)
XWD3 / XLD3230 N.m35 mmTừ 11 tới 43 (SF 0,82 ở tỉ số 43)
BWD2 / BLD2450 N.m45 mmTừ 11 tới 87 (SF 0,79 ở tỉ số 87)
XWD4 / XLD4450 N.m45 mmTừ 11 tới 87 (SF 0,79 ở tỉ số 87)
BWD3 / BLD31.000 N.m55 mmTừ 11 tới 87 (SF 1,76 ở tỉ số 87)
  • Trục ra dòng B có thể khác dòng X cùng cỡ, xem kích thước từng mã trong bài.
  • Lỗ trục vào hộp cyclo ghép motor 1.1kW 4 cực là 24 mm.
  • Kiểm tra bản vẽ lắp trước khi thay mã X bằng mã B.

6. Ưu điểm của motor cyclo 1.5HP 1.1kW

  • Tỉ số 1/11 đến 1/87 trong một cấp, hộp nhỏ hơn hộp bánh răng cùng tỉ số.
  • Đĩa cycloid lăn trên chốt kim, chịu va đập, quá tải ngắn hạn tốt.
  • Trục vào và trục ra đồng tâm, lắp đứng máy khuấy gọn.
  • Nhiều cỡ BWD0 đến BWD3 cho cùng motor 1.1kW, chọn theo mô-men tải.
  • Motor khung 90 phổ biến, thay thế nhanh khi cần.

7. Ứng dụng của hộp giảm tốc cyclo 1.5HP 1.1kW

  • Motor cyclo 1.1kW BLD1, BLD2 mặt bích cho máy khuấy bồn 300–500 lít, khuấy sơn, khuấy keo.
  • Hộp giảm tốc cycloid 1.5HP chân đế cho máy nạo dừa, máy nghiền, máy cắt nông hải sản.
  • Motor cyclo 1,5 ngựa cho máy sục khí oxy, máy tạo bọt, máy cho ăn ao nuôi tôm.
  • Hộp số cyclo 1.1kW BWD2, BWD3 cho máy ép ván gỗ, máy tạo khuôn, băng tải nặng.
  • Motor cyclo 1.1kW cho máy quay lò nung, bàn xoay gốm, máy làm hàng mỹ nghệ.
  • Motor cyclo 2 cấp 1.1kW BWED31 cho cào bùn bể lắng, cửa van, cơ cấu quay siêu chậm.

a. Ví dụ thực tế: máy rang cà phê lồng quay 30 kg/mẻ dùng hộp giảm tốc cyclo BWD1 1.1kW

Xưởng rang cà phê Tây Nguyên rang mẻ 30 kg hạt xanh, mỗi mẻ ~15–18 phút, 10–12 giờ/ngày. Lồng rang Ø0,7 m quay ~50 vòng/phút. Cụm truyền động: motor 1.1kW 1.5HP 4 cực + hộp giảm tốc cyclo BWD1 chân đế, tỉ số 29, trục ra 35 mm.

Máy rang cà phê lồng quay 30 kg dùng hộp giảm tốc cyclo BWD1 motor 1.1kW 1.5HP

Cách cỗ máy vận hành:

  • Hạt xanh đổ từ phễu vào lồng đang quay.
  • Đầu đốt gas nung lồng 200–240°C. Cánh đảo trong lồng hất hạt liên tục để chín đều.
  • Lồng quay ~50 vòng/phút nhờ hộp BWD1 nối thẳng qua khớp nối.
  • Hết mẻ, mở cửa lồng, hạt đổ ra mâm làm nguội có cánh khuấy.
  • Trục lồng tựa trên 2 gối đỡ. Vách cách nhiệt che hộp số khỏi nhiệt lò.

Vì sao cỗ máy này buộc phải dùng giảm tốc cyclo:

  • Đổ mẻ 30 kg vào lồng đang quay tạo cú giật mô-men. Cyclo chịu quá tải tức thời 200–300% mô-men định mức hộp trong thời gian ngắn (vài giây).
  • Hộp số đặt sát thân lò nóng. Cyclo hiệu suất ~90%, ít tự sinh nhiệt. Hộp trục vít bánh vít tỉ số 30 hiệu suất ~60–70%, dầu nóng thêm.
  • Trục vào – ra đồng tâm, thẳng hàng trục lồng. Thân BWD1 ngắn, máy rang gọn trong xưởng nhỏ.
  • Tỉ số 29 nằm trong 1 cấp, không cần thêm puly dây đai dễ trượt khi dầu, bụi vỏ lụa bám.

Tính tốc độ, mô-men cho cỗ máy:

  • Tốc độ trục ra: 1450 / 29 = ~50 vòng/phút.
  • Mô-men motor 1.1kW: 9550 × 1,1 / 1450 = ~7,24 Nm.
  • Mô-men trục ra: 7,24 × 29 × 0,9 = ~189 Nm.
  • Lồng thép ~150 kg + 30 kg hạt cần ~90–120 Nm khi quay đều. Lúc đổ mẻ vọt lên ~180 Nm.
  • Giới hạn mô-men cực đại BWD1: 230 Nm.
  • Dòng motor khi rang: ~2,0–2,4 A ở 380V, dưới định mức ~2,8 A.

Lợi ích, độ bền khi chạy thực tế:

  • Tốc độ lồng ổn định, hạt chín đều, màu rang đồng nhất giữa các mẻ.
  • Chạy 10–12 giờ/ngày, ~3.500 giờ/năm, chốt kim mòn đều.
  • Ít bảo dưỡng: thay dầu theo giờ chạy, không phải căng dây đai.

8. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc cyclo 1.5HP 1.1kW

  • Hộp giảm tốc cyclo 1.1kW tỉ số 1/59 ra bao nhiêu vòng/phút? Khoảng 24 v/p với motor 4 cực 1400 v/p. Mô-men khoảng 380–400 Nm. Tỉ số 1/11 ra khoảng 127 v/p, khoảng 75 Nm.
  • Hộp cyclo 1.5HP chọn BWD0 hay BWD1? BWD1 (tương đương XWD3) cho tỉ số 1/29 trở lên hoặc tải chạy 16–24 giờ. BWD0 gọn, nhẹ, đủ cho tỉ số 1/11–1/23 tải êm.
  • Hộp giảm tốc cyclo 1.1kW cần ra dưới 10 v/p thì dùng loại nào? Dùng 2 cấp BWED31. Tỉ số 1/121–1/289 ra khoảng 12–5 v/p. Mô-men ở 1/289 lên khoảng 1.700–1.800 Nm.
  • Hộp giảm tốc cyclo 1.5HP lắp motor khung mấy? Khung 90, lỗ trục vào 24 mm. Motor 4 cực 1.1kW khung 90S. Motor 6 cực 1.1kW khung 90L cũng lắp vừa.
  • Hộp cyclo 1.1kW có bản mặt bích không? Có. BLD0, BLD1, BLD2 lắp trục đứng. Dùng cho máy khuấy hóa chất 200–1.000 lít, máy định lượng, máy pha sơn.
  • Hộp giảm tốc cyclo 1.1kW dùng cho máy gì nhiều? Băng tải nhẹ ngành thực phẩm, máy khuấy bồn nhỏ, máy trộn thức ăn chăn nuôi, máy cấp liệu vít. Các máy cần 15–130 v/p.
  • Dòng định mức motor cyclo 1.5HP 1.1kW bao nhiêu? Khoảng 2.6–2.8A ở 380V, khoảng 4.6–4.8A ở 220V với bản 220/380V. Aptomat 6A ở 380V, rơ le nhiệt chỉnh 3A.
  • Hộp cyclo 1.1kW chạy điện 1 pha được không? Được, với motor 1 pha 1.1kW dùng tụ. Dòng khoảng 7–8A ở 220V. Hoặc dùng biến tần 1 pha vào 3 pha ra 220V và motor đấu tam giác.
  • Hộp giảm tốc cyclo 1.5HP gắn UDL dùng để làm gì? Để chỉnh tốc độ cơ khí trước khi vào cyclo. UDL thay đổi tốc độ khoảng 1:5. Vặn tay quay chỉ khi motor đang chạy.
  • Hộp cyclo 1.1kW dùng mỡ hay dầu? BWD0, BWD1 thường dùng mỡ. BWD2, BWD3 dùng dầu VG68–VG150. Mỡ bổ sung 3–6 tháng/lần, dầu thay 3.000–5.000 giờ.
  • Kiểm tra định kỳ hộp giảm tốc cyclo 1.5HP gồm gì? Nhiệt vỏ dưới 70°C, tiếng kêu, rò dầu ở phốt. Đo dòng không vượt 2.8A ở 380V. Làm 1 tháng/lần.
  • Phốt hộp cyclo 1.1kW bao lâu thay? Khoảng 8.000–10.000 giờ, hoặc khi thấy rỉ dầu ở trục ra. Phốt trục ra BWD1 cỡ 35 mm theo trục.
  • Hộp giảm tốc cyclo 1.1kW kêu to sau 1 năm dùng là hỏng gì? Thường do khô mỡ hoặc mòn chốt kim. Bơm mỡ trước, vẫn kêu thì tháo kiểm tra chốt kim và vòng bi lệch tâm.
  • Motor cyclo 1.5HP chạy nhưng hộp nóng trên 80°C thì sửa sao? Kiểm tra mỡ dầu thiếu hoặc quá tải. Đo dòng trên 2.8A ở 380V là quá tải. Dòng bình thường thì bổ sung mỡ, dầu đúng mức.
  • Hộp cyclo 1.1kW trục ra rơ lắc thì xử lý sao? Thay vòng bi trục ra. Rơ kèm tiếng kêu theo nhịp thì kiểm tra cả bạc lệch tâm. Để lâu sẽ mòn lỗ ổ thân hộp.