Hộp giảm tốc WPDA là hộp số trục vít WP có mặt bích và cốt âm để cắm thẳng motor, trục vít nằm dưới. Bỏ được khớp nối, bệ motor rời, nên cụm motor giảm tốc ngắn và thẳng tâm ngay khi lắp.
Nội dung
1. Hộp giảm tốc WPDA là gì?
- W–P: họ hộp số trục vít bánh vít một cấp, vỏ gang.
- D: có mặt bích nối motor, trục vào là lỗ cốt âm có rãnh then.
- A: trục vít đặt dưới, motor nằm thấp, trục ra phía trên.
- Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.
- Điện áp motor ghép: 3 pha 220V/380V, 1 pha 220V với size nhỏ.
Đọc mã ví dụ: WPDA 70 – 1/20 = mặt bích, trục vít dưới, size 70, tỉ số 20, cắm motor khung 80 (0.55–0.75kW).
2. Mặt bích, cốt âm và motor gắn được của hộp giảm tốc WPDA
Mặt bích quyết định motor nào cắm được. Bảng dưới theo motor 4 cực khung IEC B5.
| Size WPDA | Cốt âm trục vào | Mặt bích trục vào | Motor 4 cực gắn được | Trục ra | Khung motor |
|---|---|---|---|---|---|
| WPDA50 | 11 mm | 140 mm | 0.12–0.18kW | 17 mm | 63 |
| WPDA60 | 14 mm | 160 mm | 0.25–0.37kW | 22 mm | 71 |
| WPDA70 | 19 mm | 200 mm | 0.55–0.75kW | 28 mm | 80 |
| WPDA80 | 24 mm | 200 mm | 1.1–1.5kW | 32 mm | 90S/90L |
| WPDA100 | 24 mm | 200 mm | 1.1–1.5kW | 38 mm | 90S/90L |
| WPDA120 | 28 mm | 250 mm | 2.2–3kW | 45 mm | 100L/112M |
| WPDA135 | 28 mm | 250 mm | 3–4kW | 55 mm | 100L/112M |
| WPDA155 | 38 mm | 300 mm | 5.5kW | 60 mm | 132S |
- WPDA80 và WPDA100 cùng bích 200, cốt 24 mm.
- WPDA120 và WPDA135 cùng bích 250, cốt 28 mm.

3. Mô-men trục ra theo tỉ số truyền hộp giảm tốc WPDA gắn motor
Hiệu suất trục vít WP (ước tính, motor 4 cực 1400 v/p): 1/10 ~ 82% · 1/20 ~ 75% · 1/30 ~ 70% · 1/40 ~ 65% · 1/60 ~ 55%.
Tốc độ trục ra: 1/10 = 140 v/p · 1/20 = 70 v/p · 1/30 = 47 v/p · 1/40 = 35 v/p · 1/60 = 23 v/p.
Mỗi ô: mô-men motor gắn bích tạo ra (đỏ), giới hạn hộp (xanh), hệ số an toàn SF.
| Size WPDA | Motor gắn bích lớn nhất | 1/10 | 1/20 | 1/30 | 1/40 | 1/60 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| WPDA50 | 0.18 kW (bích 140, cốt âm 11 mm) | ~10 Nm Giới hạn 31 Nm SF 3,08 | ~18 Nm Giới hạn 32 Nm SF 1,74 | ~26 Nm Giới hạn 39 Nm SF 1,52 | ~32 Nm Giới hạn 36 Nm SF 1,13 | ~41 Nm Giới hạn 35 Nm SF 0,85 |
| WPDA60 | 0.37 kW (bích 160, cốt âm 14 mm) | ~21 Nm Giới hạn 50 Nm SF 2,42 | ~38 Nm Giới hạn 56 Nm SF 1,48 | ~53 Nm Giới hạn 62 Nm SF 1,18 | ~66 Nm Giới hạn 71 Nm SF 1,08 | ~84 Nm Giới hạn 59 Nm SF 0,70 |
| WPDA70 | 0.75 kW (bích 200, cốt âm 19 mm) | ~42 Nm Giới hạn 83 Nm SF 1,98 | ~77 Nm Giới hạn 101 Nm SF 1,32 | ~107 Nm Giới hạn 99 Nm SF 0,93 | ~133 Nm Giới hạn 104 Nm SF 0,78 | ~171 Nm Giới hạn 97 Nm SF 0,57 |
| WPDA80 | 1.5 kW (bích 200, cốt âm 24 mm) | ~84 Nm Giới hạn 113 Nm SF 1,35 | ~153 Nm Giới hạn 120 Nm SF 0,78 | ~213 Nm Giới hạn 151 Nm SF 0,71 | ~266 Nm Giới hạn 140 Nm SF 0,53 | ~343 Nm Giới hạn 146 Nm SF 0,43 |
| WPDA100 | 1.5 kW (bích 200, cốt âm 24 mm) | ~84 Nm Giới hạn 193 Nm SF 2,30 | ~153 Nm Giới hạn 258 Nm SF 1,68 | ~213 Nm Giới hạn 277 Nm SF 1,30 | ~266 Nm Giới hạn 291 Nm SF 1,09 | ~343 Nm Giới hạn 229 Nm SF 0,67 |
| WPDA120 | 3 kW (bích 250, cốt âm 28 mm) | ~168 Nm Giới hạn 262 Nm SF 1,56 | ~307 Nm Giới hạn 361 Nm SF 1,18 | ~427 Nm Giới hạn 413 Nm SF 0,97 | ~532 Nm Giới hạn 392 Nm SF 0,74 | ~685 Nm Giới hạn 355 Nm SF 0,52 |
| WPDA135 | 4 kW (bích 250, cốt âm 28 mm) | ~224 Nm Giới hạn 540 Nm SF 2,41 | ~409 Nm Giới hạn 619 Nm SF 1,51 | ~569 Nm Giới hạn 707 Nm SF 1,24 | ~709 Nm Giới hạn 667 Nm SF 0,94 | ~913 Nm Giới hạn 562 Nm SF 0,62 |
| WPDA155 | 5.5 kW (bích 300, cốt âm 38 mm) | ~308 Nm Giới hạn 709 Nm SF 2,30 | ~563 Nm Giới hạn 722 Nm SF 1,28 | ~782 Nm Giới hạn 848 Nm SF 1,08 | ~975 Nm Giới hạn 784 Nm SF 0,80 |
- SF = mô-men giới hạn của hộp chia mô-men motor tạo ra ở trục ra.
- Ô nền xám: SF dưới 1, motor gắn bích tạo lực vượt giới hạn hộp.
- Mô-men giới hạn lấy theo thẻ kho hàng thực tế, motor 4 cực.
- Tải giật, đảo chiều liên tục: lực thực tế cao hơn số trong bảng.
Ví dụ: WPDA80 + motor 1.5kW tỉ số 1/40: mô-men thực tế ~266 Nm, giới hạn hộp 140 Nm. WPDA100 cùng bích 200, cùng motor: giới hạn 291 Nm.
4. Bảng giá hộp giảm tốc WPDA
Giá tham khảo theo size, áp dụng tỉ số 1/10–1/60. Tỉ số 1/5, 1/15 giá cao hơn cùng size.
| Size | Giá WPDA (giá trung bình thị trường Việt Nam) | Mô-men cực đại trục ra | Đường kính trục ra | Cốt âm trục vào |
|---|---|---|---|---|
| WPDA50 | 1.480.000 – 1.700.000 đ | ~ 39 Nm | 17 mm | 11 mm |
| WPDA60 | 1.670.000 – 1.930.000 đ | ~ 71 Nm | 22 mm | 14 mm |
| WPDA70 | 1.860.000 – 2.140.000 đ | ~ 104 Nm | 28 mm | 19 mm |
| WPDA80 | 2.230.000 – 2.570.000 đ | ~ 151 Nm | 32 mm | 24 mm |
| WPDA100 | 3.710.000 – 4.270.000 đ | ~ 291 Nm | 38 mm | 24 mm |
| WPDA120 | 4.840.000 – 5.560.000 đ | ~ 413 Nm | 45 mm | 28 mm |
| WPDA135 | 6.700.000 – 7.700.000 đ | ~ 707 Nm | 55 mm | 28 mm |
| WPDA155 | 10.600.000 – 12.200.000 đ | ~ 848 Nm | 60 mm | 38 mm |
| WPDA175 | 12.740.000 – 14.660.000 đ | ~ 1.450 Nm | 65 mm | 38 mm |
| WPDA200 | 19.760.000 – 22.740.000 đ | 70 mm | 42 mm |
- Giá hộp gồm mặt bích và cốt âm trục vào, chưa gồm motor.
- Mô-men cực đại lấy ở tỉ số cho lực lớn nhất của từng size, tải êm, chạy 8 giờ/ngày.
- WPDA200 chưa có số mô-men kiểm chứng nên để trống.
5. Ứng dụng hộp giảm tốc WPDA
- Băng tải con lăn dây chuyền đóng gói: WPDA60–70 tỉ số 1/20–1/30, motor nằm thấp dưới mặt băng.
- Máy trộn bột, trộn phân vi sinh nằm ngang: WPDA120–135 + motor 3–4kW, tỉ số 1/20–1/30.
- Vít tải, máy cấp liệu rung: WPDA80–100 tỉ số 1/10–1/20, 70–140 v/p.
- Máy rang, máy sấy trống quay: chạy liên tục, trục vít ngập dầu nên hộp mát.
- Máy xúc đảo nguyên liệu, cào phân chuồng trại: tỉ số 1/40–1/60, lực lớn, chạy chậm.
6. Ưu điểm hộp số giảm tốc WPDA
- Cắm motor trực tiếp: không khớp nối, không lệch tâm khi lắp.
- Cụm ngắn hơn hộp rời + khớp nối 150–300 mm.
- Trục vít ngâm dầu: hợp máy chạy 2–3 ca.
- Motor đặt thấp: trọng tâm cụm thấp, ít rung.
- Dùng motor mặt bích B5 phổ thông, dễ thay motor khi cháy.
7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPDA
- Hộp giảm tốc WPDA có cắm motor chân đế được không? Không. WPDA cần motor mặt bích B5 (hoặc B35 có cả chân và bích). Motor chân đế B3 không có bích để bắt.
- WPDA80 cắm motor 2.2kW được không? Không. Bích 200 cốt 24 mm chỉ vừa khung 90 (1.1–1.5kW 4 cực). Motor 2.2kW khung 100L cần bích 250, tức WPDA120.
- Có nên mua WPDA thay hộp WPA rời + khớp nối không? Có, khi motor gắn vừa bích. Cụm ngắn, không phải canh tâm, giá cụm thường rẻ hơn. Khi cần motor lớn hơn bích cho phép thì dùng WPA rời.
- WPDA và WPDS khác nhau ở đâu? WPDA trục vít nằm dưới, motor thấp; WPDS trục vít nằm trên, motor cao. Bích, cốt, giá cùng size như nhau.
- Giá WPDA cao hơn WPA bao nhiêu? Khoảng 15–40% cùng size, do thêm mặt bích và cốt âm. Bù lại không tốn khớp nối và bệ motor.
- Tỉ số 1/60 gắn motor lớn nhất của bích có ổn không? Không ổn ở nhiều size. Ví dụ WPDA70 + 0.75kW tỉ số 1/60: ~171 Nm, giới hạn hộp 97 Nm. Tải thật phải dưới giới hạn trong bảng.
- Lắp motor vào bích WPDA thế nào cho đúng? Bôi mỡ trục motor, chỉnh then thẳng rãnh, đẩy thẳng vào cốt âm. Không dùng búa đóng; kẹt thì kiểm tra then cao hay rãnh lệch.
- WPDA giao về có dầu chưa? Thường chưa đủ. Đổ dầu bánh răng VG 220 tới mắt thăm, lắp nút thông hơi ở vị trí cao nhất rồi mới chạy.
- Bao lâu thay dầu WPDA? Lần đầu sau 300–500 giờ. Sau đó 3.000–4.000 giờ hoặc 6–12 tháng. Máy sấy, rang nhiệt cao thì rút còn một nửa.
- Trục motor bị gỉ dính trong cốt âm thì tháo sao? Xịt chất tẩy gỉ, chờ 30 phút, dùng cảo đẩy vỏ motor ra. Lắp lại nhớ bôi mỡ chống kẹt vào trục.
- Chảy dầu ở mặt bích WPDA là do đâu? Do phớt trục vít phía bích bị chai hoặc mức dầu quá cao. Thay phớt; dầu lọt vào motor sẽ làm hỏng bạc đạn motor.
- Motor chạy, trục ra WPDA đứng yên là hỏng gì? Thường do then trục motor bị cắt hoặc rơi then. Tháo motor kiểm tra then và rãnh cốt âm trước khi mở hộp.
- WPDA chạy kêu to sau vài tháng là do đâu? Thường do thiếu dầu hoặc tải vượt giới hạn làm mòn bánh vít. Kiểm tra dầu có lẫn bột đồng không; nhiều bột đồng là bánh vít đã mòn.
- Gắn biến tần cho motor của WPDA được không? Được. Chạy dưới 25 Hz lâu thì quạt motor yếu, motor nóng; hộp WP vẫn chạy bình thường.
Xem thêm: hộp giảm tốc WPDS, hộp giảm tốc WPA, hộp giảm tốc WPS, hộp giảm tốc NMRV, hộp giảm tốc trục vít bánh vít.







