0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc
Bộ lọc sản phẩm

Hộp Giảm Tốc WPDA

4.692 reviews

Hộp giảm tốc WPDA là hộp số trục vít WP có mặt bích và cốt âm để cắm thẳng motor, trục vít nằm dưới. Bỏ được khớp nối, bệ motor rời, nên cụm motor giảm tốc ngắn và thẳng tâm ngay khi lắp.

1. Hộp giảm tốc WPDA là gì?

  • W–P: họ hộp số trục vít bánh vít một cấp, vỏ gang.
  • D: có mặt bích nối motor, trục vào là lỗ cốt âm có rãnh then.
  • A: trục vít đặt dưới, motor nằm thấp, trục ra phía trên.
  • Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.
  • Điện áp motor ghép: 3 pha 220V/380V, 1 pha 220V với size nhỏ.

Đọc mã ví dụ: WPDA 70 – 1/20 = mặt bích, trục vít dưới, size 70, tỉ số 20, cắm motor khung 80 (0.55–0.75kW).

2. Mặt bích, cốt âm và motor gắn được của hộp giảm tốc WPDA

Mặt bích quyết định motor nào cắm được. Bảng dưới theo motor 4 cực khung IEC B5.

Size WPDACốt âm trục vàoMặt bích trục vàoMotor 4 cực gắn đượcTrục raKhung motor
WPDA5011 mm140 mm0.12–0.18kW17 mm63
WPDA6014 mm160 mm0.25–0.37kW22 mm71
WPDA7019 mm200 mm0.55–0.75kW28 mm80
WPDA8024 mm200 mm1.1–1.5kW32 mm90S/90L
WPDA10024 mm200 mm1.1–1.5kW38 mm90S/90L
WPDA12028 mm250 mm2.2–3kW45 mm100L/112M
WPDA13528 mm250 mm3–4kW55 mm100L/112M
WPDA15538 mm300 mm5.5kW60 mm132S
  • WPDA80 và WPDA100 cùng bích 200, cốt 24 mm.
  • WPDA120 và WPDA135 cùng bích 250, cốt 28 mm.

Kích cỡ mặt bích, cốt vào, trục ra các size hộp giảm tốc WPDA

3. Mô-men trục ra theo tỉ số truyền hộp giảm tốc WPDA gắn motor

Hiệu suất trục vít WP (ước tính, motor 4 cực 1400 v/p): 1/10 ~ 82% · 1/20 ~ 75% · 1/30 ~ 70% · 1/40 ~ 65% · 1/60 ~ 55%.
Tốc độ trục ra: 1/10 = 140 v/p · 1/20 = 70 v/p · 1/30 = 47 v/p · 1/40 = 35 v/p · 1/60 = 23 v/p.

Mỗi ô: mô-men motor gắn bích tạo ra (đỏ), giới hạn hộp (xanh), hệ số an toàn SF.

Size WPDAMotor gắn bích lớn nhất1/101/201/301/401/60
WPDA500.18 kW (bích 140, cốt âm 11 mm)~10 Nm
Giới hạn 31 Nm
SF 3,08
~18 Nm
Giới hạn 32 Nm
SF 1,74
~26 Nm
Giới hạn 39 Nm
SF 1,52
~32 Nm
Giới hạn 36 Nm
SF 1,13
~41 Nm
Giới hạn 35 Nm
SF 0,85
WPDA600.37 kW (bích 160, cốt âm 14 mm)~21 Nm
Giới hạn 50 Nm
SF 2,42
~38 Nm
Giới hạn 56 Nm
SF 1,48
~53 Nm
Giới hạn 62 Nm
SF 1,18
~66 Nm
Giới hạn 71 Nm
SF 1,08
~84 Nm
Giới hạn 59 Nm
SF 0,70
WPDA700.75 kW (bích 200, cốt âm 19 mm)~42 Nm
Giới hạn 83 Nm
SF 1,98
~77 Nm
Giới hạn 101 Nm
SF 1,32
~107 Nm
Giới hạn 99 Nm
SF 0,93
~133 Nm
Giới hạn 104 Nm
SF 0,78
~171 Nm
Giới hạn 97 Nm
SF 0,57
WPDA801.5 kW (bích 200, cốt âm 24 mm)~84 Nm
Giới hạn 113 Nm
SF 1,35
~153 Nm
Giới hạn 120 Nm
SF 0,78
~213 Nm
Giới hạn 151 Nm
SF 0,71
~266 Nm
Giới hạn 140 Nm
SF 0,53
~343 Nm
Giới hạn 146 Nm
SF 0,43
WPDA1001.5 kW (bích 200, cốt âm 24 mm)~84 Nm
Giới hạn 193 Nm
SF 2,30
~153 Nm
Giới hạn 258 Nm
SF 1,68
~213 Nm
Giới hạn 277 Nm
SF 1,30
~266 Nm
Giới hạn 291 Nm
SF 1,09
~343 Nm
Giới hạn 229 Nm
SF 0,67
WPDA1203 kW (bích 250, cốt âm 28 mm)~168 Nm
Giới hạn 262 Nm
SF 1,56
~307 Nm
Giới hạn 361 Nm
SF 1,18
~427 Nm
Giới hạn 413 Nm
SF 0,97
~532 Nm
Giới hạn 392 Nm
SF 0,74
~685 Nm
Giới hạn 355 Nm
SF 0,52
WPDA1354 kW (bích 250, cốt âm 28 mm)~224 Nm
Giới hạn 540 Nm
SF 2,41
~409 Nm
Giới hạn 619 Nm
SF 1,51
~569 Nm
Giới hạn 707 Nm
SF 1,24
~709 Nm
Giới hạn 667 Nm
SF 0,94
~913 Nm
Giới hạn 562 Nm
SF 0,62
WPDA1555.5 kW (bích 300, cốt âm 38 mm)~308 Nm
Giới hạn 709 Nm
SF 2,30
~563 Nm
Giới hạn 722 Nm
SF 1,28
~782 Nm
Giới hạn 848 Nm
SF 1,08
~975 Nm
Giới hạn 784 Nm
SF 0,80
 
  • SF = mô-men giới hạn của hộp chia mô-men motor tạo ra ở trục ra.
  • Ô nền xám: SF dưới 1, motor gắn bích tạo lực vượt giới hạn hộp.
  • Mô-men giới hạn lấy theo thẻ kho hàng thực tế, motor 4 cực.
  • Tải giật, đảo chiều liên tục: lực thực tế cao hơn số trong bảng.

Ví dụ: WPDA80 + motor 1.5kW tỉ số 1/40: mô-men thực tế ~266 Nm, giới hạn hộp 140 Nm. WPDA100 cùng bích 200, cùng motor: giới hạn 291 Nm.

4. Bảng giá hộp giảm tốc WPDA

Giá tham khảo theo size, áp dụng tỉ số 1/10–1/60. Tỉ số 1/5, 1/15 giá cao hơn cùng size.

SizeGiá WPDA
(giá trung bình thị trường Việt Nam)
Mô-men cực đại
trục ra
Đường kính
trục ra
Cốt âm
trục vào
WPDA501.480.000 – 1.700.000 đ~ 39 Nm17 mm11 mm
WPDA601.670.000 – 1.930.000 đ~ 71 Nm22 mm14 mm
WPDA701.860.000 – 2.140.000 đ~ 104 Nm28 mm19 mm
WPDA802.230.000 – 2.570.000 đ~ 151 Nm32 mm24 mm
WPDA1003.710.000 – 4.270.000 đ~ 291 Nm38 mm24 mm
WPDA1204.840.000 – 5.560.000 đ~ 413 Nm45 mm28 mm
WPDA1356.700.000 – 7.700.000 đ~ 707 Nm55 mm28 mm
WPDA15510.600.000 – 12.200.000 đ~ 848 Nm60 mm38 mm
WPDA17512.740.000 – 14.660.000 đ~ 1.450 Nm65 mm38 mm
WPDA20019.760.000 – 22.740.000 đ 70 mm42 mm
  • Giá hộp gồm mặt bích và cốt âm trục vào, chưa gồm motor.
  • Mô-men cực đại lấy ở tỉ số cho lực lớn nhất của từng size, tải êm, chạy 8 giờ/ngày.
  • WPDA200 chưa có số mô-men kiểm chứng nên để trống.

5. Ứng dụng hộp giảm tốc WPDA

  • Băng tải con lăn dây chuyền đóng gói: WPDA60–70 tỉ số 1/20–1/30, motor nằm thấp dưới mặt băng.
  • Máy trộn bột, trộn phân vi sinh nằm ngang: WPDA120–135 + motor 3–4kW, tỉ số 1/20–1/30.
  • Vít tải, máy cấp liệu rung: WPDA80–100 tỉ số 1/10–1/20, 70–140 v/p.
  • Máy rang, máy sấy trống quay: chạy liên tục, trục vít ngập dầu nên hộp mát.
  • Máy xúc đảo nguyên liệu, cào phân chuồng trại: tỉ số 1/40–1/60, lực lớn, chạy chậm.

6. Ưu điểm hộp số giảm tốc WPDA

  • Cắm motor trực tiếp: không khớp nối, không lệch tâm khi lắp.
  • Cụm ngắn hơn hộp rời + khớp nối 150–300 mm.
  • Trục vít ngâm dầu: hợp máy chạy 2–3 ca.
  • Motor đặt thấp: trọng tâm cụm thấp, ít rung.
  • Dùng motor mặt bích B5 phổ thông, dễ thay motor khi cháy.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPDA

  • Hộp giảm tốc WPDA có cắm motor chân đế được không? Không. WPDA cần motor mặt bích B5 (hoặc B35 có cả chân và bích). Motor chân đế B3 không có bích để bắt.
  • WPDA80 cắm motor 2.2kW được không? Không. Bích 200 cốt 24 mm chỉ vừa khung 90 (1.1–1.5kW 4 cực). Motor 2.2kW khung 100L cần bích 250, tức WPDA120.
  • Có nên mua WPDA thay hộp WPA rời + khớp nối không? Có, khi motor gắn vừa bích. Cụm ngắn, không phải canh tâm, giá cụm thường rẻ hơn. Khi cần motor lớn hơn bích cho phép thì dùng WPA rời.
  • WPDA và WPDS khác nhau ở đâu? WPDA trục vít nằm dưới, motor thấp; WPDS trục vít nằm trên, motor cao. Bích, cốt, giá cùng size như nhau.
  • Giá WPDA cao hơn WPA bao nhiêu? Khoảng 15–40% cùng size, do thêm mặt bích và cốt âm. Bù lại không tốn khớp nối và bệ motor.
  • Tỉ số 1/60 gắn motor lớn nhất của bích có ổn không? Không ổn ở nhiều size. Ví dụ WPDA70 + 0.75kW tỉ số 1/60: ~171 Nm, giới hạn hộp 97 Nm. Tải thật phải dưới giới hạn trong bảng.
  • Lắp motor vào bích WPDA thế nào cho đúng? Bôi mỡ trục motor, chỉnh then thẳng rãnh, đẩy thẳng vào cốt âm. Không dùng búa đóng; kẹt thì kiểm tra then cao hay rãnh lệch.
  • WPDA giao về có dầu chưa? Thường chưa đủ. Đổ dầu bánh răng VG 220 tới mắt thăm, lắp nút thông hơi ở vị trí cao nhất rồi mới chạy.
  • Bao lâu thay dầu WPDA? Lần đầu sau 300–500 giờ. Sau đó 3.000–4.000 giờ hoặc 6–12 tháng. Máy sấy, rang nhiệt cao thì rút còn một nửa.
  • Trục motor bị gỉ dính trong cốt âm thì tháo sao? Xịt chất tẩy gỉ, chờ 30 phút, dùng cảo đẩy vỏ motor ra. Lắp lại nhớ bôi mỡ chống kẹt vào trục.
  • Chảy dầu ở mặt bích WPDA là do đâu? Do phớt trục vít phía bích bị chai hoặc mức dầu quá cao. Thay phớt; dầu lọt vào motor sẽ làm hỏng bạc đạn motor.
  • Motor chạy, trục ra WPDA đứng yên là hỏng gì? Thường do then trục motor bị cắt hoặc rơi then. Tháo motor kiểm tra then và rãnh cốt âm trước khi mở hộp.
  • WPDA chạy kêu to sau vài tháng là do đâu? Thường do thiếu dầu hoặc tải vượt giới hạn làm mòn bánh vít. Kiểm tra dầu có lẫn bột đồng không; nhiều bột đồng là bánh vít đã mòn.
  • Gắn biến tần cho motor của WPDA được không? Được. Chạy dưới 25 Hz lâu thì quạt motor yếu, motor nóng; hộp WP vẫn chạy bình thường.

Xem thêm: hộp giảm tốc WPDS, hộp giảm tốc WPA, hộp giảm tốc WPS, hộp giảm tốc NMRV, hộp giảm tốc trục vít bánh vít.

Hiển thị 1 - 7 trong 7 sản phẩm