Hộp giảm tốc cyclo 25HP 18.5kW, motor 3 pha 380V 4 cực khung 180, dòng khoảng 36 A, hộp BWD5 (XWD7/BWD5) chân đế và BLD5 mặt bích trục ra 90 mm, tỉ số 1/11–1/87, mô-men khoảng 1.787–3.736 Nm.
Hộp giảm tốc cyclo 25HP 18.5kW (motor cycloid 25HP, motor cyclo 18.5kW) là cụm motor điện 3 pha 380V 18.5kW 4 cực khung 180 ghép hộp giảm tốc cycloid, hạ tốc độ motor khoảng 1470 vòng/phút xuống khoảng 134 đến 17 vòng/phút ở tỉ số 1 cấp 1/11 đến 1/87. Theo bảng thông số, cặp hộp BWD5 (XWD7/BWD5) chân đế và BLD5 mặt bích trục ra 90 mm cho mô-men khoảng 1.787 đến 3.736 Nm; motor có mặt bích Ø350 mm, trục 48 mm.
Hộp số cyclo 25 ngựa có bản chân đế BWD/XWD và mặt bích BLD/XLD, tỉ số 2 cấp 121 đến 1003 cho tốc độ rất chậm, dùng cho máy khuấy, máy trộn bê tông, băng tải, vít tải tải nặng và máy khai khoáng.
Mục lục
Hộp giảm tốc Cyclo công suất 25 ngựa (18.5kW) được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực sản xuất và cơ khí:
Hộp giảm tốc cyclo 25 ngựa có cấu tạo như sau:
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Công suất motor | 25HP – 18.5kW |
| Số cực motor | 4 pole |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế (BWD, XWD) hoặc mặt bích (BLD, XLD) |
| Model tương ứng | XWD8, XWD9, BWD5, BWD6, XLD8, XLD9, BLD5, BLD6 |
| Tỷ số truyền 1 cấp | 7, 11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 71, 87 |
| Tỷ số truyền 2 cấp | 121, 187, 289, 391, 473, 595, 731, 841, 1003 |
| Hiệu suất truyền động | 93 – 96% |
| Momen xoắn đầu ra | Lên đến 1787 - 3736 Nm |
Hộp số BWD5 trục 90 mã motor điện 180

Khi hộp số cycloid BWD5 lắp với motor 18.5kw lực momen 1787 - 3736 N.m
Motor 25HP 18.5kw 25 ngựa 4 pole có đường kính mặt bích = 350 mm. Đường kính trục motor = 48 mm = đường kính lỗ vào (trục âm) của hộp giảm tốc cycloid.
Hộp số BLD5 trục 90 mã motor điện 180

Khi hộp số cycloid BLD5 lắp với motor 18.5kw lực momen 1787 - 3736 N.m
Lực momen xoắn được chế tạo dựa trên nguyên lý:
Motor 25HP 18.5kw 25 ngựa 4 pole có đường kính mặt bích = 350 mm. Đường kính trục motor = 48 mm = đường kính lỗ vào (trục âm) của hộp giảm tốc cycloid.
Để vận hành hộp giảm tốc Cyclo 25HP (18.5kW) đúng cách và an toàn, trước hết cần kiểm tra kỹ toàn bộ thiết bị. Hãy đảm bảo hộp giảm tốc, động cơ, hệ thống bôi trơn và dây đai truyền động đều hoạt động bình thường, không có tiếng ồn lạ hay dấu hiệu hỏng hóc. Làm sạch bụi bẩn xung quanh để thiết bị tản nhiệt tốt hơn.
Khi lắp đặt, cần kết nối động cơ với hộp giảm tốc đúng hướng dẫn của nhà sản xuất. Kiểm tra độ chắc chắn của bu lông, chốt cố định và đảm bảo trục motor đồng trục với trục đầu vào để tránh rung lắc trong quá trình vận hành. Sau đó, nối trục đầu vào của hộp giảm tốc với trục motor và trục đầu ra với máy móc hoặc thiết bị cần truyền động, siết chặt các khớp nối để đảm bảo ăn khớp chính xác.
Trước khi khởi động, cần kiểm tra mức dầu bôi trơn trong hộp giảm tốc. Nếu thiếu, hãy bổ sung dầu đúng chủng loại và định mức theo khuyến cáo của nhà sản xuất. Thực hiện thay dầu định kỳ sau 500 – 1000 giờ vận hành đầu tiên, sau đó duy trì lịch thay từ 3–6 tháng/lần để thiết bị luôn hoạt động trơn tru.
Khi vận hành, bật công tắc hoặc nút khởi động và quan sát hoạt động của hộp giảm tốc. Thiết bị phải chạy êm, không phát ra tiếng ồn bất thường. Theo dõi tốc độ, công suất và nhiệt độ để đảm bảo hộp giảm tốc hoạt động trong giới hạn an toàn.
Cuối cùng, cần bảo trì định kỳ để kéo dài tuổi thọ cho hộp giảm tốc Cyclo 25HP 18.5kW. Công việc bảo trì bao gồm kiểm tra dầu bôi trơn, vệ sinh các chi tiết, siết chặt lại các bu lông, và kiểm tra toàn bộ kỹ thuật nhằm phát hiện sớm hư hại để sửa chữa kịp thời.
Trên đây là hướng dẫn chi tiết về cách vận hành hộp giảm tốc Cyclo 25HP 18.5kW 25 ngựa. Việc tuân thủ đúng quy trình giúp thiết bị đạt hiệu suất cao, vận hành ổn định và bền bỉ theo thời gian.
| Thông số | Motor cyclo 18.5kW (25HP) |
| Điện áp | 3 pha 380V, thường đấu tam giác (380V Δ) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 35 – 36 A |
| Tốc độ motor 4 cực / 6 cực | khoảng 1470 / 980 vòng/phút |
| Cỡ khung motor | 180M (4 cực), mặt bích Ø350 mm, trục 48 mm |
| Kiểu khởi động | sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần |
| Biến tần phù hợp | 18.5kW; tải nặng, khởi động có tải chọn 22kW |
| Aptomat tham khảo | khoảng 50 – 63 A |
| Cáp nguồn | cáp đồng khoảng 10 mm² (đi dây ngắn) |
Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền 1 cấp (hiệu suất hộp khoảng 90%):
| Tỉ số truyền | Motor 4 cực: tốc độ trục ra (vòng/phút) | Motor 4 cực: mô-men (Nm) | Motor 6 cực: tốc độ trục ra (vòng/phút) | Motor 6 cực: mô-men (Nm) |
| 1/11 | 134 | 1.190 | 89 | 1.785 |
| 1/17 | 86 | 1.839 | 58 | 2.758 |
| 1/23 | 64 | 2.488 | 43 | 3.732 |
| 1/29 | 51 | 3.137 | 34 | 4.705 |
| 1/35 | 42 | 3.786 | 28 | 5.679 |
| 1/43 | 34 | 4.651 | 23 | 6.977 |
| 1/59 | 25 | 6.382 | 17 | 9.573 |
| 1/71 | 21 | 7.680 | 14 | 11.520 |
| 1/87 | 17 | 9.411 | 11 | 14.116 |
Dải mã hộp cyclo cỡ lớn và mã dòng B tương đương:
| Cỡ hộp cyclo 1 cấp (chân đế) | Mã dòng B tương đương | Cỡ mặt bích tương ứng |
| XWD7 | XWD7/BWD5 | XLD7/BLD5 |
| XWD8 | XWD8/BWD6 | XLD8/BLD6 |
| XWD9 | XWD9/BWD7 | XLD9/BLD7 |
| XWD10 | không có mã B tương đương (lớn hơn BWD7) | XLD10 |
| Cyclo 2 cấp XWED/XLED | tới XWED106/XLED106 | tỉ số 121 – 1003, chọn theo mô-men, xem catalog |