0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Cyclo 3Hp 2.2Kw

3.444 reviews

Hộp giảm tốc cyclo 3HP 2.2kW motor 4 cực 3 pha 380V, tỉ số 7–87 (1 cấp) và 121–1003 (2 cấp), mã BWD1–BWD3, BLD1–BLD3, BWED31, BWED41, trục ra 35–70 mm.

Hộp giảm tốc cyclo 3HP 2.2kW (motor cycloid 3HP 2,2kW) là cụm motor điện 3 pha 2.2kW 4 cực lắp hộp giảm tốc cycloid, đổi tốc độ 1400 vòng/phút của motor thành 200 đến 16 vòng/phút ở bản 1 cấp (tỉ số 7 đến 87) và xuống khoảng 12 vòng/phút trở xuống ở bản 2 cấp (tỉ số 121 đến 1003). Motor 2.2kW có trục 28 mm, mặt bích 250 mm, khớp lỗ vào của các hộp BWD1, BWD2, BWD3, BLD1, BLD2, BLD3.

Mô-men trục ra hộp số cyclo 3 ngựa theo bài từ khoảng 290 Nm (BWD2 tỉ số 11) đến khoảng 1020 Nm (BWD3 tỉ số 29), bản 2 cấp BWED41 tỉ số 187 khoảng 2226 Nm. Trục ra 35, 45, 55 mm (1 cấp) và 55, 70 mm (2 cấp), kiểu chân đế hoặc mặt bích.

Mục lục

1. Cấu tạo hộp số cyclo 3HP 2.2kw

Hộp giảm tốc cycloid 3HP 2.2kw công suất trung bình có cấu tạo như sau:

  • Vỏ bên ngoài: vỏ bên ngoài cố định và bảo vệ các bộ phận bên trong khỏi các yếu tố môi trường.
  • Hệ thống bánh răng: gồm các bộ bánh răng cycloidal kết nối theo trình tự nhất định cùng cấu tạo đặc biệt. Hộp số cyclo 3HP có thể có cấu trúc 1 giai đoạn hoặc 2 giai đoạn, tùy thuộc vào mô hình cụ thể.
  • Hệ thống trục: Hộp số giảm tốc có hệ thống gồm trục đầu vào và trục đầu ra. Trục đầu vào kết nối với động cơ và trục đầu ra kết nối với thiết bị hoặc máy móc cần truyền động.
  • Bộ bôi trơn: dùng để bôi trơn các bộ phận bánh răng và giảm ma sát, tăng tuổi thọ cũng như đảm bảo hoạt động mượt mà của hộp số.
  • Khung cứng: cấu trúc chắc chắn để giữ các bộ phận bên trong vị trí và đảm bảo sự ổn định trong quá trình hoạt động.

2. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc cyclo 3HP 2.2kw

Hộp giảm tốc động cơ cyclo 3HP 2.2kw gồm

  • Hộp số XWD3, XWD4, XWD5, BWD1, BWD2, BWD3, BWYD1, BWYD2, BWYD3 chân đế hoặc XLD3, XLD4, XLD5, BLD1, BLD2, BLD3, BLYD1, BLYD2, BLYD3 mặt bích
  • Loại giảm tốc 2 cấp gồm: BWED21, BWED31, BWED41, BWEYD21, BWEYD31, BWEYD41 loại chân đế hoặc LWED21, LWED31, LWED41, LWEYD21, LWEYD31, LWEYD41 loại mặt bích 2 cấp.
  • Hộp giảm tốc cyclo 1 cấp: tỉ số truyền ratio = 7, 11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 71, 87
  • Hộp giảm tốc cyclo 2 cấp: tỉ số truyền ratio = 121, 187, 289, 391, 473, 595, 731, 841, 1003

3. Phân loại hộp giảm tốc cyclo 3HP 2.2kw

a. Hộp giảm tốc BWD1 chân đế motor 3HP 2.2kw

  • Đường kính trục: 35mm
  • Hộp giảm tốc BWD1 đường kính trục vào 28mm (lắp motor 3HP 2.2kw), bích vào 250mm

Hộp giảm tốc BWD1 chân đế motor 3HP 2.2kw

b. Hộp giảm tốc BWD2 chân đế motor 2.2kw 3HP

Loại 1: Hộp số BWD2 trục 45 mã motor 100

  • Đường kính trục: 45mm
  • Tỷ số truyền ratio thường dùng: i = 11, 17, 23, 29, 35, 43
    • Gắn động cơ 1400 vòng (2.2kw, 3kw) thì số vòng ra tương ứng= 127, 82, 60, 48, 40, 33  vòng/phút
    • Gắn động cơ 960 vòng (1.5kw, 1.1kw) số vòng ra như sau= 87, 56, 41, 33, 27, 22 vòng/phút

Hộp giảm tốc BWD2 chân đế motor 2.2kw 3HP

Loại 2: Motor cyclo BWYD2 2.2kw 3HP chân đế trục 45 

Hộp giảm tốc motor Cyclo BWYD2 2.2kw 3HP là nhiều người dùng nhất, bản vẽ như hình dưới đây:

Hộp giảm tốc BWD2 chân đế motor 2.2kw 3HP

  • Motor hộp số 2.2kw BWD2 ratio 11, lực momen~ 290 N.m
  • Motor hộp số 2.2kw BWD2 ratio 17, lực momen~ 448 N.m
  • Động cơ cycloid 2.2kw BWD2 ratio 23, lực momen= 445 N.m
  • Động cơ cycloid 2.2kw BWD2 ratio 29, lực momen= 373 N.m
  • Motor cycloid 2.2kw BWD2 ratio 35, lực momen~ 307 N.m
  • Motor cycloid 2.2kw BWD2 ratio 43, lực momen~ 377 N.m

c. Hộp giảm tốc BWD3 motor 2.2kw 3HP

Loại 1: Hộp số BWD3 chân đế trục 55 mã motor 100

  • Đường kính trục ra: 55mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: i = 29, 35, 43, 59, 71
    • Lắp motor tốc độ 1400 vòng (2.2kw, 3kw) thì vòng ra tương ứng 48, 40, 33, 24, 20 vòng/phút
    • Lắp motor tốc độ 960 vòng (1.5kw, 1.1kw) trục ra quay tương ứng = 33, 27, 22, 16, 13 vòng/phút

Hộp giảm tốc BWD3 motor 2.2kw 3HP

Loại 2: Motor giảm tốc cyclo 2.2kw 3HP BWYD3 chân đế trục 55 

Hộp số động cơ Cyclo BWYD3 2.2kw 3HP là thông dụng nhất, kích thước hình dưới đây:

Hộp giảm tốc BWD3 motor 2.2kw 3HP

Khi hộp số motor cycloid BWD3 2.2kw thì lực momen xoắn như sau:

  • Motor cycloid 2.2kw BWD3 i=29, lực momen~1020 N.m
  • Motor cycloid 2.2kw BWD3 i= 59, lực momen= 765 N.m
  • Động cơ cycloid 2.2kw BWD3 i= 35, lực momen~820 N.m
  • Động cơ cycloid 2.2kw BWD3 i= 43, lực momen~1010 N.m
  • Động cơ cycloid 2.2kw BWD3 i= 71, lực momen= 915 N.m

d. Hộp giảm tốc BLD1 mặt bích motor 2.2kw 3HP

Hộp số BLD1 trục 35 mã động cơ điện 100

  • Đường kính cốt ra 35mm
  • Đường kính mặt bích ra 230mm
  • Hộp giảm tốc BLD1 đường kính trục vào 28mm (thường lắp motor 2.2kw 3HP), bích vào 250mm

Hộp giảm tốc BLD1 mặt bích motor 2.2kw 3HP

e. Hộp giảm tốc BLYD2 mặt bích motor 3HP 2.2kw

Hộp số BLYD2  trục 45 mã động cơ điện 100

  • Đường kính cốt ra 45mm
  • Đường kính mặt bích: 260mm
  • Mã hàng: BLD2
  • Tỷ số truyền thường dùng: i= 11, 17, 23, 29, 35, 43

Hộp giảm tốc BLYD2 mặt bích motor 3HP 2.2kw

Khi hộp giảm tốc cycloid BLD2 lắp với motor 2.2kw lực momen như sau:

  • Hộp giảm tốc cyclo 2.2kw BLD2 ratio 11, lực momen~ 290 N.m
  • Hộp giảm tốc cyclo 2.2kw BLD2 ratio 17, lực momen~ 448 N.m
  • Động cơ cycloid 2.2kw BLD2 ratio 23, lực momen= 445 N.m
  • Động cơ cycloid 2.2kw BLD2 ratio 29, lực momen= 373 N.m
  • Motor cycloid 2.2kw BLD2 ratio 35, lực momen~ 307 N.m
  • Motor cycloid 2.2kw BLD2 ratio 43, lực momen~ 377 N.m

f. Hộp giảm tốc BLD3 mặt bích động cơ 3HP 2.2kw

Hộp số BLD3 trục 55 mã động cơ 100

  • Đường kính cốt ra 55mm
  • Đường kính mặt bích: 340mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: i= 43, 59, 71, 87
  • Mã hàng BLD3

Hộp giảm tốc BLD3 mặt bích động cơ 3HP 2.2kw

Khi hộp giảm tốc cyclo BLD3 lắp với motor 2.2kw lực momen như sau:

  • Motor cycloid 2.2kw BLD3 i=29, lực momen~1020 N.m
  • Motor cycloid 2.2kw BLD3 i= 59, lực momen= 765 N.m
  • Động cơ cycloid 2.2kw BLD3 i= 35, lực momen~820 N.m
  • Động cơ cycloid 2.2kw BLD3 i= 43, lực momen~1010 N.m
  • Động cơ cycloid 2.2kw BLD3 i= 71, lực momen= 915 N.m

g. Motor Cyclo giảm tốc 2 cấp chân đế 2.2kw

Với motor 3HP 2,2kw cyclo khi cần ra tốc độ siêu chậm để lực momen lớn nhất, ta có thể lắp hộp số tỉ số truyền lớn như sau: 

Loại 1: Motor Cyclo 2.2kw 3HP BWEYD31, hộp giảm tốc BWEYD21

  • Đường kính trục ra: 55mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 121, 187

Lắp với motor 2.2kw 3HP có thông số như sau:

Motor Cyclo giảm tốc 2 cấp chân đế 2.2kw

  • Motor cycloid 2.2kw BWED31 tỷ số truyền 121, 187 lực momen~ 1250 N.m

Loại 2: Motor Cyclo 2.2kw 3HP BWED41

  • Đường kính trục ra: 70mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 121, 187,...

Motor Cyclo giảm tốc 2 cấp chân đế 2.2kw

  • Hộp giảm tốc cyclo 2.2kw BWEYD41 tỷ số truyền 187, lực momen~ 2226 N.m
  • Hộp giảm tốc cyclo 2.2kw BWEYD41 tỷ số truyền 121, lực momen= 1441 N.m

Lực momen xoắn được chế tạo dựa trên nguyên lý:

  • Lực tải tăng khi ratio tăng và tốc độ trục ra giảm đi
  • Lực tải nhỏ đi khi ratio nhỏ và tốc độ trục ra lớn

Motor 3HP 2.2kw 3 ngựa 4 pole có đường kính mặt bích = 250 mm. Đường kính trục motor = 28 mm = đường kính lỗ vào (trục âm) của hộp giảm tốc cycloid

Trên đây là những thông tin quan trọng về hộp giảm tốc Cyclo 3HP 2.2kw 3 ngựa.

4. Thông số điện motor cyclo 3HP 2.2kW

Thông sốMotor 2.2kW 4 cực
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 5,0 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 8,7 A
Tốc độ motorkhoảng 1400 vòng/phút
Mô-men trục motorkhoảng 15 Nm
Trục / mặt bích motor28 mm / 250 mm (mã 100)
Aptomat / rơ le nhiệtaptomat 3 pha 10–16 A, rơ le nhiệt chỉnh khoảng 5–5,5 A
Biến tần phù hợp2.2kW vào 3 pha 380V, hoặc 2.2kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)

Tốc độ và mô-men trục ra hộp giảm tốc cyclo 2.2kW 1 cấp (motor 4 cực, hiệu suất khoảng 90%):

Tỉ số truyềnTốc độ ra (vòng/phút)Mô-men tính theo motor 2.2kW (Nm)Mã hộp trong bài / dòng X tương đương
7200khoảng 95BWD1/XWD3, BLD1/XLD3
11127khoảng 149BWD2/XWD4, BLD2/XLD4
1782khoảng 230BWD2/XWD4, BLD2/XLD4
2361khoảng 311BWD2/XWD4, BLD2/XLD4
2948khoảng 392BWD2/XWD4, BWD3/XWD5
3540khoảng 473BWD2/XWD4, BWD3/XWD5
4333khoảng 581BWD3/XWD5, BLD3/XLD5
5924khoảng 797BWD3/XWD5, BLD3/XLD5
7120khoảng 959BWD3/XWD5, BLD3/XLD5
8716khoảng 1175BLD3/XLD5

Dải mã hộp giảm tốc cyclo và mã dòng B tương đương:

KiểuMã dòng X / dòng B tương đươngTrục ra theo bài
Chân đế 1 cấpXWD3/BWD1, XWD4/BWD2, XWD5/BWD335 / 45 / 55 mm
Chân đế 1 cấp cỡ lớnXWD6/BWD4, XWD7/BWD5, XWD8/BWD6, XWD9/BWD7, XWD10xem catalog
Mặt bích 1 cấpXLD3/BLD1, XLD4/BLD2, XLD5/BLD335 / 45 / 55 mm
Mặt bích 1 cấp cỡ lớnXLD6/BLD4, XLD7/BLD5, XLD8/BLD6, XLD9/BLD7, XLD10xem catalog
2 cấpBWED31, BWED41 (chân đế); dòng X liền khối tới XWED106, XLED10655 / 70 mm (BWED31, BWED41)
  • Mô-men ghi trong từng mục cũ là số liệu hộp số theo bài, giữ nguyên.
  • Cột mô-men tính theo motor có thể vượt mức cho phép của hộp cỡ nhỏ.
  • Giới hạn mô-men từng mã: xem nhãn/catalog hộp số.
  • Motor 6 cực: tốc độ ra bằng khoảng 2/3 số trong bảng.

5. Ứng dụng của motor cyclo 3HP 2.2kW

  • Hộp giảm tốc cyclo 2.2kW mặt bích BLD2, BLD3 cho máy khuấy sơn, khuấy hóa chất, bồn trộn nguyên liệu.
  • Motor cycloid 3HP chân đế BWD2 cho máy ép nước mía, máy ép trái cây công nghiệp.
  • Hộp số cyclo 3 ngựa BWD3 tỉ số 59, 71 cho băng tải thức ăn chăn nuôi, vít tải cám.
  • Motor cyclo 2.2kW 2 cấp BWED31, BWED41 cho tời kéo chậm, bàn xoay tải nặng.
  • Hộp giảm tốc cycloid 2.2kW cho dây chuyền thực phẩm tự động, máy đóng gói.
  • Motor giảm tốc cyclo 3HP cho máy trộn vữa, máy dầm, cơ cấu kéo cửa trượt.

6. Ưu điểm của hộp số cyclo 3HP 2.2kW

  • Truyền động cycloid nhiều răng ăn khớp, chịu va đập và quá tải ngắn tốt.
  • Hiệu suất 1 cấp khoảng 90%, cao hơn hộp trục vít cùng tỉ số.
  • Kích thước gọn theo trục, trục vào và trục ra đồng tâm.
  • Tỉ số rộng từ 7 đến 1003 với cùng motor 2.2kW.
  • Nhiều kiểu lắp: chân đế BWD, mặt bích BLD, 2 cấp BWED.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc cyclo 3HP 2.2kW

  • Chọn BWD2 hay BWD3? BWD2 trục 45 mm, tỉ số 11–43. BWD3 trục 55 mm, tỉ số 29–71.
  • Cần tốc độ 40 vòng/phút chọn gì? Chọn tỉ số 35 với motor 4 cực. Hộp BWD2 hoặc BWD3.
  • BWD2 tương đương mã X nào? BWD2 tương đương XWD4. BLD2 tương đương XLD4.
  • Mặt bích ra BLD bao nhiêu? BLD1 bích 230 mm, BLD2 bích 260 mm. BLD3 bích 340 mm.
  • Khi nào cần hộp 2 cấp? Khi cần dưới khoảng 15 vòng/phút. Ví dụ tỉ số 121 ra khoảng 12 vòng/phút.
  • Kiểm hàng thế nào? Xem tem motor 2.2kW và tem tỉ số. Đo trục ra bằng thước kẹp.
  • Mua hộp rời được không? Được nếu motor trục 28 mm, bích 250 mm. Kiểm tra then trục motor.
  • Cyclo có châm dầu sẵn không? Nhiều hộp cỡ nhỏ bơm mỡ sẵn. Hộp châm dầu cần châm trước khi chạy.
  • Lắp nhông lên trục ra sao? Gia nhiệt hoặc ép nhông vào. Không gõ búa vào đầu trục.
  • Bệ lắp cần gì? Bệ phẳng, cứng. Siết đều bu lông chân đế.
  • Aptomat chọn bao nhiêu? Aptomat 3 pha khoảng 10–16 A. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 5,5 A.
  • Đấu sao hay tam giác? Lưới 380V đấu sao. Biến tần ra 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước vài phút. Kiểm tra chiều quay, đo dòng ba pha.
  • Tiếp địa ra sao? Dây vàng xanh nối vít tiếp địa vỏ motor. Không nối vào trung tính.
  • Thay dầu khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó khoảng 2500–5000 giờ.
  • Hộp bơm mỡ thì sao? Bổ sung mỡ định kỳ theo tem hộp. Không bơm quá đầy.
  • Dòng bao nhiêu là quá tải? Trên khoảng 5 A ở 380V kéo dài. Kiểm tra lại tải máy.
  • Nhiệt độ vỏ ra sao là ổn? Hộp cyclo ấm, dưới khoảng 70 °C là bình thường.
  • Tiếng ồn lạ báo gì? Tiếng lục cục là vòng bi lệch tâm mòn. Cần dừng kiểm tra.
  • Phớt trục ra kiểm sao? Xem dầu rỉ quanh trục ra. Rỉ dầu thì thay phớt.
  • Bu lông cần siết lại không? Siết bu lông chân, mặt bích, nhông xích.
  • Cách điện motor đo sao? Dùng megomet 500V. Trên 1 MΩ là chạy được.
  • "Cyclo chịu va đập nên không lo tải". Quá tải kéo dài vẫn vỡ chốt, bạc lăn.
  • "Tỉ số lớn hộp nhỏ cũng được". Mô-men ra vượt cỡ hộp làm gãy trục.
  • "Mỡ bơm một lần dùng mãi". Mỡ khô làm vòng bi lệch tâm nóng, mòn.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor dễ cháy khi kẹt tải.
  • "Đảo chiều tức thì không sao". Quán tính tải gây sốc lên chốt cycloid.
  • "Xích càng căng càng tốt". Xích quá căng làm hỏng vòng bi trục ra.