Hộp giảm tốc 2 cấp cyclo chân đế (motor hộp giảm tốc cyclo 2 cấp, hộp số cyclo 2 cấp dòng BWED) là bộ giảm tốc cycloid hai tầng nối tiếp, lắp chân đế nằm ngang, tỉ số truyền từ 1/121 đến 1/5133. Với motor 4 cực khoảng 1400 vòng/phút, trục ra quay từ khoảng 11,6 vòng/phút (1/121) xuống khoảng 0,27 vòng/phút (1/5133), mô-men trục ra rất lớn.
Dòng BWED chân đế có các mã BWED10, BWED20, BWED30, BWED31, BWED41, BWED42, BWED52, BWED53, BWED63, BWED74, đường kính trục ra từ 35 mm đến 110 mm, ghép motor từ 0.25kW đến 7.5kW 4 cực. Mã có hai số: số đầu là cỡ tầng ra, số sau là cỡ tầng vào, ví dụ BWED42 là tầng ra cỡ 4, tầng vào cỡ 2.
Mục lục
1. Phân loại hộp giảm tốc cyclo 2 cấp chân đế
a. Hộp giảm tốc 2 cấp cyclo chân đế BWED10
- Công suất motor phù hợp lắp với: 0.25kw 0.37kw 0.75kw 4 pole, 0.37kw 6 pole
- Đường kính trục ra: 35mm
- Các loại tỉ số truyền: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
- Hộp giảm tốc độ từ 121 tới 5133 lần
- Kích thước của hộp giảm tốc BWED10:
- Đường kính trục vào: 24mm
- Tổng cao: 275mm
- Tổng dài: 387mm
- Tổng ngang: 280mm

Khi Hộp giảm tốc 2 cấp cyclo chân đế BWED10 gắn motor 90 có thông số như sau:

b. Hộp giảm tốc 2 cấp cyclo chân đế BWED20
- Công suất motor phù hợp lắp với: 0.25kw 0.37kw 0.75kw 4 pole, 0.37kw 6 pole
- Đường kính trục ra: 45mm
- Các loại tỉ số truyền: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
- Các tốc độ trục ra: 12 – 0.3 vòng/ phút
- Kích thước của hộp giảm tốc BWED20:
- Đường kính trục vào: 14mm, 19mm
- Tổng cao: 306mm
- Tổng dài: 368mm
- Tổng ngang: 320mm

c. Hộp giảm tốc 2 cấp cyclo chân đế BWED30
- Công suất motor phù hợp: 0.75kw 1.1kw 1.5kw 2.2kw 3kw 4 pole, 0.37kw 0.75kw 1.5kw 6 pole
- Đường kính trục ra: 55mm
- Các loại tỉ số truyền: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
- Các tốc độ trục ra: 12 – 0.3 vòng/ phút
- Kích thước của hộp giảm tốc động cơ 2 cấp cyclo chân đế BWED30:
- Đường kính trục vào: 19mm, 24mm, 28mm
- Tổng cao: 356mm
- Tổng dài: 417mm
- Tổng ngang: 390mm

d. Hộp giảm tốc 2 cấp cyclo chân đế BWED31
- Công suất động cơ phù hợp: 0.75kw 1.1kw 1.5kw 2.2kw 3kw 4 pole, 0.37kw 0.75kw 1.5kw 6 pole
- Đường kính trục ra: 55mm
- Các loại tỉ số truyền: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
- Các tốc độ trục ra: 12 – 0.3 vòng/ phút
- Kích thước của hộp số động cơ 2 cấp cyclo chân đế BWED31:
- Đường kính trục vào: 19mm, 24mm, 28mm
- Tổng cao: 356mm
- Tổng dài: 443mm
- Tổng ngang: 390mm

e. Hộp giảm tốc 2 cấp cyclo chân đế BWED41
- Công suất động cơ phù hợp: 0.75kw 1.1kw 1.5kw 2.2kw 3kw 4 pole, 0.37kw 0.75kw 1.5kw 6 pole
- Đường kính trục ra: 70mm
- Các loại ratio: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
- Các tốc độ trục ra: 12 – 0.3 vòng/ phút
- Kích thước của hộp số motor 2 cấp cyclo chân đế BWED41:
- Đường kính trục vào: 19mm, 24mm, 28mm
- Tổng cao: 425mm
- Tổng dài: 505mm
- Tổng ngang: 400mm

f. Hộp số 2 cấp cyclo chân đế BWED42
- Công suất motor phù hợp: 0.75kw 1.1kw 1.5kw 2.2kw 3kw 4 pole, 0.37kw 0.75kw 1.5kw 6 pole
- Đường kính trục ra: 70mm
- Các loại ratio: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
- Các tốc độ trục ra: 12 – 0.3 vòng/ phút
- Kích thước của hộp giảm tốc BWED42:
- Đường kính trục vào: 19mm, 24mm, 28mm
- Tổng cao: 425mm
- Tổng dài: 534mm
- Tổng ngang: 400mm

g. Hộp số 2 cấp cyclo chân đế BWED52
- Công suất motor phù hợp: 0.75kw 1.1kw 1.5kw 2.2kw 3kw 4kw 5.5kw 7.5kw 4 pole, 0.37kw 0.75kw 1.5kw 2.2kw 4kw 6 pole
- Đường kính trục ra: 90mm
- Các loại ratio: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
- Các tốc độ trục ra: 12 – 0.3 vòng/ phút
- Kích thước của hộp giảm tốc BWED52:
- Đường kính trục vào: 19mm, 24mm, 28mm, 38mm
- Tổng cao: 504mm
- Tổng dài: 635mm
- Tổng ngang: 470mm

h. Hộp số 2 cấp cyclo chân đế BWED53
- Công suất motor phù hợp: 1.1kw 1.5kw 2.2kw 3kw 4kw 5.5kw 7.5kw 4 pole, 0.75kw 1.5kw 2.2kw 4kw 6 pole
- Đường kính trục ra: 90mm
- Các loại tỉ số truyền: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
- Các tốc độ trục ra: 12 – 0.3 vòng/ phút
- Kích thước của hộp giảm tốc BWED53:
- Đường kính trục vào: 24mm, 28mm, 38mm
- Tổng cao: 504mm
- Tổng dài: 643mm
- Tổng ngang: 470mm

i. Hộp giảm tốc 2 cấp cyclo chân đế BWED63
- Công suất động cơ phù hợp: 1.1kw 1.5kw 2.2kw 3kw 4kw 5.5kw 7.5kw 4 pole, 0.75kw 1.1kw 1.5kw 2.2kw 4kw 6 pole
- Đường kính trục ra: 100mm
- Các loại tỉ số truyền: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
- Các tốc độ trục ra: 12 – 0.3 vòng/ phút
- Kích thước của hộp giảm tốc BWED63:
- Đường kính trục vào: 24mm, 28mm, 38mm
- Tổng cao: 605mm
- Tổng dài: 741mm
- Tổng ngang: 560mm

j. Hộp giảm tốc 2 cấp cyclo chân đế BWED74
- Công suất động cơ phù hợp: 2.2kw 3kw 4kw 5.5kw 7.5kw 4 pole, 1.1kw 1.5kw 2.2kw 4kw 6 pole
- Đường kính trục ra: 110mm
- Các loại tỉ số truyền: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
- Các tốc độ trục ra: 12 – 0.3 vòng/ phút
- Kích thước của hộp giảm tốc BWED74:
- Đường kính trục vào: 28mm, 38mm
- Tổng cao: 706mm
- Tổng dài: 863mm
- Tổng ngang: 690mm

2. Cấu tạo và nguyên lý hộp giảm tốc cyclo 2 cấp
- Tầng vào: cụm cyclo nhỏ nhận chuyển động từ trục motor qua trục lệch tâm.
- Tầng ra: cụm cyclo lớn, nhận trục ra của tầng vào làm trục lệch tâm.
- Mỗi tầng gồm đĩa cycloid, vành chốt kim và chốt kim truyền lực ra trục.
- Tỉ số tổng bằng tích hai tầng, ví dụ 11 x 11 = 121, 17 x 17 = 289.
- Vỏ gang chân đế, bôi trơn bằng mỡ hoặc dầu tùy cỡ và tư thế lắp.
3. Tốc độ và mô-men hộp giảm tốc cyclo 2 cấp chân đế theo tỉ số truyền
| Tỉ số truyền | Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút) | Mô-men theo motor 0.37kW | Mô-men theo motor 0.75kW | Mô-men theo motor 1.5kW | Mô-men theo motor 2.2kW |
| 1/121 | 11,6 | khoảng 260 Nm | khoảng 526 Nm | khoảng 1052 Nm | khoảng 1543 Nm |
| 1/187 | 7,5 | khoảng 401 Nm | khoảng 813 Nm | khoảng 1626 Nm | khoảng 2385 Nm |
| 1/289 | 4,8 | khoảng 620 Nm | khoảng 1257 Nm | khoảng 2514 Nm | khoảng 3687 Nm |
| 1/473 | 3,0 | khoảng 1015 Nm | khoảng 2057 Nm | khoảng 4114 Nm | khoảng 6034 Nm |
| 1/731 | 1,9 | khoảng 1568 Nm | khoảng 3179 Nm | khoảng 6358 Nm | khoảng 9325 Nm |
| 1/1003 | 1,4 | khoảng 2152 Nm | khoảng 4362 Nm | khoảng 8723 Nm | khoảng 12794 Nm |
| 1/1505 | 0,93 | khoảng 3229 Nm | khoảng 6545 Nm | khoảng 13089 Nm | khoảng 19198 Nm |
| 1/5133 | 0,27 | khoảng 11012 Nm | khoảng 22322 Nm | khoảng 44643 Nm | khoảng 65477 Nm |
- Mô-men tính theo công suất motor, hiệu suất khoảng 85%; đây chưa phải giới hạn hộp.
- Mô-men cho phép của từng mã BWED: xem nhãn/catalog hộp số.
- Motor 6 cực: tốc độ ra bằng khoảng 2/3 số trong bảng.
- Dòng 2 cấp bên X có tới mã lớn XWED106 (chân đế) và XLED106 (mặt bích).
| Motor 4 cực ghép | Dòng ở 380V | Dòng ở 220V (đấu tam giác) | Mã BWED thường ghép | Biến tần phù hợp |
| 0.37kW | khoảng 1,0 A | khoảng 1,8 A | BWED10, BWED20 | 0.4kW |
| 0.75kW | khoảng 1,9 A | khoảng 3,3 A | BWED10, BWED20, BWED30 | 0.75kW |
| 1.5kW | khoảng 3,6 A | khoảng 6,2 A | BWED31, BWED41, BWED42 | 1.5kW |
| 3kW | khoảng 6,8 A | khoảng 11,8 A | BWED42, BWED52 | 3.7kW |
| 5.5kW | khoảng 11,7 A | khoảng 20 A | BWED53, BWED63, BWED74 | 5.5kW |
| 7.5kW | khoảng 15,6 A | khoảng 27 A | BWED63, BWED74 | 7.5kW |
4. Ứng dụng của hộp giảm tốc 2 cấp cyclo chân đế
- Máy khuấy bể xử lý nước thải, khuấy bùn, cào bùn bể lắng cần tốc độ dưới 10 vòng/phút.
- Lò quay, lò sấy, trống sấy, bàn xoay chịu tải nặng chạy rất chậm.
- Băng tải gầu, vít tải cao su, gỗ, nhựa, than đá tải nặng.
- Máy khuấy hóa chất, bồn ủ men bia, rượu, kẹo mạch nha.
- Tời kéo chậm, cơ cấu nâng cửa phai, cửa cống dùng hộp giảm tốc cyclo 2 cấp.
- Máy quay đồ gốm sứ, máy luyện kim, đúc ly tâm cần tỉ số truyền vài trăm lần.
5. Ưu điểm của motor hộp số cyclo 2 cấp chân đế
- Tỉ số truyền rất lớn, từ 1/121 đến 1/5133, chỉ trong một cụm hộp.
- Truyền lực bằng nhiều chốt kim cùng lúc, chịu va đập và quá tải ngắn hạn tốt.
- Kích thước gọn hơn hộp bánh răng nhiều cấp cùng tỉ số.
- Trục vào và trục ra đồng tâm, dễ bố trí trên bệ máy.
- Mười mã BWED từ trục ra 35 mm đến 110 mm, chọn theo mô-men tải.
6. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc 2 cấp cyclo chân đế
- Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo tốc độ trục ra cần. Báo công suất motor và mô-men tải.
- Tính tỉ số thế nào? Lấy 1400 chia tốc độ cần. Cần 3 vòng/phút thì chọn khoảng 1/473.
- Mã BWED đọc ra sao? Số đầu là cỡ tầng ra. Số sau là cỡ tầng vào.
- Trục ra bao nhiêu mm? BWED10 là 35 mm. BWED41 là 70 mm. BWED74 là 110 mm.
- Có mã X tương đương không? Có dòng XWED tương ứng. Hỏi rõ trục ra và chân đế trước.
- Chọn mã theo gì? Theo mô-men tải ở trục ra. Sau đó mới khớp công suất motor.
- Nhận hàng kiểm tra gì? Xem tem ghi mã và tỉ số. Quay tay trục vào phải trơn.
- Hộp có kèm motor không? Hỏi rõ trước. Có loại bán liền motor, có loại bán rời.
- Bệ lắp cần thế nào? Bệ thép hoặc bê tông phẳng. BWED74 cao 706 mm, rất nặng.
- Nối trục ra với máy ra sao? Dùng khớp nối hoặc nhông xích. Căn thẳng tâm hai trục.
- Có cần châm dầu không? Xem tem hộp. Cỡ nhỏ thường bôi mỡ sẵn. Cỡ lớn có thể dùng dầu.
- Đấu motor thế nào? Lưới 380V đấu sao. Nối dây tiếp địa vào vỏ motor.
- Bảo vệ motor 1.5kW ra sao? Dùng aptomat khoảng 10 A. Chỉnh rơ le nhiệt khoảng 3,6 A.
- Nguồn 1 pha có dùng được không? Được với motor đấu tam giác 220V. Cần biến tần 1 pha ra 3 pha.
- Nâng hạ hộp thế nào? Dùng móc cẩu trên vỏ. Không treo hộp bằng trục motor.
- Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Tốc độ ra rất chậm, cần nhìn kỹ chiều quay.
- Bổ sung mỡ khi nào? Thường sau khoảng 3 – 6 tháng chạy liên tục. Dùng mỡ chịu áp lực cao.
- Dầu thay ra sao? Hộp dùng dầu thì thay sau khoảng 500 giờ đầu. Sau đó thay định kỳ.
- Dấu hiệu chốt kim mòn? Có tiếng lạch cạch theo chu kỳ. Trục ra có độ rơ lớn.
- Cần đo gì? Đo dòng motor khi có tải. Dòng vượt tem là đang quá tải.
- Bu lông chân đế xem gì? Siết lại bu lông. Hộp chạy chậm, mô-men lớn dễ làm lỏng chân.
- Phớt trục ra cần xem không? Có. Phớt rỉ mỡ thì bụi lọt vào trong.
- Khớp nối, nhông xích xem gì? Xem độ chùng xích. Thay cao su khớp nối khi nứt.
- Nhiệt độ vỏ thế nào là ổn? Ấm tay là bình thường. Nóng bất thường cần dừng kiểm tra.
- "Tỉ số càng lớn càng khỏe". Mô-men tính tăng, nhưng hộp có giới hạn riêng.
- "Motor nhỏ thì hộp không quá tải". Ở 1/5133, motor 0.37kW đã ra mô-men rất lớn.
- "Kẹt tải thì motor tự dừng". Hộp có thể gãy chốt trước khi rơ le nhảy.
- "Không cần bổ sung mỡ". Thiếu mỡ làm mòn chốt kim, vòng bi lệch tâm.
- "Ghép motor lớn cho dư sức". Motor dư làm hộp dễ vượt mô-men cho phép.
- "Chạy chậm nên khỏi kiểm tra". Tải lớn vẫn làm mòn và lỏng bu lông.
- "Đảo chiều đột ngột không sao". Mô-men lớn gây va đập mạnh lên đĩa cycloid.