0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Cyclo Trục Dương 2 Cấp

4.547 reviews

Hộp giảm tốc cyclo trục dương 2 cấp dòng XW (XW42–XW106) và BW (BW20–BW95), trục vào cốt dương nối motor qua khớp nối, puly, nhông; trục ra 45–180 mm, tỉ số tổng từ 121, trục ra từ 12 vòng/phút trở xuống.

Hộp giảm tốc cyclo trục dương 2 cấp (hộp số cyclo cốt dương 2 cấp, mã XW và BW) là hộp giảm tốc cycloid hai cấp nối tiếp có trục vào là trục dương (cốt lồi), không liền motor, nối với motor qua khớp nối, nhông xích hoặc puly dây curoa. Tỉ số truyền tổng từ 121 đến vài nghìn, với đầu vào khoảng 1450 vòng/phút trục ra quay khoảng 12 vòng/phút trở xuống.

Dòng XW gồm XW42, XW53, XW63, XW64, XW74, XW84, XW85, XW95, XW106 (trục ra 45 – 110 mm); dòng BW gồm BW20, BW30, BW31, BW41, BW42, BW52, BW53, BW63, BW74, BW85, BW95 (trục ra 45 – 180 mm). Đổi puly hoặc nhông giữa motor và hộp giúp chỉnh tốc độ trục ra khi thiết kế máy.

Mục lục

1. Các loại hộp giảm tốc cyclo trục dương 2 cấp XW

a. Hộp giảm tốc cyclo XW42, trục vào 15mm, trục ra 45mm

Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc cyclo XW42

  • Đường kính trục vào cốt dương: 15mm. Rãnh cavet: 5mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 150mm
  • Đường kính trục ra: 45mm,  rãnh cavet: 16mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 150mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 372mm
  • Tổng chiều cao: 316mm

Hộp giảm tốc cyclo XW42, trục vào 15mm, trục ra 45mm

b. Hộp số cyclo XW53, trục vào 18mm, trục ra 55mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 18mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 160mm
  • Đường kính trục ra: 55mm,  rãnh cavet: 16mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 160mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 479mm
  • Tổng chiều cao: 356mm

Hộp giảm tốc cyclo XW53, trục vào 18mm, trục ra 55mm

c. Hộp số cyclo XW63, trục vào 18mm, trục ra 55mm

  • Mã hộp giảm tốc động cơ Cyclo trục dương 2 cấp: XW63
  • Đường kính trục vào cốt dương: 18mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 200mm
  • Đường kính trục ra: 55mm,  rãnh cavet: 18mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 200mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 524mm
  • Tổng chiều cao: 425mm

Hộp giảm tốc cyclo XW63, trục vào 18mm, trục ra 65mm

d. Hộp số cyclo XW64, trục vào 22mm, trục ra 70mm

  • Mã hộp số động cơ Cyclo trục dương 2 cấp: XW64
  • Đường kính trục vào cốt dương: 22mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 200mm
  • Đường kính trục ra: 70mm,  rãnh cavet: 18mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 200mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 552mm
  • Tổng chiều cao: 425mm

Hộp giảm tốc cyclo XW64, trục vào 22mm, trục ra 70mm

e. Hộp giảm tốc cyclo XW74, trục vào 22mm, trục ra 70mm

  • Mã hộp số motor Cyclo trục dương 2 cấp: XW74
  • Đường kính trục vào cốt dương: 22mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 200mm
  • Đường kính trục ra: 70mm,  rãnh cavet: 22mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 200mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 582mm
  • Tổng chiều cao: 484mm

Hộp giảm tốc cyclo XW74, trục vào 22mm, trục ra 70mm

f. Hộp giảm tốc cyclo XW84, trục vào 22mm, trục ra 90mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 22mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 250mm
  • Đường kính trục ra: 90mm,  rãnh cavet: 25mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 250mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 648mm
  • Tổng chiều cao: 514mm

Hộp giảm tốc cyclo XW84, trục vào 22mm, trục ra 90mm

g. Hộp giảm tốc cyclo XW85, trục vào 30mm, trục ra 90mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 30mm. Rãnh cavet: 8mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 250mm
  • Đường kính trục ra: 90mm,  rãnh cavet: 25mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 250mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 682mm
  • Tổng chiều cao: 514mm

Hộp giảm tốc cyclo XW85, trục vào 30mm, trục ra 90mm

h. Hộp giảm tốc cyclo XW95, trục vào 30mm, trục ra 100mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 30mm. Rãnh cavet: 8mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 290mm
  • Đường kính trục ra: 100mm,  rãnh cavet: 28mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 290mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 784mm
  • Tổng chiều cao: 614mm

Hộp giảm tốc cyclo XW95, trục vào 30mm, trục ra 100mm

i. Hộp giảm tốc cyclo XW106, trục vào 35mm, trục ra 110mm

  • Đường kính trục vào cốt dương: 35mm. Rãnh cavet:10mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới mặt đất: 325mm
  • Đường kính trục ra: 110mm,  rãnh cavet: 28mm
  • Khoảng cách tâm trục ra tới mặt đất: 325mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 863mm
  • Tổng chiều cao: 706mm

Hộp giảm tốc cyclo XW106, trục vào 35mm, trục ra 110mm

2. Các loại hộp giảm tốc cyclo trục dương 2 cấp BW

a. Hộp giảm tốc cyclo BW20, trục vào 15mm, trục ra 45mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 15mm. Rãnh cavet: 5mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 140 mm
  • Đường kính cốt ra: 45mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 140mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 368mm
  • Tổng chiều cao: 306mm

Hộp giảm tốc cyclo BW20, trục vào 15mm, trục ra 45mm

b. Hộp giảm tốc cyclo BW30, trục vào 15mm, trục ra 55mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 15mm. Rãnh cavet: 5mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 160 mm
  • Đường kính cốt ra: 55mm. Rãnh cavet: 16mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 160mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 417mm
  • Tổng chiều cao: 356mm

Hộp giảm tốc cyclo BW30, trục vào 15mm, trục ra 55mm

c. Hộp giảm tốc cyclo BW31, trục vào 18mm, trục ra 55mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 18mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 160 mm
  • Đường kính cốt ra: 55mm. Rãnh cavet: 16mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 160mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 443mm
  • Tổng chiều cao: 356mm

Hộp giảm tốc cyclo BW31, trục vào 18mm, trục ra 55mm

d. Hộp giảm tốc cyclo BW41, trục vào 18mm, trục ra 70mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 18mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 200 mm
  • Đường kính cốt ra: 70mm. Rãnh cavet: 20mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 200mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 505mm
  • Tổng chiều cao: 425mm

Hộp giảm tốc cyclo BW41, trục vào 18mm, trục ra 70mm

e. Hộp giảm tốc cyclo BW42, trục vào 22mm, trục ra 70mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 22mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 200 mm
  • Đường kính cốt ra: 70mm. Rãnh cavet: 20mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 200mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 534mm
  • Tổng chiều cao: 425mm

Hộp giảm tốc cyclo BW42, trục vào 22mm, trục ra 70mm

f. Hộp giảm tốc cyclo BW52, trục vào 22mm, trục ra 90mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 22mm. Rãnh cavet: 6mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 240 mm
  • Đường kính cốt ra: 90mm. Rãnh cavet: 25mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 240mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 635mm
  • Tổng chiều cao: 504mm

Hộp giảm tốc cyclo BW52, trục vào 22mm, trục ra 90mm

g. Hộp giảm tốc cyclo BW53, trục vào 30mm, trục ra 90mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 30mm. Rãnh cavet: 8mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 240 mm
  • Đường kính cốt ra: 90mm. Rãnh cavet: 25mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 240mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 643mm
  • Tổng chiều cao: 547mm

Hộp giảm tốc cyclo BW53, trục vào 30mm, trục ra 90mm

h. Hộp giảm tốc cyclo BW63, trục vào 30mm, trục ra 100mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 30mm. Rãnh cavet: 8mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 280 mm
  • Đường kính cốt ra: 100mm. Rãnh cavet: 28mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 280mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 741mm
  • Tổng chiều cao: 605mm

Hộp giảm tốc cyclo BW63, trục vào 30mm, trục ra 100mm

i. Hộp giảm tốc cyclo BW74, trục vào 35mm, trục ra 110mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 35mm. Rãnh cavet: 10mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 325 mm
  • Đường kính cốt ra: 110mm. Rãnh cavet: 28mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 325mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 863mm
  • Tổng chiều cao: 706mm

Hộp giảm tốc cyclo BW74, trục vào 35mm, trục ra 110mm

j. Hộp giảm tốc cyclo BW85, trục vào 45mm, trục ra 130mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 45mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 420mm
  • Đường kính cốt ra: 130mm. Rãnh cavet: 32mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 420mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 1113mm
  • Tổng chiều cao: 880mm

Hộp giảm tốc cyclo BW85, trục vào 45mm, trục ra 130mm

k. Hộp giảm tốc cyclo BW95, trục vào 45mm, trục ra 180mm

  • Đường kính cốt vào trục dương: 45mm. Rãnh cavet: 14mm
  • Khoảng cách tâm cốt vào tới mặt đất: 540mm
  • Đường kính cốt ra: 180mm. Rãnh cavet: 45mm
  • Khoảng cách tâm cốt ra tới mặt đất: 540mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 1502mm
  • Tổng chiều cao: 1160mm

Hộp giảm tốc cyclo BW95, trục vào 45mm, trục ra 180mm

3. Cấu tạo hộp giảm tốc cyclo trục dương 2 cấp

  • Trục vào cốt dương có rãnh then, nhận chuyển động từ motor qua khớp nối, nhông xích hoặc puly.
  • Cấp 1 (cấp nhỏ): trục lệch tâm quay đĩa cycloid lăn trên vòng chốt, giảm tốc lần đầu.
  • Cấp 2 (cấp lớn): nhận chuyển động từ cấp 1, đĩa cycloid lớn hơn giảm tốc lần hai.
  • Trục ra cốt dương nối với cơ cấu chấp hành; tỉ số tổng bằng tích tỉ số hai cấp.
  • Vỏ gang, vòng bi lăn, phớt chặn dầu; bôi trơn bằng dầu hoặc mỡ tùy cỡ.

4. Tốc độ, mô-men và mã tương đương hộp cyclo trục dương 2 cấp

Tốc độ trục ra theo tỉ số truyền tổng (đầu vào khoảng 1450 vòng/phút) và mô-men ví dụ với motor 1.5kW, 7.5kW (hiệu suất hai cấp khoảng 85%):

Tỉ số tổngTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men với motor 1.5kW (Nm)Mô-men với motor 7.5kW (Nm)
121 (11 x 11)khoảng 12khoảng 1010khoảng 5070
289 (17 x 17)khoảng 5khoảng 2430khoảng 12100
841 (29 x 29)khoảng 1,7khoảng 7060khoảng 35300
1849 (43 x 43)khoảng 0,8khoảng 15500khoảng 77700
  • Mô-men tính theo công suất motor; mô-men cho phép do cấp lớn quyết định, xem nhãn/catalog hộp số.
  • Tỉ số trên khoảng 800 với motor lớn: mô-men theo motor có thể vượt giới hạn hộp.
  • Bản liền motor tương ứng là XWED, XLED (mặt bích), cỡ lớn nhất XWED106, XLED106.
  • Đường kính trục vào, trục ra theo thông số từng mã ở trên.

5. Ứng dụng của hộp giảm tốc cyclo trục dương 2 cấp

  • Băng tải, xích tải, vít tải chạy rất chậm trong nhà máy xi măng, phân bón, thức ăn chăn nuôi.
  • Máy đùn nhựa, máy ép bột, máy nghiền trộn nguyên liệu cần mô-men lớn.
  • Cầu gạt bùn, máy khuấy bể lắng trong trạm xử lý nước thải.
  • Máy trộn bê tông, thùng quay, trống sấy tốc độ thấp.
  • Cải tạo máy cũ: thay hộp cyclo trục dương 2 cấp giữ nguyên motor và bộ puly sẵn có.
  • Tời kéo, cơ cấu nâng hạ cửa cống (lắp thêm thắng trên trục motor).

6. Ưu điểm của hộp số cyclo cốt dương 2 cấp

  • Trục vào cốt dương nối được mọi loại motor qua khớp nối, nhông, puly.
  • Tỉ số rất lớn trong một hộp, thay thế nhiều cấp truyền động xích.
  • Đĩa cycloid ăn khớp nhiều răng cùng lúc, chịu va đập và quá tải ngắn hạn tốt.
  • Nhiều cỡ từ XW42, BW20 (trục ra 45 mm) tới BW95 (trục ra 180 mm).
  • Chạy êm, ít rơ, tuổi thọ dài khi đủ dầu và đúng tải.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc cyclo trục dương 2 cấp

a) Cho người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc cyclo trục dương 2 cấp

  • Đọc mã hộp giảm tốc cyclo trục dương 2 cấp XW84 thế nào? Số 8 là cỡ cấp cuối (cấp ra), số 4 là cỡ cấp đầu. XW84 cấp cuối cỡ 8 trục ra 90 mm, cấp đầu cỡ 4 trục vào 22 mm.
  • Cyclo trục dương 2 cấp khác cyclo 2 cấp liền motor chỗ nào? Trục vào. Bản trục dương có trục vào cốt dương 15–35 mm, nối motor qua khớp nối, puly hoặc nhông. Bản liền motor (XWED, XLED) gắn motor bích trực tiếp.
  • Khi nào chọn cyclo trục dương 2 cấp thay vì bản liền motor? Khi cần thay đổi tỉ số bằng puly, dùng motor có sẵn, hoặc lấy truyền động từ trục khác như động cơ diesel. Puly cho thêm tỉ số 1.5–3 lần ngoài hộp.
  • Hộp cyclo trục dương 2 cấp ra tốc độ bao nhiêu? Từ khoảng 12 v/p trở xuống với motor 4 cực 1450 v/p. Tỉ số tổng từ 1/121 tới 1/7569, ra thấp nhất khoảng 0.2 v/p.
  • Cyclo trục dương 2 cấp cỡ lớn nhất là mã nào? XW106, tương ứng XWED106 bản liền motor. Trục vào 35 mm, trục ra 110 mm, dùng cho cầu gạt bùn, máy cán chậm tải nặng.
  • Cyclo trục dương 2 cấp XW64 và XW74 khác nhau chỗ nào? Cỡ cấp cuối. Cả hai trục vào 22 mm, trục ra 70 mm. XW74 cấp cuối cỡ 7 lớn hơn, chịu mô-men ra cao hơn XW64.
  • Motor 4 cực hay 6 cực cho cyclo trục dương 2 cấp? 4 cực. Hộp 2 cấp đã có tỉ số lớn, motor 4 cực gọn, nhẹ, dễ thay. Motor 6 cực dùng khi cần tốc độ ra thấp hơn khoảng 1/3 mà không đổi hộp.

b) Cho người mới mua hộp giảm tốc cyclo trục dương 2 cấp, cần dùng cho đúng

  • Nối motor với trục vào cyclo 2 cấp bằng puly được không? Được. Puly trục vào đặt sát vai trục, dây đai căng vừa, ấn giữa lún 10–15 mm. Căng quá làm vòng bi trục vào 15–35 mm mòn nhanh.
  • Cyclo trục dương 2 cấp có cần bệ chung với motor không? Có, khi nối bằng khớp nối. Lệch tâm khớp nối dưới 0.1 mm. Nối puly thì motor đặt trên bệ trượt để chỉnh căng đai.
  • Cyclo trục dương 2 cấp mới nhận có dầu chưa? Chưa với cỡ từ XW64 trở lên. Châm dầu VG220 tới vạch giữa mắt dầu. Cỡ nhỏ XW42, XW53 bôi mỡ sẵn.

c) Cho người đã dùng hộp giảm tốc cyclo trục dương 2 cấp, cần bảo trì

  • Cyclo trục dương 2 cấp thay dầu khi nào? Lần đầu sau 300–500 giờ. Sau đó 2500–3000 giờ. Hộp cỡ XW84 trở lên có 2 khoang thì thay cả hai.
  • Dây đai nối cyclo trục dương 2 cấp kiểm tra bao lâu? Mỗi tháng. Đai trượt, mòn cạnh thì chỉnh lại căng hoặc thay cả bộ đai.
  • Cyclo trục dương 2 cấp chạy rất chậm có cần bơm mỡ vòng bi trục ra không? Có. Cỡ XW85–XW106 có vú mỡ gối trục ra, bơm khoảng 2000–3000 giờ.

d) Cho người dùng hộp giảm tốc cyclo trục dương 2 cấp mắc lỗi, cần cách sửa

  • Cyclo trục dương 2 cấp chảy dầu ở trục vào là sao? Phớt trục vào mòn do lực căng đai. Thay phớt, giảm lực căng đai, kiểm tra vòng bi trục vào.
  • Trục ra cyclo 2 cấp đứng yên mà trục vào vẫn quay là sao? Then nối giữa 2 cấp bị cắt hoặc chốt kim cấp cuối vỡ. Mở mặt bích nối 2 cấp, thay then, kiểm tra mô-men tải.
  • Cyclo trục dương 2 cấp kêu theo nhịp là sao? Vòng bi lệch tâm cấp đầu hoặc cấp cuối mòn. Nhịp nhanh là cấp đầu, nhịp chậm là cấp cuối. Mở đúng cấp để thay.