0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp giảm tốc KAF

5.172 reviews

Hộp giảm tốc KAF (hộp số bánh răng côn mặt bích trục âm, hộp giảm tốc vuông góc KAF) là hộp bánh răng côn trục ra âm (trục rỗng), có mặt bích ở trục ra để bắt thẳng vào thân máy. Dải size KAF37 - KAF127, trục âm 30 - 100mm, mô men cho phép khoảng 110 - 12.900Nm, lắp motor 0.25 - 90kW.

1) Hộp giảm tốc KAF là gì?

  • Trục ra âm có rãnh then, lồng thẳng vào trục máy, mặt bích ra bắt vào thân máy, không cần chân đế, không cần tay đòn chống xoay.
  • Trục ra vuông góc 90° với trục motor, hiệu suất khoảng 94 - 96%.
  • Quay 2 chiều, không tự hãm. Tải dốc, tải nâng cần motor phanh.

Hộp giảm tốc KAF

2) Bảng size, mô men và giá tham khảo hộp giảm tốc KAF

Giá sỉ có thể đổi, nếu chỉ mua 1 bộ

SizeTrục raMặt bích trục raMô men cho phépMotor 4 cực lắp đượcTỷ số truyền thực tếGiá tham khảo hộp cùng size, tỷ số thường, chưa bích AM (giá trung bình thị trường Việt Nam)
KAF37Trục âm 30mmKhoảng 160mm110 - 197 Nm0.25 - 3 kW5.36 - 97.81Từ khoảng ~6.400.000 đ
KAF47Trục âm 35mmKhoảng 200mm119 - 405 Nm0.55 - 3 kW5.8 - 104.37Từ khoảng ~6.900.000 đ
KAF57Trục âm 40mmKhoảng 250mm240 - 575 Nm0.75 - 5.5 kW6.57 - 102.88Từ khoảng ~8.250.000 đ
KAF67Trục âm 40mmKhoảng 250mm265 - 810 Nm0.37 - 5.5 kW7.28 - 144.79Từ khoảng ~9.000.000 đ
KAF77Trục âm 50mmKhoảng 300mm490 - 1.570 Nm0.37 - 11 kW7.24 - 192.18Từ khoảng ~10.870.000 đ
KAF87Trục âm 60mmKhoảng 350mm1.030 - 2.760 Nm1.5 - 22 kW7.21 - 174.19Từ khoảng ~14.550.000 đ
KAF97Trục âm 70mmKhoảng 450mm1.700 - 4.300 Nm3 - 30 kW8.71 - 176.05Từ khoảng ~21.000.000 đ
KAF107Trục âm 90mmKhoảng 450mm2.910 - 8.200 Nm11 - 45 kW9.94 - 100Từ khoảng ~32.500.000 đ
KAF127Trục âm 100mmKhoảng 550mm6.240 - 12.900 Nm22 - 90 kW10.7 - 89Từ khoảng ~45.780.000 đ
  • Mô men cho phép thay đổi theo từng tỷ số, số trong bảng là khoảng thấp nhất - cao nhất của size.
  • Bản mặt bích KAF có giá cao hơn bản chân đế cùng size, bích nối motor AM tính riêng theo cỡ motor.
  • Tỷ số hiếm, trục âm hoặc bích theo yêu cầu phải đặt riêng.

3) Phân loại hộp giảm tốc KAF

a) Hộp giảm tốc KAF 37, KAF 47 motor 0.75kw 1HP

a1) Hộp số giảm tốc KAF 37 0.75kw 1hp cốt âm, mặt bích 160mm, trục âm 30

Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc KA37 1hp 0.75kw 

  • Đường kính trục âm: 30 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 28 - 230 Nm
  • Đường kính mặt bích: 160 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 9 mm
  • K37 tỉ số truyền: 10, 20, 30, 45

Hộp số giảm tốc KAF 0.75kw 1hp cốt âm

a2) Hộp số giảm tốc KAF 47 0.75kw 1hp cốt âm, mặt bích 200mm, trục âm 35

  • Đường kính trục âm: 35 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 162 - 390 Nm
  • Đường kính mặt bích: 200 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 11 mm
  • K47 tỉ số truyền: 15, 60

Hộp số giảm tốc KAF47 0.75kw 1hp cốt âm

b) Hộp số KAF 47, KAF 57 motor 1.5kw 2HP

b1) Hộp số giảm tốc KAF 47 1.5kw 2hp cốt ra âm, mặt bích 200mm, trục âm 35

  • Đường kính trục âm: 35 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 120 - 400 Nm
  • Đường kính mặt bích: 200 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 11 mm
  • K47 tỉ số truyền: 10, 20, 25, 30, 40

Hộp số giảm tốc KAF47 1.5kw 2hp cốt ra âm

b2) Hộp số giảm tốc KAF 57 1.5kw 2hp cốt ra âm, mặt bích 250mm, trục âm 40

  • Đường kính trục âm: 40 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 196 - 620 Nm
  • Đường kính mặt bích: 250 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 13.5 mm
  • K57 tỉ số truyền: 15, 50, 60, 100

Hộp số giảm tốc KAF57 1.5kw 2hp cốt ra âm

c) Hộp giảm tốc KAF 57, KAF 67 motor 2.2kw 3HP

c1) Hộp số giảm tốc KAF 57 2.2kw 3hp kiểu ra âm, mặt bích 250mm, trục âm 40

  • Đường kính trục âm: 40 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 168 - 660 Nm
  • Đường kính mặt bích: 250 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 13.5 mm
  • K57 tỉ số truyền: 15, 19, 24

Hộp số giảm tốc KAF57 2.2kw 3hp kiểu ra âm

c2) Hộp số giảm tốc KAF 67 2.2kw 3hp kiểu ra âm, mặt bích 250mm, trục âm 40

  • Đường kính trục âm: 40 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 109 - 900 Nm
  • Đường kính mặt bích: 250 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 13.5 mm
  • K67 tỉ số truyền: 10, 15, 20, 30

Hộp số giảm tốc KAF67 2.2kw 3hp kiểu ra âm

d) Hộp giảm tốc KAF 67, KAF 77 motor 3kw 4HP

d1) Hộp số giảm tốc KAF 67 3kw 4hp loại ra âm, mặt bích 250mm, trục âm 40

  • Đường kính trục âm: 40 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 198 - 910 Nm
  • Đường kính mặt bích: 250 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 13.5 mm
  • Hộp số động cơ K67 tỉ số truyền: 10, 15, 20, 30

Hộp số giảm tốc KAF67 3kw 4hp loại ra âm

d2) Hộp số giảm tốc KAF 77 3kw 4hp loại ra âm, mặt bích 300mm, trục âm 50

  • Đường kính trục âm: 50 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 630 - 1820 Nm
  • Đường kính mặt bích: 300 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 13.5 mm
  • Hộp số motor K77 tỉ số truyền: 40, 50, 60, 64, 113

Hộp số giảm tốc KAF77 3kw 4hp loại ra âm

e) Hộp giảm tốc KAF 77, KAF 87 motor 4kw 5.5HP

e1) Động cơ giảm tốc KAF 77 4kw 5.5hp trục vuông góc cốt dương, mặt bích 300mm, trục dương 50

  • Đường kính trục âm: 50 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 545 - 1740 Nm
  • Đường kính mặt bích: 300 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 13.5 mm
  • K77 tỉ số truyền: 40, 50, 60, 64, 113

Hộp số giảm tốc KF77 4kw 5.5hp trục vuông góc cốt dương

e2) Động cơ giảm tốc KAF 87 4kw 5.5hp trục vuông góc cốt âm, mặt bích 350mm, trục âm 60

  • Đường kính trục âm: 60 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 980 - 3120 Nm
  • Đường kính mặt bích: 350 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 17.5 mm
  • K87 tỉ số truyền: 60, 100, 147

Hộp số giảm tốc KAF87 4kw 5.5hp trục vuông góc cốt âm

f) Hộp giảm tốc KAF 87, KAF 97 motor 5.5kw 7.5HP

  • Đường kính trục âm: 60 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 1020 - 3170 Nm
  • Đường kính mặt bích: 350 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 17.5 mm
  • K97 tỉ số truyền: 30, 60, 123

Hộp số giảm tốc KAF87 5.5kw 7.5hp cốt âm

g) Motor giảm tốc KAF 97 5.5kw 7.5hp

  • Đường kính trục âm: 70 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 1760 - 4550 Nm
  • Đường kính mặt bích: 450 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 17.5 mm
  • K97 tỉ số truyền: 30, 60, 123

Hộp số giảm tốc KAF97 5.5kw 7.5hp cốt âm

h) Motor giảm tốc KAF 107 cốt âm 90mm

Thông số motor hộp giảm tốc KAF107:

  • Đường kính trục âm: 90 mm
  • Đường kính mặt bích: 450 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 8*17.5 mm

Hộp giảm tốc KAF 107

i) Motor giảm tốc KAF 127 trục âm 100mm

Thông số motor hộp giảm tốc KAF127:

  • Đường kính trục âm: 100 mm
  • Đường kính mặt bích: 550 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 8*17.5 mm

Hộp giảm tốc KAF 127

Hộp giảm tốc KAF77 KAF67 KAF57 KAF47 trục ra mặt bích:

4) Chọn size hộp giảm tốc KAF theo công suất motor

5) Ứng dụng hộp giảm tốc KAF

  • Máy khuấy đứng, bồn trộn hóa chất, bể xử lý nước thải.
  • Băng tải treo, băng tải lắp trên thành khung, băng tải con lăn.
  • Máy đóng gói, máy trộn, máy sấy quay, cơ cấu quay bàn.

6) Lưu ý khi lắp đặt hộp giảm tốc KAF

  • Mặt bích máy phải phẳng, có vành định vị đúng đường kính để hộp đồng tâm với trục máy.
  • Siết bu lông bích chéo nhau, đều lực. Không dùng bích để đỡ motor quá nặng mà không có chân đỡ phụ.
  • Chỉnh mức dầu theo tư thế lắp thực tế, thay nút kín vận chuyển bằng nút thông hơi ở vị trí cao nhất.
  • Trục máy lồng vào trục âm dung sai k6 hoặc h6, bôi mỡ chống kẹt, có lỗ ren đầu trục để kéo vào và tháo ra.

7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc KAF

  • Hộp giảm tốc KAF khác KA ở điểm nào? KAF có mặt bích ở trục ra để bắt thẳng vào thân máy, không cần tay đòn chống xoay. KA lắp bằng chân đế hoặc tay đòn.
  • Trục âm KAF có những cỡ nào? KAF37 trục âm 30mm, KAF47 35mm, KAF57 và KAF67 40mm, KAF77 50mm, KAF87 60mm, KAF97 70mm, KAF107 90mm, KAF127 100mm.
  • Máy khuấy đứng nên dùng KAF hay KF? KAF hợp khi trục khuấy lồng thẳng vào lỗ âm, gọn và không cần khớp nối. KF hợp khi trục khuấy nối qua khớp nối cứng.
  • Mặt bích KAF có cần gioăng làm kín không? Nên có gioăng hoặc keo làm kín khi bích bắt lên nắp bồn có hơi ẩm, hóa chất, tránh hơi lọt vào phớt trục ra.
  • Lắp KAF lên nắp bồn khuấy cần lưu ý gì? Nắp bồn phải đủ cứng chịu mô men phản lực. Bích bắt đều bu lông, mặt bích phẳng để không làm cong trục âm.
  • KAF lắp đứng trục ra hướng xuống dùng tư thế nào? Thường là M5 hoặc M6 tùy hướng motor. Lượng dầu nhiều hơn tư thế nằm và cần nút thông hơi ở vị trí cao nhất.
  • Tháo KAF khỏi trục khuấy bị kẹt thế nào? Tháo bu lông bích, dùng vít đẩy hoặc cảo ép vào đầu trục, bơm dầu thấm rỉ. Không đập vào vỏ hộp.
  • KAF có chịu lực dọc trục của trục khuấy không? Ổ bi trục ra chịu được lực dọc vừa phải. Trục khuấy dài, cánh nặng nên có gối đỡ đáy hoặc ổ đỡ chặn riêng.
  • Đường kính mặt bích KAF77 là bao nhiêu? Khoảng 300mm. Khi làm bích đối trên máy cần đo thêm vành định vị, số lỗ và đường kính lỗ bắt bu lông.
  • KAF dùng cho băng tải treo được không? Được. Bắt bích KAF vào thành băng tải, trục âm lồng vào trục puly. Gọn hơn KA vì không cần tay đòn.
  • Vì sao hộp KAF bị chảy dầu ở phớt trục ra phía dưới? Phớt nằm dưới mức dầu khi lắp đứng nên chịu áp lâu dài. Kiểm tra mức dầu đúng tư thế và thay phớt chất lượng tốt.
  • KAF có làm được trục âm theo đường kính trục máy không? Có thể dùng bạc lót chuyển cỡ hoặc đặt trục âm theo yêu cầu. Đặt riêng sẽ lâu và giá cao hơn.
  • Chọn size KAF theo công suất thế nào? Tính mô men trục ra = 9550 × kW ÷ tốc độ trục ra, chia cho mô men cho phép của size để có SF. Tải đều SF từ 0.9, tải giật từ 1.5.
  • Giá KAF cao hơn KA cùng cỡ không? Thường cao hơn vì thêm mặt bích trục ra. Bích AM nối motor tính riêng theo cỡ motor.

Xem thêm hộp giảm tốc bánh răng côn, hộp giảm tốc KF, hộp giảm tốc trục song song, hộp giảm tốc cyclo.