Hộp giảm tốc bánh răng côn 1.5kW 2HP (hộp số bánh răng côn 2 ngựa, hộp số vuông góc K, KA gắn motor 1.5kW) là hộp giảm tốc trục ra vuông góc 90° với trục motor, dùng cặp bánh răng côn xoắn và bánh răng nghiêng. Motor 1.5kW 4 cực có lực khoảng 10.2Nm. Qua hộp K37, K47, K57, K67, K77, K87, lực trục ra đạt khoảng 52 - 1.675Nm, tốc độ khoảng 8 - 261.2 vòng/phút.
1) Hộp giảm tốc bánh răng côn 1.5kW 2HP là gì?
Hộp giảm tốc bánh răng côn 1.5kW là bộ truyền giảm tốc 3 cấp, cấp đầu là bánh răng nghiêng, cấp ra là cặp bánh răng côn xoắn đổi hướng 90°. Các kiểu thường gặp:
- K (trục dương): trục ra đặc có then, nối máy qua khớp nối, nhông xích hoặc puly.
- KA, KAB (trục âm): trục ra rỗng có rãnh then, lồng thẳng vào trục máy. KAB có thêm chân đế.
- KF, KAF (mặt bích): bắt mặt bích trục ra vào thân máy, hay dùng cho máy khuấy, băng tải treo.
- Hiệu suất khoảng 94 - 96%, cao hơn hộp trục vít bánh vít, ít nóng khi chạy liên tục.
- Quay được 2 chiều, chịu đảo chiều tốt.
- Không tự hãm. Tải dốc, tải nâng phải có phanh hoặc khóa nghịch.
2) Thông số kỹ thuật chung hộp giảm tốc bánh răng côn 1.5kW
| Hạng mục | Thông số |
|---|
| Công suất motor | 1.5kW (2HP, 2 ngựa), 3 pha 380V |
| Tốc độ motor | Khoảng 1400 vòng/phút (4 cực) |
| Lực motor | Khoảng 10.2Nm |
| Dòng điện 380V | Khoảng 3.6A |
| Cỡ motor, bích nối | Cỡ 90, trục 24mm, bích B5 200mm, bích nối AM90 |
| Cỡ hộp số thường dùng | K37, K47, K57, K67, K77, K87 |
| Đường kính trục ra | KA37: 30mm, K37: 25mm, KA47: 35mm, K47: 30mm, KA57: 40mm, K57: 35mm, KA67: 40mm, K67: 40mm, KA77: 50mm, K77: 50mm, KA87: 60mm, K87: 60mm |
| Tỷ số truyền thực tế | Từ 5.36 đến 174.19 |
| Kiểu lắp | K, KA, KAB (chân đế), KF, KAF (mặt bích); tư thế M1 - M6 |
| Dầu bôi trơn | Dầu bánh răng ISO VG220, thay khoảng 3.200 giờ chạy |
3) Phân loại hộp giảm tốc bánh răng côn 1.5kW 2HP
a) Hộp giảm tốc bánh răng côn 1.5kw 2Hp loại KAB K
Hộp giảm tốc bánh răng côn 1.5kw 2Hp KAB 47

- Cường độ dòng điện: 3.72 A
- Tổng chiều dài hộp số trục âm gắn motor: 582mm
- Tổng cao hộp số trục âm: 170mm
- Đường kính trục: 35mm
- Rãnh then (cavet): 10mm
- Đường kính mặt bích ngoài : 200, mặt bích trong: 130mm
Hộp giảm tốc bánh răng côn 1.5kw 2Hp K47 dương

- Cường độ dòng điện: 3.72 A
- Tổng chiều dài hộp số trục dương gắn motor: 582mm
- Tổng cao hộp số trục dương: 170mm
- Đường kính trục: 35mm
- Rãnh then (cavet): 10mm
- Đường kính mặt bích ngoài : 200, mặt bích trong: 130mm
b) Hộp giảm tốc bánh răng 1.5kw 2Hp trục vít NMRV
Loại 1: Motor giảm tốc bánh răng 1.5kw 2Hp trục vít NMRV 75 âm
- Đường kính trục âm 28mm
- Tỷ số truyền từ 10 - 100

Loại 2: Motor giảm tốc bánh răng 1.5kw 2Hp trục vít NMRV 75 dương

4) Chọn tốc độ, lực, size hộp số theo bảng giá hộp giảm tốc bánh răng côn gắn motor 1.5kW
Giá sỉ có thể đổi, nếu chỉ mua 1 bộ
Tốc độ trục ra = 1400 ÷ tỷ số truyền. Mô men trục ra = 10.23Nm × tỷ số × 0.94 (hiệu suất). SF (hệ số phục vụ) = mô men cho phép của hộp ÷ mô men trục ra.
| Tỷ số truyền | Tốc độ trục ra | Mô men trục ra | Size hộp số (đường kính trục ra) | SF | Giá hộp số đã có bích nối motor AM90 (giá trung bình thị trường Việt Nam) |
|---|
| 5.36 | 261.2 vòng/phút | 52 Nm | KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm) | 2.13 | Khoảng ~6.820.000 đ |
| 6.8 | 205.9 vòng/phút | 65 Nm | KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm) | 2.13 | Khoảng ~7.170.000 đ |
| 10.49 | 133.5 vòng/phút | 101 Nm | KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm) | 1.55 | Khoảng ~6.820.000 đ |
| 15.31 | 91.4 vòng/phút | 147 Nm | KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm) | 1.06 | Khoảng ~6.820.000 đ |
| 19.58 | 71.5 vòng/phút | 188 Nm | KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm) | 2.12 | Khoảng ~7.320.000 đ |
| 25.91 | 54 vòng/phút | 249 Nm | KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm) | 1.54 | Khoảng ~7.320.000 đ |
| 29.32 | 47.7 vòng/phút | 282 Nm | KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm) | 1.06 | Khoảng ~7.320.000 đ |
| 39.61 | 35.3 vòng/phút | 381 Nm | KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm) | 1.05 | Khoảng ~7.720.000 đ |
| 48.89 | 28.6 vòng/phút | 470 Nm | KA57 (trục 40mm) / K57 (dương 35mm) | 1.05 | Khoảng ~8.670.000 đ |
| 60.66 | 23.1 vòng/phút | 583 Nm | KA67 (trục 40mm) / K67 (dương 40mm) | 1.05 | Khoảng ~9.420.000 đ |
| 76.37 | 18.3 vòng/phút | 735 Nm | KA67 (trục 40mm) / K67 (dương 40mm) | 1.06 | Khoảng ~9.870.000 đ |
| 97.05 | 14.4 vòng/phút | 933 Nm | KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm) | 1.55 | Khoảng ~12.190.000 đ |
| 147.32 | 9.5 vòng/phút | 1.417 Nm | KA87 (trục 60mm) / K87 (dương 60mm) | 1.55 | Khoảng ~16.270.000 đ |
| 174.19 | 8 vòng/phút | 1.675 Nm | KA87 (trục 60mm) / K87 (dương 60mm) | 1.06 | Khoảng ~16.270.000 đ |
- Giá là hộp số kèm bích nối AM90, chưa gồm motor. Tỷ số hiếm có giá cao hơn tỷ số thường.
- SF dưới 1.2 chỉ hợp tải đều. Tải va đập, kẹt liệu, đảo chiều nhiều nên chọn SF từ 1.5.
- Mô men trục ra không được vượt mô men cho phép của hộp, kể cả lúc khởi động trực tiếp.
- Hộp trục âm KA phải có tay đòn chống xoay, bắt qua đệm cao su.
5) Ứng dụng hộp giảm tốc bánh răng côn 1.5kW theo loại máy
- Băng tải tải trung bình, băng tải nghiêng ngắn.
- Máy khuấy bồn 1 - 2 khối, máy trộn sơn, keo.
- Xe tời ray, cơ cấu kéo cửa lò, bàn quay hàn.
- Trục ra vuông góc giúp motor nằm dọc theo khung máy, tiết kiệm chỗ so với hộp trục thẳng.
6) Lưu ý khi lắp đặt hộp giảm tốc bánh răng côn 1.5kW
- Kiểm tra tư thế lắp (M1 - M6) đúng như đặt hàng, chỉnh mức dầu và thay nút kín vận chuyển bằng nút thông hơi.
- Trục máy lắp vào trục âm nên dung sai k6 hoặc h6, bôi mỡ chống kẹt, kéo vào bằng ty ren, không đóng búa.
- Căn đồng tâm khi dùng khớp nối, đặt nhông xích, puly sát vỏ hộp để giảm lực lên ổ bi.
- Siết lại bu lông chân đế và tay đòn sau tuần chạy đầu tiên.
7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc bánh răng côn 1.5kW
- Hộp côn 1.5kW ở tỷ số 1/20 dùng K47 có đủ không? Đủ. K47 tỷ số 19.58 cho khoảng 71.5 vòng/phút, lực khoảng 188Nm, SF khoảng 2.1.
- Vì sao tỷ số 1/60 của 1.5kW phải dùng K67? Lực trục ra khoảng 583Nm. K57 chỉ chịu khoảng 455Nm ở tỷ số 60.81, K67 chịu khoảng 615Nm nên đạt SF khoảng 1.05.
- Motor 1.5kW và 1.1kW dùng chung hộp được không? Cùng cỡ 90 và cùng bích AM90 nên lắp lẫn được. Nhưng phải kiểm tra lại lực trục ra, vì 1.5kW mạnh hơn khoảng 36%.
- Hộp côn 1.5kW kéo băng tải được bao nhiêu kg? Phụ thuộc chiều dài băng, ma sát và tốc độ. Ở 0.5 m/giây, 1.5kW kéo được khoảng 1.5 - 2 tấn hàng trên băng ngang ma sát thấp.
- Trục âm KA57 40mm của 1.5kW cần làm trục máy thế nào? Trục máy gia công 40mm dung sai k6 hoặc h6, rãnh then 12mm, có lỗ ren đầu trục để kéo hộp vào và giữ chặn.
- Hộp côn 1.5kW bị rung mạnh khi chạy là do đâu? Khung đỡ yếu, trục máy lệch tâm hoặc cánh khuấy mất cân bằng. Kiểm tra độ cứng khung và độ đồng tâm trước khi nghi hộp.
- Chạy hộp côn 1.5kW ở 70Hz bằng biến tần được không? Được trong thời gian ngắn. Tốc độ tăng 40% nhưng lực giảm, ổ bi và phớt nóng hơn. Nên chọn lại tỷ số thay vì chạy quá tần số lâu dài.
- Hộp côn 1.5kW có cần lắp nút xả khí không? Có, phải dùng nút thông hơi ở vị trí cao nhất theo tư thế lắp. Hộp đi kèm nút kín để vận chuyển, khi lắp phải thay.
- Có thể dùng dầu nhớt xe máy cho hộp côn 1.5kW không? Không nên. Dùng dầu bánh răng công nghiệp ISO VG 220 như Shell Omala 220. Dầu xe máy không đủ chịu áp tiếp xúc răng côn.
- Hộp côn 1.5kW mua về quay tay thấy nặng có bình thường không? Quay từ trục motor hơi nặng do phớt và dầu là bình thường. Nếu có điểm kẹt hay tiếng lạo xạo thì cần kiểm tra lại.
- Bàn quay hàn dùng hộp côn 1.5kW nên chọn tỷ số nào? Bàn quay chậm 2 - 5 vòng/phút thường cần tỷ số lớn, kết hợp biến tần. Có thể dùng K87 1/174 rồi chỉnh tần số.
- Thay phớt hộp côn 1.5kW có phải xả dầu không? Phớt trục ra nằm trên mức dầu thì không cần xả. Phớt nằm dưới mức dầu thì phải xả hoặc xoay hộp để phớt lên cao.
- Hộp côn 1.5kW cỡ K57 nặng bao nhiêu? Hộp K57 kèm motor 1.5kW nặng khoảng 40 - 50kg. Nên dùng palang khi lắp lên cao.
- Giá hộp côn 1.5kW tỷ số 1/100 cao hơn vì sao? Tỷ số 1/100 phải dùng K77 lớn hơn nhiều so với K47 ở tỷ số 1/20 - 1/40. Giá tăng theo cỡ hộp chứ không theo tỷ số.
Xem thêm hộp giảm tốc bánh răng côn, hộp giảm tốc bánh răng côn 1.1kW, hộp giảm tốc bánh răng côn 2.2kW, hộp giảm tốc KAF, motor điện 3 pha 1.5kW.