Hộp giảm tốc bánh răng côn 0.75kW 1HP (hộp số bánh răng côn 1 ngựa, hộp số vuông góc K, KA gắn motor 0.75kW) là hộp giảm tốc trục ra vuông góc 90° với trục motor, dùng cặp bánh răng côn xoắn và bánh răng nghiêng. Motor 0.75kW 4 cực có lực khoảng 5.1Nm. Qua hộp K37, K47, K57, K77, K87, lực trục ra đạt khoảng 26 - 838Nm, tốc độ khoảng 8 - 261.2 vòng/phút.
1) Hộp giảm tốc bánh răng côn 0.75kW 1HP là gì?
Hộp giảm tốc bánh răng côn 0.75kW là bộ truyền giảm tốc 3 cấp, cấp đầu là bánh răng nghiêng, cấp ra là cặp bánh răng côn xoắn đổi hướng 90°. Các kiểu thường gặp:
- K (trục dương): trục ra đặc có then, nối máy qua khớp nối, nhông xích hoặc puly.
- KA, KAB (trục âm): trục ra rỗng có rãnh then, lồng thẳng vào trục máy. KAB có thêm chân đế.
- KF, KAF (mặt bích): bắt mặt bích trục ra vào thân máy, hay dùng cho máy khuấy, băng tải treo.
- Hiệu suất khoảng 94 - 96%, cao hơn hộp trục vít bánh vít, ít nóng khi chạy liên tục.
- Quay được 2 chiều, chịu đảo chiều tốt.
- Không tự hãm. Tải dốc, tải nâng phải có phanh hoặc khóa nghịch.
2) Thông số kỹ thuật chung hộp giảm tốc bánh răng côn 0.75kW
| Hạng mục | Thông số |
|---|
| Công suất motor | 0.75kW (1HP, 1 ngựa), 3 pha 380V |
| Tốc độ motor | Khoảng 1400 vòng/phút (4 cực) |
| Lực motor | Khoảng 5.1Nm |
| Dòng điện 380V | Khoảng 2.0A |
| Cỡ motor, bích nối | Cỡ 80, trục 19mm, bích B5 200mm, bích nối AM80 |
| Cỡ hộp số thường dùng | K37, K47, K57, K77, K87 |
| Đường kính trục ra | KA37: 30mm, K37: 25mm, KA47: 35mm, K47: 30mm, KA57: 40mm, K57: 35mm, KA77: 50mm, K77: 50mm, KA87: 60mm, K87: 60mm |
| Tỷ số truyền thực tế | Từ 5.36 đến 174.19 |
| Kiểu lắp | K, KA, KAB (chân đế), KF, KAF (mặt bích); tư thế M1 - M6 |
| Dầu bôi trơn | Dầu bánh răng ISO VG220, thay khoảng 3.200 giờ chạy |
3) Phân loại hộp giảm tốc bánh răng côn 0.75kW 1HP
a) Hộp giảm tốc bánh răng côn 0.75kw 1hp KAB47
- Dòng điện định mức: 2.05A
- Tổng chiều dài hộp số trục âm gắn motor: 564mm
- Tổng cao hộp số trục âm: 170mm
- Đường kính trục: 35mm
- Rãnh then (cavet): 10mm
- Đường kính mặt bích ngoài : 200, mặt bích trong: 130mm

b) Hộp giảm tốc bánh răng côn 0.75kw 1hp K47 dương
- Dòng điện định mức: 2.05A
- Tổng chiều dài hộp số trục dương gắn motor: 564mm
- Tổng cao hộp số trục dương: 170mm
- Đường kính trục: 35mm
- Rãnh then (cavet): 10mm
- Đường kính mặt bích ngoài : 200, mặt bích trong: 130mm

4) Chọn tốc độ, lực, size hộp số theo bảng giá hộp giảm tốc bánh răng côn gắn motor 0.75kW
Giá sỉ có thể đổi, nếu chỉ mua 1 bộ
Tốc độ trục ra = 1400 ÷ tỷ số truyền. Mô men trục ra = 5.12Nm × tỷ số × 0.94 (hiệu suất). SF (hệ số phục vụ) = mô men cho phép của hộp ÷ mô men trục ra.
| Tỷ số truyền | Tốc độ trục ra | Mô men trục ra | Size hộp số (đường kính trục ra) | SF | Giá hộp số đã có bích nối motor AM80 (giá trung bình thị trường Việt Nam) |
|---|
| 5.36 | 261.2 vòng/phút | 26 Nm | KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm) | 4.27 | Khoảng ~6.820.000 đ |
| 6.8 | 205.9 vòng/phút | 33 Nm | KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm) | 4.25 | Khoảng ~7.170.000 đ |
| 10.49 | 133.5 vòng/phút | 50 Nm | KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm) | 3.09 | Khoảng ~6.820.000 đ |
| 15.31 | 91.4 vòng/phút | 74 Nm | KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm) | 2.12 | Khoảng ~6.820.000 đ |
| 20.19 | 69.3 vòng/phút | 97 Nm | KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm) | 1.57 | Khoảng ~6.820.000 đ |
| 24.99 | 56 vòng/phút | 120 Nm | KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm) | 1.56 | Khoảng ~6.820.000 đ |
| 29.96 | 46.7 vòng/phút | 144 Nm | KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm) | 1.08 | Khoảng ~6.820.000 đ |
| 37.97 | 36.9 vòng/phút | 183 Nm | KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm) | 1.08 | Khoảng ~6.820.000 đ |
| 48.95 | 28.6 vòng/phút | 235 Nm | KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm) | 1.55 | Khoảng ~7.320.000 đ |
| 63.3 | 22.1 vòng/phút | 304 Nm | KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm) | 1.08 | Khoảng ~7.320.000 đ |
| 75.2 | 18.6 vòng/phút | 362 Nm | KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm) | 1.08 | Khoảng ~7.720.000 đ |
| 102.88 | 13.6 vòng/phút | 495 Nm | KA57 (trục 40mm) / K57 (dương 35mm) | 1.08 | Khoảng ~8.670.000 đ |
| 154.02 | 9.1 vòng/phút | 741 Nm | KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm) | 1.08 | Khoảng ~12.590.000 đ |
| 174.19 | 8 vòng/phút | 838 Nm | KA87 (trục 60mm) / K87 (dương 60mm) | 2.11 | Khoảng ~16.270.000 đ |
- Giá là hộp số kèm bích nối AM80, chưa gồm motor. Tỷ số hiếm có giá cao hơn tỷ số thường.
- SF dưới 1.2 chỉ hợp tải đều. Tải va đập, kẹt liệu, đảo chiều nhiều nên chọn SF từ 1.5.
- Mô men trục ra không được vượt mô men cho phép của hộp, kể cả lúc khởi động trực tiếp.
- Hộp trục âm KA phải có tay đòn chống xoay, bắt qua đệm cao su.
5) Ứng dụng hộp giảm tốc bánh răng côn 0.75kW theo loại máy
- Băng tải phân loại hàng, băng tải xích nhựa ngành thực phẩm.
- Máy trộn thức ăn chăn nuôi nhỏ, máy đảo trà, máy rang.
- Cổng trượt tự động, xe con chạy ray tải nhẹ.
- Trục ra vuông góc giúp motor nằm dọc theo khung máy, tiết kiệm chỗ so với hộp trục thẳng.
6) Lưu ý khi lắp đặt hộp giảm tốc bánh răng côn 0.75kW
- Kiểm tra tư thế lắp (M1 - M6) đúng như đặt hàng, chỉnh mức dầu và thay nút kín vận chuyển bằng nút thông hơi.
- Trục máy lắp vào trục âm nên dung sai k6 hoặc h6, bôi mỡ chống kẹt, kéo vào bằng ty ren, không đóng búa.
- Căn đồng tâm khi dùng khớp nối, đặt nhông xích, puly sát vỏ hộp để giảm lực lên ổ bi.
- Siết lại bu lông chân đế và tay đòn sau tuần chạy đầu tiên.
7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc bánh răng côn 0.75kW
- Hộp bánh răng côn 0.75kW nên chọn K37 hay K47? Tỷ số từ 1/40 trở xuống dùng K37 (SF khoảng 1.08 - 4.2). Từ 1/50 trở lên lực trục ra vượt 230Nm nên cần K47.
- Lực trục ra của hộp K 0.75kW ở 30 vòng/phút là bao nhiêu? Ở tỷ số 48.95 (khoảng 28.6 vòng/phút) lực trục ra khoảng 235Nm. Đủ quay trục puly băng tải đường kính 200mm với lực kéo khoảng 2.300N.
- Motor 0.75kW cỡ 80 có lắp được hộp K47 không? Lắp được qua bích nối AM80. Bích AM80 dùng cho motor 0.75kW 4 cực và 0.55kW, trục motor 19mm.
- Hộp K47 0.75kW có bản trục âm KAB và trục dương K khác nhau thế nào? KAB47 trục âm 35mm, có chân đế, lồng thẳng vào trục máy. K47 trục dương 30mm, nối qua khớp nối hoặc nhông xích.
- Băng tải nghiêng dùng hộp côn 0.75kW có cần phanh không? Cần. Hộp K hiệu suất cao nên băng sẽ trôi ngược khi mất điện. Dùng motor phanh 0.75kW hoặc thêm khóa nghịch (cơ cấu chống quay ngược).
- Hộp côn 0.75kW nóng bao nhiêu độ là bình thường? Vỏ hộp ấm khoảng 50 - 70°C khi chạy lâu là bình thường. Trên 85°C hoặc có mùi dầu cháy thì kiểm tra quá tải, dầu và ổ bi.
- Tư thế lắp M1, M4 của hộp K 0.75kW ảnh hưởng gì? Mỗi tư thế lắp cần lượng dầu và vị trí nút thông hơi khác nhau. Lắp khác tư thế đặt hàng thì phải chỉnh lại mức dầu và đổi vị trí nút thông hơi.
- Chạy hộp côn 0.75kW bằng biến tần xuống 20Hz có sao không? Hộp không bị ảnh hưởng. Motor tự làm mát sẽ yếu gió ở tần số thấp, chạy lâu dưới 25Hz nên gắn quạt cưỡng bức.
- Hộp côn 0.75kW bị chảy dầu ở trục ra thì sửa thế nào? Thay phớt trục ra đúng cỡ, kiểm tra trục có bị xước. Kiểm tra nút thông hơi có bị tắc làm tăng áp bên trong.
- Có thể tự tháo motor 0.75kW khỏi hộp K để thay không? Được. Tháo 4 bu lông bích AM, kéo motor ra theo phương thẳng. Khi lắp lại bôi mỡ chống kẹt lên trục motor và kiểm tra then.
- Hộp côn 0.75kW và hộp NMRV63 chọn loại nào cho máy chạy 24/24? Nên chọn hộp côn K. Hiệu suất cao hơn nên ít nóng, tiết kiệm điện và bền hơn khi chạy liên tục.
- Mua hộp côn 0.75kW cần cung cấp thông tin gì? Tốc độ trục ra mong muốn, kiểu trục (âm hay dương), đường kính trục máy, tư thế lắp và hướng trục ra (bên A, bên B hay hai bên).
- Tỷ số 75.2 của K47 0.75kW có phải tỷ số hiếm không? Đúng, 75.2 là tỷ số ít dùng nên giá cộng thêm khoảng vài trăm nghìn so với tỷ số thường 19.58 - 63.3.
- Bao lâu thì kiểm tra lại bu lông hộp côn 0.75kW? Sau 1 tuần chạy đầu tiên siết lại bu lông chân đế và tay đòn. Sau đó kiểm tra mỗi 3 - 6 tháng, nhất là máy rung.
Xem thêm hộp giảm tốc bánh răng côn, hộp giảm tốc bánh răng côn 0.37kW, hộp giảm tốc bánh răng côn 1.1kW, hộp giảm tốc KAF, motor điện 3 pha 0.75kW.