Hộp giảm tốc bánh răng côn 1.1kW 1.5HP (hộp số bánh răng côn 1.5 ngựa, hộp số vuông góc K, KA gắn motor 1.1kW) là hộp giảm tốc trục ra vuông góc 90° với trục motor, dùng cặp bánh răng côn xoắn và bánh răng nghiêng. Motor 1.1kW 4 cực có lực khoảng 7.5Nm. Qua hộp K37, K47, K57, K67, K87, lực trục ra đạt khoảng 38 - 1.229Nm, tốc độ khoảng 8 - 261.2 vòng/phút.
1) Hộp giảm tốc bánh răng côn 1.1kW 1.5HP là gì?
Hộp giảm tốc bánh răng côn 1.1kW là bộ truyền giảm tốc 3 cấp, cấp đầu là bánh răng nghiêng, cấp ra là cặp bánh răng côn xoắn đổi hướng 90°. Các kiểu thường gặp:
- K (trục dương): trục ra đặc có then, nối máy qua khớp nối, nhông xích hoặc puly.
- KA, KAB (trục âm): trục ra rỗng có rãnh then, lồng thẳng vào trục máy. KAB có thêm chân đế.
- KF, KAF (mặt bích): bắt mặt bích trục ra vào thân máy, hay dùng cho máy khuấy, băng tải treo.
- Hiệu suất khoảng 94 - 96%, cao hơn hộp trục vít bánh vít, ít nóng khi chạy liên tục.
- Quay được 2 chiều, chịu đảo chiều tốt.
- Không tự hãm. Tải dốc, tải nâng phải có phanh hoặc khóa nghịch.
2) Thông số kỹ thuật chung hộp giảm tốc bánh răng côn 1.1kW
| Hạng mục | Thông số |
|---|
| Công suất motor | 1.1kW (1.5HP, 1.5 ngựa), 3 pha 380V |
| Tốc độ motor | Khoảng 1400 vòng/phút (4 cực) |
| Lực motor | Khoảng 7.5Nm |
| Dòng điện 380V | Khoảng 2.8A |
| Cỡ motor, bích nối | Cỡ 90, trục 24mm, bích B5 200mm, bích nối AM90 |
| Cỡ hộp số thường dùng | K37, K47, K57, K67, K87 |
| Đường kính trục ra | KA37: 30mm, K37: 25mm, KA47: 35mm, K47: 30mm, KA57: 40mm, K57: 35mm, KA67: 40mm, K67: 40mm, KA87: 60mm, K87: 60mm |
| Tỷ số truyền thực tế | Từ 5.36 đến 174.19 |
| Kiểu lắp | K, KA, KAB (chân đế), KF, KAF (mặt bích); tư thế M1 - M6 |
| Dầu bôi trơn | Dầu bánh răng ISO VG220, thay khoảng 3.200 giờ chạy |
3) Phân loại hộp giảm tốc bánh răng côn 1.1kW 1.5HP
a) Hộp giảm tốc bánh răng côn 1.1kw 1.5Hp loại KA K
Hộp giảm tốc motor bánh răng côn 1.1kw 1.5Hp KA47 K47
- Đường kính trục âm: 35mm
- Mã hộp số KA47 lắp với motor mã 90 (1.1kw -4P hoặc 0.75kw -6P)

Thông số hộp số bánh răng côn lắp motor 1.1kw -4P KA47
- Tỷ số truyền thường dùng: từ 19 - 56
- Lực momen từ 147-425N.m
Hộp giảm tốc bánh răng côn 1.1kw 1.5Hp KA57 K57
- Đường kính trục âm: 40mm
- Mã hộp số KA57 lắp với motor mã 90 (1.1kw -4 hoặc 0.75kw -6)

Thông số hộp số bánh răng côn lắp motor 1.1kw -4P KA57
- Tỷ số truyền thường dùng: từ 6 - 90
- Lực momen từ 49-675 N.m
Hộp số động cơ bánh răng côn 1.1kw 1.5Hp KA67 K67
- Đường kính trục âm: 40mm
- Mã hộp số KA67 lắp với motor mã 90 (1.1kw -4 hoặc 0.75kw -6)

Thông số hộp số bánh răng côn lắp motor 1.1kw -4P KA67
- Tỷ số truyền thường dùng: từ 38 -108
- Lực momen từ 290 - 810N.m
Hộp số giảm tốc bánh răng 1.1kw 1.5Hp KA77 K77
- Đường kính trục âm: 50mm
- Mã hộp số KA77 lắp với motor mã 90 (1.1kw -4 hoặc 0.75kw -6)

Thông số hộp số bánh răng côn lắp motor 1.1kw -4P KA77
- Tỷ số truyền thường dùng: từ 73 - 135
- Lực momen từ 555-1540 N.m
b) Hộp giảm tốc bánh răng 1.1kw 1.5Hp trục vít NMRV
Loại 1: Hộp số motor bánh răng côn 1.1kw 1.5Hp trục vít NMRV 50 âm
- Đường kính trục âm 25mm
- Tỷ số truyền từ 10 - 100

Loại 2: Motor giảm tốc bánh răng 1.1kw 1.5Hp trục vít NMRV 50 dương

4) Chọn tốc độ, lực, size hộp số theo bảng giá hộp giảm tốc bánh răng côn gắn motor 1.1kW
Giá sỉ có thể đổi, nếu chỉ mua 1 bộ
Tốc độ trục ra = 1400 ÷ tỷ số truyền. Mô men trục ra = 7.5Nm × tỷ số × 0.94 (hiệu suất). SF (hệ số phục vụ) = mô men cho phép của hộp ÷ mô men trục ra.
| Tỷ số truyền | Tốc độ trục ra | Mô men trục ra | Size hộp số (đường kính trục ra) | SF | Giá hộp số đã có bích nối motor AM90 (giá trung bình thị trường Việt Nam) |
|---|
| 5.36 | 261.2 vòng/phút | 38 Nm | KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm) | 2.91 | Khoảng ~6.820.000 đ |
| 6.8 | 205.9 vòng/phút | 48 Nm | KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm) | 2.9 | Khoảng ~7.170.000 đ |
| 10.49 | 133.5 vòng/phút | 74 Nm | KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm) | 2.11 | Khoảng ~6.820.000 đ |
| 15.31 | 91.4 vòng/phút | 108 Nm | KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm) | 1.44 | Khoảng ~6.820.000 đ |
| 20.19 | 69.3 vòng/phút | 142 Nm | KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm) | 1.07 | Khoảng ~6.820.000 đ |
| 24.99 | 56 vòng/phút | 176 Nm | KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm) | 1.07 | Khoảng ~6.820.000 đ |
| 29.32 | 47.7 vòng/phút | 207 Nm | KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm) | 1.45 | Khoảng ~7.320.000 đ |
| 39.61 | 35.3 vòng/phút | 279 Nm | KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm) | 1.43 | Khoảng ~7.720.000 đ |
| 48.95 | 28.6 vòng/phút | 345 Nm | KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm) | 1.06 | Khoảng ~7.320.000 đ |
| 60.81 | 23 vòng/phút | 429 Nm | KA57 (trục 40mm) / K57 (dương 35mm) | 1.06 | Khoảng ~8.670.000 đ |
| 76.56 | 18.3 vòng/phút | 540 Nm | KA57 (trục 40mm) / K57 (dương 35mm) | 1.06 | Khoảng ~9.070.000 đ |
| 102.62 | 13.6 vòng/phút | 724 Nm | KA67 (trục 40mm) / K67 (dương 40mm) | 1.06 | Khoảng ~9.920.000 đ |
| 147.32 | 9.5 vòng/phút | 1.039 Nm | KA87 (trục 60mm) / K87 (dương 60mm) | 2.12 | Khoảng ~16.270.000 đ |
| 174.19 | 8 vòng/phút | 1.229 Nm | KA87 (trục 60mm) / K87 (dương 60mm) | 1.44 | Khoảng ~16.270.000 đ |
- Giá là hộp số kèm bích nối AM90, chưa gồm motor. Tỷ số hiếm có giá cao hơn tỷ số thường.
- SF dưới 1.2 chỉ hợp tải đều. Tải va đập, kẹt liệu, đảo chiều nhiều nên chọn SF từ 1.5.
- Mô men trục ra không được vượt mô men cho phép của hộp, kể cả lúc khởi động trực tiếp.
- Hộp trục âm KA phải có tay đòn chống xoay, bắt qua đệm cao su.
5) Ứng dụng hộp giảm tốc bánh răng côn 1.1kW theo loại máy
- Băng tải xích tải hàng thùng, băng tải lò sấy.
- Máy khuấy bồn 300 - 800 lít, máy trộn hóa chất nhẹ.
- Vít tải ngang ngắn, cơ cấu xoay bàn máy.
- Trục ra vuông góc giúp motor nằm dọc theo khung máy, tiết kiệm chỗ so với hộp trục thẳng.
6) Lưu ý khi lắp đặt hộp giảm tốc bánh răng côn 1.1kW
- Kiểm tra tư thế lắp (M1 - M6) đúng như đặt hàng, chỉnh mức dầu và thay nút kín vận chuyển bằng nút thông hơi.
- Trục máy lắp vào trục âm nên dung sai k6 hoặc h6, bôi mỡ chống kẹt, kéo vào bằng ty ren, không đóng búa.
- Căn đồng tâm khi dùng khớp nối, đặt nhông xích, puly sát vỏ hộp để giảm lực lên ổ bi.
- Siết lại bu lông chân đế và tay đòn sau tuần chạy đầu tiên.
7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc bánh răng côn 1.1kW
- Hộp côn 1.1kW ở tỷ số 1/30 dùng cỡ nào? Dùng K47 tỷ số 29.32, tốc độ khoảng 47.7 vòng/phút, lực trục ra khoảng 207Nm, SF khoảng 1.45.
- Vì sao 1.1kW ở tỷ số 1/60 phải lên K57? Lực trục ra ở 1/60 khoảng 429Nm, vượt sức chịu của K47 (khoảng 330Nm ở tỷ số 63.3). K57 chịu khoảng 455Nm nên SF đạt khoảng 1.06.
- Motor 1.1kW lắp hộp côn dùng bích AM nào? Motor 1.1kW 4 cực là cỡ 90, trục 24mm, dùng bích nối AM90. AM90 cũng dùng cho motor 1.5kW.
- Máy khuấy 500 lít nên dùng hộp KA hay KAF 1.1kW? KAF (trục âm, mặt bích) đặt đứng trên nắp bồn gọn hơn. KA có chân đế hợp đặt trên giá đỡ riêng.
- Hộp côn 1.1kW có tiết kiệm điện hơn hộp trục vít không? Có. Ở tỷ số 1/40, hộp côn mất khoảng 5% công suất, hộp trục vít có thể mất 25 - 35%. Chạy nhiều giờ mỗi ngày sẽ thấy rõ tiền điện.
- Lắp trục âm hộp côn 1.1kW vào trục máy bị kẹt thì làm sao? Không đóng búa trực tiếp. Dùng ty ren ép vào, bôi mỡ chống kẹt. Trục máy nên gia công dung sai k6 hoặc h6 để vào êm.
- Tháo hộp KA 1.1kW đã kẹt trục lâu năm thế nào? Dùng bộ đĩa ép tháo vít đẩy vào đầu trục, bơm dầu thấm rỉ, gia nhiệt nhẹ vỏ trục âm. Tránh đập làm hỏng ổ bi.
- Hộp côn 1.1kW chạy kêu lạch cạch khi đảo chiều là bị gì? Thường do then trục âm rơ, tay đòn chống xoay lỏng hoặc khe hở bánh răng đã mòn. Kiểm tra then và tay đòn trước.
- Có cần lắp khớp nối khi dùng hộp K47 trục dương 1.1kW không? Cần, trừ khi truyền qua nhông xích hoặc puly. Khớp nối mềm bù lệch tâm nhỏ và giảm va đập cho ổ bi.
- Tỷ số 1/150 cho motor 1.1kW dùng cỡ nào? Dùng K87 tỷ số 147.32, tốc độ khoảng 9.5 vòng/phút, lực khoảng 1.040Nm. Cỡ lớn vì các cỡ nhỏ không có tỷ số này.
- Hộp côn 1.1kW có lắp đứng được không? Được, chọn tư thế lắp M5 hoặc M6. Lượng dầu khi lắp đứng nhiều hơn lắp nằm, cần báo khi đặt hàng.
- Ổ bi trục ra hộp côn 1.1kW hay hỏng do đâu? Do lực kéo xích, dây đai quá căng hoặc puly đặt xa ổ bi. Đặt nhông, puly sát vỏ hộp và căng xích vừa phải.
- Có nên mua hộp côn 1.1kW cỡ lớn hơn cho chắc? Không cần nếu SF đã từ 0.9 trở lên và tải đều. Cỡ lớn hơn tốn tiền, nặng và trục to hơn, phải sửa lại máy.
- Kiểm tra gì khi mới nhận hộp côn 1.1kW? Kiểm tra nhãn tỷ số, đường kính trục, tư thế lắp, nút thông hơi đã thay nút kín vận chuyển chưa, và quay tay xem trơn đều không.
Xem thêm hộp giảm tốc bánh răng côn, hộp giảm tốc bánh răng côn 0.75kW, hộp giảm tốc bánh răng côn 1.5kW, hộp giảm tốc KAF, motor điện 3 pha 1.1kW.