0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Bánh Răng Côn 2.2Kw 3Hp

1.627 reviews

Hộp giảm tốc bánh răng côn 2.2kW 3HP (hộp số bánh răng côn 3 ngựa, hộp số vuông góc K, KA gắn motor 2.2kW) là hộp giảm tốc trục ra vuông góc 90° với trục motor, dùng cặp bánh răng côn xoắn và bánh răng nghiêng. Motor 2.2kW 4 cực có lực khoảng 14.7Nm. Qua hộp K37, K47, K57, K67, K77, K87, K97, lực trục ra đạt khoảng 74 - 2.431Nm, tốc độ khoảng 8.1 - 266.8 vòng/phút.

1) Hộp giảm tốc bánh răng côn 2.2kW 3HP là gì?

Hộp giảm tốc bánh răng côn 2.2kW là bộ truyền giảm tốc 3 cấp, cấp đầu là bánh răng nghiêng, cấp ra là cặp bánh răng côn xoắn đổi hướng 90°. Các kiểu thường gặp:

  • K (trục dương): trục ra đặc có then, nối máy qua khớp nối, nhông xích hoặc puly.
  • KA, KAB (trục âm): trục ra rỗng có rãnh then, lồng thẳng vào trục máy. KAB có thêm chân đế.
  • KF, KAF (mặt bích): bắt mặt bích trục ra vào thân máy, hay dùng cho máy khuấy, băng tải treo.
  • Hiệu suất khoảng 94 - 96%, cao hơn hộp trục vít bánh vít, ít nóng khi chạy liên tục.
  • Quay được 2 chiều, chịu đảo chiều tốt.
  • Không tự hãm. Tải dốc, tải nâng phải có phanh hoặc khóa nghịch.

2) Thông số kỹ thuật chung hộp giảm tốc bánh răng côn 2.2kW

Hạng mụcThông số
Công suất motor2.2kW (3HP, 3 ngựa), 3 pha 380V
Tốc độ motorKhoảng 1430 vòng/phút (4 cực)
Lực motorKhoảng 14.7Nm
Dòng điện 380VKhoảng 5.0A
Cỡ motor, bích nốiCỡ 100, trục 28mm, bích B5 250mm, bích nối AM100
Cỡ hộp số thường dùngK37, K47, K57, K67, K77, K87, K97
Đường kính trục raKA37: 30mm, K37: 25mm, KA47: 35mm, K47: 30mm, KA57: 40mm, K57: 35mm, KA67: 40mm, K67: 40mm, KA77: 50mm, K77: 50mm, KA87: 60mm, K87: 60mm, KA97: 70mm, K97: 70mm
Tỷ số truyền thực tếTừ 5.36 đến 176.05
Kiểu lắpK, KA, KAB (chân đế), KF, KAF (mặt bích); tư thế M1 - M6
Dầu bôi trơnDầu bánh răng ISO VG220, thay khoảng 3.200 giờ chạy

3) Phân loại hộp giảm tốc bánh răng côn 2.2kW 3HP

a) Hộp giảm tốc bánh răng côn 2.2kw 3hp KAB47 âm

Hộp giảm tốc bánh răng côn 2.2kw 3hp tỉ số truyền 19.58

  • Cường độ dòng điện: 5.1 A
  • Tổng chiều dài hộp số trục âm gắn motor: 657mm
  • Tổng cao hộp số trục âm: 170mm
  • Đường kính trục: 35mm
  • Rãnh then (cavet): 10mm
  • Đường kính mặt bích ngoài : 200, mặt bích trong: 130mm

b) Hộp giảm tốc bánh răng côn 2.2kw 3hp KAB57 âm

Hộp giảm tốc bánh răng côn 1 cấp 2.2kw 3hp tỉ số truyền 30, 31, 29

  • Cường độ dòng điện: 5.1 A
  • Tổng chiều dài hộp số trục âm gắn motor: 673mm
  • Tổng cao hộp số trục âm: 190mm
  • Đường kính trục: 40mm
  • Rãnh then (cavet): 12mm
  • Đường kính mặt bích ngoài : 200, mặt bích trong: 130mm

c) Hộp giảm tốc bánh răng côn 2.2kw 3hp K47 dương

Hộp số bánh răng côn 2.2kw 3hp ratio 10, 11, 9

  • Cường độ dòng điện: 5.1 A
  • Tổng chiều dài hộp số trục dương gắn motor: 657mm
  • Tổng cao hộp số trục dương: 170mm
  • Đường kính trục: 35mm
  • Rãnh then (cavet): 10mm
  • Đường kính mặt bích ngoài : 200, mặt bích trong: 130mm

d) Hộp giảm tốc bánh răng côn 2.2kw 3hp K57 dương

Motor giảm tốc tải nặng 2.2kw 3hp, ratio 15, 16, 14

  • Cường độ dòng điện: 5.1 A
  • Tổng chiều dài hộp số trục dương gắn motor: 673mm
  • Tổng cao hộp số trục dương: 190mm
  • Đường kính trục: 40mm
  • Rãnh then (cavet): 12mm
  • Đường kính mặt bích ngoài : 200, mặt bích trong: 130mm

4) Chọn tốc độ, lực, size hộp số theo bảng giá hộp giảm tốc bánh răng côn gắn motor 2.2kW

Giá sỉ có thể đổi, nếu chỉ mua 1 bộ

Tốc độ trục ra = 1430 ÷ tỷ số truyền. Mô men trục ra = 14.69Nm × tỷ số × 0.94 (hiệu suất). SF (hệ số phục vụ) = mô men cho phép của hộp ÷ mô men trục ra.

Tỷ số truyềnTốc độ trục raMô men trục raSize hộp số (đường kính trục ra)SFGiá hộp số đã có bích nối motor AM100 (giá trung bình thị trường Việt Nam)
5.36266.8 vòng/phút74 NmKA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm)1.49Khoảng ~7.170.000 đ
6.8210.3 vòng/phút94 NmKA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm)1.48Khoảng ~7.520.000 đ
10.49136.3 vòng/phút145 NmKA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm)1.08Khoảng ~7.170.000 đ
15.8690.2 vòng/phút219 NmKA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm)1.48Khoảng ~7.670.000 đ
19.5873 vòng/phút270 NmKA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm)1.48Khoảng ~7.670.000 đ
25.9155.2 vòng/phút358 NmKA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm)1.08Khoảng ~7.670.000 đ
30.2847.2 vòng/phút418 NmKA57 (trục 40mm) / K57 (dương 35mm)1.08Khoảng ~9.020.000 đ
38.4937.2 vòng/phút532 NmKA57 (trục 40mm) / K57 (dương 35mm)1.08Khoảng ~9.020.000 đ
48.7729.3 vòng/phút674 NmKA67 (trục 40mm) / K67 (dương 40mm)1.08Khoảng ~9.770.000 đ
58.3424.5 vòng/phút806 NmKA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm)1.95Khoảng ~11.640.000 đ
78.0718.3 vòng/phút1.078 NmKA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm)1.08Khoảng ~12.540.000 đ
97.0514.7 vòng/phút1.340 NmKA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm)1.08Khoảng ~12.540.000 đ
147.329.7 vòng/phút2.035 NmKA87 (trục 60mm) / K87 (dương 60mm)1.08Khoảng ~16.620.000 đ
176.058.1 vòng/phút2.431 NmKA97 (trục 70mm) / K97 (dương 70mm)1.48Khoảng ~23.270.000 đ
  • Giá là hộp số kèm bích nối AM100, chưa gồm motor. Tỷ số hiếm có giá cao hơn tỷ số thường.
  • SF dưới 1.2 chỉ hợp tải đều. Tải va đập, kẹt liệu, đảo chiều nhiều nên chọn SF từ 1.5.
  • Mô men trục ra không được vượt mô men cho phép của hộp, kể cả lúc khởi động trực tiếp.
  • Hộp trục âm KA phải có tay đòn chống xoay, bắt qua đệm cao su.

5) Ứng dụng hộp giảm tốc bánh răng côn 2.2kW theo loại máy

  • Băng tải dài 15 - 30m, băng tải xi măng, băng tải gạch.
  • Máy khuấy bồn 2 - 3 khối, máy trộn bê tông nhỏ.
  • Xe chở phôi trên ray, cửa cuốn công nghiệp, vít tải 6 - 8m.
  • Trục ra vuông góc giúp motor nằm dọc theo khung máy, tiết kiệm chỗ so với hộp trục thẳng.

6) Lưu ý khi lắp đặt hộp giảm tốc bánh răng côn 2.2kW

  • Kiểm tra tư thế lắp (M1 - M6) đúng như đặt hàng, chỉnh mức dầu và thay nút kín vận chuyển bằng nút thông hơi.
  • Trục máy lắp vào trục âm nên dung sai k6 hoặc h6, bôi mỡ chống kẹt, kéo vào bằng ty ren, không đóng búa.
  • Căn đồng tâm khi dùng khớp nối, đặt nhông xích, puly sát vỏ hộp để giảm lực lên ổ bi.
  • Siết lại bu lông chân đế và tay đòn sau tuần chạy đầu tiên.

7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc bánh răng côn 2.2kW

  • Hộp côn 2.2kW thường dùng cỡ KAB47 hay KAB57? Tỷ số 1/15 - 1/25 dùng K47. Tỷ số 1/30 - 1/40 lực trục ra khoảng 418 - 532Nm nên lên K57.
  • Motor 2.2kW lắp hộp K dùng bích AM100 có gì khác? Motor 2.2kW 4 cực là cỡ 100, trục 28mm, mặt bích B5 250mm. AM100 cũng dùng cho motor 3kW.
  • Lực trục ra hộp côn 2.2kW ở 30 vòng/phút là bao nhiêu? Ở K67 tỷ số 48.77 (khoảng 29 vòng/phút), lực trục ra khoảng 674Nm, SF khoảng 1.08.
  • Vít tải dùng hộp côn 2.2kW cần chú ý gì? Vít tải hay kẹt liệu nên cần SF tối thiểu 1.2 - 1.5 và có bảo vệ quá tải. Nếu chọn sát SF 1.0 thì nên lên một cỡ hộp.
  • Cửa cuốn công nghiệp dùng hộp côn 2.2kW có an toàn không? Hộp không tự hãm nên bắt buộc dùng motor có phanh và công tắc hành trình. Cửa nặng nên có thêm bộ chống rơi.
  • Hộp côn 2.2kW nối trục máy bằng khớp nối nào? Trục dương K47 30mm, K57 35mm. Thường dùng khớp nối vấu cao su hoặc khớp xích. Căn đồng tâm sai lệch dưới 0.1mm.
  • Thay motor 2.2kW khác hãng vào hộp côn cũ được không? Được nếu motor cùng cỡ 100, bích B5 250mm, trục 28mm dài đủ vào bích AM. Motor trục ngắn hơn sẽ ăn then không hết.
  • Hộp côn 2.2kW chảy dầu ở mặt bích AM là do đâu? Phớt trục vào trong bích AM đã mòn, hoặc dầu quá mức khi lắp sai tư thế. Thay phớt AM và chỉnh lại mức dầu.
  • Hộp côn 2.2kW kêu ù tăng dần theo thời gian là bị gì? Thường do ổ bi trục trung gian mòn hoặc dầu bẩn. Thay dầu, nếu vẫn kêu thì tháo kiểm tra ổ bi.
  • Máy trộn bê tông dùng hộp côn 2.2kW có bền không? Bền nếu chọn SF từ 1.5 trở lên vì tải giật. Che chắn bụi xi măng vào phớt và vệ sinh nút thông hơi thường xuyên.
  • Hộp côn 2.2kW tỷ số 1/200 lắp cỡ nào? Dùng K97 tỷ số 176.05, khoảng 8 vòng/phút, lực khoảng 2.430Nm. Hộp này lớn và nặng, cần khung chắc.
  • Có thể dùng biến tần để chọn ít tỷ số hơn cho 2.2kW không? Được. Chọn một tỷ số giữa rồi chỉnh tần số 30 - 60Hz để có dải tốc độ. Không nên giảm dưới 20Hz lâu vì motor nóng.
  • Hộp côn 2.2kW dầu đổi màu đen nhanh là dấu hiệu gì? Dầu bị nhiệt cao hoặc có mạt kim loại. Kiểm tra tải, nhiệt độ vỏ và nam châm ốc xả dầu.
  • Bảo hành hộp côn 2.2kW thường không bao gồm lỗi gì? Lỗi do lắp lệch tâm, không có dầu, quá tải hoặc va đập cơ khí thường không được bảo hành. Nên lưu ảnh lắp đặt và thông số tải.

Xem thêm hộp giảm tốc bánh răng côn, hộp giảm tốc bánh răng côn 1.5kW, hộp giảm tốc bánh răng côn 3kW, hộp giảm tốc KAF, motor điện 3 pha 2.2kW.