0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Bánh Răng Côn 5.5Kw 7.5Hp

5.202 reviews

Hộp giảm tốc bánh răng côn 5.5kW 7.5HP (hộp số bánh răng côn 7.5 ngựa, hộp số vuông góc K, KA gắn motor 5.5kW) là hộp giảm tốc trục ra vuông góc 90° với trục motor, dùng cặp bánh răng côn xoắn và bánh răng nghiêng. Motor 5.5kW 4 cực có lực khoảng 36.5Nm. Qua hộp K57, K67, K77, K87, K97, lực trục ra đạt khoảng 225 - 3.319Nm, tốc độ khoảng 14.9 - 219.2 vòng/phút.

1) Hộp giảm tốc bánh răng côn 5.5kW 7.5HP là gì?

Hộp giảm tốc bánh răng côn 5.5kW là bộ truyền giảm tốc 3 cấp, cấp đầu là bánh răng nghiêng, cấp ra là cặp bánh răng côn xoắn đổi hướng 90°. Các kiểu thường gặp:

  • K (trục dương): trục ra đặc có then, nối máy qua khớp nối, nhông xích hoặc puly.
  • KA, KAB (trục âm): trục ra rỗng có rãnh then, lồng thẳng vào trục máy. KAB có thêm chân đế.
  • KF, KAF (mặt bích): bắt mặt bích trục ra vào thân máy, hay dùng cho máy khuấy, băng tải treo.
  • Hiệu suất khoảng 94 - 96%, cao hơn hộp trục vít bánh vít, ít nóng khi chạy liên tục.
  • Quay được 2 chiều, chịu đảo chiều tốt.
  • Không tự hãm. Tải dốc, tải nâng phải có phanh hoặc khóa nghịch.

2) Thông số kỹ thuật chung hộp giảm tốc bánh răng côn 5.5kW

Hạng mụcThông số
Công suất motor5.5kW (7.5HP, 7.5 ngựa), 3 pha 380V
Tốc độ motorKhoảng 1440 vòng/phút (4 cực)
Lực motorKhoảng 36.5Nm
Dòng điện 380VKhoảng 11.7A
Cỡ motor, bích nốiCỡ 132, trục 38mm, bích B5 300mm, bích nối AM132
Cỡ hộp số thường dùngK57, K67, K77, K87, K97
Đường kính trục raKA57: 40mm, K57: 35mm, KA67: 40mm, K67: 40mm, KA77: 50mm, K77: 50mm, KA87: 60mm, K87: 60mm, KA97: 70mm, K97: 70mm
Tỷ số truyền thực tếTừ 6.57 đến 96.8
Kiểu lắpK, KA, KAB (chân đế), KF, KAF (mặt bích); tư thế M1 - M6
Dầu bôi trơnDầu bánh răng ISO VG220, thay khoảng 3.200 giờ chạy

3) Phân loại hộp giảm tốc bánh răng côn 5.5kW 7.5HP

a) Hộp giảm tốc bánh răng côn 5.5kw 7.5hp KAB77 âm

Hộp giảm tốc bánh răng côn 5.5kw 7.5hp tỉ số truyền 20, 21, 19

  • Cường độ dòng điện: 11.7 A
  • Tổng chiều dài hộp số trục âm gắn motor: 794mm
  • Tổng cao hộp số trục âm: 263mm
  • Đường kính trục: 50mm
  • Rãnh then (cavet): 14mm
  • Đường kính mặt bích ngoài : 300, mặt bích trong: 230mm

b) Hộp giảm tốc bánh răng côn 5.5kw 7.5hp KAB87 âm

Hộp giảm tốc bánh răng côn 1 cấp 5.5kw 7.5hp tỉ số truyền 30, 29, 31

  • Cường độ dòng điện: 11.7 A
  • Tổng chiều dài hộp số trục âm gắn motor: 889mm
  • Tổng cao hộp số trục âm: 305mm
  • Đường kính trục: 60mm
  • Rãnh then (cavet): 18mm
  • Đường kính mặt bích ngoài : 300, mặt bích trong: 230mm

c) Hộp giảm tốc bánh răng côn 5.5kw 7.5hp K77 dương

Hộp số bánh răng côn 5.5kw 7.5hp ratio 10, 9, 11

  • Cường độ dòng điện: 11.7 A
  • Tổng chiều dài hộp số trục dương gắn motor: 794mm
  • Tổng cao hộp số trục dương: 263mm
  • Đường kính trục: 50mm
  • Rãnh then (cavet): 14mm
  • Đường kính mặt bích ngoài : 300, mặt bích trong: 230mm

d) Hộp giảm tốc bánh răng côn 5.5kw 7.5hp, K87 dương

Motor giảm tốc tải nặng 5.5kw 7.5hp, ratio 15, 14, 16

  • Cường độ dòng điện: 11.7 A
  • Tổng chiều dài hộp số trục dương gắn motor: 889mm
  • Tổng cao hộp số trục dương: 305mm
  • Đường kính trục: 60mm
  • Rãnh then (cavet): 18mm
  • Đường kính mặt bích ngoài : 300, mặt bích trong: 230mm

4) Chọn tốc độ, lực, size hộp số theo bảng giá hộp giảm tốc bánh răng côn gắn motor 5.5kW

Giá sỉ có thể đổi, nếu chỉ mua 1 bộ

Tốc độ trục ra = 1440 ÷ tỷ số truyền. Mô men trục ra = 36.48Nm × tỷ số × 0.94 (hiệu suất). SF (hệ số phục vụ) = mô men cho phép của hộp ÷ mô men trục ra.

Tỷ số truyềnTốc độ trục raMô men trục raSize hộp số (đường kính trục ra)SFGiá hộp số đã có bích nối motor AM132 (giá trung bình thị trường Việt Nam)
6.57219.2 vòng/phút225 NmKA57 (trục 40mm) / K57 (dương 35mm)1.07Khoảng ~9.900.000 đ
9.59150.2 vòng/phút329 NmKA57 (trục 40mm) / K57 (dương 35mm)1.06Khoảng ~9.500.000 đ
15.1994.8 vòng/phút521 NmKA67 (trục 40mm) / K67 (dương 40mm)1.08Khoảng ~10.250.000 đ
19.374.6 vòng/phút662 NmKA67 (trục 40mm) / K67 (dương 40mm)1.07Khoảng ~10.250.000 đ
25.6256.2 vòng/phút878 NmKA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm)1.46Khoảng ~12.120.000 đ
29.2749.2 vòng/phút1.004 NmKA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm)1.46Khoảng ~12.120.000 đ
40.0436 vòng/phút1.373 NmKA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm)1.07Khoảng ~12.120.000 đ
49.1629.3 vòng/phút1.686 NmKA87 (trục 60mm) / K87 (dương 60mm)1.46Khoảng ~15.800.000 đ
6322.9 vòng/phút2.160 NmKA87 (trục 60mm) / K87 (dương 60mm)1.07Khoảng ~15.800.000 đ
77.8918.5 vòng/phút2.671 NmKA97 (trục 70mm) / K97 (dương 70mm)1.46Khoảng ~23.250.000 đ
96.814.9 vòng/phút3.319 NmKA97 (trục 70mm) / K97 (dương 70mm)1.07Khoảng ~23.250.000 đ
  • Giá là hộp số kèm bích nối AM132, chưa gồm motor. Tỷ số hiếm có giá cao hơn tỷ số thường.
  • SF dưới 1.2 chỉ hợp tải đều. Tải va đập, kẹt liệu, đảo chiều nhiều nên chọn SF từ 1.5.
  • Mô men trục ra không được vượt mô men cho phép của hộp, kể cả lúc khởi động trực tiếp.
  • Hộp trục âm KA phải có tay đòn chống xoay, bắt qua đệm cao su.

5) Ứng dụng hộp giảm tốc bánh răng côn 5.5kW theo loại máy

  • Băng tải mỏ, băng tải clinker, băng tải tải nặng dài 40 - 60m.
  • Máy khuấy bồn 8 - 10 khối, máy trộn trạm trộn nhỏ.
  • Xe chở phôi thép, cơ cấu di chuyển cầu trục 5 - 10 tấn.
  • Trục ra vuông góc giúp motor nằm dọc theo khung máy, tiết kiệm chỗ so với hộp trục thẳng.

6) Lưu ý khi lắp đặt hộp giảm tốc bánh răng côn 5.5kW

  • Kiểm tra tư thế lắp (M1 - M6) đúng như đặt hàng, chỉnh mức dầu và thay nút kín vận chuyển bằng nút thông hơi.
  • Trục máy lắp vào trục âm nên dung sai k6 hoặc h6, bôi mỡ chống kẹt, kéo vào bằng ty ren, không đóng búa.
  • Căn đồng tâm khi dùng khớp nối, đặt nhông xích, puly sát vỏ hộp để giảm lực lên ổ bi.
  • Hộp và motor 5.5kW khá nặng, dùng palang khi lắp, móng hoặc khung đỡ phải cứng, không rung.

7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc bánh răng côn 5.5kW

  • Hộp côn 5.5kW tỷ số 1/20 dùng K67 đủ sức không? K67 tỷ số 19.3 cho lực khoảng 662Nm, SF khoảng 1.07. Đủ cho tải đều, tải va đập nên lên K77.
  • Vì sao 5.5kW ở 1/25 - 1/30 dùng K77? Lực trục ra khoảng 878 - 1.004Nm, vượt sức chịu K67 ở các tỷ số này. K77 cho SF khoảng 1.46.
  • Motor 5.5kW lắp hộp côn cần bích AM132 giá bao nhiêu? Bích AM132 cho motor cỡ 132, trục 38mm, bích B5 300mm. Giá AM132 cao hơn AM100/112 khoảng 500 nghìn.
  • Hộp côn 5.5kW và 7.5kW có dùng chung hộp được không? Cùng motor cỡ 132 nên lắp chung được bích AM132. Nhưng 7.5kW có lực lớn hơn 36%, phải kiểm tra SF trước khi tăng công suất.
  • Lực trục ra 5.5kW ở 1/100 là bao nhiêu? Ở K97 tỷ số 96.8 lực khoảng 3.320Nm, tốc độ khoảng 15 vòng/phút. Trục âm 70mm.
  • Băng tải clinker dùng hộp côn 5.5kW cần SF bao nhiêu? Nên SF 1.5 trở lên vì vật liệu nóng, nặng và hay kẹt. Kết hợp khớp thủy lực hoặc biến tần để khởi động mềm.
  • Khởi động sao - tam giác motor 5.5kW có hại cho hộp côn không? Lúc chuyển sao sang tam giác có xung lực giật. Hộp SF trên 1.2 chịu được, nhưng nên dùng biến tần hoặc khởi động mềm để bền hơn.
  • Hộp K77 5.5kW nặng khoảng bao nhiêu? Hộp kèm motor nặng khoảng 110 - 130kg. Lắp phải có palang và móc cẩu đúng tai treo.
  • Dầu hộp côn 5.5kW bị bọt là sao? Dầu quá mức, sai loại hoặc lẫn nước. Xả bớt về đúng mức, thay dầu mới nếu có màu sữa.
  • Ổ bi trục ra hộp côn 5.5kW nóng hơn vỏ hộp là bị gì? Ổ bi thiếu mỡ, quá tải hướng kính do xích căng hoặc puly đặt xa. Kiểm tra lực căng và vị trí đặt nhông.
  • Cơ cấu di chuyển cầu trục dùng hộp côn 5.5kW nên chọn trục gì? Thường dùng trục âm KA lồng thẳng vào trục bánh xe, kèm tay đòn. Gọn và giảm lệch tâm so với dùng khớp nối.
  • Có thể tăng tốc hộp côn 5.5kW bằng cách chạy 60Hz không? Được, tốc độ tăng 20%, lực giảm theo. Kiểm tra nhiệt độ hộp và ổ bi khi chạy lâu ở tần số cao.
  • Thay bánh răng côn hộp 5.5kW có nên tự làm không? Không nên. Cặp răng côn cần chỉnh khe hở và vết tiếp xúc chính xác. Nên đưa xưởng có kinh nghiệm hộp K.
  • Mua hộp côn 5.5kW cần hỏi gì để tránh mua sai? Hỏi mô men cho phép ở tỷ số cần dùng, đường kính trục, tư thế lắp, lượng dầu đã đổ và có kèm bích AM132 hay chưa.

Xem thêm hộp giảm tốc bánh răng côn, hộp giảm tốc bánh răng côn 4kW, hộp giảm tốc bánh răng côn 7.5kW, hộp giảm tốc KAF, motor điện 3 pha 5.5kW.