Hộp giảm tốc bánh răng côn 7.5kW 10HP (hộp số bánh răng côn 10 ngựa, hộp số vuông góc K, KA gắn motor 7.5kW) là hộp giảm tốc trục ra vuông góc 90° với trục motor, dùng cặp bánh răng côn xoắn và bánh răng nghiêng. Motor 7.5kW 4 cực có lực khoảng 49.7Nm. Qua hộp K77, K87, K97, K107, lực trục ra đạt khoảng 339 - 4.676Nm, tốc độ khoảng 14.4 - 198.9 vòng/phút.
1) Hộp giảm tốc bánh răng côn 7.5kW 10HP là gì?
Hộp giảm tốc bánh răng côn 7.5kW là bộ truyền giảm tốc 3 cấp, cấp đầu là bánh răng nghiêng, cấp ra là cặp bánh răng côn xoắn đổi hướng 90°. Các kiểu thường gặp:
- K (trục dương): trục ra đặc có then, nối máy qua khớp nối, nhông xích hoặc puly.
- KA, KAB (trục âm): trục ra rỗng có rãnh then, lồng thẳng vào trục máy. KAB có thêm chân đế.
- KF, KAF (mặt bích): bắt mặt bích trục ra vào thân máy, hay dùng cho máy khuấy, băng tải treo.
- Hiệu suất khoảng 94 - 96%, cao hơn hộp trục vít bánh vít, ít nóng khi chạy liên tục.
- Quay được 2 chiều, chịu đảo chiều tốt.
- Không tự hãm. Tải dốc, tải nâng phải có phanh hoặc khóa nghịch.
2) Thông số kỹ thuật chung hộp giảm tốc bánh răng côn 7.5kW
| Hạng mục | Thông số |
|---|
| Công suất motor | 7.5kW (10HP, 10 ngựa), 3 pha 380V |
| Tốc độ motor | Khoảng 1440 vòng/phút (4 cực) |
| Lực motor | Khoảng 49.7Nm |
| Dòng điện 380V | Khoảng 15.6A |
| Cỡ motor, bích nối | Cỡ 132, trục 38mm, bích B5 300mm, bích nối AM132 |
| Cỡ hộp số thường dùng | K77, K87, K97, K107 |
| Đường kính trục ra | KA77: 50mm, K77: 50mm, KA87: 60mm, K87: 60mm, KA97: 70mm, K97: 70mm, KA107: 90mm, K107: 90mm |
| Tỷ số truyền thực tế | Từ 7.24 đến 100 |
| Kiểu lắp | K, KA, KAB (chân đế), KF, KAF (mặt bích); tư thế M1 - M6 |
| Dầu bôi trơn | Dầu bánh răng ISO VG220, thay khoảng 3.200 giờ chạy |
3) Phân loại hộp giảm tốc bánh răng côn 7.5kW 10HP
a) Hộp giảm tốc bánh răng côn 7.5kw 10hp KAB87 âm

- Cường độ dòng điện: 15.6 A
- Tổng chiều dài hộp số trục âm gắn motor: 929 mm
- Tổng cao hộp số trục âm: 305mm
- Đường kính trục: 60mm
- Rãnh then (cavet): 18 mm
- Đường kính mặt bích ngoài : 300, mặt bích trong: 230 mm
b) Hộp giảm tốc bánh răng côn 7.5kw 10hp KAB97 âm

- Cường độ dòng điện: 15.6 A
- Tổng chiều dài hộp số trục âm gắn motor: 992 mm
- Tổng cao hộp số trục âm: 372mm
- Đường kính trục: 70mm
- Rãnh then (cavet): 20 mm
- Đường kính mặt bích ngoài : 300, mặt bích trong: 230 mm
c) Hộp giảm tốc bánh răng côn 7.5kw 10hp K87 dương

- Cường độ dòng điện: 15.6 A
- Tổng chiều dài hộp số trục dương gắn motor: 929mm
- Tổng cao hộp số trục dương: 305mm
- Đường kính trục: 60mm
- Rãnh then (cavet): 18mm
- Đường kính mặt bích ngoài : 300, mặt bích trong: 230mm
d) Hộp giảm tốc bánh răng côn 7.5kw 10hp K97 dương

- Cường độ dòng điện: 15.6 A
- Tổng chiều dài hộp số trục dương gắn motor: 992mm
- Tổng cao hộp số trục dương: 372mm
- Đường kính trục: 70mm
- Rãnh then (cavet): 20mm
- Đường kính mặt bích ngoài : 300, mặt bích trong: 230mm
e) Hộp số giảm tốc bánh răng 7.5kw 10hp, tỉ số truyền 50, 49, 51, K107
<img src="https://data.dongco3pha.com/product/hop-giam-toc/hop-giam-toc-banh-rang-con-k/7-5kw-10-hp/hop-giam-toc-truc-vuong-goc-k107-banh-rang-con-tai-nang-7-5-kw-10-hp-ratio-49-9.jpg" alt="Hộp số giảm tốc bánh răng 7.5kw 10hp, tỉ số truyền 50, 49, 51" width="600" height="80LS����
4) Chọn tốc độ, lực, size hộp số theo bảng giá hộp giảm tốc bánh răng côn gắn motor 7.5kW
Giá sỉ có thể đổi, nếu chỉ mua 1 bộ
Tốc độ trục ra = 1440 ÷ tỷ số truyền. Mô men trục ra = 49.74Nm × tỷ số × 0.94 (hiệu suất). SF (hệ số phục vụ) = mô men cho phép của hộp ÷ mô men trục ra.
| Tỷ số truyền | Tốc độ trục ra | Mô men trục ra | Size hộp số (đường kính trục ra) | SF | Giá hộp số đã có bích nối motor AM132 (giá trung bình thị trường Việt Nam) |
|---|
| 7.24 | 198.9 vòng/phút | 339 Nm | KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm) | 1.57 | Khoảng ~12.870.000 đ |
| 9.56 | 150.6 vòng/phút | 447 Nm | KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm) | 1.57 | Khoảng ~12.120.000 đ |
| 15.84 | 90.9 vòng/phút | 741 Nm | KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm) | 1.57 | Khoảng ~12.120.000 đ |
| 20.25 | 71.1 vòng/phút | 947 Nm | KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm) | 1.56 | Khoảng ~12.120.000 đ |
| 25.62 | 56.2 vòng/phút | 1.198 Nm | KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm) | 1.07 | Khoảng ~12.120.000 đ |
| 29.27 | 49.2 vòng/phút | 1.369 Nm | KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm) | 1.07 | Khoảng ~12.120.000 đ |
| 36.52 | 39.4 vòng/phút | 1.708 Nm | KA87 (trục 60mm) / K87 (dương 60mm) | 1.31 | Khoảng ~16.700.000 đ |
| 49.16 | 29.3 vòng/phút | 2.298 Nm | KA87 (trục 60mm) / K87 (dương 60mm) | 1.07 | Khoảng ~15.800.000 đ |
| 62.55 | 23 vòng/phút | 2.925 Nm | KA97 (trục 70mm) / K97 (dương 70mm) | 1.31 | Khoảng ~22.250.000 đ |
| 77.89 | 18.5 vòng/phút | 3.642 Nm | KA97 (trục 70mm) / K97 (dương 70mm) | 1.07 | Khoảng ~23.250.000 đ |
| 100 | 14.4 vòng/phút | 4.676 Nm | KA107 (trục 90mm) / K107 (dương 90mm) | 1.57 | Khoảng ~33.750.000 đ |
- Giá là hộp số kèm bích nối AM132, chưa gồm motor. Tỷ số hiếm có giá cao hơn tỷ số thường.
- SF dưới 1.2 chỉ hợp tải đều. Tải va đập, kẹt liệu, đảo chiều nhiều nên chọn SF từ 1.5.
- Mô men trục ra không được vượt mô men cho phép của hộp, kể cả lúc khởi động trực tiếp.
- Hộp trục âm KA phải có tay đòn chống xoay, bắt qua đệm cao su.
5) Ứng dụng hộp giảm tốc bánh răng côn 7.5kW theo loại máy
- Băng tải dài trên 60m, băng tải than, băng tải xi măng.
- Máy khuấy bồn trên 10 khối, máy trộn trạm trộn bê tông.
- Máy cán, máy kéo, cơ cấu di chuyển cầu trục tải nặng.
- Trục ra vuông góc giúp motor nằm dọc theo khung máy, tiết kiệm chỗ so với hộp trục thẳng.
6) Lưu ý khi lắp đặt hộp giảm tốc bánh răng côn 7.5kW
- Kiểm tra tư thế lắp (M1 - M6) đúng như đặt hàng, chỉnh mức dầu và thay nút kín vận chuyển bằng nút thông hơi.
- Trục máy lắp vào trục âm nên dung sai k6 hoặc h6, bôi mỡ chống kẹt, kéo vào bằng ty ren, không đóng búa.
- Căn đồng tâm khi dùng khớp nối, đặt nhông xích, puly sát vỏ hộp để giảm lực lên ổ bi.
- Hộp và motor 7.5kW khá nặng, dùng palang khi lắp, móng hoặc khung đỡ phải cứng, không rung.
7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc bánh răng côn 7.5kW
- Hộp côn 7.5kW có tỷ số 1/5 không? Cỡ hộp chịu được 7.5kW ở tỷ số nhỏ nhất là K77 tỷ số 7.24. Cần khoảng 280 vòng/phút thì nên dùng hộp trục song song hoặc puly.
- Hộp côn 7.5kW ở 1/30 dùng K77 có đủ không? K77 tỷ số 29.27 cho lực khoảng 1.370Nm, SF khoảng 1.07. Đủ cho tải đều. Tải nặng va đập nên lên K87.
- Lực trục ra 7.5kW ở 1/50 là bao nhiêu? K87 tỷ số 49.16 cho khoảng 2.300Nm, tốc độ khoảng 29 vòng/phút, trục âm 60mm.
- Motor 7.5kW 4 cực cỡ 132M lắp vào hộp côn cần bích gì? Bích AM132, trục motor 38mm, mặt bích B5 300mm. Motor cỡ 132S và 132M dùng chung bích.
- Hộp côn 7.5kW 1/100 dùng K107 có quá to không? Ở 1/100 lực khoảng 4.680Nm, K97 tỷ số 96.8 chỉ đạt SF khoảng 0.79, không đủ. K107 là cỡ phù hợp, SF khoảng 1.57.
- Máy cán dùng hộp côn 7.5kW cần lưu ý gì? Tải giật mạnh, nên chọn SF từ 1.5 trở lên, có khớp nối an toàn và kiểm tra bu lông chân đế thường xuyên.
- Hộp côn 7.5kW khởi động trực tiếp có nên không? Dòng khởi động khoảng 6 - 7 lần định mức, giật hộp số. Nên dùng biến tần hoặc khởi động mềm.
- Tay đòn hộp KA87 7.5kW chịu lực bao nhiêu? Lực lên tay đòn bằng mô men trục ra chia khoảng cách tay đòn. Ở 2.300Nm, tay đòn 0.5m chịu khoảng 4.600N.
- Hộp côn 7.5kW lắp đứng tư thế M5 cần lưu ý gì? Dầu nhiều hơn, ổ bi trên cùng dễ thiếu dầu. Một số cỡ cần bình dầu phụ hoặc bơm bôi trơn khi lắp đứng.
- Dầu hộp côn 7.5kW K87 khoảng bao nhiêu lít? Khoảng 3.5 - 7 lít tùy tư thế. Đổ dầu VG220 theo lỗ kiểm tra mức dầu.
- Hộp côn 7.5kW bị rỉ dầu ở mặt ghép vỏ thì xử lý thế nào? Siết lại bu lông vỏ đều tay. Nếu vẫn rỉ phải tháo, làm sạch và bôi keo làm kín mặt ghép mới.
- Đo dòng motor 7.5kW gắn hộp côn bao nhiêu là quá tải? Dòng định mức khoảng 15.6A ở 380V. Chạy liên tục trên mức này là quá tải, cần kiểm tra tải và hộp.
- Có thể thay hộp côn 7.5kW bằng hộp cyclo không? Được nếu chỉ cần trục song song hoặc đứng. Hộp côn có trục ra vuông góc, gọn hơn khi máy cần đổi hướng 90°.
- Đặt hộp côn 7.5kW mất bao lâu? Tỷ số thường K77, K87 có sẵn. Tỷ số hiếm hoặc cỡ K107 trở lên có thể phải đặt, thời gian tùy kho.
Xem thêm hộp giảm tốc bánh răng côn, hộp giảm tốc bánh răng côn 5.5kW, hộp giảm tốc bánh răng côn 11kW, hộp giảm tốc KAF, motor điện 3 pha 7.5kW.