0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Phòng Cháy Nổ 3Hp 2.2Kw

Động cơ phòng nổ 2.2kW 3HP dòng YBX3, vỏ gang chịu nổ, 4 cực vỏ 100L trục 28 mm, 2 cực vỏ 90L, 6 cực vỏ 112M, chân đế hoặc mặt bích, dòng khoảng 5,1 A ở 380V, lắp được hộp số GHM, NMRV, WPDA.

Động cơ phòng nổ 2.2kW 3HP (motor chống cháy nổ 3HP, motor phòng nổ 2.2kW) là motor điện 3 pha vỏ gang chịu nổ, hộp cực kín, ký hiệu dòng YBX3, cách điện cấp F, dùng ở khu vực có khí, hơi hoặc bụi dễ cháy. Bản 4 cực cỡ vỏ 100L, trục 28 mm, quay khoảng 1400 – 1450 vòng/phút, dòng định mức khoảng 5,1 A ở 380V, mô-men trục khoảng 14,8 Nm.

Bản 2 cực vỏ 90L, trục 24 mm, bích 200 mm; bản 6 cực vỏ 112M, trục 28 mm, bích 300 mm, dài khoảng 438 mm. Motor ghép hộp GHM40, GHM50, GVM40, GVM50 (tỉ số thường dùng i = 3 đến 150), NMRV90 trục 35 mm, WPDA/WPDS 120 trục 45 mm, cyclo XWD4, XWD5, XLD4, XLD5.

1. Thông số kỹ thuật motor phòng nổ 3Hp 2.2kw

  • Số vòng quay: 2900, 3000, 1400, 1500 vòng phút
  • Dòng điện Ampe định mức (A) = 5.1
  • Lực momen xoắn của trục ra motor (N.m) = 14.8 Nm
  • Motor có vỏ dày bằng gang, thép, sắt đặc
  • Dây đồng cấp chịu nhiệt, Cấp cách nhiệt F
  • Cầu điện cao cấp chống cháy nổ
  • Ký hiệu: Ex d – dòng YBX3

a. Motor phòng cháy nổ 3Hp 2.2kw chân đế

Loại 1: Motor phòng cháy nổ 3Hp 2.2kw 4 cực chân đế

  • Đường kính trục = 28mm
  • Tốc độ 1400-1450-1500 vòng/phút
  • Mã motor: YBX3-100L-4.B3

Bản vẽ motor phòng nổ chân đế 2.2kw 3HP 3 Ngựa 4 Cực

Loại 2: Motor phòng cháy nổ 3Hp 2.2kw 6 cực chân đế

  • Số vòng quay: 900, 1000 vòng phút
  • Đường kính trục = 28mm
  • Mã motor: YBX3-112M-6.B3

Motor phòng cháy nổ 3Hp 2.2kw 6 cực chân đế

Loại 3: Motor phòng cháy nổ 3Hp 2.2kw 2 cực chân đế

  • Số vòng quay: 2900, 3000 vòng phút
  • Đường kính trục = 24mm
  • Mã motor: YBX3-90L-2.B3

Motor phòng cháy nổ 3Hp 2.2kw 2 cực chân đế

b. Thông số kỹ thuật motor phòng cháy nổ 3Hp 2.2kw mặt bích

Bản vẽ động cơ điện 3 pha phòng nổ 3Hp 4 cực mặt bích có:

  • Đường kính cốt trục = 28mm
  • Đường kính ngoài mặt bích = 250mm
  • Mã motor: YBX3-100L-4.B35

Bản vẽ motor phòng nổ mặt bích 2.2kw 3HP 3 Ngựa 4 Cực

Loại 2: Bản vẽ Motor điện 3 pha phòng nổ 3Hp 2 cực mặt bích

  • Đường kính cốt trục = 24mm
  • Đường kính ngoài mặt bích = 200mm
  • Mã motor: YBX3-90L-2.B35

Thông số kỹ thuật motor phòng cháy nổ 3Hp 2.2kw mặt bích

Loại 3: Bản vẽ Motor điện 3 pha phòng nổ 3Hp 6 cực mặt bích

  • Đường kính cốt trục = 28mm
  • Đường kính ngoài mặt bích = 300mm
  • Mã motor: YBX3-112M-6.B35
  • Tổng chiều dài động cơ phòng nổ: 438mm 

Thông số kỹ thuật motor phòng cháy nổ 3Hp 2.2kw mặt bích

Mời tham khảo chi tiết motor phòng nổ 3hp 2.2kw 3 pha trong video dưới đây:

2. Phân loại Motor chống cháy nổ 3Hp 2.2kw

a. Motor phòng nổ 3Hp 2.2kw liền giảm tốc chân đế

- Trục ra hộp số 40mm

  • Đường kính trục ra: 40mm
  • Mã motor Ex: YBX3-100L1 + hộp số GHM40
  • Tỷ số truyền thông dụng: từ i =3 đến i =100

Motor phòng nổ 3Hp 2.2kw liền giảm tốc chân đế

- Trục ra hộp số 50mm

  • Đường kính trục ra: 50mm
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: từ i =10 đến i =150

Motor phòng nổ 3Hp 2.2kw liền giảm tốc chân đế

b. Động cơ phòng nổ 3Hp 2.2kw liền giảm tốc mặt bích

- Trục ra hộp số 40mm

  • Đường kính trục ra: 40mm
  • Kích thước mặt bích hộp số: 219x300 mm
  • Mã motor Ex: YBX3-100L1 + hộp số GVM40
  • Tỷ số truyền thường dùng: từ i =3 đến i =100

Động cơ phòng nổ 3Hp 2.2kw liền giảm tốc mặt bích

- Trục ra hộp số 50mm

  • Đường kính trục ra: 50mm
  • Kích thước mặt bích: 319x361mm
  • Ratio thông dụng: từ i =10 đến i =150

Động cơ phòng nổ 3Hp 2.2kw liền giảm tốc mặt bích

c. Động cơ phòng nổ 3hp 2.2kw hộp số trục vuông góc NMRV

Loại 1: Động cơ phòng nổ 2.2kw 3hp lắp hộp số NMRV cốt âm

  • Đường kính cốt âm: 35mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Mã hàng hộp số: NMRV size 90 (B5)

Động cơ phòng nổ 2.2kw 3hp lắp hộp số NMRV cốt âm

Loại 2: Động cơ phòng nổ 2.2kw 3hp lắp hộp số NMRV cốt dương

  • Đường kính trục dương: 35mm
  • Chiều dài trục: 80mm

Động cơ phòng nổ 2.2kw 3hp lắp hộp số NMRV cốt dương

d. Động cơ phòng nổ 3hp 2.2kw hộp số bánh vít WPDS

  • Đường kính trục ra: 45mm
  • Chiều dài trục ra: 85mm
  • Mã motor Ex: YBX3-100L1 + hộp mang tải WPDS size 120

Động cơ phòng nổ 3hp 2.2kw hộp số bánh vít WPDS

e. Motor phòng cháy nổ 3hp 2.2kw hộp số bánh vít WPDA

  • Đường kính trục ra: 45mm
  • Mã motor Ex: YBX3-100L1 + hộp số trục vít WPDA size 120
  • Trục vào phía dưới, đường kính: 28mm

Motor phòng cháy nổ 3hp 2.2kw hộp số bánh vít WPDA

Motor phòng cháy nổ 2hp 1.5kw hộp số bánh vít WPDA

f. Motor phòng cháy nổ 3hp 2.2kw hộp mang tải cycloid

Loại 1: Motor phòng cháy nổ 3hp 2.2kw XWD4 chân đế

Motor phòng cháy nổ 3hp 2.2kw hộp mang tải cycloid

Loại 2: Motor phòng cháy nổ 3hp 2.2kw XWD5 chân đế

Motor phòng cháy nổ 3hp 2.2kw hộp mang tải cycloid

Loại 3: Motor phòng cháy nổ 3hp 2.2kw XLD4 mặt bích

Motor phòng cháy nổ 3hp 2.2kw hộp mang tải cycloid

Loại 4: Động cơ phòng nổ 3hp 2.2kw XLD5 mặt bích

Motor phòng cháy nổ 3hp 2.2kw hộp mang tải cycloid

3. Thông số điện động cơ phòng nổ 2.2kW 3HP

Thông số2 cực4 cực6 cực
Mã chân đếYBX3-90L-2.B3YBX3-100L-4.B3YBX3-112M-6.B3
Trục, bích24 mm, bích 200 mm28 mm, bích 250 mm28 mm, bích 300 mm
Tốc độkhoảng 2900 vòng/phútkhoảng 1400 – 1450 vòng/phútkhoảng 940 – 960 vòng/phút
Dòng định mức ở 380V (đấu sao)khoảng 4,6 Akhoảng 5,0 – 5,1 Akhoảng 5,6 A
Dòng định mức ở 220V (đấu tam giác)khoảng 8 Akhoảng 8,7 Akhoảng 9,7 A
Mô-men trụckhoảng 7,3 Nmkhoảng 14,8 Nmkhoảng 22 Nm
Cấp phòng nổEx d IIB T4 hoặc Ex d IIC T4 (theo tem)
Aptomat, cáp nguồnAptomat khoảng 10 – 16 A, cáp đồng 2,5 mm², ốc siết cáp phòng nổ
  • Dòng và mô-men là số tham khảo điển hình, số đúng ghi trên tem.
  • Motor 2.2kW ghép GHM40: tỉ số thường dùng i = 3 đến 100; GHM50: i = 10 đến 150.
  • Cấp T4: nhiệt độ bề mặt tối đa 135 °C.
  • Hộp số GHM, NMRV, WPDA là hộp thường: vùng lắp đặt cho phép xem catalog.

4. Ứng dụng động cơ phòng nổ 2.2kW và ví dụ quạt hút thông gió phòng sạc ắc quy xe nâng có khí hydro

  • Quạt hút thông gió phòng sạc ắc quy xe nâng, ắc quy trạm viễn thông (khí hydro nhóm IIC).
  • Bơm tuần hoàn nước làm mát máy điện phân sản xuất hydro, oxy.
  • Máy khuấy bồn mạ kẽm, mạ niken có hydro thoát ra ở cực âm.
  • Bơm chuyển dung dịch trong xưởng sản xuất đất đèn, khí axetylen.
  • Bơm cấp nước rửa khí lò cốc trong nhà máy luyện thép (khí lò cốc chứa nhiều hydro).

a. Quạt hút phòng sạc ắc quy 16 xe nâng dùng motor phòng nổ 2.2kW 2 cực IIC

quạt hút thông gió phòng sạc ắc quy xe nâng khí hydro dùng motor phòng nổ 2.2kW 2 cực Ex db IIC T4

  • Máy: quạt ly tâm hút sát trần, ~6000 m³/giờ, cột áp ~700 Pa, ống gió dài ~15 m thải ra ngoài mái.
  • Phòng sạc 8 × 6 × 4 m (192 m³), sạc cùng lúc 16 bình ắc quy axit chì 48V 600Ah.
  • Khu vực Zone 2: hydro chỉ tích tụ khi quạt dừng hoặc bộ sạc lỗi quá áp.
  • Chất gây nổ: hydro H2, nhóm IIC, nhẹ hơn không khí, dồn lên sát trần.
  • Motor YBX3-90L-2 2.2kW 2 cực ~2840 vòng/phút, nối thẳng cánh quạt; tem Ex db IIC T4 Gb.

b. Cách hệ thống quạt hút phòng sạc vận hành

  • Quạt chạy trước, rơ le dòng khí xác nhận có gió thì bộ sạc mới được cấp điện.
  • Cảm biến hydro trên trần báo động ở ~10% LEL (~0,4% thể tích), cắt bộ sạc ở ~25% LEL.
  • Quạt chạy suốt thời gian sạc và thêm 60 phút sau khi sạc xong.
  • Gió tươi vào qua cửa chớp sát sàn phía đối diện, quét hết trần phòng.
  • Bộ sạc, tủ điện quạt đặt ngoài phòng; trong phòng chỉ có đèn, nút bấm phòng nổ.

c. Tính lưu lượng gió và công suất motor phòng nổ 2.2kW

  • Lượng gió tối thiểu theo EN 62485-3: Q = 0,05 × n × Igas × C / 100 = 0,05 × 24 × 5 × 600 / 100 ≈ ~36 m³/giờ mỗi bình.
  • 16 bình: ~576 m³/giờ; chọn ~6000 m³/giờ (~31 lần đổi gió mỗi giờ) để quét kín góc trần.
  • Công suất quạt: 6000/3600 m³/s × 700 Pa / 0,6 ≈ ~1,9 kW.
  • Motor 2.2kW: mô-men ~7,4 Nm, dòng ~4,7 A ở 380V; CB 10 A, cáp 2,5 mm².

d. Vì sao chọn motor phòng nổ 2.2kW tem IIC cho quạt hút hydro

  • Hydro thuộc nhóm IIC: năng lượng bắt lửa ~0,02 mJ, khe dập lửa phải hẹp nhất; tem IIB không dùng được.
  • Hydro tự bốc cháy ~560°C, T1 đã đủ; tem T4 dư rất nhiều.
  • Motor 2 cực ~2840 vòng/phút cho quạt ly tâm cánh nhỏ đạt ~700 Pa.
  • Motor đặt ngoài luồng gió nóng, chạy liên tục 8–10 giờ mỗi ca sạc vẫn mát.

5. Ưu điểm của motor chống cháy nổ 3HP 2.2kW

  • Vỏ gang đúc dày, chịu được áp lực nổ bên trong, chặn tia lửa ra ngoài.
  • Cầu đấu cách điện tốt, hộp cực kín, cáp vào qua ốc siết phòng nổ.
  • Bản 4 cực 100L trục 28 mm, ghép được nhiều hộp số GHM40, GHM50, NMRV90.
  • Dây đồng cấp F, chạy đủ tải liên tục trong môi trường ẩm.
  • Đủ 2, 4, 6 cực, chân đế và mặt bích theo chuẩn IEC.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ phòng nổ 2.2kW 3HP

  • Nhóm khí IIA, IIB, IIC là gì? Là cách chia khí, hơi dễ cháy theo độ dễ bắt lửa và khả năng lọt lửa qua khe hẹp. IIA dễ chặn nhất (propan, xăng, mê-tan công nghiệp), IIB khó hơn (etylen, khí than), IIC khó nhất (hydro, axetylen, cacbon đisunfua).
  • Motor phòng nổ IIC dùng thay IIB được không? Được. Tem IIC dùng cho cả IIA, IIB, IIC. Ngược lại tem IIB không dùng được ở nơi có hydro, axetylen.
  • Exd IICT4 nghĩa là gì? Ex d: vỏ chịu nổ. IIC: dùng được cho mọi nhóm khí, kể cả hydro. T4: bề mặt motor không quá 135°C. Ký hiệu mới viết đầy đủ là Ex db IIC T4 Gb.
  • Ex d IIB+H2 T4 là gì? Là motor nhóm IIB được chứng nhận thêm cho riêng hydro. Dùng được nơi có hydro nhưng không dùng được nơi có axetylen, cacbon đisunfua.
  • Phòng sạc ắc quy xe nâng có cần motor phòng nổ không? Cần khi phòng được phân vùng Zone 1 hoặc Zone 2 do hydro. Ắc quy axit chì sinh hydro khi sạc ở giai đoạn cuối; ắc quy lithium sinh ít khí hơn nhưng vẫn cần tính lượng gió.
  • Motor phòng nổ IIC đắt hơn IIB nhiều không? Đắt hơn do khe dập lửa gia công chính xác hơn, vỏ dày hơn. Chỉ chọn IIC khi có hydro, axetylen; nơi chỉ có xăng, gas, dung môi thì IIB là đủ.
  • Motor phòng nổ 2.2kW 2 cực IIC dùng cho phòng sạc ắc quy lithium được không? Được. Pin lithium khi quá nhiệt có thể thoát hydro, CO và hơi dung môi điện giải; tem IIC T4 bao trùm các khí này. Khác biệt nằm ở lượng gió: tính theo kịch bản pin hỏng, không theo công thức ắc quy axit chì.
  • Quạt hút phòng sạc chạy 2 cực hay 4 cực? 2 cực khi dùng quạt ly tâm cánh nhỏ cần cột áp ~700 Pa qua ống gió dài. Quạt hướng trục gắn tường, không có ống, dùng 4 cực ~1400 vòng/phút cho êm.
  • Motor phòng nổ 2.2kW 2 cực dòng điện bao nhiêu? ~4,7 A ở 380V đấu sao, ~8,1 A ở 220V đấu tam giác. Rơ le nhiệt chỉnh ~5 A.
  • Lắp quạt hút hydro cần chú ý gì? Miệng hút đặt sát trần, nơi hydro dồn lên. Cánh quạt bằng nhôm hoặc vật liệu không tạo tia lửa khi cọ vỏ.
  • Bao lâu kiểm tra motor phòng nổ quạt hút một lần? 6 tháng: kiểm tra rung, ổ bi, độ hở cánh quạt với vỏ, ốc siết cáp. Khoảng 3 năm thay ổ bi một lần với quạt chạy 8–10 giờ mỗi ngày.
  • Khe dập lửa của motor IIC bị gỉ có sao không? Có. Gỉ làm thay đổi bề mặt khe, mất khả năng chặn lửa hydro. Lau sạch, bôi mỡ chống gỉ, không chà nhám.
  • Quạt hút rung mạnh, motor kêu to là lỗi gì? Thường do cánh quạt bám bẩn lệch cân bằng hoặc ổ bi hỏng. Vệ sinh, cân bằng cánh; tiếng rít liên tục thì thay ổ bi.
  • Cảm biến hydro báo nhưng quạt vẫn chạy bình thường thì xử lý sao? Dừng sạc ngay, mở thêm cửa gió. Kiểm tra lưu lượng thực bằng máy đo gió; ống gió bị móp, cửa chớp bị chặn hay bộ sạc lỗi quá áp là nguyên nhân thường gặp.