Động cơ phòng nổ 2.2kW 3HP (motor chống cháy nổ 3HP, motor phòng nổ 2.2kW) là motor điện 3 pha vỏ gang chịu nổ, hộp cực kín, ký hiệu dòng YBX3, cách điện cấp F, dùng ở khu vực có khí, hơi hoặc bụi dễ cháy. Bản 4 cực cỡ vỏ 100L, trục 28 mm, quay khoảng 1400 – 1450 vòng/phút, dòng định mức khoảng 5,1 A ở 380V, mô-men trục khoảng 14,8 Nm.
Bản 2 cực vỏ 90L, trục 24 mm, bích 200 mm; bản 6 cực vỏ 112M, trục 28 mm, bích 300 mm, dài khoảng 438 mm. Motor ghép hộp GHM40, GHM50, GVM40, GVM50 (tỉ số thường dùng i = 3 đến 150), NMRV90 trục 35 mm, WPDA/WPDS 120 trục 45 mm, cyclo XWD4, XWD5, XLD4, XLD5.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật motor phòng nổ 3Hp 2.2kw
- Số vòng quay: 2900, 3000, 1400, 1500 vòng phút
- Dòng điện Ampe định mức (A) = 5.1
- Lực momen xoắn của trục ra motor (N.m) = 14.8 Nm
- Motor có vỏ dày bằng gang, thép, sắt đặc
- Dây đồng cấp chịu nhiệt, Cấp cách nhiệt F
- Cầu điện cao cấp chống cháy nổ
- Ký hiệu: Ex d – dòng YBX3
a. Motor phòng cháy nổ 3Hp 2.2kw chân đế
Loại 1: Motor phòng cháy nổ 3Hp 2.2kw 4 cực chân đế
- Đường kính trục = 28mm
- Tốc độ 1400-1450-1500 vòng/phút
- Mã motor: YBX3-100L-4.B3

Loại 2: Motor phòng cháy nổ 3Hp 2.2kw 6 cực chân đế
- Số vòng quay: 900, 1000 vòng phút
- Đường kính trục = 28mm
- Mã motor: YBX3-112M-6.B3

Loại 3: Motor phòng cháy nổ 3Hp 2.2kw 2 cực chân đế
- Số vòng quay: 2900, 3000 vòng phút
- Đường kính trục = 24mm
- Mã motor: YBX3-90L-2.B3

b. Thông số kỹ thuật motor phòng cháy nổ 3Hp 2.2kw mặt bích
Bản vẽ động cơ điện 3 pha phòng nổ 3Hp 4 cực mặt bích có:
- Đường kính cốt trục = 28mm
- Đường kính ngoài mặt bích = 250mm
- Mã motor: YBX3-100L-4.B35

Loại 2: Bản vẽ Motor điện 3 pha phòng nổ 3Hp 2 cực mặt bích
- Đường kính cốt trục = 24mm
- Đường kính ngoài mặt bích = 200mm
- Mã motor: YBX3-90L-2.B35

Loại 3: Bản vẽ Motor điện 3 pha phòng nổ 3Hp 6 cực mặt bích
- Đường kính cốt trục = 28mm
- Đường kính ngoài mặt bích = 300mm
- Mã motor: YBX3-112M-6.B35
- Tổng chiều dài động cơ phòng nổ: 438mm

Mời tham khảo chi tiết motor phòng nổ 3hp 2.2kw 3 pha trong video dưới đây:
2. Phân loại Motor chống cháy nổ 3Hp 2.2kw
a. Motor phòng nổ 3Hp 2.2kw liền giảm tốc chân đế
- Trục ra hộp số 40mm
- Đường kính trục ra: 40mm
- Mã motor Ex: YBX3-100L1 + hộp số GHM40
- Tỷ số truyền thông dụng: từ i =3 đến i =100

- Trục ra hộp số 50mm
- Đường kính trục ra: 50mm
- Rãnh cavet: 14mm
- Tỷ số truyền phù hợp: từ i =10 đến i =150

b. Động cơ phòng nổ 3Hp 2.2kw liền giảm tốc mặt bích
- Trục ra hộp số 40mm
- Đường kính trục ra: 40mm
- Kích thước mặt bích hộp số: 219x300 mm
- Mã motor Ex: YBX3-100L1 + hộp số GVM40
- Tỷ số truyền thường dùng: từ i =3 đến i =100

- Trục ra hộp số 50mm
- Đường kính trục ra: 50mm
- Kích thước mặt bích: 319x361mm
- Ratio thông dụng: từ i =10 đến i =150

c. Động cơ phòng nổ 3hp 2.2kw hộp số trục vuông góc NMRV
Loại 1: Động cơ phòng nổ 2.2kw 3hp lắp hộp số NMRV cốt âm
- Đường kính cốt âm: 35mm
- Rãnh cavet: 10mm
- Mã hàng hộp số: NMRV size 90 (B5)

Loại 2: Động cơ phòng nổ 2.2kw 3hp lắp hộp số NMRV cốt dương
- Đường kính trục dương: 35mm
- Chiều dài trục: 80mm

d. Động cơ phòng nổ 3hp 2.2kw hộp số bánh vít WPDS
- Đường kính trục ra: 45mm
- Chiều dài trục ra: 85mm
- Mã motor Ex: YBX3-100L1 + hộp mang tải WPDS size 120

e. Motor phòng cháy nổ 3hp 2.2kw hộp số bánh vít WPDA
- Đường kính trục ra: 45mm
- Mã motor Ex: YBX3-100L1 + hộp số trục vít WPDA size 120
- Trục vào phía dưới, đường kính: 28mm


f. Motor phòng cháy nổ 3hp 2.2kw hộp mang tải cycloid
Loại 1: Motor phòng cháy nổ 3hp 2.2kw XWD4 chân đế

Loại 2: Motor phòng cháy nổ 3hp 2.2kw XWD5 chân đế

Loại 3: Motor phòng cháy nổ 3hp 2.2kw XLD4 mặt bích

Loại 4: Động cơ phòng nổ 3hp 2.2kw XLD5 mặt bích

3. Thông số điện động cơ phòng nổ 2.2kW 3HP
| Thông số | 2 cực | 4 cực | 6 cực |
| Mã chân đế | YBX3-90L-2.B3 | YBX3-100L-4.B3 | YBX3-112M-6.B3 |
| Trục, bích | 24 mm, bích 200 mm | 28 mm, bích 250 mm | 28 mm, bích 300 mm |
| Tốc độ | khoảng 2900 vòng/phút | khoảng 1400 – 1450 vòng/phút | khoảng 940 – 960 vòng/phút |
| Dòng định mức ở 380V (đấu sao) | khoảng 4,6 A | khoảng 5,0 – 5,1 A | khoảng 5,6 A |
| Dòng định mức ở 220V (đấu tam giác) | khoảng 8 A | khoảng 8,7 A | khoảng 9,7 A |
| Mô-men trục | khoảng 7,3 Nm | khoảng 14,8 Nm | khoảng 22 Nm |
| Cấp phòng nổ | Ex d IIB T4 hoặc Ex d IIC T4 (theo tem) |
| Aptomat, cáp nguồn | Aptomat khoảng 10 – 16 A, cáp đồng 2,5 mm², ốc siết cáp phòng nổ |
- Dòng và mô-men là số tham khảo điển hình, số đúng ghi trên tem.
- Motor 2.2kW ghép GHM40: tỉ số thường dùng i = 3 đến 100; GHM50: i = 10 đến 150.
- Cấp T4: nhiệt độ bề mặt tối đa 135 °C.
- Hộp số GHM, NMRV, WPDA là hộp thường: vùng lắp đặt cho phép xem catalog.
4. Ứng dụng của động cơ phòng nổ 2.2kW 3HP
- Bơm chuyển dầu, xăng, dung môi lưu lượng vừa ở kho xăng dầu, cảng dầu.
- Quạt hút khí độc, khí dễ cháy trong xưởng hóa chất có axit, lưu huỳnh, phốt pho.
- Máy khuấy bồn hóa chất, bồn sơn 500 – 1000 lít ghép hộp GVM40 hoặc XLD4.
- Băng tải, vít tải than, bột lưu huỳnh, bột nhôm dùng motor giảm tốc phòng nổ 3HP.
- Quạt thông gió hầm lò, đường hầm xuyên núi, trạm bơm ngầm.
- Máy nén, bơm cấp liệu trong nhà máy lọc dầu, nhà máy sản xuất cồn.
5. Ưu điểm của motor chống cháy nổ 3HP 2.2kW
- Vỏ gang đúc dày, chịu được áp lực nổ bên trong, chặn tia lửa ra ngoài.
- Cầu đấu cách điện tốt, hộp cực kín, cáp vào qua ốc siết phòng nổ.
- Bản 4 cực 100L trục 28 mm, ghép được nhiều hộp số GHM40, GHM50, NMRV90.
- Dây đồng cấp F, chạy đủ tải liên tục trong môi trường ẩm.
- Đủ 2, 4, 6 cực, chân đế và mặt bích theo chuẩn IEC.
6. Câu hỏi thường gặp về động cơ phòng nổ 2.2kW 3HP
- Khu vực có axit, lưu huỳnh chọn sao? Hỏi thêm sơn chống ăn mòn. Cấp Ex theo loại khí.
- Bản 4 cực có trục bao nhiêu? Vỏ 100L, trục 28 mm, bích 250 mm.
- Bản 6 cực to hơn không? Vỏ 112M, bích 300 mm, dài khoảng 438 mm.
- Ghép hộp số trục thẳng chọn gì? GHM40 cho i = 3 đến 100. GHM50 cho i = 10 đến 150.
- Cần hộp trục vuông góc? NMRV90 trục 35 mm. Tải nặng xem WPDA120 trục 45 mm.
- Mô-men trục motor bao nhiêu? Khoảng 14,8 Nm ở bản 4 cực.
- Tem cần có gì? Ký hiệu Ex, nhóm khí, cấp T, số chứng nhận.
- Nhận hàng kiểm tra gì? Vỏ không nứt, mặt ghép không gỉ. Đủ bu lông nắp.
- Đấu motor thế nào? Lưới 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
- Aptomat, rơ le chọn sao? Aptomat khoảng 10 – 16 A. Rơ le nhiệt khoảng 5,1 A.
- Cáp vào hộp cực ra sao? Cáp tròn 2,5 mm² qua ốc siết phòng nổ. Siết kín gioăng.
- Thiết bị điều khiển đặt ở đâu? Ngoài vùng nguy hiểm. Hoặc dùng hộp nút phòng nổ.
- Tiếp địa thế nào? Nối cọc trong hộp cực và cọc ngoài vỏ. Điện trở tiếp địa thấp.
- Lắp với hộp số cần gì? Bôi mỡ trục motor trước khi lắp. Siết đều bu lông bích.
- Lỗ cáp thừa xử lý sao? Bịt bằng nút bịt phòng nổ. Không để hở, không dùng băng keo.
- Chạy thử ra sao? Đóng kín nắp. Chạy không tải, đo dòng ba pha cân bằng.
- Vỏ bị ăn mòn thì sao? Xem vỏ, bu lông có rỗ gỉ. Sơn dặm lớp mỏng, không phủ mặt ghép.
- Hộp cực cần kiểm tra gì? Cắt điện trước khi mở. Đầu cốt chắc, không ẩm.
- Dòng chạy tải bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 5,1 A ở 380V với bản 4 cực.
- Nhiệt độ vỏ bao nhiêu? Thường ấm 50 – 70 °C, luôn dưới cấp T4.
- Dầu hộp số ghép kèm? Thay lần đầu sau khoảng 500 giờ. Xem tem hộp.
- Cách điện đo thế nào? Megomet 500V khi cắt điện. Trên 1 MΩ là đạt.
- Vòng bi cần gì? Nghe tiếng kêu, kiểm tra rung. Thay vòng bi đúng mã.
- Ốc siết cáp xem gì? Siết lại, xem gioăng còn đàn hồi. Cáp không bị kéo căng.
- Nên ghi chép gì? Ghi dòng, nhiệt độ, cách điện. So sánh với lần trước.
- "Motor phòng nổ không cần tiếp địa". Vỏ phải tiếp địa để chống tĩnh điện, rò điện.
- "Hộp số thường lắp vùng nào cũng được". Xem catalog hộp về vùng nguy hiểm cho phép.
- "Đấu tam giác vào 380V". Cuộn dây quá áp, nóng nhanh, vượt cấp nhiệt.
- "Thay gioăng bằng dây cao su tự cắt". Không kín, khí lọt vào hộp cực.
- "Rơ le chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor quá nhiệt khi kẹt tải.
- "Sửa motor như motor thường". Sai mặt ghép là mất cấp phòng nổ.