0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Phòng Cháy Nổ 25Hp 18.5Kw

3.709 reviews

Động cơ phòng nổ 25HP 18.5kW YBX3, motor 3 pha 380V vỏ chống cháy nổ Ex d, dòng định mức khoảng 35,8 A, hiệu suất 91,2%, trục 48 mm, bản chân đế và mặt bích 350 mm, 2 cực và 4 cực.

Động cơ phòng nổ 25HP 18.5kW (motor chống cháy nổ 25HP 18.5kW, motor phòng nổ YBX3 18.5kW) là motor điện 3 pha vỏ chống cháy nổ kiểu Ex d, dùng ở nơi có khí, hơi xăng dầu hoặc bụi dễ cháy. Bản 4 cực quay khoảng 1470 vòng/phút, dòng định mức khoảng 35,8 A ở 380V, hiệu suất 91,2%, hệ số cos φ 0,86, mô-men trục khoảng 121 Nm.

Motor có bản chân đế và bản mặt bích, trục 48 mm dài 110 mm, rãnh then 14 mm, mặt bích ngoài 350 mm, cách điện cấp F. Ngoài bản 4 cực còn có bản 2 cực khoảng 2900 – 2950 vòng/phút cho bơm, quạt hút khí phòng nổ.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật motor phòng cháy nổ 25Hp 18.5kw

  • Số vòng quay: khoảng 1470 vòng phút (4 cực), khoảng 2930 vòng phút (2 cực)
  • Kiểu lắp: chân đế và mặt bích
  • Dòng điện Ampe định mức (A) = 35.8
  • Tần số: 50Hz
  • Hiệu suất, Eff % ƞ = 91.2
  • Hệ số cos ɸ = 0.86
  • Lực momen xoắn của trục ra motor (N.m) = 121 Nm
  • Cấp cách nhiệt F

2. Phân loại motor phòng cháy nổ 25Hp 18.5kw

a. Motor phòng cháy nổ 25Hp 18.5kw chân đế

Bản vẽ motor phòng cháy nổ 25Hp 18.5kw

  • Đường kính trục = 48mm
  • Chiều dài trục = 110mm
  • Rãnh cavet = 14mm

Bản vẽ motor phòng nổ chân đế 18.5kw 25HP 25 Ngựa 4 Cực

b. Motor phòng cháy nổ 25Hp 18.5kw mặt bích

  • Đường kính cốt trục = 48mm
  • Đường kính ngoài mặt bích = 350mm
  • Chiều dài trục = 110mm

Bản vẽ motor phòng nổ mặt bích 18.5kw 25HP 25 Ngựa 4 Cực

3. Ứng dụng động cơ phòng nổ 25hp 18.5kw

Động cơ có vỏ dày bằng gang, thép, sắt đặc, domino bằng sứ hoặc nhựa chịu nhiệt, bọc trong vỏ hộp thép để chống chập điện rò điện ra ngoài.

Động cơ điện 3 pha phòng nổ quấn dây đồng cách điện cấp F (chịu nhiệt tới 155 °C), vận hành với tủ điện có rơ le ngắt khi nhiệt độ quá mức cho phép, lắp đặt trong nhà máy cần có dây điện 3 pha dày, chịu dòng Ampe lớn, vì làm trong môi trường độ ẩm cao hoặc rủi ro cao.

Motor chống cháy nổ 18.5kw 25hp (explosion proof motor) ký hiệu YBX3, tiêu chuẩn CNEX (Exd I hoặc Exd II BT4) sử dụng trong lòng đất, làm tàu điện ngầm, nơi làm việc có dầu diesel, dầu hỏa, gầm của tàu chở container, các xưởng luyện kim, sản xuất dao, cửa cuốn, cán thép, tôn mỏng, thép xây cầu.

  • Bơm xăng dầu, bơm hóa chất, bơm dung môi tại kho xăng dầu, trạm chiết nạp gas dùng motor phòng nổ 18.5kW 2 cực.
  • Quạt hút khí phòng nổ, quạt thông gió hầm lò, quạt hút hơi dung môi xưởng sơn.
  • Băng tải than hầm lò, máy khuấy bồn hóa chất, máy trộn sơn dùng motor chống cháy nổ 25HP 4 cực.
  • Máy nén khí, máy nén gas, thiết bị tại nhà máy lọc dầu, nhà máy phân đạm, nhà máy dược.
  • Trạm biogas trang trại, nhà máy cồn, nhà máy sơn và dung môi.

4. Thông số điện động cơ phòng nổ 18.5kW 25HP

Thông sốMotor phòng nổ YBX3 18.5kW 4 cực
Điện áp3 pha 380V đấu tam giác / 660V đấu sao, 50Hz
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 35,8 A
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 7 lần định mức (khoảng 250 A)
Tốc độkhoảng 1470 vòng/phút (4 cực); khoảng 2930 vòng/phút (2 cực)
Hiệu suất, cos φkhoảng 91,2%; 0,86
Mô-men định mứckhoảng 121 Nm (4 cực)
Cấp phòng nổ thường gặpEx d I (hầm lò), Ex d IIB T4 (xăng dầu, hóa chất)
Khởi động thường dùngsao – tam giác hoặc khởi động mềm, đặt trong tủ phòng nổ hoặc ngoài vùng nguy hiểm
  • Dòng định mức 35,8 A là giới hạn khi chạy đầy tải.
  • Nhiệt độ bề mặt cấp T4 tối đa 135 °C.
  • Ex d IIB không dùng cho khí nhóm IIC như hydro, axetylen.
  • Thông số chính xác theo nhãn Ex trên vỏ motor.

5. Ưu điểm của motor chống cháy nổ 18.5kW 25HP

  • Vỏ gang dày chịu áp lực nổ bên trong, không cho tia lửa thoát ra môi trường khí dễ cháy.
  • Hộp đấu dây phòng nổ riêng, ốc siết cáp kín, giảm rủi ro chập điện, rò điện.
  • Motor phòng nổ YBX3 hiệu suất cao, tiết kiệm điện khi chạy bơm, quạt liên tục.
  • Cách điện cấp F, cấp bảo vệ IP55, chạy bền trong môi trường ẩm, bụi.
  • Kích thước lắp đặt tương đương motor thường cùng khung 180, dễ thay thế.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ phòng nổ 25HP 18.5kW

  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo công suất 18.5kW và số cực. Báo kiểu chân đế hay mặt bích.
  • Chọn cấp phòng nổ nào? Hầm lò than chọn Ex d I. Kho xăng dầu thường chọn Ex d IIB T4.
  • Khí hydro dùng được không? Cần motor cấp IIC. Cấp IIB không đủ cho hydro.
  • Kiểm tra nhãn thế nào? Nhãn phải ghi cấp Ex, số chứng nhận. Ghi rõ kW, A, V.
  • Trục và mặt bích bao nhiêu? Trục 48 mm dài 110 mm. Mặt bích ngoài 350 mm.
  • 2 cực hay 4 cực? Bơm, quạt tốc độ cao dùng 2 cực. Hộp số, băng tải dùng 4 cực.
  • Cần xin giấy tờ gì? Xin chứng nhận phòng nổ còn hiệu lực. Xin biên bản thử nghiệm xuất xưởng.
  • Thiết bị điện cần gì? Aptomat khoảng 63 A. Dây đồng 10 – 16 mm².
  • Đặt tủ điện ở đâu? Đặt ngoài vùng nguy hiểm. Hoặc dùng tủ điện phòng nổ.
  • Đưa cáp vào hộp đấu dây ra sao? Dùng ốc siết cáp phòng nổ đúng cỡ. Bịt kín lỗ không dùng.
  • Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Đặt khoảng 36 A cho motor. Mạch sao – tam giác đặt khoảng 21 A.
  • Đấu sao hay tam giác? Lưới 380V đấu tam giác khi chạy. Khởi động có thể qua sao.
  • Tiếp địa ra sao? Nối cả cọc tiếp địa trong và ngoài. Điện trở nối đất càng nhỏ càng tốt.
  • Đóng nắp hộp đấu dây thế nào? Siết đủ toàn bộ bu lông. Không làm xước mặt ghép phòng nổ.
  • Đo dòng có tải làm gì? Biết motor có quá tải không. Dòng trên 35,8 A là quá tải.
  • Kiểm tra vỏ phòng nổ gì? Xem vỏ có nứt, rỉ sét không. Bu lông nắp phải đủ, chặt.
  • Mặt ghép phòng nổ cần gì? Giữ sạch, bôi mỡ chống gỉ mỏng. Không sơn phủ lên mặt ghép.
  • Ốc siết cáp kiểm tra ra sao? Cáp không lỏng, không nứt vỏ. Gioăng còn đàn hồi.
  • Vòng bi cần chăm sóc gì? Bơm mỡ theo giờ chạy trên nhãn. Nghe tiếng lạ thì thay vòng bi.
  • Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Cấp T4 tối đa 135 °C. Vỏ nóng bất thường thì dừng kiểm tra.
  • Đo cách điện thế nào? Dùng megomet 1000V. Trên 1 MΩ là chạy được.
  • "Motor phòng nổ dùng cho mọi loại khí". Mỗi cấp IIA, IIB, IIC dùng cho nhóm khí riêng.
  • "Khoan thêm lỗ luồn cáp cũng được". Lỗ khoan thêm làm mất khả năng phòng nổ.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Kẹt tải thì cuộn dây dễ cháy.
  • "Thiếu bu lông nắp không sao". Khe hở lớn cho tia lửa thoát ra ngoài.
  • "Sơn kín mặt ghép cho chống gỉ". Sơn làm sai khe hở phòng nổ.
  • "Khởi động trực tiếp liên tục được". Dòng khởi động khoảng 250 A, cuộn dây nóng nhanh.