0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Phòng Cháy Nổ 1Hp 0.75Kw

6.352 reviews

Động cơ phòng nổ 0.75kW 1HP YBX3 vỏ gang Ex d IIB T4 / IIC T4: 4 cực 1390 vòng/phút ~2,1 A trục 19 mm, 2 cực trục 19 mm, 6 cực trục 24 mm; chân đế B3, mặt bích B35, ghép hộp số NMRV, GHM, cyclo. Hợp băng tải chiết rót sơn, van kho xăng dầu, trạm gas.

Động cơ phòng nổ 0.75kW 1HP (motor chống cháy nổ YBX3 0.75kW) là motor 3 pha 220/380V vỏ gang kiểu Ex d: tia lửa sinh ra bên trong bị giữ lại trong vỏ, không bắt lửa hơi khí bên ngoài. Cấp phòng nổ Ex d IIB T4 hoặc Ex d IIC T4, cách điện F, IP55.

Motor dùng ở nơi có hơi xăng dầu, dung môi sơn, cồn, khí gas: kho nhiên liệu, xưởng sơn, nhà máy hóa chất, hầm lò. Có 3 tốc độ 4 cực, 2 cực, 6 cực, kiểu chân đế B3 và mặt bích B35, ghép được hộp số GHM, NMRV, WPDS, WPDA, cyclo.

1. Thông số kỹ thuật động cơ phòng nổ 0.75kW 1HP YBX3 4 cực, 2 cực, 6 cực

Thông số4 cực (4 pole)2 cực (2 pole)6 cực (6 pole)
Mã chân đế / mặt bíchYBX3-802-4 B3 / B35YBX3-801-2 B3 / B35YBX3-90S-6 B3 / B35
Tốc độ định mức~1390 vòng/phút~2900 vòng/phút~920–960 vòng/phút
Dòng 380V (sao) / 220V (tam giác)~2,1 A / ~3,5 A~1,8 A / ~3,1 A~2,3 A / ~4 A
Mô-men định mức~5,2 Nm~2,5 Nm~7,6 Nm
Hệ số cos φ0,76  
Đường kính trục19 mm19 mm24 mm
Cấp phòng nổEx d IIB T4 / Ex d IIC T4 (xem tem)Ex d IIB T4 / IIC T4Ex d IIB T4 / IIC T4
Cách điện – bảo vệCấp F – IP55Cấp F – IP55Cấp F – IP55
Aptomat – cáp 380VCB 6 A – cáp đồng 4×1,5 mm² qua ốc siết cáp phòng nổCB 6 A – 1,5 mm²CB 6 A – 1,5 mm²
  • T4: nhiệt độ bề mặt tối đa 135°C – dùng được với xăng, dầu diesel, toluen, xylen, cồn.
  • IIB không dùng cho hydro, axetylen; IIC dùng được cả IIA, IIB, IIC.
  • Lưới 380V đấu sao; nguồn 3 pha 220V đấu tam giác. Dòng số liệu tham khảo, số chuẩn ghi trên tem.

a. Motor phòng nổ 0.75kW 1HP chân đế B3 – 4 cực, 2 cực, 6 cực

bản vẽ motor phòng nổ chân đế 0.75kW 1HP 4 cực YBX3-802-4

  • 4 cực YBX3-802-4.B3: ~1390 vòng/phút, trục 19 mm, rãnh then 6 mm, dòng ~2,1 A ở 380V.

bản vẽ motor phòng nổ chân đế 0.75kW 1HP 2 cực YBX3-801-2

  • 2 cực YBX3-801-2.B3: ~2900 vòng/phút, trục 19 mm, dòng ~1,8 A ở 380V.

motor phòng cháy nổ 0.75kW 1HP 6 cực chân đế YBX3-90S-6

  • 6 cực YBX3-90S-6.B3: ~920–960 vòng/phút, trục 24 mm, dòng ~2,3 A ở 380V.

Kích thước quan trọng nhất4 cực2 cực6 cực
Đường kính trục
Rãnh cavet - Then
19 mm
6 mm
19 mm
6 mm
24 mm
8 mm
Dài trục E40 mm40 mm50 mm
Tâm trục H80 mm80 mm90 mm
Chân đế ngang trục × dọc trục125 × 100 mm125 × 100 mm140 × 100 mm

b. Motor phòng nổ 0.75kW 1HP mặt bích B35 – 4 cực, 2 cực, 6 cực

bản vẽ motor phòng nổ mặt bích 0.75kW 1HP 4 cực YBX3-802-4 B35

  • 4 cực YBX3-802-4.B35: trục 19 mm, mặt bích ngoài 200 mm.

motor phòng cháy nổ 0.75kW 1HP 2 cực mặt bích

  • 2 cực YBX3-801-2.B35: trục 19 mm, mặt bích ngoài 200 mm.

motor phòng cháy nổ 0.75kW 1HP 6 cực mặt bích trục 24

  • 6 cực YBX3-90S-6.B35: trục 24 mm, ~920–960 vòng/phút.
Kích thước quan trọng nhấtMặt bích B35 (2, 4, 6 cực)
Đường kính bích ngoài200 mm
Vành định vị130 mm
Tâm lỗ bắt vít165 mm
Số lỗ – đường kính lỗ4 lỗ – 12 mm

Video thực tế motor phòng nổ 1HP 0.75kW điện 3 pha:

2. Ứng dụng động cơ phòng nổ 0.75kW và ví dụ chế tạo băng tải xích chuyền can sơn khu chiết rót dung môi

  • Motor phòng nổ 0.75kW 4 cực + hộp số kéo băng tải xích chuyền can sơn, thùng dung môi trong khu chiết rót.
  • Van bướm, van cổng tự động trong kho xăng dầu, trạm chiết nạp gas LPG dùng motor chống cháy nổ 1HP + hộp số.
  • Vít tải bột mì, bột đường trong kho có bụi dễ cháy (chọn motor có thêm chứng nhận chống bụi Ex t).
  • Băng chuyền con lăn trong xưởng pha chế cồn, hương liệu, mỹ phẩm chứa ethanol.
  • Tời kéo goòng nhỏ, cửa gió tự động trong hầm lò than có khí mê-tan.
  • Máy cuốn ống mềm, cần xuất dầu ở cảng, kho trung chuyển nhiên liệu.

a. Băng tải xích chuyền can sơn 18 lít dùng motor phòng nổ YBX3 0.75kW 4 cực + NMRV63 1/60

băng tải xích chuyền can sơn khu chiết rót dung môi dùng motor phòng nổ 0.75kW 4 cực

  • Máy: băng tải xích dài 6 m chuyền can sơn 18 lít từ vòi chiết rót sang máy đóng nắp, dán nhãn.
  • Khu vực zone 1: hơi toluen, xylen, xăng thơm (nhóm IIA/IIB) có thể có khi chiết rót.
  • Motor phòng nổ YBX3-802-4 0.75kW + hộp số NMRV63 tỉ số 1/60, nhông xích chủ động Ø133.
  • Trên băng ~20 can × ~20 kg = ~400 kg, tốc độ ~10 m/phút.

b. Cách băng tải chuyền can sơn vận hành

  • Công nhân bấm nút phòng nổ tại chỗ, tủ điện đặt ngoài vùng nguy hiểm.
  • Băng chạy ~10 m/phút, can rỗng dừng dưới vòi nhờ chặn khí nén.
  • Vòi chiết rót đầy 18 lít, chặn mở, can đi tiếp sang máy đóng nắp.
  • Can dồn hàng phía cuối khi máy đóng nắp chậm, xích trượt dưới đáy can.
  • Hết ca, tắt băng, lau sạch sơn rơi trên xích và vỏ motor.

c. Tính tốc độ băng và mô-men với motor phòng nổ 0.75kW 1390 vòng/phút

  • Nhông chủ động: 1390 / 60 ≈ ~23 vòng/phút.
  • Tốc độ băng: 3,14 × 0,133 × 23 ≈ ~9,6 m/phút – vừa nhịp chiết rót 6–10 can/phút.
  • Lực kéo xích: 400 kg × 9,81 × 0,25 (ma sát) ≈ ~980 N → mô-men nhông ≈ 980 × 0,067 ≈ ~65 Nm. Can dồn hàng cuối băng tăng lên ~120–130 Nm.
  • Mô-men motor ~5,2 Nm; ra NMRV63 1/60 hiệu suất ~0,5 ≈ ~150 Nm.
  • Công suất cần ~0,3–0,5 kW; motor 0.75kW dư cho lúc khởi động khi băng đầy can.

d. Vì sao chọn motor phòng nổ 0.75kW 4 cực cho băng tải chiết rót dung môi

  • Vỏ Ex d: tia lửa khi chập dây, hỏng cách điện trong motor không thoát ra hơi dung môi bên ngoài.
  • T4 (135°C) thấp hơn nhiều nhiệt độ tự bốc cháy của toluen, xylen, xăng.
  • 4 cực 1390 vòng/phút với 1 cấp NMRV 1/60 ra ~23 vòng/phút. Motor 2 cực cần tỉ số ~1/125, phải thêm cấp giảm tốc.
  • Mặt bích B35 200 mm lắp thẳng vào NMRV63 bích B5, cụm motor + hộp gọn dưới khung băng.
  • Dòng ~2,1 A: CB 6 A, cáp 1,5 mm² đi qua ốc siết cáp phòng nổ, tủ điện đặt ngoài vùng nguy hiểm.
  • Hộp số NMRV là cơ khí, không sinh tia lửa điện; vỏ hộp khi chạy ~50–70°C, dưới giới hạn T4.

3. Phân loại motor phòng nổ 0.75kW 1HP gắn hộp giảm tốc

  • Hộp số GHM, NMRV, WPDS, WPDA, cyclo ghép motor phòng nổ là hộp cơ khí thường: không sinh tia lửa điện, vỏ hộp khi chạy phải dưới cấp nhiệt T4.

a. Motor phòng nổ 1Hp 0.75kw liền giảm tốc chân đế

  • Đường kính trục ra: 28mm
  • Mã motor Ex: YBX3-80M2 + hộp số GHM28
  • Số vòng quay trục ra từ 468 - 7 vòng/phút

Motor phòng nổ 1Hp 0.75kw liền giảm tốc chân đế

b. Động cơ phòng nổ 1Hp 0.75kw liền giảm tốc mặt bích

  • Đường kính trục ra: 28mm
  • Kích thước mặt bích hộp số: 194x180 mm
  • Mã motor Ex: YBX3-80M2 + hộp số GVM28

Động cơ phòng nổ 1Hp 0.75kw liền giảm tốc mặt bích

c. Động cơ phòng nổ 1hp 0.75kw hộp số trục vuông góc NMRV

Loại 1: Động cơ phòng nổ 0.75kw 1hp lắp hộp số NMRV cốt âm

  • Đường kính cốt âm: 25mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Mã hàng hộp số: NMRV size 63(B5)

Động cơ phòng nổ 1hp 0.75kw hộp số trục vuông góc NMRV

Loại 2: Động cơ phòng nổ 0.75kw 1hp lắp hộp số NMRV cốt dương

  • Đường kính trục dương: 25mm
  • Chiều dài trục: 50mm

Động cơ phòng nổ 0.75kw 1hp lắp hộp số NMRV cốt dương

d. Động cơ phòng nổ 1hp 0.75kw hộp số bánh vít WPDS

- Khi lắp với hộp số WPDS size 70

  • Đường kính trục ra: 28mm
  • Chiều dài trục ra: 60mm
  • Mã motor Ex: YBX3-80M2 + hộp mang tải WPDS size 70

Động cơ phòng nổ 1hp 0.75kw hộp số bánh vít WPDS

e. Motor phòng cháy nổ 1hp 0.75kw hộp số bánh vít WPDA

- Khi lắp với hộp số WPDA size 70

  • Đường kính trục ra: 28mm
  • Mã motor Ex: YBX3-80M2 + hộp số trục vít WPDA size 70
  • Trục vào phía dưới, đường kính: 19mm

Motor phòng cháy nổ 1hp 0.75kw hộp số bánh vít WPDA

f. Motor phòng cháy nổ 1hp 0.75kw hộp mang tải cycloid

Loại 1: Motor phòng cháy nổ 1hp 0.75kw XWD2 chân đế

Motor phòng cháy nổ 1hp 0.75kw hộp mang tải cycloid

Loại 2: Motor phòng cháy nổ 1hp 0.75kw XWD3 chân đế

Motor phòng cháy nổ 1hp 0.75kw hộp mang tải cycloid

Loại 3: Motor phòng cháy nổ 1hp 0.75kw XLD2 mặt bích

Motor phòng cháy nổ 1hp 0.75kw hộp mang tải cycloid

Loại 4: Động cơ phòng nổ 1hp 0.75kw XLD3 mặt bích

Motor phòng cháy nổ 1hp 0.75kw hộp mang tải cycloid

4. Ưu điểm motor chống cháy nổ 0.75kW 1HP

  • Vỏ gang dày, mặt ghép khe hẹp: tia lửa bên trong không thoát ra ngoài.
  • Hộp cực riêng, cầu đấu chịu nhiệt, đi dây qua ốc siết cáp phòng nổ.
  • Cách điện cấp F, IP55: chạy liên tục nơi ẩm, bụi, hơi hóa chất.
  • Đủ 4 cực, 2 cực, 6 cực, chân đế và mặt bích cho cùng 0.75kW.
  • Ghép sẵn nhiều hộp số: GHM28, NMRV63, WPDS70, WPDA70, cyclo XWD2, XLD3.

5. Câu hỏi thường gặp về động cơ phòng nổ 0.75kW 1HP

  • Động cơ phòng nổ 0.75kW dùng cho khu vực có hơi xăng được không? Được. Xăng thuộc nhóm IIA, nhiệt độ tự cháy trên 250°C; motor Ex d IIB T4 dùng được.
  • Khu vực có hydro, axetylen dùng motor phòng nổ 0.75kW IIB được không? Không. Phải chọn motor Ex d IIC T4.
  • Motor phòng nổ 1HP 4 cực quay bao nhiêu vòng? ~1390 vòng/phút. Bản 2 cực ~2900, bản 6 cực ~920–960 vòng/phút.
  • Motor phòng nổ 0.75kW dòng bao nhiêu ampe? 4 cực ~2,1 A ở 380V, ~3,5 A ở 220V. 2 cực ~1,8 A, 6 cực ~2,3 A ở 380V.
  • Trục motor phòng nổ 0.75kW bao nhiêu? 4 cực, 2 cực trục 19 mm, then 6 mm. 6 cực trục 24 mm, then 8 mm.
  • Motor phòng nổ 0.75kW mặt bích cỡ nào? Bích ngoài 200 mm, vành định vị 130 mm, 4 lỗ Ø12 trên vòng tâm 165 mm.
  • Motor phòng nổ 0.75kW ghép hộp số nào được? GHM28, GVM28, NMRV63, WPDS70, WPDA70, cyclo XWD2, XWD3, XLD2, XLD3.
  • Tem motor phòng nổ 0.75kW cần có gì? Ký hiệu Ex d, nhóm khí IIB hoặc IIC, cấp nhiệt T4, số chứng nhận phòng nổ.
  • Đấu dây motor phòng nổ 0.75kW thế nào? Lưới 380V đấu sao, 3 pha 220V đấu tam giác. Cáp vào hộp cực qua ốc siết cáp phòng nổ đúng cỡ.
  • Tủ điện motor phòng nổ 0.75kW đặt ở đâu? Ngoài vùng nguy hiểm. Trong vùng chỉ dùng nút bấm, hộp đấu phòng nổ.
  • Đóng nắp hộp cực motor phòng nổ cần chú ý gì? Lau sạch mặt ghép, siết đủ toàn bộ bu lông. Thiếu bu lông là mất khả năng chống nổ.
  • Motor phòng nổ 0.75kW nóng bao nhiêu là bình thường? Vỏ ~50–70°C. Luôn dưới 135°C của cấp T4.
  • Motor phòng nổ 0.75kW kêu ù, không quay thì làm gì? Cắt điện ngay, chờ nguội mới mở hộp cực. Đo đủ 3 pha; thường do mất pha ở cầu chì, tiếp điểm.
  • Motor phòng nổ 0.75kW tự quấn lại dây được không? Được quấn lại dây đúng thông số cũ, nhưng không được mài, hàn, sửa mặt ghép vỏ. Sửa sai mặt ghép là mất cấp phòng nổ.
  • Mặt ghép phòng nổ bị gỉ thì xử lý sao? Lau sạch, bôi mỡ chống gỉ mỏng. Không sơn, không đệm gioăng tự chế vào mặt ghép.