Động cơ phòng nổ 5.5kW 7.5HP (motor chống cháy nổ 7.5HP, motor phòng nổ 5.5kW) là motor điện 3 pha vỏ gang chịu nổ, hộp cực kín với cầu đấu sứ hoặc nhựa chịu nhiệt, ký hiệu dòng YBX3, dùng ở khu vực có khí, hơi hoặc bụi dễ cháy. Bản 4 cực và 2 cực cùng cỡ vỏ 132S, trục 38 mm, bích 300 mm; dòng định mức khoảng 11,6 A ở 380V, mô-men trục bản 4 cực khoảng 36,5 Nm.
Motor ghép hộp GHM50, GVM50 (trục ra khoảng 465 – 6 vòng/phút), NMRV130 trục 45 mm, WPDS/WPDA 155 và 175 (trục 60 – 65 mm) và cyclo XWD5, XWD6, XWD7, XLD5, XLD6, XLD7 (tương đương dòng B: BWD3, BWD4, BWD5).
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật động cơ phòng nổ 7.5hp 5.5kw
- Số vòng quay: 1400, 1500, 2900, 3000 vòng phút
- Dòng điện Ampe định mức (A) = 11.6
- Kiểu lắp: chân đế và mặt bích
- Lực momen của trục ra motor (N.m) = 36.5 Nm
- Motor có vỏ dày bằng gang, thép, sắt đặc
- Cấp cách nhiệt F
- Cầu điện cao cấp chống nổ, cháy
- Ký hiệu: Ex d – dòng YBX3
a. Motor phòng cháy nổ 7.5Hp 5.5kw chân đế
Loại 1: Motor phòng cháy nổ 7.5Hp 5.5kw 4 cực chân đế
- Đường kính trục = 38mm
- Tốc độ: 1400, 1500 vòng phút
- Mã motor: YBX3-132S-4.B3

Loại 2: Motor phòng cháy nổ 7.5Hp 5.5kw 2 cực chân đế
- Số vòng quay: 2900, 3000 vòng phút
- Đường kính trục = 38mm
- Mã motor: YBX3-132S-2.B3

b. Motor phòng cháy nổ 7.5Hp 5.5kw mặt bích
Loại 1: bản vẽ động cơ điện 3 pha phòng nổ 7.5Hp 4 cực mặt bích có:
- Đường kính cốt trục = 38mm
- Đường kính ngoài mặt bích = 300mm
- Mã motor: YBX3-132S-4.B35

Loại 2: Bản vẽ Motor điện 3 pha phòng nổ 7.5Hp 2 cực mặt bích
- Đường kính cốt trục = 38mm
- Đường kính ngoài mặt bích = 300mm
- Mã motor: YBX3-132S-2.B35

Mời tham khảo video chi tiết motor phòng nổ 7.5HP 5.5kw 3 pha dưới đây:
2. Phân loại Motor phòng nổ 7.5hp 5.5kw
a. Motor phòng nổ 7.5hp 5.5kw liền giảm tốc chân đế
- Đường kính trục ra: 50mm
- Mã motor Ex: YBX3-132S + hộp số GHM50
- Số vòng quay trục ra từ 465 - 6 vòng/phút

b. Động cơ phòng nổ 7.5hp 5.5kw liền giảm tốc mặt bích
- Đường kính trục ra: 50mm
- Kích thước mặt bích hộp số: 319x361 mm
- Mã motor Ex: YBX3-132S + hộp số GVM50

c. Động cơ phòng nổ 7.5hp 5.5kw hộp số trục vuông góc NMRV
Loại 1: Động cơ phòng nổ 5.5kw 7.5hp lắp hộp số NMRV cốt âm
- Đường kính cốt âm: 45mm
- Rãnh cavet: 14mm
- Mã hàng hộp số: NMRV size 130 (B5)

Loại 2: Động cơ phòng nổ 5.5kw 7.5hp lắp hộp số NMRV cốt dương
- Đường kính trục dương: 45mm
- Chiều dài trục: 80mm

d. Động cơ phòng nổ 5.5kw 7.5hp hộp số bánh vít WPDS
- Khi lắp với hộp số WPDS size 155
- Đường kính trục ra: 60mm
- Chiều dài trục ra: 110mm
- Mã motor Ex: YBX3-132S+ hộp mang tải WPDS size 155

- Khi lắp với hộp số WPDS size 175
- Đường kính trục ra: 65mm
- Đường kính mặt bích: 300mm

e. Motor phòng cháy nổ 7.5hp 5.5kw hộp số bánh vít WPDA
- Khi lắp với hộp số WPDA size 155
- Đường kính trục ra: 65mm
- Mã motor Ex: YBX3-132S + hộp số trục vít WPDA size 155
- Trục vào phía dưới, đường kính: 38mm

- Khi lắp với hộp số WPDA size 175
- Đường kính trục ra: 65mm
- Đường kính mặt bích: 300mm

f. Motor phòng cháy nổ 7.5hp 5.5kw hộp mang tải cycloid
Loại 1: Motor phòng cháy nổ 7.5hp 5.5kw XWD5 chân đế

Loại 2: Motor phòng cháy nổ 7.5hp 5.5kw XWD6 chân đế

Loại 3: Motor phòng cháy nổ 7.5hp 5.5kw XWD7 chân đế

Loại 4: Động cơ phòng nổ 7.5hp 5.5kw XLD5 mặt bích

Loại 5: Động cơ phòng nổ 7.5hp 5.5kw XLD6 mặt bích

Loại 6: Motor phòng nổ 7.5hp 5.5kw XLD7 mặt bích

3. Thông số điện động cơ phòng nổ 5.5kW 7.5HP
| Thông số | 2 cực | 4 cực |
| Mã chân đế / mặt bích | YBX3-132S-2.B3 / B35 | YBX3-132S-4.B3 / B35 |
| Trục, bích | 38 mm, bích 300 mm | 38 mm, bích 300 mm |
| Tốc độ | khoảng 2900 vòng/phút | khoảng 1400 – 1450 vòng/phút |
| Điện áp | 3 pha 380V (theo sơ đồ trên tem) | 3 pha 380V (theo sơ đồ trên tem) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 11 A | khoảng 11,6 A |
| Mô-men trục | khoảng 18 Nm | khoảng 36,5 Nm |
| Dòng khởi động trực tiếp | khoảng 6 – 7 lần dòng định mức |
| Cấp phòng nổ | Ex d IIB T4 hoặc Ex d IIC T4 (theo tem) |
| Aptomat, cáp nguồn | Aptomat khoảng 25 A, cáp đồng 4 mm², ốc siết cáp phòng nổ |
- Dòng và mô-men là số tham khảo điển hình, số đúng ghi trên tem.
- Cyclo dòng X và mã dòng B tương đương: XWD5/BWD3, XWD6/BWD4, XWD7/BWD5.
- Cấp T4: nhiệt độ bề mặt tối đa 135 °C.
- Hộp số ghép kèm là hộp thường: vùng lắp đặt cho phép xem catalog.
4. Ứng dụng động cơ phòng nổ 5.5kW chống bụi kim loại và ví dụ máy trộn ribbon bột nhôm
- Máy trộn ribbon bột nhôm với bột độn để pha sơn nhũ bạc, bột trét nhũ.
- Vít tải định lượng bột nhôm trong nhà máy gạch bê tông khí chưng áp AAC.
- Máy nghiền bi bột magie, bột kẽm làm sơn chống gỉ giàu kẽm.
- Máy sàng rung bột kim loại trong xưởng luyện kim bột, in 3D kim loại.
- Gầu tải bột than cám cho lò hơi (bụi than nhóm IIIB, cần thêm tem IIIB trở lên).
a. Máy trộn ribbon 500 lít trộn bột nhôm dùng motor chống bụi nổ 5.5kW 4 cực

- Máy: thùng trộn chữ U 500 lít, trục vít xoắn kép (ribbon) ~38 vòng/phút, mẻ ~350 kg.
- Khu vực Zone 22: bụi nhôm bay lên khi mở nắp nạp, xả bột; bình thường thùng đóng kín.
- Chất gây nổ: bụi nhôm, nhóm IIIC (bụi dẫn điện), gặp ẩm sinh khí hydro.
- Motor YBX3-132S-4 5.5kW 4 cực ~1450 vòng/phút, qua giảm tốc 1/38 kéo trục ribbon; tem Ex tb IIIC T135°C Db.
b. Cách máy trộn bột nhôm vận hành
- Nạp bột độn (canxi cacbonat) trước, chạy trộn rồi mới nạp bột nhôm qua cửa có ống hút bụi.
- Trộn ~15 phút, đóng kín nắp suốt mẻ.
- Xả đáy qua van bướm vào bao lót PE, bao đặt trên tấm tiếp địa.
- Không dùng nước, khí nén ướt để vệ sinh thùng: nhôm gặp nước sinh hydro.
- Hút bụi trên nắp, vỏ motor mỗi ca bằng máy hút bụi chống nổ.
c. Tính mô-men trục trộn và công suất motor chống bụi nổ 5.5kW
- Mẻ 350 kg ở ~38 vòng/phút, ribbon 500 lít cần ~4–5 kW lúc khởi động đầy tải.
- Mô-men motor: 9550 × 5,5 / 1450 ≈ ~36 Nm.
- Mô-men trục trộn: 9550 × 5,5 / 38 × 0,9 ≈ ~1240 Nm.
- Dòng ~11,7 A ở 380V: CB 25 A, cáp 4 mm².
d. Vì sao chọn motor chống bụi nổ 5.5kW tem IIIC cho bột nhôm
- Bụi nhôm dẫn điện thuộc nhóm IIIC: tem IIIB không dùng được; IIIC dùng được cho cả IIIA, IIIB.
- Bụi dẫn điện lọt vào hộp cực gây chập: vỏ Ex t kín bụi IP6X.
- Khởi động đầy mẻ bột nặng: 5.5kW 4 cực đủ mô-men, không phải xả bớt bột.
- T135°C với lớp bụi tới 5 mm, an toàn cho bột nhôm đọng trên vỏ.
5. Ưu điểm của motor chống cháy nổ 7.5HP 5.5kW
- Vỏ gang dày chịu nổ, mặt ghép chặn ngọn lửa không lan ra ngoài.
- Cầu đấu sứ hoặc nhựa chịu nhiệt, hộp cực đủ rộng cho cáp 4 mm².
- Vỏ 132S trục 38 mm chung cho 2 cực và 4 cực.
- Dây đồng cách điện cấp F, chạy đủ tải liên tục.
- Ghép được hộp tải nặng WPDS175, NMRV130, cyclo XWD7 cho máy khuấy lớn.
6. Câu hỏi thường gặp về động cơ phòng nổ 5.5kW 7.5HP
- Nhóm bụi IIIA, IIIB, IIIC là gì? IIIA là sợi, xơ dễ cháy (xơ bông, xơ gai). IIIB là bụi không dẫn điện (bột mì, đường, bụi gỗ, bụi than). IIIC là bụi dẫn điện (nhôm, magie, kẽm, sắt mịn). IIIC khắt khe nhất.
- Motor chống bụi nổ IIIC dùng cho bụi bột mì được không? Được. Tem IIIC bao trùm IIIB và IIIA. Ngược lại tem IIIB không dùng được cho bụi nhôm.
- Vì sao bụi kim loại nguy hiểm hơn bụi bột? Bụi nhôm cháy rất nóng, dẫn điện nên lọt vào hộp cực là gây chập, gặp nước sinh hydro. Một lớp bụi mỏng trên cầu đấu cũng đủ phóng điện.
- IP6X là gì? Là cấp kín bụi hoàn toàn: bụi không lọt vào vỏ trong thử nghiệm có hút chân không. Motor chống bụi nổ Ex tb, Ex tc phải đạt IP6X hoặc IP5X tùy nhóm bụi, vùng.
- Motor chống bụi nổ 5.5kW dùng cho máy trộn bột nhôm được không? Được, với tem Ex tb IIIC T135°C Db. Zone 22 tối thiểu cần Ex tc IIIC Dc.
- Bụi nhôm ẩm có nguy hiểm hơn bụi khô không? Có. Bột nhôm gặp nước, hơi ẩm phản ứng sinh hydro và tỏa nhiệt; hydro tích trong thùng trộn kín có thể nổ khi gặp tia lửa. Kho bột nhôm cần khô, đậy kín, không để gần bồn nước.
- Motor 2 cực có dùng cho máy trộn bột nhôm được không? Không phù hợp. Trục ribbon chỉ ~38 vòng/phút; bản 2 cực 5.5kW ~2900 vòng/phút có mô-men ~18 Nm, bằng một nửa bản 4 cực ~36 Nm, khó khởi động khi thùng đầy mẻ bột.
- Motor phòng nổ khí và chống bụi nổ có chung một con được không? Được nếu tem ghi cả hai, ví dụ Ex db IIB T4 Gb / Ex tb IIIC T135°C Db. Tem chỉ ghi nhóm khí II thì chưa dùng được cho bụi.
- Motor chống bụi nổ 5.5kW dòng điện bao nhiêu? ~11,7 A ở 380V đấu sao, ~20,2 A ở 220V đấu tam giác. Rơ le nhiệt chỉnh ~12,3 A.
- Tiếp địa cho máy trộn bột nhôm thế nào? Nối đất vỏ motor, thân thùng trộn, khung, tấm đặt bao xả. Điện trở tiếp địa thấp, kiểm tra định kỳ để xả tĩnh điện bột.
- Vệ sinh motor chống bụi nổ ở xưởng bột nhôm thế nào? Dùng máy hút bụi loại chống nổ, chổi lông mềm; không thổi khí nén, không lau nước. Mỗi ca hút một lần.
- Bao lâu kiểm tra độ kín bụi của motor Ex t? 6 tháng: mở nắp hộp cực kiểm tra bên trong có bụi không, kiểm tra gioăng, phớt trục. Thấy bụi trong hộp cực là gioăng đã hỏng.
- Thấy bụi nhôm bên trong hộp cực phải làm gì? Cắt điện, hút sạch bụi, thay gioăng nắp và gioăng ốc siết cáp. Đo cách điện đạt mới đóng điện lại.
- Motor máy trộn nhảy CB lúc khởi động là lỗi gì? Thường do khởi động khi thùng đầy bột đã nén lâu, hoặc ribbon cọ thành thùng. Kiểm tra khe hở ribbon, nạp bột khi máy đang quay.
- Vỏ motor chống bụi nổ nóng hơn bình thường là lỗi gì? Thường do lớp bụi dày phủ kín cánh tản nhiệt hoặc quạt làm mát vỡ. Hút sạch bụi, kiểm tra chụp quạt; lớp bụi dày trên 5 mm là vượt mức tính toán T135°C.