Động cơ phòng nổ 1.1kW 1.5HP (motor chống cháy nổ 1.5HP, motor phòng nổ 1.1kW) là motor điện 3 pha vỏ gang kín chịu nổ, ký hiệu dòng YBX3, cách điện cấp F, dùng ở khu vực có khí, hơi dung môi hoặc bụi dễ cháy. Bản 4 cực cỡ vỏ 90S, trục 24 mm, quay khoảng 1400 – 1450 vòng/phút, dòng định mức khoảng 2,8 – 2,9 A ở 380V.
Ngoài bản 4 cực còn có 6 cực (90L, trục 24 mm, khoảng 920 – 960 vòng/phút) và 2 cực (80M2, trục 19 mm, khoảng 2800 – 2900 vòng/phút), chân đế hoặc mặt bích 200 mm. Motor ghép được hộp số GHM, GVM trục 32 mm, NMRV75 trục 28 mm, WPDA/WPDS 80 và 100, cyclo XWD3, XWD4, XLD3, XLD4.
1. Thông số kỹ thuật động cơ phòng nổ 1.5Hp 1.1kw
- Số vòng quay: 1400, 1500, 2800, 3000, 900, 960 vòng phút
- Dòng điện Ampe định mức (A) 4 pole = 2.85(A)
- Dây đồng cấp chịu nhiệt, Cấp cách nhiệt F
- Cầu điện cao cấp chống chập điện, cháy nổ
- Ký hiệu: Ex d – dòng YBX3
- Động cơ có vỏ dày bằng gang, thép, sắt đặc
2. Phân loại động cơ phòng nổ 1.5Hp 1.1Kw
a. Động cơ phòng nổ 1.5Hp 1.1kw 4 Pole
Motor chống cháy nổ 1.5Hp 1.1kw 4 cực chân đế
- Đường kính trục = 24mm
- Tốc độ trục ra 4 pole từ 1400-1500 vòng/phút
- Mã motor: YBX3-90S-4.B3

Động cơ phòng nổ 1.5Hp 1.1kw mặt bích
Bản vẽ động cơ điện 3 pha phòng nổ 1.5Hp 4 cực mặt bích có:
- Đường kính cốt trục = 24mm
- Đường kính ngoài mặt bích = 200mm
- Mã motor: YBX3-90S-4.B35

b. Động cơ phòng nổ 1.5Hp 1.1kw 6 Pole
Động cơ điện 3 pha 1.5Hp 1.1kw 6 cực chân đế
- Đường kính trục = 24mm
- Tốc độ trục ra 6 pole từ 960-900 vòng/phút
- Mã motor: YBX3-90L-6.B3

c. Động cơ phòng nổ 1.5Hp 1.1kw 2 Pole
Motor chống cháy nổ 1.5Hp 1.1kw 2 cực chân đế
- Đường kính trục = 19mm
- Tốc độ trục ra 2 pole từ 2800-3000 vòng/phút
- Mã motor: YBX3-80M2-2.B3

Động cơ phòng nổ 1.5Hp 1.1kw 2 cực mặt bích
Bản vẽ động cơ điện 3 pha phòng nổ 1.5Hp 2 cực mặt bích có:
- Đường kính cốt trục = 19mm
- Đường kính ngoài mặt bích = 200mm
- Mã motor: YBX3-802-2.B35

Mời tham khảo chi tiết motor phòng nổ 1.5hp 1.1kw 3 pha trong video dưới đây:
3. Phân loại động cơ phòng nổ 1.5Hp 1.1kw giảm tốc
a. Động cơ phòng nổ 1.5Hp 1.1kw giảm tốc trục thẳng
Động cơ phòng nổ 1.5Hp 1.1kw lắp hộp số GHM
- Đường kính cốt: 32mm
- Rãnh cavet: 10mm
- Mã hàng hộp số: GHM 90S

Động cơ phòng nổ 1.5Hp 1.1kw lắp hộp số GVM
- Đường kính trục dương: 32mm
- Hộp số GVM32

b. Động cơ phòng nổ 1.5Hp 1.1kw lắp hộp số NMRV
Động cơ phòng nổ 1.5Hp 1.1kw lắp hộp số NMRV cốt âm
- Đường kính cốt âm: 28mm
- Mã hàng hộp số: NMRV size 75 (B5)

Động cơ phòng nổ 1.5Hp 1.1kw lắp hộp số NMRV cốt dương
- Đường kính trục dương: 28mm
- Chiều dài trục: 60mm
- Hộp số NMRV size 75 (B5)

c. Động cơ phòng nổ 1.5Hp 1.1kw lắp hộp số WPDA
Động cơ phòng nổ 1.5Hp 1.1kw lắp hộp số WPDA 80
- Đường kính cốt trục: 32mm
- Rãnh cavet: 10mm
- Mã hàng hộp số: WPDA size 80

Động cơ phòng nổ 1.5Hp 1.1kw lắp hộp số WPDA 100
- Đường kính trục ra: 38mm
- Mã hàng hộp số: WPDA size 100

d. Động cơ phòng nổ 1.5Hp 1.1kw lắp hộp số WPDS
Động cơ phòng nổ 1.5Hp 1.1kw lắp hộp giảm tốc WPDS 80
- Đường kính trục: 32mm
- Mã hàng hộp số: WPDS size 80

Động cơ phòng nổ 1.5Hp 1.1kw lắp hộp mang tải WPDS100
- Đường kính trục: 38mm
- Rãnh cavet: 12mm
- Mã hàng hộp số: WPDS size 100

e. Motor phòng cháy nổ 1.5Hp 1.1kw hộp mang tải cycloid
Loại 1: Motor phòng cháy nổ 1.5Hp 1.1kw XWD3 chân đế

Loại 2: Motor phòng cháy nổ 1.5Hp 1.1kw XWD4 chân đế

Loại 3: Motor phòng cháy nổ 1.5Hp 1.1kw XLD3 mặt bích

Loại 4: Động cơ phòng nổ 1.5Hp 1.1kw XLD4 mặt bích

4. Thông số điện motor phòng nổ 1.1kW 1.5HP
| Thông số | 2 cực | 4 cực | 6 cực |
| Mã chân đế | YBX3-80M2-2.B3 | YBX3-90S-4.B3 | YBX3-90L-6.B3 |
| Trục | 19 mm | 24 mm | 24 mm |
| Tốc độ | khoảng 2800 – 2900 vòng/phút | khoảng 1400 – 1450 vòng/phút | khoảng 920 – 960 vòng/phút |
| Dòng định mức ở 380V (đấu sao) | khoảng 2,5 A | khoảng 2,8 – 2,9 A | khoảng 3,2 A |
| Dòng định mức ở 220V (đấu tam giác) | khoảng 4,3 A | khoảng 4,9 A | khoảng 5,5 A |
| Mô-men trục (4 cực) | khoảng 7,4 Nm |
| Cấp phòng nổ | Ex d IIB T4 hoặc Ex d IIC T4 (theo tem) |
| Aptomat, cáp nguồn | Aptomat khoảng 6 – 10 A, cáp đồng 1,5 mm², ốc siết cáp phòng nổ |
- Dòng điện là số tham khảo, đọc đúng số trên tem motor.
- Cấp T4: bề mặt motor không vượt quá 135 °C.
- Bản 6 cực 1.1kW dùng vỏ 90L, lớn hơn bản 4 cực 90S.
- Hộp số NMRV75, WPDA80 là hộp thường: vùng lắp đặt cho phép xem catalog.
5. Ứng dụng động cơ phòng nổ 1.1kW chống bụi nổ và ví dụ vít tải bột mì, tinh bột sắn
- Vít tải bột mì, tinh bột sắn từ phễu xả bao vào máy trộn trong nhà máy bánh, mì sợi.
- Van xoay cấp liệu dưới silo đường, bột ngọt trong nhà máy thực phẩm.
- Gầu tải nhỏ cám gạo, bột thức ăn chăn nuôi (bụi hữu cơ nhóm IIIB).
- Máy rây rung bột mì ở đầu dây chuyền bánh quy.
- Vít tải mùn cưa, bụi gỗ trong xưởng chế biến gỗ nội thất.
a. Vít tải bột mì Ø160 dài 5 m dùng motor chống bụi nổ 1.1kW 4 cực

- Máy: vít tải ống Ø160, bước vít 160 mm, dài 5 m, nghiêng ~25°, nối phễu xả bao với máy trộn bột.
- Khu vực Zone 22: bụi bột mì chỉ bay lên khi xé bao, đổ bột; lớp bụi bám dần trên thiết bị.
- Chất gây nổ: bụi hữu cơ không dẫn điện nhóm IIIB (bột mì, tinh bột sắn).
- Motor YBX3-90S-4 1.1kW 4 cực ~1400 vòng/phút, tem Ex tb IIIB T135°C Db, kéo trục vít qua bộ giảm tốc 1/20 ra ~70 vòng/phút.
- Năng suất ~2,2 tấn/giờ.
b. Cách vít tải bột mì vận hành
- Bật hút bụi cục bộ ở phễu trước, công nhân xé bao 25 kg trên lưới phễu.
- Bấm nút chạy vít tải; bột đi lên máy trộn, cân điện tử báo đủ mẻ thì dừng.
- Mẻ 500 kg bột chạy ~14 phút.
- Hết ca chạy rỗng vít 2 phút cho sạch máng, hút bụi trên vỏ motor, nắp phễu.
- Không xịt nước vào máng vít; vệ sinh bằng máy hút bụi.
c. Tính năng suất vít tải và mô-men motor chống bụi nổ 1.1kW
- Năng suất: Q = 47 × D² × S × n × ψ × ρ = 47 × 0,16² × 0,16 × 70 × 0,3 × 0,55 ≈ ~2,2 tấn/giờ.
- Công suất đẩy bột thuần chỉ ~0,1 kW; ổ treo trung gian, bột nén chặt sau ca nghỉ, khởi động khi máng đầy đẩy lên ~0,6–0,8 kW.
- Mô-men motor ~7,4 Nm; ra trục vít ~70 vòng/phút ~135 Nm (hiệu suất ~0,9).
- Dòng ~2,8 A ở 380V: CB 6 A, cáp 1,5 mm².
d. Vì sao chọn motor chống bụi nổ 1.1kW 4 cực Ex tb IIIB cho vít tải bột
- Bột mì đọng thành lớp trên vỏ: vỏ Ex t kín bụi IP6X, nhiệt độ bề mặt giới hạn 135°C với lớp bụi tới 5 mm.
- Zone 22 chỉ cần EPL Dc; tem Db (Ex tb) dùng được cả Zone 21, dư cho Zone 22.
- 4 cực 1400 vòng/phút qua 1 cấp giảm tốc 1/20 ra đúng ~70 vòng/phút cho vít Ø160.
- 1.1kW dư mô-men khi khởi động máng đầy bột nén.
6. Ưu điểm của motor chống cháy nổ 1.5HP 1.1kW
- Vỏ gang đúc dày, mặt ghép khe hẹp dập tắt tia lửa trước khi ra ngoài.
- Cầu đấu cách điện tốt, hộp cực kín, cáp đi qua ốc siết phòng nổ.
- Đủ 3 tốc độ 2, 4, 6 cực trong cùng công suất 1.1kW.
- Kích thước lắp theo chuẩn IEC, thay thế motor cũ cùng cỡ vỏ dễ dàng.
- Ghép được hộp trục thẳng GHM, trục vít NMRV, WPDA, WPDS, cyclo XWD.
7. Câu hỏi thường gặp về động cơ phòng nổ 1.1kW 1.5HP
- Motor chống bụi nổ là gì? Là motor có vỏ kín bụi kiểu Ex t và nhiệt độ bề mặt bị giới hạn, để bụi dễ cháy không lọt vào trong và lớp bụi bám ngoài vỏ không bị đốt nóng tới bắt cháy. Motor 1.1kW cho vít tải bột mì dùng tem Ex tb IIIB T135°C Db.
- Motor phòng nổ khí Ex d dùng cho bụi bột mì được không? Không, nếu tem chỉ ghi nhóm khí II. Phải có thêm ký hiệu bụi nhóm III (Ex t IIIB hoặc IIIC). Nhiều motor có tem kép, ví dụ Ex db IIB T4 Gb / Ex tb IIIC T135°C Db, dùng được cả khí lẫn bụi.
- Ex tb và Ex tc khác nhau thế nào? Ex tb (EPL Db) dùng cho Zone 21 và Zone 22; Ex tc (EPL Dc) chỉ dùng cho Zone 22. Ex tb thử kín bụi khắt khe hơn nên giá cao hơn.
- Zone 20, Zone 21, Zone 22 là gì? Zone 20: mây bụi có liên tục, ví dụ trong lòng silo. Zone 21: có bụi khi vận hành bình thường, ví dụ ngay miệng xả bao. Zone 22: chỉ có khi sự cố, thời gian ngắn, ví dụ khu đặt vít tải có hút bụi tốt.
- Nổ bụi khác nổ khí ở điểm nào? Bụi nổ hai lần: lần đầu thổi tung lớp bụi đọng, lần sau đốt cả đám bụi vừa tung lên, mạnh hơn nhiều. Vì vậy lớp bụi trên vỏ motor là nguồn nguy hiểm chính trong xưởng bột.
- Motor chống bụi nổ 1.1kW dùng cho bụi gỗ, cám gạo được không? Được. Bụi gỗ, cám gạo, đường cùng nhóm IIIB như bột mì. Bụi kim loại như nhôm, magie thuộc nhóm IIIC, cần tem IIIC.
- Lắp motor chống bụi nổ 1.1kW cần chú ý gì? Đặt motor nơi dễ vệ sinh, không ngay dưới miệng xả bao. Cáp vào qua ốc siết cáp đúng cỡ; lỗ cáp thừa bịt bằng nút kim loại có chứng nhận.
- Dòng điện motor chống bụi nổ 1.1kW bao nhiêu? ~2,8 A ở 380V đấu sao, ~4,9 A ở 220V đấu tam giác. CB 6 A, rơ le nhiệt chỉnh ~3 A.
- Lớp bụi trên vỏ motor dày bao nhiêu thì phải vệ sinh? Trước khi tới 5 mm. Mức T135°C tính cho lớp bụi tới 5 mm; dày hơn thì nhiệt độ dưới lớp bụi vượt mức tính toán. Thực tế nên hút bụi mỗi ca.
- Vệ sinh motor chống bụi nổ bằng khí nén được không? Không. Thổi khí nén tạo mây bụi ngay cạnh motor. Dùng máy hút bụi công nghiệp loại cho bụi dễ cháy hoặc chổi mềm.
- Phớt chặn bụi ở trục motor Ex t có cần thay không? Có. Phớt mòn là bụi lọt vào ổ bi và vào trong vỏ. Kiểm tra mỗi lần thay bạc đạn, khoảng 2 năm một lần.
- Motor chống bụi nổ chạy nóng, ổ bi kêu là lỗi gì? Thường do bụi bột lọt vào ổ bi qua phớt mòn, mỡ khô. Thay ổ bi, phớt, mỡ chịu nhiệt, rồi kiểm tra lại độ kín bụi.
- Vít tải kẹt làm motor 1.1kW nhảy CB thì xử lý sao? Cắt điện, mở cửa thăm máng, lấy bột vón do ẩm ra. Bột mì hút ẩm hay vón ở ổ treo trung gian; đóng máng kín và chạy rỗng cuối ca để tránh lặp lại.