0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor 1 Pha 7.5Kw 220v

5.960 reviews

Motor 1 pha 7.5kW 220V (10HP) 4 cực khoảng 1400 vòng/phút, dòng định mức khoảng 42 A, khung 160L trục 42 mm, có tụ đề và tụ ngậm, vỏ IP55; có thêm bản 11kW 15HP.

Motor 1 pha 7.5kW 220V (motor 1 pha 10HP 220V, động cơ điện 1 pha 10 ngựa) là động cơ không đồng bộ công suất lớn chạy điện 1 pha 220V 50Hz, 4 cực, tốc độ khoảng 1400 vòng/phút, dòng định mức khoảng 42 A, khung mã 160L, trục 42 mm. Motor có tụ đề và tụ ngậm, dây đồng cấp cách điện F, vỏ IP55.

Dòng motor 1 pha công suất lớn này còn có bản 11kW (15HP) 220V cùng trục 42 mm, dòng khoảng 60 – 65 A. Đây là lựa chọn cho xưởng, trang trại chỉ có điện 1 pha nhưng cần chạy máy nghiền, máy bơm, máy nén cỡ lớn.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật motor 1 pha 7.5Kw 220v

Loại 1: Motor 1 pha 7.5kw 220v chân đế

  • Mã hàng: YL 160L-4 220v Parma
  • Công suất thực tế: 7.5kW 10hp 10 ngựa
  • Điện áp: 1 pha 220v
  • Tần số dòng điện: 50Hz
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 4 pole, 4 cực điện, 1400 vòng/phút
  • Kiểu lắp đặt: Chân đế
  • Đường kính trục: 42mm. Rãnh cavet: 12mm
  • Chiều dài trục: 110mm
  • Tổng dài động cơ điện 1 pha 7.5kw: 644mm
  • Tâm lỗ đế ngang trục: 254mm
  • Tâm lỗ đế dọc trục: 254mm
  • Dòng ampe định mức: 42.2 A

Thông số kỹ thuật motor 1 pha 7.5Kw 220v

  • Hệ số công suất cos φ khoảng 0,9 nhờ tụ ngậm
  • Đấu điện tùy chỉnh quay được xuôi chiều kim đồng hồ hoặc ngược kim đồng hồ
  • Tiêu chuẩn tiết kiệm điện của Đức. Tiêu chuẩn thiết kế vỏ, khung: IEC châu Âu
  • Cấp bảo vệ của thiết bị từ bụi và nước IP55 rất có ích khi motor phải làm việc trong môi trường có độ ẩm cao, bụi nhiều
  • Cấp chịu nhiệt F, lõi motor quấn 100% dây đồng nguyên chất
  • Có tụ ngâm (tụ ngậm) bù công suất và tụ khởi động (tụ đề)
  • Điện áp dân dụng 220v, máy vẫn chạy ổn định tại những nơi điện yếu 200v
  • Tốc độ vòng quay được lựa chọn nhiều như  1400, 1450, 1500, 2900, 3000 vòng phút

Loại 2: Motor 1 pha 11kw 220v chân đế

  • Mã hàng: YL 160L-4 220v Parma
  • Công suất thực tế: 11kW 15hp 15ngựa
  • Điện áp: 1 pha 220v
  • Tần số dòng điện: 50Hz
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 4 pole, 4 cực điện, 1400 vòng/phút
  • Kiểu lắp đặt: Chân đế
  • Đường kính trục: 42mm. Rãnh cavet: 12mm
  • Chiều dài trục: 110mm
  • Tổng dài động cơ điện 1 pha 7.5kw: 644mm
  • Tâm lỗ đế ngang trục: 254mm
  • Tâm lỗ đế dọc trục: 254mm
  • Dòng ampe định mức: khoảng 63 A

Motor 1 pha 11kw 220v chân đế

Video động cơ 1 pha 220V công suất lớn

2. Cách đấu điện motor 1 pha 7.5Kw 220v

Để đấu điện động cơ 1 pha 10 ngựa, bạn có thể tuân theo cách đấu điện dưới đây:

  1. Kiểm tra nguồn: điện 1 pha 220V 50Hz, dây cấp đủ tiết diện (motor 7.5kW dòng khoảng 42 A, dây đồng tham khảo từ 10 mm² trở lên tùy chiều dài).

  2. Lắp aptomat 1 pha khoảng 63 A và khởi động từ phù hợp trước motor; khu vực ẩm lắp thêm thiết bị chống giật.

  3. Đấu dây pha (L) và dây trung tính (N) vào hai cọc nguồn trong hộp cực theo sơ đồ in trên nắp hộp cực; tụ đề, tụ ngậm đã đấu sẵn theo sơ đồ của hãng.

  4. Dây tiếp địa (vàng xanh) chỉ nối vào vít tiếp địa trên vỏ motor, tuyệt đối không nối vào dây pha hay dây trung tính.

  5. Muốn đảo chiều quay: ngắt điện, đổi cầu nối cuộn đề theo sơ đồ đảo chiều trên nắp hộp cực.

  6. Siết chặt cốt dây, đóng kín hộp cực, chạy thử không tải và đo dòng trước khi chạy có tải.

Cách đấu điện nối dây từ tụ ra cụ thể như sau:

3. Thông số điện motor 1 pha 7.5kW và 11kW 220V

Thông sốMotor 1 pha 7.5kW (10HP)Motor 1 pha 11kW (15HP)
Điện áp, tần số1 pha 220V, 50Hz1 pha 220V, 50Hz
Dòng định mứckhoảng 42 Akhoảng 60 – 65 A
Dòng khởi độngkhoảng 5 – 7 lần dòng định mứckhoảng 5 – 7 lần dòng định mức
Tốc độ (4 cực)khoảng 1400 vòng/phútkhoảng 1400 vòng/phút
Mô-men trục định mứckhoảng 51 Nmkhoảng 75 Nm
Aptomat 1 pha tham khảo63 A80 – 100 A
Dây đồng cấp điện tham khảotừ 10 mm²từ 16 mm²
Điều chỉnh tốc độkhông dùng biến tần thường (motor có tụ); cần chỉnh tốc thì dùng motor 3 pha 220V + biến tần 1 pha vàonhư bản 7.5kW
  • Dòng và mô-men là số tham khảo điển hình; số chính xác xem tem motor.
  • Dây dài trên 30 m cần tăng tiết diện để giảm sụt áp.
  • Điện yếu khoảng 200V motor vẫn chạy, dòng tăng và motor nóng hơn.
  • Trạm biến áp nhỏ hoặc dây chung cả xóm có thể sụt áp mạnh khi motor khởi động.

4. Ứng dụng của motor 1 pha 7.5kW 220V

  • Máy nghiền bột, máy xay xát lúa gạo, máy nghiền cám tại hộ gia đình, trang trại.
  • Máy bơm nước tưới, bơm cấp nước công suất lớn ở vùng chỉ có điện 1 pha.
  • Máy nén khí piston, quạt công nghiệp, quạt hút lò sấy.
  • Máy cưa xẻ gỗ, máy bào, máy băm dăm gỗ ở xưởng nhỏ.
  • Băng tải, vít tải hàng nặng ghép hộp giảm tốc, máy trộn thực phẩm.
  • Máy tiện, máy phay cỡ lớn dùng động cơ điện 1 pha 10 ngựa.

5. Ưu điểm của motor 1 pha 10HP 220V

  • Chạy trực tiếp điện 1 pha 220V, không cần kéo điện 3 pha.
  • Công suất lớn 7.5kW – 11kW, đủ chạy máy nghiền, máy bơm cỡ lớn.
  • Tụ đề cho mô-men khởi động tốt, tụ ngậm giúp chạy êm, đỡ nóng.
  • Khung 160L chuẩn IEC, trục 42 mm, dễ thay thế puly, khớp nối.
  • Đảo chiều quay được bằng cầu nối trong hộp cực.

6. Câu hỏi thường gặp về motor 1 pha 7.5kW 220V

  • Điện nhà có kéo nổi 7.5kW? Cần hỏi điện lực trước. Dòng chạy khoảng 42 A, khởi động cao hơn nhiều.
  • Công tơ cần bao nhiêu? Công tơ phải chịu trên 42 A. Dây sau công tơ cũng vậy.
  • Trục motor bao nhiêu? Trục 42 mm, rãnh then 12 mm. Dài trục khoảng 110 mm.
  • Có bản 2 cực không? Có thể hỏi bản 2900 – 3000 vòng/phút. Bản thông dụng là 4 cực.
  • Nên so với motor 3 pha không? Nên. Có điện 3 pha thì motor 3 pha rẻ hơn.
  • Cần xem gì trên tem? Xem kW, A, số vòng quay và trị số tụ.
  • Nhận hàng kiểm tra gì? Quay tay trục phải nhẹ. Tụ không phồng, không chảy dầu.
  • Đấu nguồn thế nào? Dây pha và dây trung tính vào hai cọc nguồn. Làm theo sơ đồ trên nắp. Siết chặt cốt dây, đóng kín hộp cực.
  • Dây tiếp địa nối đâu? Nối vào vít tiếp địa vỏ motor. Không nối vào dây trung tính.
  • Aptomat chọn bao nhiêu? Khoảng 63 A cho bản 7.5kW. Thêm khởi động từ để đóng cắt.
  • Dây điện cỡ nào? Dây đồng từ 10 mm² trở lên. Dây dài thì tăng cỡ. Dây quá nhỏ sẽ nóng, sụt áp.
  • Bệ motor cần gì? Bệ cứng, phẳng. Tâm lỗ đế 254 x 254 mm.
  • Lắp puly ra sao? Ép hoặc gia nhiệt puly. Căn thẳng hai puly. Căng đai vừa phải.
  • Đảo chiều quay ra sao? Ngắt điện trước. Đổi cầu nối cuộn đề theo sơ đồ.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Đo dòng, nghe tiếng công tắc ly tâm.
  • Tụ cần kiểm tra gì? Xem tụ có phồng, nứt không. Đo điện dung khi khởi động yếu.
  • Khởi động ì do đâu? Thường do tụ đề yếu. Cũng có thể do điện áp thấp.
  • Đo dòng làm gì? Dòng vượt khoảng 42 A là quá tải. Giảm tải hoặc kiểm tra máy.
  • Cốt dây cần xem không? Có. Cốt lỏng sinh nhiệt, cháy hộp cực.
  • Nhiệt độ thế nào là ổn? Vỏ ấm nóng 60 – 80 °C là bình thường. Nóng bỏng tay, có mùi khét thì dừng.
  • Cách điện đo sao? Dùng megomet 500V. Trên 1 MΩ là dùng được. Ghi số đo để so lần sau.
  • Công tắc ly tâm cần xem? Có. Tiếp điểm bẩn làm cuộn đề không ngắt. Motor sẽ nóng nhanh.
  • Vòng bi, dây đai xem gì? Nghe tiếng vòng bi. Kiểm tra độ căng dây đai.
  • "Tụ to hơn cho khởi động khỏe". Tụ sai trị số làm cuộn dây nóng, mau cháy.
  • "Dây 6 mm² là đủ". Dây nhỏ sụt áp, motor nóng và khó khởi động.
  • "Aptomat to cho khỏi nhảy". Aptomat quá to không bảo vệ được motor.
  • "Gắn biến tần cho chỉnh tốc". Motor có tụ không hợp biến tần thường.
  • "Khởi động liên tục không sao". Tụ đề, cuộn đề nóng và cháy.
  • "Không cần tiếp địa". Chạm vỏ gây giật điện nguy hiểm.