0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Điện 1 Pha 0.5HP 0.37Kw

8.679 reviews

Động cơ điện 1 pha 0.5HP 0.37kW là motor điện 1 pha 0.37kW 0.5HP là thiết bị sử dụng nguồn điện áp gia đình 220v (điện áp dân dụng). Một số nơi gọi là motor kéo 1 ngựa 220v

Motor điện 1 pha 0.37kW 0.5HP Parma có tính ứng dụng cao trong các thiết bị như máy rửa xe, máy phun sơn, quạt sấy thực phẩm, máy làm bánh kem, nghiền bột, máy sấy nông sản, máy bơm nước gia đình, quạt bàn.

Cấu tạo motor 1 pha 0.37kw 0.5hp

  • Lõi dây đồng cao cấp, cấp chịu nhiệt F
  • Hệ số bảo vệ IP55, làm việc tải khỏe trong môi trường khắc nghiệt
  • Có tụ ngâm (tụ ngậm) bù công suất và tụ khởi động (tụ đề)
  • Có rơ le nhiệt chống cháy hỏng, an toàn điện đạt tiêu chuẩn quốc tế
  • Công tắc li tâm, mặt vít, cúp lơ để khởi động tụ đề nằm phía trước trục trước motor

Tiêu chuẩn chế tạo motor điện 1 pha 0.5hp 0.37kw nửa ngựa

  • Điẹn áp xoay chiều 220v, có thể chạy được vùng điện yếu 200v
  • Đấu điện quay được xuôi chiều kim đồng hồ hoặc ngược kim đồng hồ tùy ý
  • Tốc độ vòng quay thông dụng 1400, 1450, 2900, 3000 vòng phút (RPM). 
  • Tốc độ trục ra khi đi qua hộp giảm tốc chế tạo máy nghiền máy ép hoặc băng tải: 450, 400, 350, 300, 200, 150, 100, 50, 25 15 vòng phút
  • Tiêu chuẩn thiết kể khung vỏ: IEC Châu Âu, đạt chỉ tiêu tiết kiệm điện của Đức, Nga và Úc

1) Thông số kỹ thuật motor điện 1 pha 0.5HP 0.37kw tốc độ 4 Pole

Thông số kỹ thuật

Motor  tải thường

Motor tải khỏe 

Motor 1 pha 0.37kw 

YL

YC (tải nặng)

Trọng lượng (kg)

 7

 11.5

Đường kính trục (mm)

 14

 19

Dòng điện định mức (A)

 2.8

 4.2 - 5

Tổng dài (mm)

 250

310

Tổng cao (mm)

202

227

Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ đế dọc trục (mm)

 80

 100

Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ đế ngang trục (mm)

 80

 125

Chiều cao tâm trục tới đất (mm)

 71

 80

Bản rộng rãnh cavet (mm)

 5

 6

Trị số điện dung tụ ngâm (µf/V)

15

-

Trị số điện dung tụ đề (µf/V)

75

100

2) Kích thước hình học motor điện 1 pha 0.5hp 0.37kw tốc độ 4 Pole

a) Bản vẽ motor điện 1 pha 0.5hp 0.37kw YL tải nhẹ 4 cực chân đế

Bản vẽ motor 1 pha YL chân đế 0.37kW 0.5HP 0.5 Ngựa 4 cực

Kích thước hình học của Động Cơ 1 Pha YL 0.37kw 0.5HP 4 cực chân đế như sau:

  • Dòng ampe định mức: 2.8 (A)
  • Đường kính trục: 14mm
  • Bản rộng Cavet: 5mm
  • Chiều dài trục: 30mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục 150mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ đế ngang trục: 80mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc trục: 80mm
  • Tổng dài motor: 250mm
  • Tổng cao motor: 202mm

b) Bản vẽ motor điện 1 pha 0.5hp 0.37kw YL tải nhẹ 4 cực mặt bích

Bản vẽ motor 1 pha YL mặt bích 0.37kW 0.5HP 0.5 Ngựa 4 cực

Kích thước hình học của Động Cơ 1 Pha YL 0.37kw 0.5HP 4 cực mặt bích như sau:

  • Đường kính ngoài mặt bích 160mm
  • Đường kính trục: 14mm
  • Bản rộng Cavet: 5mm
  • Chiều dài trục: 30mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục 150mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ đế ngang trục: 80mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc trục: 80mm
  • Tổng dài motor: 250mm
  • Tổng cao motor: 202mm

c) Bản vẽ motor điện 1 pha 0.5hp 0.37kw YC tải nặng 4 cực chân đế

Bản vẽ motor 1 pha YC chân đế 0.37kW 0.5HP 0.5 Ngựa 4 cực

Kích thước hình học của Động Cơ 1 Pha YC 0.37kw 0.5HP 4 cực chân đế như sau

  • Dòng ampe định mức: 4.2 - 5 (A)
  • Đường kính trục: 19mm
  • Bản rộng Cavet: 6mm
  • Chiều dài trục: 40mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục 153mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ đế ngang trục: 125mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc trục: 100mm
  • Tổng dài motor: 310mm
  • Tổng cao motor: 227mm

d) Bản vẽ motor điện 1 pha 0.5hp 0.37kw YC tải nặng 4 cực mặt bích

Bản vẽ motor 1 pha YC mặt bích 0.37kW 0.5HP 0.5 Ngựa 4 cực

Kích thước hình học của Động Cơ 1 Pha YC 0.37kw 0.5HP 4 cực mặt bích như sau:

  • Đường kính ngoài mặt bích: 200mm
  • Đường kính trục: 19mm
  • Bản rộng Cavet: 6mm
  • Chiều dài trục: 40mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục 153mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ đế ngang trục: 125mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc trục: 100mm
  • Tổng dài motor: 310mm
  • Tổng cao motor: 227mm

3) Thông số kỹ thuật motor điện 1 pha 0.5HP 0.37kw tốc độ 2 Pole

Thông số kỹ thuật

Motor  tải thường

Motor tải khỏe 

Motor 1 pha 0.37kw 

YL

YC (tải nặng)

Trọng lượng (kg)

 7

 10

Đường kính trục (mm)

 14

 19

Dòng điện định mức (A)

 2.8

 3.4

Tổng dài (mm)

 250

310

Tổng cao (mm)

202

227

Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ đế dọc trục (mm)

 80

 100

Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ đế ngang trục (mm)

 80

 125

Chiều cao tâm trục tới đất (mm)

 71

 80

Bản rộng rãnh cavet (mm)

 5

 6

Trị số điện dung tụ ngâm

15

-

Trị số điện dung tụ đề

75

100

4) Bản vẽ motor điện 1 pha 0.5hp 0.37kw tốc độ 2 Pole

a) Kích thước hình học của Động Cơ 1 Pha YL 0.37kw 0.5HP tải nhẹ 2 cực chân đế

Bản vẽ motor 1 pha YL chân đế 0.37kW 0.5HP 0.5 Ngựa 2 cực

Kích thước hình học của Động Cơ 1 Pha YL 0.37kw 0.5HP 2 cực chân đế như sau:

  • Dòng ampe định mức: 2.8 (A)
  • Đường kính trục: 14mm
  • Bản rộng Cavet: 5mm
  • Chiều dài trục: 30mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục 150mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ đế ngang trục: 80mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc trục: 80mm
  • Tổng dài motor: 250mm
  • Tổng cao motor: 202mm

b) Kích thước hình học của Động Cơ 1 Pha YL 0.37kw 0.5HP tải nhẹ 2 cực mặt bích

Bản vẽ motor 1 pha YL mặt bích 0.37kW 0.5HP 0.5 Ngựa 2 cực

Kích thước hình học của Động Cơ 1 Pha YL 0.37kw 0.5HP 2 cực mặt bích như sau:

  • Đường kính ngoài mặt bích 200mm
  • Đường kính trục: 14mm
  • Bản rộng Cavet: 5mm
  • Chiều dài trục: 30mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục 150mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ đế ngang trục: 80mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc trục: 80mm
  • Tổng dài motor: 250mm
  • Tổng cao motor: 202mm

c) Kích thước hình học của Động Cơ 1 Pha YC 0.37kw 0.5HP tải nặng 2 cực chân đế

Bản vẽ motor 1 pha YC mặt bích 0.37kW 0.5HP 0.5 Ngựa 2 cực

Kích thước hình học của Động Cơ 1 Pha YC 0.37kw 0.5HP tải nặng 2 cực chân đế như sau:

  • Dòng ampe định mức: 3.4 (A)
  • Đường kính trục: 19mm
  • Bản rộng Cavet: 6mm
  • Chiều dài trục: 40mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục 153mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ đế ngang trục: 125mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc trục: 100mm
  • Tổng dài motor: 310mm
  • Tổng cao motor: 227mm

d) Kích thước hình học của Động Cơ 1 Pha YC 0.37kw 0.5HP tải nặng 2 cực mặt bích

Bản vẽ motor 1 pha YC măt bích 0.37kW 0.5HP 0.5 Ngựa 2 cực

Kích thước hình học của Động Cơ 1 Pha YC 0.37kw 0.5HP 2 cực mặt bích như sau:

  • Đường kính ngoài mặt bích: 200mm
  • Đường kính trục: 19mm
  • Bản rộng Cavet: 6mm
  • Chiều dài trục: 40mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục 153mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ đế ngang trục: 125mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc trục: 100mm
  • Tổng dài motor: 310mm
  • Tổng cao motor: 227mm

Động cơ điện 3 pha 0.37kW 0.5 HP hộp cực quay 180 độ

/ /