0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Điện 1 Pha 0.33HP 0.25Kw

7.920 reviews

Motor 250W 220V (motor điện 1 pha 0.25kW 0.33HP) kiểu YC tải nặng có tụ đề, 4 cực khoảng 1400 vòng/phút, dòng khoảng 2 A, trục 19 mm, bản chân đế hoặc mặt bích.

Motor 250W 220V (motor điện 1 pha 0.25kW, động cơ 0.33HP 0.33 ngựa) là động cơ không đồng bộ 1 pha chạy điện dân dụng 220V 50Hz, kiểu YC tải nặng có tụ khởi động, 4 cực, tốc độ khoảng 1400 vòng/phút, dòng định mức khoảng 2 A. Mã YC-801 khung 80, trục 19 mm, rãnh then 6 mm, có bản chân đế và mặt bích 200 mm.

Motor 0.25kW 0.33HP dài khoảng 310 mm, cao khoảng 227 mm, tâm lỗ đế 125 x 100 mm, quấn dây đồng, vỏ kim loại. Đây là cỡ motor 1 pha nhỏ hay dùng cho máy xay, quạt, bơm nhỏ và cụm motor giảm tốc tải nhẹ.

Mục lục

1. Thông số motor 1 pha 0.25kw 0.33HP 220v

  • Kiểu motor: Motor tải nặng (YC)
  • Kiểu thiết kế và lắp đặt: Mặt bích, chân đế 4 cực
  • Chạy dòng điện 1 pha dân dụng, có thể chạy điện áp yếu không ổn định
  • Motor quấn đồng 100%, vỏ kim loại có độ cứng cao

2. Phân loại động cơ 1 pha 0.25kw 0.33hp 220v

a. Motor điện 1 pha 0.25kw 0.33hp YC tải nặng 4 cực chân đế

Kích thước hình học của Motor 1 pha 0.33HP 0.25kw 4 cực chân đế như sau

  • Dòng ampe định mức: khoảng 2 (A) ở 220V
  • Đường kính trục: 19mm
  • Bản rộng Cavet: 6mm
  • Chiều dài trục: 40mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục 153mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ đế ngang trục: 125mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc trục: 100mm
  • Tổng dài motor: 310mm
  • Tổng cao motor: 227mm
  • Mã hàng: YC-801-0.25kw 4 cực điện 220v Parma

Bản vẽ motor 1 pha YC chân đế 0.25kW 0.33HP 0.33 Ngựa 4 cực

b. Động cơ điện 1 pha 0.25kw 0.33hp YC tải nặng 4 cực mặt bích

Kích thước hình học của Động Cơ 1 Pha 0.33HP 0.25kw YC 4 cực mặt bích như sau:

  • Đường kính ngoài mặt bích: 200mm
  • Đường kính trục: 19mm
  • Bản rộng Cavet: 6mm
  • Chiều dài trục: 40mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục 153mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ đế ngang trục: 125mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc trục: 100mm
  • Tổng dài motor: 310mm
  • Tổng cao motor: 227mm

Bản vẽ motor 1 pha YC mặt bích 0.25kW 0.33HP 0.33 Ngựa 4 cực

 

 

Động cơ điện 3 pha 0.25kW 0.33 HP hộp cực quay 180 độ

3. Thông số điện motor 1 pha 0.25kW 0.33HP 220V

Thông sốGiá trị tham khảo
Điện áp, tần số1 pha 220V, 50Hz
Dòng định mứckhoảng 2 A
Dòng khởi độngkhoảng 5 – 7 lần dòng định mức
Tốc độ (4 cực)khoảng 1400 vòng/phút
Mô-men trục định mứckhoảng 1,7 Nm
Aptomat 1 pha tham khảo6 – 10 A
Dây cấp điện tham khảodây đồng 1,5 mm²
Điều chỉnh tốc độmotor có tụ không dùng biến tần thường; cần chỉnh tốc dùng motor 3 pha 220V 0.25kW + biến tần 0.4kW vào 1 pha
  • Số liệu là giá trị điển hình; số chính xác xem tem motor.
  • Kiểu YC có tụ đề nên mô-men khởi động lớn hơn motor 1 pha tụ ngậm thường.
  • Điện yếu khoảng 200V motor vẫn chạy; dòng tăng, motor ấm hơn.
  • Ghép hộp giảm tốc, mô-men trục ra tăng theo tỉ số truyền nhân hiệu suất hộp.

4. Ứng dụng của motor 250W 220V

  • Máy xay sinh tố công nghiệp nhỏ, máy xay bột, máy xay cà phê.
  • Quạt hút, quạt thông gió, quạt sấy nông sản cỡ nhỏ.
  • Bơm nước nhỏ, bơm tuần hoàn, bơm hóa chất lưu lượng thấp.
  • Bàn xoay, băng tải nhẹ, máy đóng gói khi ghép hộp giảm tốc.
  • Máy mài, máy đánh bóng, máy khoan bàn cỡ nhỏ dùng động cơ điện 1 pha 0.25kW.
  • Lò quay gốm nhỏ, máy quay rang, máy quay nướng.

5. Ưu điểm của motor điện 1 pha 0.33HP

  • Chạy trực tiếp điện nhà 220V, đấu nối đơn giản.
  • Kiểu YC tải nặng, tụ đề giúp khởi động tốt khi có tải.
  • Gọn nhẹ, dài khoảng 310 mm, dễ lắp vào máy nhỏ.
  • Có bản chân đế và mặt bích B5 200 mm.
  • Quấn dây đồng, đảo chiều quay được bằng đổi dây.

6. Câu hỏi thường gặp về motor 250W 220V

  • 0.33HP có phải 1 ngựa không? Không. 0.33HP chỉ khoảng 1/3 ngựa. Motor 1 ngựa là 0.75kW.
  • Motor YC khác YL thế nào? YC chỉ có tụ đề. YL có cả tụ đề và tụ ngậm.
  • Trục bao nhiêu mm? Trục 19 mm, rãnh then 6 mm. Dài trục khoảng 40 mm.
  • Chân đế hay mặt bích? Lắp puly thì chọn chân đế. Lắp hộp số thì chọn bích.
  • Tâm lỗ đế bao nhiêu? Khoảng 125 x 100 mm. Đo bệ cũ để so.
  • Cần xem gì trên tem? Xem kW, A, số vòng quay, trị số tụ.
  • Có chạy máy bơm được không? Được với bơm nhỏ. Kiểm tra công suất bơm yêu cầu.
  • Nhận hàng kiểm tra gì? Quay tay trục phải nhẹ. Tụ không phồng, nứt.
  • Đấu điện thế nào? Làm theo sơ đồ trên nắp hộp cực. Dây pha đi qua aptomat.
  • Dùng công tắc gì? Dùng aptomat 6 – 10 A. Có thể thêm công tắc đảo chiều.
  • Tiếp địa ra sao? Nối dây vàng xanh vào vít tiếp địa vỏ. Không nối vào trung tính.
  • Đảo chiều quay ra sao? Ngắt điện. Đổi cầu nối cuộn đề theo sơ đồ.
  • Lắp puly cần chú ý gì? Không đóng búa vào trục. Căn thẳng hai puly.
  • Đặt motor ở đâu? Nơi khô, thoáng. Tránh nước bắn vào hộp cực.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Motor lên đủ tốc độ trong vài giây.
  • Ì không quay thì sao? Ngắt điện ngay. Kiểm tra tụ đề và dây nối.
  • Tụ đề cần kiểm tra gì? Xem tụ phồng, nứt. Đo điện dung khi khởi động yếu.
  • Công tắc ly tâm cần xem? Có. Tiếp điểm bẩn làm cuộn đề không ngắt. Cuộn đề nóng lâu sẽ cháy.
  • Đo dòng làm gì? Dòng trên khoảng 2 A là đang quá tải. Kiểm tra lại máy kéo theo.
  • Nhiệt độ thế nào là ổn? Vỏ ấm 50 – 70 °C là bình thường. Nóng bỏng tay, có mùi khét thì dừng.
  • Cách điện đo sao? Dùng megomet 500V. Trên 1 MΩ là dùng được. Nơi ẩm nên đo thường xuyên hơn.
  • Vòng bi kêu thì sao? Tiếng rít, tiếng ù là vòng bi khô. Thay vòng bi sớm.
  • Dây đai, puly cần xem gì? Đai quá căng làm nóng vòng bi. Đai chùng làm trượt.
  • Vệ sinh ra sao? Lau bụi lưới quạt, cánh tản nhiệt. Siết lại bu lông chân.
  • "Motor nhỏ kéo máy lớn cũng được". Quá tải làm cuộn dây cháy nhanh.
  • "Thay tụ to cho khỏe". Tụ sai trị số làm cuộn đề nóng, cháy.
  • "Bóp phanh tay cho dừng nhanh". Hãm cưỡng bức làm hỏng vòng bi, trục.
  • "Gắn biến tần cho chỉnh tốc". Motor có tụ không hợp biến tần thường.
  • "Bật tắt liên tục không sao". Tụ đề và cuộn đề dễ cháy.
  • "Không cần tiếp địa". Chạm vỏ gây giật điện nguy hiểm.