Motor điện 1 pha 1HP 0.75kW (motor 1HP 220V, mô tơ 750W 1 pha, động cơ 1 ngựa 220V) là động cơ không đồng bộ chạy điện dân dụng 1 pha 220V 50Hz, khởi động bằng tụ đề và chạy bằng tụ ngâm. Bản 4 cực quay khoảng 1400 – 1450 vòng/phút, mô-men trục khoảng 5 Nm; bản 2 cực quay khoảng 2800 – 2900 vòng/phút.
Motor 1 pha 0.75kW có hai dòng: YL tải thường (khung 80M, trục 19 mm, dòng khoảng 5 A) và YC tải nặng (khung 90L, trục 24 mm, dòng khoảng 6,1 – 7,3 A). Motor có kiểu chân đế, mặt bích, liền hộp số quay chậm GHC/GVC 28, hộp trục vít WPDS/WPDA 70, NMRV 63, cyclo XLD2 và bản liền bơm nước.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật motor 0.75kw 1Hp 220V
- Dòng điện: 1 pha 220v, 50Hz dân dụng
- Thiết kế đa dạng: chân đế, mặt bích, trục ra vuông góc
- Gồm loại tải thường và tải nặng
- Động cơ quấn đồng cao cấp, công nghệ Úc - Đức
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng châu Âu
2. Phân loại motor 1 pha 0.75kw 1Hp
a. Mô tơ 1HP 220V 0.75kw 1 pha chân đế 4 pole
Thông số kỹ thuật:
- Loại YL: đường kính trục: 19 mm. Mã: YL-802-0.75kw 4 pole 220v (khung số 1 - motor YL)
- Loại YC: đường kính trục: 24 mm. Mã: YC-90L2-0.75kw 4 pole 220v (khung số 2 - motor YC)

- Công suất thực tế: motor 4 cực 4 pole 1hp 0.75kw 1 ngựa
- Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 1400 - 1450 - 1500 vòng/phút
- Điện áp vận hành: 1 pha 220v
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Kiểu lắp đặt: chân đế
- Trọng lượng:
- Loại YL tải thường: 11kg
- Loại YC tải nặng: 16kg
- Mã vỏ:
- Loại YL tải thường: 80M2
- Loại YC tải nặng: 90L2
- Dòng ampe định mức:
- Loại YL tải thường: 5 ampe
- Loại YC tải nặng: 6.9 - 7.3 ampe
- Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
- Lực momen lớn, phù hợp với các máy móc xuất khẩu châu Âu
- Máy chạy êm, ít tiếng ồn, độ rung thấp
- Vòng bi bạc đạn lớn siêu bền
Bản vẽ kỹ thuật:
- Loại YL: trọng lượng 11kg. Mã: YL-80M2-1HP 4 pole 220v (khung hình số 1)
- Loại YC: trọng lượng 16kg. Mã: YC-90L2-1HP 4 pole 220v (khung hình số 2)

- Sản phẩm chất lượng cao sản xuất bởi tập đoàn Parma GL
- Động cơ quấn đồng cao cấp, nhập khẩu 100%
- Có chứng nhận chất lượng quốc tế đầy đủ CO, CQ
- Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
- Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
b. Mô tơ 1HP 220V 0.75kw 1 pha chân đế 2pole
Thông số kỹ thuật:
- Loại YL: Đường kính cốt trục: 19mm. Mã: YL-801-0.75kw 2 pole 220v (khung hình 1)
- Loại YC: Đường kính cốt trục: 24mm. Mã: YC-90L1-0.75kw 2 pole 220v (khung hình 2)

- Công suất thực tế: motor 2 cực 2 pole 1hp 0.75kw 1 ngựa
- Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 2800 - 2900 - 3000 vòng/phút
- Điện áp vận hành: 1 pha 220v
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Kiểu lắp đặt: chân đế
- Trọng lượng:
- Loại YL tải thường: 12.2kg
- Loại YC tải nặng: 14kg
- Mã vỏ:
- Loại YL tải thường: 80M1
- Loại YC tải nặng: 90L1
- Dòng ampe định mức:
- Loại YL tải thường: 5 ampe
- Loại YC tải nặng: 6.1 ampe
- Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
- Lực momen lớn, phù hợp với các máy móc xuất khẩu châu Âu
- Máy chạy êm, ít tiếng ồn, độ rung thấp
- Sản xuất theo công nghệ Úc - Đức
- Dây đồng cao cấp, siêu tiết kiệm điện
- Chạy được điện áp yếu
Bản vẽ kỹ thuật:
- Loại YL: cân nặng 12.2kg. Mã: YL-801-1HP 2 pole 220v (Hình số 1)
- Loại YC: cân nặng 14kg. Mã YC-90L1-1HP 2 pole 220v (Hình số 2)

- Sản phẩm chất lượng cao sản xuất bởi tập đoàn Parma GL
- Động cơ quấn đồng cao cấp, nhập khẩu 100%
- Có chứng nhận chất lượng quốc tế đầy đủ CO, CQ
- Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
- Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
c. Mô tơ 1Hp 220v 0.75kw mặt bích 4 pole
Thông số kỹ thuật:
- Loại YL : Đường kính mặt bích: 200. Đường kính trục: 19mm (khung số 1)
- Loại YC : Đường kính mặt bích: 200. Đường kính trục: 24mm (khung số 2)

- Công suất thực tế: motor 4 cực 4 pole 1hp 0.75kw 1 ngựa
- Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 1400 - 1450 - 1500 vòng/phút
- Điện áp vận hành: 1 pha 220v
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Kiểu lắp đặt: mặt bích
- Trọng lượng:
- Loại YL tải thường: 11kg
- Loại YC tải nặng: 16kg
- Mã vỏ:
- Loại YL tải thường: 80M2
- Loại YC tải nặng: 90L2
- Dòng ampe định mức:
- Loại YL tải thường: 5 ampe
- Loại YC tải nặng: 6.9 -7.3 ampe
- Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
- Lực momen lớn, phù hợp với các máy móc xuất khẩu châu Âu
- Máy chạy êm, ít tiếng ồn, độ rung thấp
- Sản xuất theo công nghệ Úc - Đức
- Dây đồng cao cấp, siêu tiết kiệm điện
- Chạy được điện áp yếu
Bản vẽ kỹ thuật:
- Loại YL: cân nặng 11kg. Mã 80M2-YL (khung hình 1)
- Loại YC: cân nặng 16kg. Mã 90L2-YC (khung hình 2)

- Sản phẩm chất lượng cao sản xuất bởi tập đoàn Parma GL
- Động cơ quấn đồng cao cấp, nhập khẩu 100%
- Có chứng nhận chất lượng quốc tế đầy đủ CO, CQ
- Hệ số chống bụi chống nước: IP55
- Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
Chứng chỉ chất lượng quốc tế của motor 1 pha
d. Mô tơ 1HP 0.75kw 1HP mặt bích 2pole
Thông số kỹ thuật:
- Loại YL : Đường kính trục: 19mm. Đường kính mặt bích: 200. (Khung hình số 1)
- Loại YC : Đường kính trục: 24mm. Đường kính mặt bích: 200. (Khung hình số 2)

- Công suất thực tế: motor 2 cực 2 pole 1hp 0.75kw 1 ngựa
- Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 2800 - 2900 - 3000 vòng/phút
- Điện áp vận hành: 1 pha 220v
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Kiểu lắp đặt: mặt bích
- Trọng lượng:
- Loại YL tải thường: 12.2kg
- Loại YC tải nặng: 14kg
- Mã vỏ:
- Loại YL tải thường: 80M1
- Loại YC tải nặng: 90L1
- Dòng ampe định mức:
- Loại YL tải thường: 5 ampe
- Loại YC tải nặng: 6.1 ampe
- Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
- Lực momen lớn, phù hợp với các máy móc xuất khẩu châu Âu
- Máy chạy êm, ít tiếng ồn, độ rung thấp
- Sản xuất theo công nghệ Úc - Đức
- Dây đồng cao cấp, siêu tiết kiệm điện
- Chạy được điện áp yếu
Bản vẽ kỹ thuật:
- Loại YL: trọng lượng 12.2kg. Mã 80M1 YL (khung số 1)
- Loại YC: trọng lượng 14kg. Mã 90L1 YC (khung số 2)

- Sản phẩm chất lượng cao sản xuất bởi tập đoàn Parma GL
- Động cơ quấn đồng cao cấp, nhập khẩu 100%
- Có chứng nhận chất lượng quốc tế đầy đủ CO, CQ
- Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
- Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
Video chất lượng motor 1 pha xuất khẩu châu Âu
Chứng chỉ chất lượng quốc tế
e. Motor 0.75kw 220v 1 pha 1Hp tốc độ chậm
Loại 1: Motor 1 pha 0.75kw 1Hp quay chậm loại chân đế
- Đường kính cốt trục ra 28mm
- Mã hàng: 0.75kw 1Hp GHC 28
- Tốc độ trục ra quay từ 280 vòng đến dưới 12 vòng/phút
- Rãnh cavet: 8mm

- Công suất thực tế: motor 1hp 0.75kw 1 ngựa
- Điện áp vận hành: 1 pha 220v
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Kiểu lắp đặt: chân đế GHC 28
- Dòng ampe định mức:: 4.87 ampe
- Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
- Lực momen lớn, phù hợp với các máy móc xuất khẩu châu Âu
- Máy chạy êm, ít tiếng ồn, độ rung thấp
- Khuôn vỏ đúc kiểu Đài Loan - Taiwan
- Sản xuất theo công nghệ Úc - Đức
- Dây đồng cao cấp, siêu tiết kiệm điện
- Chạy được điện áp yếu
- Mỡ làm mát nhập từ Nhật, trục chống rỉ bền như Inox
- Quy trình sản xuất bánh răng từ dây truyền tự động của Đức
Loại 2: Motor 1 pha 1Hp 0.75kw tốc độ chậm kiểu mặt bích
- Đường kính cốt trục ra 28mm
- Mã hàng: 0.75kw 1Hp GVC 28

- Công suất thực tế: motor 1hp 0.75kw 1 ngựa
- Điện áp vận hành: 1 pha 220v
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Kiểu lắp đặt: chân đế GVC 28
- Dòng ampe định mức:: 4.87 ampe
- Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
- Lực momen lớn, phù hợp với các máy móc xuất khẩu châu Âu
- Khuôn vỏ đúc kiểu Đài Loan - Taiwan
- Sản xuất theo công nghệ Úc - Đức
- Dây đồng cao cấp, siêu tiết kiệm điện
- Chạy được điện áp yếu
- Mỡ làm mát nhập từ Nhật, trục chống rỉ bền như Inox
- Quy trình sản xuất bánh răng từ dây truyền tự động của Đức
f. Motor 220v 0.75kw 1Hp 1 pha trục ra vuông góc
Loại 1: Động cơ 1 pha 1 ngựa 0.75kw 1Hp Trục ra vuông góc, cốt vào phía trên
- Đường kính cốt ra: 28mm
- Gắn với hộp số bánh vít WPDS size 70
- Rãnh cavet: 6mm
- Đường kính mặt bích: 200mm
- Đường kính trục ra: 28mm
- Đường kính trục vào: 19mm
- Tỷ số truyền: từ 60 - 10
- Tốc độ trục ra: từ 23 - 140

- Công suất thực tế: motor 1hp 0.75kw 1 ngựa
- Điện áp vận hành: 1 pha 220v
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Kiểu lắp đặt: trục ra vuông góc, cốt vào phía trên
- Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
- Hộp giảm tốc trục vít Đài Loan - Taiwan
- Cấu tạo từ bánh răng đồng thau hợp kim siêu bền
- Vòng bi bạc đạn cao cấp, chân đế dày, chịu lực
Loại 2: Động cơ 1 pha 1Hp 0.75kw Trục ra vuông góc, trục vào phía dưới
- Đường kính cốt ra: 28mm
- Đường kính bích vào: 200mm
- Lắp với hộp chỉnh tốc WPDA size 70
- Rãnh cavet: 7mm
- Tỷ số truyền: 60 - 10
- Tốc độ trục ra: 23 - 140

- Công suất thực tế: motor 1hp 0.75kw 1 ngựa
- Điện áp vận hành: 1 pha 220v
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Kiểu lắp đặt: trục ra vuông góc, cốt vào phía trên
- Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
- Hộp giảm tốc trục vít Đài Loan - Taiwan
- Cấu tạo từ bánh răng đồng thau hợp kim siêu bền
- Vòng bi bạc đạn cao cấp, chân đế dày, chịu lực
Loại 3: Motor 1 pha 0.75kw 1Hp trục ra vuông góc, hộp số xoay 360 độ
- Đường kính cốt ra: 25mm
- Lắp với hộp mang tải NMRV size 63

- Công suất thực tế: motor 1hp 0.75kw 1 ngựa
- Điện áp vận hành: 1 pha 220v
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Kiểu lắp đặt: trục ra vuông góc, hộp số xoay 360 độ
- Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
- Motor xuất khẩu châu Âu, siêu tiết kiệm điện
- Hộp giảm tốc công nghệ Italia, vòng bi cao cấp
- Phớt chắn dầu SKF thương hiệu Nhật Bản
g. Motor 0.75Kw 1Hp 220v gắn hộp số mặt bích tròn
- Đường kính trục ra: 25mm
- Mã hộp số mặt bích XLD2
- Đường kính ngoài mặt bích 180 mm
- Tổng dài: 535mm
- Lỗ mặt bích: 12mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 180mm
- Đường kính bích trong: 130mm

- Công suất thực tế: motor 1hp 0.75kw 1 ngựa
- Điện áp vận hành: 1 pha 220v
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Kiểu lắp đặt: mặt bích tròn
- Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
- Chân đế motor có thể tháo rời, hộp đấu điện quay mọi hướng tùy ý
- Dòng ampe định mức: 5.05 ampe
- Sản xuất theo công nghệ Đài Loan, Nhật Bản
- Motor xuất khẩu châu Âu, siêu tiết kiệm điện
- Hộp giảm tốc công nghệ Italia, vòng bi cao cấp
- Hộp số 1 cấp giảm tốc độ 11 lần tới 87 lần
- Phớt chắn dầu SKF thương hiệu Nhật Bản
h. Motor 1 pha 1HP 0.75kw bơm 220v bơm ly tâm 2900 vòng
- Mã bơm: 1.25DK-24
- Lưu lượng 9 m3/h
- Cột áp ( đẩy cao) : 24m
- Bơm nước tốc độ 2900 vòng/phút.

- Công suất thực tế: motor 1hp 0.75kw 1 ngựa 750W
- Điện áp vận hành: 1 pha 220v
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Kiểu lắp đặt: chân đế
- Loại bơm: bơm ly tâm dân dụng - bơm đầu tròn
- Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
- Sản xuất theo công nghệ Đài Loan, Nhật Bản
- Motor xuất khẩu châu Âu, siêu tiết kiệm điện
- Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE, ISO 9001
- Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
i. Động cơ 1 pha 1HP 0.75kw bơm 220v bơm cao áp 2 pole
- Cột áp (đẩy cao) cao nhất : 53m
- Lưu lượng bơm được 3.2 m3/h
- Mã bơm: TGP750 0.75kw
- Đầu hút nước đường kính 2.54 cm
- Đầu xả nước đường kính 2.54 cm

- Công suất thực tế: motor 1hp 0.75kw 1 ngựa 750W
- Điện áp vận hành: 1 pha 220v
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Kiểu lắp đặt: chân đế
- Loại bơm: bơm tăng áp, ngắt tự động
- Có bình tích áp hỗ trợ thêm lực đẩy để nước trong đường ống di chuyển nhanh và mạnh hơn
- Có nắp chống bụi, phớt làm kín
- Tụ đề khởi động, bù công suất khi điện yếu, bảo vệ động cơ khi có sự cố về điện
- Rơ le nhiệt chống cháy, ngắt điện khi lượng nước vào bơm quá nhiều không thể thoát ra
- Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
- Sản xuất theo công nghệ Đài Loan, Nhật Bản
- Motor xuất khẩu châu Âu, siêu tiết kiệm điện
- Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE, ISO 9001
- Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
3. Cách đấu nối mô tơ 1hp 0.75kw 1 pha
Motor 1 pha 1HP 0.75kW là loại tụ đề – tụ ngâm, có hai cuộn dây: cuộn chạy (cuộn chính) và cuộn đề (cuộn phụ). Các bước đấu điện:
- Tụ ngâm (tụ chạy, thường khoảng 20 – 25 µF 450V) mắc nối tiếp với cuộn đề, luôn nằm trong mạch khi motor chạy.
- Tụ đề (thường khoảng 150 – 200 µF 250V) mắc song song với tụ ngâm qua công tắc ly tâm hoặc rơ le đề; khi motor đạt khoảng 75% tốc độ, công tắc ngắt tụ đề ra.
- Nguồn 1 pha 220V: dây pha (L) và dây trung tính (N) đấu vào hai cọc nguồn theo sơ đồ in trên nắp hộp cực; dây tiếp địa bắt vào vít tiếp địa trên vỏ.
- Đảo chiều quay: đổi chiều đấu cuộn đề (đổi vị trí hai thanh nối hoặc hai đầu cuộn đề theo sơ đồ), đổi L và N không làm đảo chiều.
- Bảo vệ: aptomat 1 pha khoảng 10A, rơ le nhiệt chỉnh theo dòng trên tem (khoảng 5 A với bản YL, khoảng 7 A với bản YC).
- Thay tụ: dùng tụ cùng trị số µF và điện áp ghi trên tem tụ cũ.
Chi tiết cách đấu tụ cho động cơ 1 pha 750W 1hp 0.75kw xem trong video dưới đây.
4. Thông số điện motor 1 pha 1HP 0.75kW 220V
| Thông số | Motor YL tải thường | Motor YC tải nặng |
| Điện áp, tần số | 1 pha 220V, 50Hz | 1 pha 220V, 50Hz |
| Dòng định mức 4 cực | khoảng 5 A | khoảng 6,9 – 7,3 A |
| Dòng định mức 2 cực | khoảng 5 A | khoảng 6,1 A |
| Tốc độ | 4 cực khoảng 1400 – 1450 vòng/phút; 2 cực khoảng 2800 – 2900 vòng/phút | 4 cực khoảng 1400 – 1450 vòng/phút; 2 cực khoảng 2800 – 2900 vòng/phút |
| Khung, trục | 80M, trục 19 mm | 90L, trục 24 mm |
| Tụ ngâm (tụ chạy) | khoảng 20 – 25 µF, 450V | khoảng 25 – 30 µF, 450V |
| Tụ đề (tụ khởi động) | khoảng 150 – 200 µF, 250V | khoảng 200 – 250 µF, 250V |
| Thiết bị đóng cắt tham khảo | Aptomat 1 pha 10 A, cáp đồng 1,5 mm² | Aptomat 1 pha 16 A, cáp đồng 2,5 mm² |
| Điều chỉnh tốc độ | Bộ điều khiển chuyên cho motor 1 pha, hoặc thay bằng motor 3 pha 220V + biến tần 1 pha vào 3 pha ra | Như bản YL |
- Dòng khởi động khoảng 4 – 6 lần dòng định mức, khoảng 25 – 40 A trong 1 – 2 giây.
- Điện áp dưới 200V: dòng chạy tăng, motor nóng hơn mức trên tem.
- Bản liền hộp số GHC/GVC 28: trục ra 28 mm, tốc độ trục ra từ 280 xuống dưới 12 vòng/phút.
- Trị số tụ là số tham khảo; số chính xác ghi trên thân tụ của motor.
5. Cấu tạo motor 1 pha 0.75kW 1HP
- Stator có hai cuộn dây lệch nhau 90 độ điện: cuộn chạy (cuộn chính) và cuộn đề (cuộn phụ).
- Rotor lồng sóc nhôm đúc, quay nhờ từ trường quay do hai cuộn dây và tụ điện tạo ra.
- Tụ ngâm nối tiếp cuộn đề, luôn nằm trong mạch để motor chạy êm, đủ lực.
- Tụ đề cùng công tắc ly tâm (hoặc rơ le đề) chỉ đóng vào lúc khởi động, cho mô-men khởi động lớn.
- Hộp cực có cầu đấu, tụ đề, tụ ngâm; vỏ nhôm hoặc gang, quạt làm mát đuôi trục, cách điện cấp F, IP55.
6. Ứng dụng của motor điện 1 pha 1HP 0.75kW
Motor điện 1 pha 1HP 220V dùng nhiều ở nơi chỉ có điện sinh hoạt:
- Máy nén khí gia đình, máy nén khí mini cho tiệm sửa xe, tiệm sơn.
- Bơm nước gia đình, bơm tưới vườn, bơm tăng áp (bản liền bơm 1.25DK-24 và TGP750).
- Máy chế biến gỗ nhỏ: máy chà nhám, máy cưa bàn, máy bào cầm tay đặt bàn.
- Motor 1 pha 1HP giảm tốc cho máy trộn, máy se nhang, máy cuốn rèm, băng tải nhỏ.
- Máy xay bột, máy xay giò chả, máy ép nước mía, máy thái thịt.
- Máy cắt cỏ đặt cố định, máy băm rau chuối, máy nghiền thức ăn chăn nuôi nhỏ.
7. Ưu điểm của motor 1 pha 1HP 220V 0.75kW
- Chạy điện 1 pha 220V có sẵn ở nhà dân, khỏi kéo điện 3 pha.
- Khởi động bằng tụ đề, mô-men khởi động lớn, hợp máy nén khí, máy có quán tính.
- Có hai dòng YL tải thường và YC tải nặng để chọn theo máy.
- Nhiều kiểu lắp: chân đế, mặt bích, liền hộp số trục thẳng, trục vuông góc, liền bơm.
- Dây đồng cách điện cấp F, vỏ kín IP55, hộp cực có sẵn chỗ lắp tụ và cầu đấu.

8. Câu hỏi thường gặp về motor điện 1 pha 1HP 0.75kW
- Chọn YL hay YC? Máy nhẹ, chạy đều thì chọn YL. Máy nén khí, máy nghiền thì chọn YC.
- Đo trục cũ thế nào? YL trục 19 mm, YC trục 24 mm. Đo cả chiều dài trục và rãnh then.
- Cần báo gì khi hỏi? Báo 2 cực hay 4 cực. Báo chân đế hay mặt bích. Báo chiều quay máy.
- Tem motor ghi gì? Ghi 0.75kW, 220V, dòng khoảng 5 A hoặc 7 A. Ghi trị số tụ.
- Công tơ nhà có chịu nổi không? Dòng chạy khoảng 5 – 7 A. Công tơ 5(20)A vẫn chịu được.
- Cần motor quay chậm thì sao? Chọn bản GHC/GVC 28. Trục ra quay 280 xuống 12 vòng/phút.
- Gắn hộp trục vít được không? Được với bản mặt bích 200 mm. Hộp WPDS, WPDA cỡ 70 trục ra 28 mm.
- Aptomat chọn bao nhiêu? Bản YL dùng aptomat 10 A. Bản YC dùng 16 A.
- Dây điện cỡ nào? Dây đồng 1,5 mm² cho YL. Dây 2,5 mm² cho YC hoặc đường dài.
- Đấu nguồn vào đâu? Dây pha và dây trung tính vào hai cọc nguồn. Làm đúng sơ đồ trên nắp hộp cực.
- Đảo chiều quay ra sao? Đổi đầu cuộn đề theo sơ đồ. Đổi pha với trung tính không đảo chiều.
- Tiếp địa thế nào? Nối vít tiếp địa trên vỏ với dây PE. Lắp thêm chống giật cho chỗ ẩm.
- Lắp puly cần chú ý gì? Ép puly nhẹ nhàng. Không đóng búa vào trục motor.
- Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Nghe tiếng công tắc ly tâm nhả sau khởi động.
- Tụ điện kiểm tra sao? Đo bằng đồng hồ có thang µF. Giảm quá 10% thì thay tụ.
- Tụ phồng, chảy dầu thì sao? Thay ngay tụ cùng trị số. Tụ yếu làm motor khó đề.
- Công tắc ly tâm cần xem gì? Tiếp điểm rỗ, dính làm cuộn đề nóng. Vệ sinh hoặc thay mới.
- Đo dòng ra sao? Đo bằng ampe kìm khi có tải. So với 5 A hoặc 7 A trên tem.
- Vòng bi kêu thì làm gì? Thay vòng bi cùng mã. Bi mòn làm rotor cạ stator.
- Còn vệ sinh gì nữa? Thổi bụi lưới quạt, cánh tản nhiệt. Siết lại ốc chân đế.
- Hộp số liền motor cần gì? Xem mức dầu, mỡ hộp số. Phớt rỉ dầu thì thay sớm.
- Cách điện đo thế nào? Đo megomet 500V giữa dây và vỏ. Trên 1 MΩ là đạt.
- "Tụ to hơn thì motor khỏe hơn". Tụ ngâm quá lớn làm cuộn đề nóng, cháy.
- "Motor kêu ù vẫn để chạy". Thường do hỏng tụ đề. Để lâu cuộn chạy cháy.
- "Dây nhỏ cũng được". Sụt áp làm motor khó khởi động, nóng.
- "Khởi động liên tục không sao". Tụ đề chỉ chịu đóng cắt ngắn. Đề dày làm nổ tụ.
- "Bơm chạy khô một lúc không sao". Phớt bơm cháy, nước rò vào motor.
- "Motor 1HP kéo được máy 1,5HP". Dòng vượt tem, rơ le nhiệt ngắt liên tục.