0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Điện 1 Pha 1HP 0.75Kw

8.789 reviews

Motor điện 1 pha 1HP 0.75kW 220V, dòng YL khoảng 5 A, YC khoảng 7 A, 4 cực 1400 vòng/phút hoặc 2 cực 2800 vòng/phút, chân đế, mặt bích, liền hộp số và liền bơm.

Motor điện 1 pha 1HP 0.75kW (motor 1HP 220V, mô tơ 750W 1 pha, động cơ 1 ngựa 220V) là động cơ không đồng bộ chạy điện dân dụng 1 pha 220V 50Hz, khởi động bằng tụ đề và chạy bằng tụ ngâm. Bản 4 cực quay khoảng 1400 – 1450 vòng/phút, mô-men trục khoảng 5 Nm; bản 2 cực quay khoảng 2800 – 2900 vòng/phút.

Motor 1 pha 0.75kW có hai dòng: YL tải thường (khung 80M, trục 19 mm, dòng khoảng 5 A) và YC tải nặng (khung 90L, trục 24 mm, dòng khoảng 6,1 – 7,3 A). Motor có kiểu chân đế, mặt bích, liền hộp số quay chậm GHC/GVC 28, hộp trục vít WPDS/WPDA 70, NMRV 63, cyclo XLD2 và bản liền bơm nước.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật motor 0.75kw 1Hp 220V

  • Dòng điện: 1 pha 220v, 50Hz dân dụng
  • Thiết kế đa dạng: chân đế, mặt bích, trục ra vuông góc
  • Gồm loại tải thường và tải nặng
  • Động cơ quấn đồng cao cấp, công nghệ Úc - Đức
  • Đạt tiêu chuẩn chất lượng châu Âu

2. Phân loại motor 1 pha 0.75kw 1Hp

a. Mô tơ 1HP 220V 0.75kw 1 pha chân đế 4 pole

Thông số kỹ thuật:

  • Loại YL: đường kính trục:  19 mm. Mã: YL-802-0.75kw 4 pole 220v (khung số 1 - motor YL)
  • Loại YC: đường kính trục: 24 mm. Mã: YC-90L2-0.75kw 4 pole 220v (khung số 2 - motor YC)

Motor 1HP 220V 0.75kw 1 pha chân đế

  • Công suất thực tế:  motor 4 cực 4 pole 1hp 0.75kw 1 ngựa
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 1400 - 1450 - 1500 vòng/phút
  • Điện áp vận hành: 1 pha 220v
  • Tần số lưới điện: 50Hz
  • Kiểu lắp đặt: chân đế
  • Trọng lượng: 
    • Loại YL tải thường: 11kg
    • Loại YC tải nặng: 16kg
  • Mã vỏ:
    • Loại YL tải thường:  80M2
    • Loại YC tải nặng: 90L2
  • Dòng ampe định mức:
    • Loại YL tải thường:  5 ampe
    • Loại YC tải nặng: 6.9 - 7.3 ampe
  • Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
  • Lực momen lớn, phù hợp với các máy móc xuất khẩu châu Âu
  • Máy chạy êm, ít tiếng ồn, độ rung thấp
  • Vòng bi bạc đạn lớn siêu bền

Bản vẽ kỹ thuật:

  • Loại YL: trọng lượng 11kg. Mã: YL-80M2-1HP 4 pole 220v (khung hình số 1)
  • Loại YC: trọng lượng 16kg. Mã: YC-90L2-1HP 4 pole 220v (khung hình số 2)

Motor 1HP 220V 0.75kw 1 pha chân đế

  • Sản phẩm chất lượng cao sản xuất bởi tập đoàn Parma GL
  • Động cơ quấn đồng cao cấp, nhập khẩu 100%
  • Có chứng nhận chất lượng quốc tế đầy đủ CO, CQ
  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   

b. Mô tơ 1HP 220V 0.75kw 1 pha chân đế 2pole

Thông số kỹ thuật:

  • Loại YL: Đường kính cốt trục:  19mm. Mã: YL-801-0.75kw 2 pole 220v (khung hình 1)
  • Loại YC: Đường kính cốt trục:  24mm. Mã: YC-90L1-0.75kw 2  pole 220v (khung hình 2) 

Motor 1 pha 1HP 0.75kw chân đế 2 pole

  • Công suất thực tế:  motor 2 cực 2 pole 1hp 0.75kw 1 ngựa
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 2800 - 2900 - 3000 vòng/phút
  • Điện áp vận hành: 1 pha 220v
  • Tần số lưới điện: 50Hz
  • Kiểu lắp đặt: chân đế
  • Trọng lượng: 
    • Loại YL tải thường: 12.2kg
    • Loại YC tải nặng: 14kg
  • Mã vỏ:
    • Loại YL tải thường:  80M1
    • Loại YC tải nặng: 90L1
  • Dòng ampe định mức:
    • Loại YL tải thường:  5 ampe
    • Loại YC tải nặng: 6.1 ampe
  • Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
  • Lực momen lớn, phù hợp với các máy móc xuất khẩu châu Âu
  • Máy chạy êm, ít tiếng ồn, độ rung thấp
  • Sản xuất theo công nghệ Úc - Đức
  • Dây đồng cao cấp, siêu tiết kiệm điện
  • Chạy được điện áp yếu

Bản vẽ kỹ thuật:

  • Loại YL: cân nặng 12.2kg. Mã: YL-801-1HP 2 pole 220v (Hình số 1)
  • Loại YC: cân nặng 14kg. Mã YC-90L1-1HP 2 pole 220v (Hình số 2)

Bản vẽ động cơ 1 pha 0.75kw 1HP chân đế

  • Sản phẩm chất lượng cao sản xuất bởi tập đoàn Parma GL
  • Động cơ quấn đồng cao cấp, nhập khẩu 100%
  • Có chứng nhận chất lượng quốc tế đầy đủ CO, CQ
  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   

c. Mô tơ 1Hp 220v 0.75kw mặt bích 4 pole

Thông số kỹ thuật:

  • Loại YL : Đường kính mặt bích: 200. Đường kính trục: 19mm (khung số 1)
  • Loại YC : Đường kính mặt bích: 200. Đường kính trục: 24mm (khung số 2)

Motor 1 pha 1Hp 220v 0.75kw mặt bích

  • Công suất thực tế:  motor 4 cực 4 pole 1hp 0.75kw 1 ngựa
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 1400 - 1450 - 1500 vòng/phút
  • Điện áp vận hành: 1 pha 220v
  • Tần số lưới điện: 50Hz
  • Kiểu lắp đặt: mặt bích
  • Trọng lượng: 
    • Loại YL tải thường: 11kg
    • Loại YC tải nặng: 16kg
  • Mã vỏ:
    • Loại YL tải thường:  80M2
    • Loại YC tải nặng: 90L2
  • Dòng ampe định mức:
    • Loại YL tải thường: 5 ampe
    • Loại YC tải nặng: 6.9 -7.3 ampe
  • Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
  • Lực momen lớn, phù hợp với các máy móc xuất khẩu châu Âu
  • Máy chạy êm, ít tiếng ồn, độ rung thấp
  • Sản xuất theo công nghệ Úc - Đức
  • Dây đồng cao cấp, siêu tiết kiệm điện
  • Chạy được điện áp yếu

Bản vẽ kỹ thuật:

  • Loại YL: cân nặng 11kg. Mã 80M2-YL (khung hình 1)
  • Loại YC: cân nặng 16kg. Mã 90L2-YC (khung hình 2)

Motor 1 pha 1Hp 220v 0.75kw mặt bích

  • Sản phẩm chất lượng cao sản xuất bởi tập đoàn Parma GL
  • Động cơ quấn đồng cao cấp, nhập khẩu 100%
  • Có chứng nhận chất lượng quốc tế đầy đủ CO, CQ
  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   

Chứng chỉ chất lượng quốc tế của motor 1 pha 

d. Mô tơ 1HP 0.75kw 1HP mặt bích 2pole

Thông số kỹ thuật:

  • Loại YL : Đường kính trục: 19mm. Đường kính mặt bích: 200. (Khung hình số 1)
  • Loại YC : Đường kính trục: 24mm. Đường kính mặt bích: 200. (Khung hình số 2)

Motor 1 pha 1HP 0.75kw mặt bích 2900-3000 vòng

  • Công suất thực tế:  motor 2 cực 2 pole 1hp 0.75kw 1 ngựa
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 2800 - 2900 - 3000 vòng/phút
  • Điện áp vận hành: 1 pha 220v
  • Tần số lưới điện: 50Hz
  • Kiểu lắp đặt: mặt bích
  • Trọng lượng: 
    • Loại YL tải thường: 12.2kg
    • Loại YC tải nặng: 14kg
  • Mã vỏ:
    • Loại YL tải thường:  80M1
    • Loại YC tải nặng: 90L1
  • Dòng ampe định mức:
    • Loại YL tải thường: 5 ampe
    • Loại YC tải nặng: 6.1 ampe
  • Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
  • Lực momen lớn, phù hợp với các máy móc xuất khẩu châu Âu
  • Máy chạy êm, ít tiếng ồn, độ rung thấp
  • Sản xuất theo công nghệ Úc - Đức
  • Dây đồng cao cấp, siêu tiết kiệm điện
  • Chạy được điện áp yếu

Bản vẽ kỹ thuật:

  • Loại YL: trọng lượng 12.2kg. Mã 80M1 YL (khung số 1)
  • Loại YC: trọng lượng 14kg. Mã 90L1 YC (khung số 2)

Bản vẽ motor 1 pha 0.75kw 1HP mặt bích

  • Sản phẩm chất lượng cao sản xuất bởi tập đoàn Parma GL
  • Động cơ quấn đồng cao cấp, nhập khẩu 100%
  • Có chứng nhận chất lượng quốc tế đầy đủ CO, CQ
  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   

Video chất lượng motor 1 pha xuất khẩu châu Âu

Chứng chỉ chất lượng quốc tế

e. Motor 0.75kw 220v 1 pha 1Hp tốc độ chậm

Loại 1: Motor 1 pha 0.75kw 1Hp quay chậm loại chân đế

  • Đường kính cốt trục ra 28mm
  • Mã hàng: 0.75kw 1Hp GHC 28
  • Tốc độ trục ra quay từ 280 vòng đến dưới 12 vòng/phút
  • Rãnh cavet: 8mm

Motor 1 pha 0.75kw 1Hp quay chậm loại chân đế

  • Công suất thực tế:  motor 1hp 0.75kw 1 ngựa
  • Điện áp vận hành: 1 pha 220v
  • Tần số lưới điện: 50Hz
  • Kiểu lắp đặt: chân đế GHC 28
  • Dòng ampe định mức:: 4.87 ampe
  • Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
  • Lực momen lớn, phù hợp với các máy móc xuất khẩu châu Âu
  • Máy chạy êm, ít tiếng ồn, độ rung thấp
  • Khuôn vỏ đúc kiểu Đài Loan - Taiwan
  • Sản xuất theo công nghệ Úc - Đức
  • Dây đồng cao cấp, siêu tiết kiệm điện
  • Chạy được điện áp yếu
  • Mỡ làm mát nhập từ Nhật, trục chống rỉ bền như Inox
  • Quy trình sản xuất bánh răng từ dây truyền tự động của Đức

Loại 2: Motor 1 pha 1Hp 0.75kw tốc độ chậm kiểu mặt bích

  • Đường kính cốt trục ra 28mm
  • Mã hàng: 0.75kw 1Hp GVC 28

Motor 1 pha 1Hp 0.75kw tốc độ chậm kiểu mặt bích

  • Công suất thực tế:  motor 1hp 0.75kw 1 ngựa
  • Điện áp vận hành: 1 pha 220v
  • Tần số lưới điện: 50Hz
  • Kiểu lắp đặt: chân đế GVC 28
  • Dòng ampe định mức:: 4.87 ampe
  • Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
  • Lực momen lớn, phù hợp với các máy móc xuất khẩu châu Âu
  • Khuôn vỏ đúc kiểu Đài Loan - Taiwan
  • Sản xuất theo công nghệ Úc - Đức
  • Dây đồng cao cấp, siêu tiết kiệm điện
  • Chạy được điện áp yếu
  • Mỡ làm mát nhập từ Nhật, trục chống rỉ bền như Inox
  • Quy trình sản xuất bánh răng từ dây truyền tự động của Đức

f. Motor 220v 0.75kw 1Hp 1 pha trục ra vuông góc

Loại 1: Động cơ 1 pha 1 ngựa 0.75kw 1Hp Trục ra vuông góc, cốt vào phía trên

  • Đường kính cốt ra: 28mm
  • Gắn với hộp số bánh vít WPDS size 70
  • Rãnh cavet: 6mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Đường kính trục ra: 28mm
  • Đường kính trục vào: 19mm
  • Tỷ số truyền: từ 60 - 10
  • Tốc độ trục ra: từ 23 - 140

Động cơ 1 pha 0.75kw 1Hp Trục ra vuông góc, cốt vào phía trên

  • Công suất thực tế:  motor 1hp 0.75kw 1 ngựa
  • Điện áp vận hành: 1 pha 220v
  • Tần số lưới điện: 50Hz
  • Kiểu lắp đặt: trục ra vuông góc, cốt vào phía trên
  • Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
  • Hộp giảm tốc trục vít Đài Loan - Taiwan
  • Cấu tạo từ bánh răng đồng thau hợp kim siêu bền
  • Vòng bi bạc đạn cao cấp, chân đế dày, chịu lực

Loại 2: Động cơ 1 pha 1Hp 0.75kw Trục ra vuông góc, trục vào phía dưới

  • Đường kính cốt ra: 28mm
  • Đường kính bích vào: 200mm
  • Lắp với hộp chỉnh tốc WPDA size 70
  • Rãnh cavet: 7mm
  • Tỷ số truyền: 60 - 10
  • Tốc độ trục ra: 23 - 140

Động cơ 1 pha 1Hp 0.75kw Trục ra vuông góc, trục vào phía dưới

  • Công suất thực tế:  motor 1hp 0.75kw 1 ngựa
  • Điện áp vận hành: 1 pha 220v
  • Tần số lưới điện: 50Hz
  • Kiểu lắp đặt: trục ra vuông góc, cốt vào phía trên
  • Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
  • Hộp giảm tốc trục vít Đài Loan - Taiwan
  • Cấu tạo từ bánh răng đồng thau hợp kim siêu bền
  • Vòng bi bạc đạn cao cấp, chân đế dày, chịu lực

Loại 3: Motor 1 pha 0.75kw 1Hp trục ra vuông góc, hộp số xoay 360 độ

  • Đường kính cốt ra: 25mm
  • Lắp với hộp mang tải NMRV size 63

Motor 1 pha 0.75kw 1Hp Trục ra vuông góc, hộp số xoay 360 độ

  • Công suất thực tế:  motor 1hp 0.75kw 1 ngựa
  • Điện áp vận hành: 1 pha 220v
  • Tần số lưới điện: 50Hz
  • Kiểu lắp đặt: trục ra vuông góc, hộp số xoay 360 độ
  • Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
  • Motor xuất khẩu châu Âu, siêu tiết kiệm điện
  • Hộp giảm tốc công nghệ Italia, vòng bi cao cấp
  • Phớt chắn dầu SKF thương hiệu Nhật Bản

g. Motor 0.75Kw 1Hp 220v gắn hộp số mặt bích tròn

  • Đường kính trục ra: 25mm
  • Mã hộp số mặt bích XLD2
  • Đường kính ngoài mặt bích 180 mm
  • Tổng dài: 535mm
  • Lỗ mặt bích: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 180mm
  • Đường kính bích trong: 130mm

Motor 0.75Kw 1Hp 220v gắn hộp số mặt bích tròn

  • Công suất thực tế:  motor 1hp 0.75kw 1 ngựa
  • Điện áp vận hành: 1 pha 220v
  • Tần số lưới điện: 50Hz
  • Kiểu lắp đặt: mặt bích tròn
  • Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
  • Chân đế motor có thể tháo rời, hộp đấu điện quay mọi hướng tùy ý
  • Dòng ampe định mức: 5.05 ampe
  • Sản xuất theo công nghệ Đài Loan, Nhật Bản
  • Motor xuất khẩu châu Âu, siêu tiết kiệm điện
  • Hộp giảm tốc công nghệ Italia, vòng bi cao cấp
  • Hộp số 1 cấp giảm tốc độ 11 lần tới 87 lần
  • Phớt chắn dầu SKF thương hiệu Nhật Bản

h. Motor 1 pha 1HP 0.75kw bơm 220v bơm ly tâm 2900 vòng

  • Mã bơm: 1.25DK-24
  • Lưu lượng 9 m3/h
  • Cột áp ( đẩy cao) : 24m
  • Bơm nước tốc độ 2900 vòng/phút.

Motor 1 pha 1HP 0.75kw bơm 220v bơm ly tâm 2900 vòng

  • Công suất thực tế:  motor 1hp 0.75kw 1 ngựa 750W
  • Điện áp vận hành: 1 pha 220v
  • Tần số lưới điện: 50Hz
  • Kiểu lắp đặt: chân đế
  • Loại bơm: bơm ly tâm dân dụng - bơm đầu tròn
  • Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
  • Sản xuất theo công nghệ Đài Loan, Nhật Bản
  • Motor xuất khẩu châu Âu, siêu tiết kiệm điện
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE, ISO 9001
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.

i. Động cơ 1 pha 1HP 0.75kw bơm 220v bơm cao áp 2 pole

  • Cột áp (đẩy cao) cao nhất : 53m
  • Lưu lượng bơm được 3.2 m3/h
  • Mã bơm: TGP750 0.75kw 
  • Đầu hút nước đường kính 2.54 cm
  • Đầu xả nước đường kính 2.54 cm

Động cơ 1 pha 1HP 0.75kw bơm 220v bơm cao áp 2 pole

  • Công suất thực tế:  motor 1hp 0.75kw 1 ngựa 750W
  • Điện áp vận hành: 1 pha 220v
  • Tần số lưới điện: 50Hz
  • Kiểu lắp đặt: chân đế
  • Loại bơm: bơm tăng áp, ngắt tự động
  • Có bình tích áp hỗ trợ thêm lực đẩy để nước trong đường ống di chuyển nhanh và mạnh hơn
  • Có nắp chống bụi, phớt làm kín
  • Tụ đề khởi động, bù công suất khi điện yếu, bảo vệ động cơ khi có sự cố về điện
  • Rơ le nhiệt chống cháy, ngắt điện khi lượng nước vào bơm quá nhiều không thể thoát ra
  • Hộp cực điện gắn trên động cơ có: tụ đề, tụ ngâm, rơ le nhiệt, nơi đấu điện
  • Sản xuất theo công nghệ Đài Loan, Nhật Bản
  • Motor xuất khẩu châu Âu, siêu tiết kiệm điện
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE, ISO 9001
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.

3. Cách đấu nối mô tơ 1hp 0.75kw 1 pha

Motor 1 pha 1HP 0.75kW là loại tụ đề – tụ ngâm, có hai cuộn dây: cuộn chạy (cuộn chính) và cuộn đề (cuộn phụ). Các bước đấu điện:

  • Tụ ngâm (tụ chạy, thường khoảng 20 – 25 µF 450V) mắc nối tiếp với cuộn đề, luôn nằm trong mạch khi motor chạy.
  • Tụ đề (thường khoảng 150 – 200 µF 250V) mắc song song với tụ ngâm qua công tắc ly tâm hoặc rơ le đề; khi motor đạt khoảng 75% tốc độ, công tắc ngắt tụ đề ra.
  • Nguồn 1 pha 220V: dây pha (L) và dây trung tính (N) đấu vào hai cọc nguồn theo sơ đồ in trên nắp hộp cực; dây tiếp địa bắt vào vít tiếp địa trên vỏ.
  • Đảo chiều quay: đổi chiều đấu cuộn đề (đổi vị trí hai thanh nối hoặc hai đầu cuộn đề theo sơ đồ), đổi L và N không làm đảo chiều.
  • Bảo vệ: aptomat 1 pha khoảng 10A, rơ le nhiệt chỉnh theo dòng trên tem (khoảng 5 A với bản YL, khoảng 7 A với bản YC).
  • Thay tụ: dùng tụ cùng trị số µF và điện áp ghi trên tem tụ cũ.

Chi tiết cách đấu tụ cho động cơ 1 pha 750W 1hp 0.75kw xem trong video dưới đây.

4. Thông số điện motor 1 pha 1HP 0.75kW 220V

Thông sốMotor YL tải thườngMotor YC tải nặng
Điện áp, tần số1 pha 220V, 50Hz1 pha 220V, 50Hz
Dòng định mức 4 cựckhoảng 5 Akhoảng 6,9 – 7,3 A
Dòng định mức 2 cựckhoảng 5 Akhoảng 6,1 A
Tốc độ4 cực khoảng 1400 – 1450 vòng/phút; 2 cực khoảng 2800 – 2900 vòng/phút4 cực khoảng 1400 – 1450 vòng/phút; 2 cực khoảng 2800 – 2900 vòng/phút
Khung, trục80M, trục 19 mm90L, trục 24 mm
Tụ ngâm (tụ chạy)khoảng 20 – 25 µF, 450Vkhoảng 25 – 30 µF, 450V
Tụ đề (tụ khởi động)khoảng 150 – 200 µF, 250Vkhoảng 200 – 250 µF, 250V
Thiết bị đóng cắt tham khảoAptomat 1 pha 10 A, cáp đồng 1,5 mm²Aptomat 1 pha 16 A, cáp đồng 2,5 mm²
Điều chỉnh tốc độBộ điều khiển chuyên cho motor 1 pha, hoặc thay bằng motor 3 pha 220V + biến tần 1 pha vào 3 pha raNhư bản YL
  • Dòng khởi động khoảng 4 – 6 lần dòng định mức, khoảng 25 – 40 A trong 1 – 2 giây.
  • Điện áp dưới 200V: dòng chạy tăng, motor nóng hơn mức trên tem.
  • Bản liền hộp số GHC/GVC 28: trục ra 28 mm, tốc độ trục ra từ 280 xuống dưới 12 vòng/phút.
  • Trị số tụ là số tham khảo; số chính xác ghi trên thân tụ của motor.

5. Cấu tạo motor 1 pha 0.75kW 1HP

  • Stator có hai cuộn dây lệch nhau 90 độ điện: cuộn chạy (cuộn chính) và cuộn đề (cuộn phụ).
  • Rotor lồng sóc nhôm đúc, quay nhờ từ trường quay do hai cuộn dây và tụ điện tạo ra.
  • Tụ ngâm nối tiếp cuộn đề, luôn nằm trong mạch để motor chạy êm, đủ lực.
  • Tụ đề cùng công tắc ly tâm (hoặc rơ le đề) chỉ đóng vào lúc khởi động, cho mô-men khởi động lớn.
  • Hộp cực có cầu đấu, tụ đề, tụ ngâm; vỏ nhôm hoặc gang, quạt làm mát đuôi trục, cách điện cấp F, IP55.

6. Ứng dụng của motor điện 1 pha 1HP 0.75kW

Motor điện 1 pha 1HP 220V dùng nhiều ở nơi chỉ có điện sinh hoạt:

  • Máy nén khí gia đình, máy nén khí mini cho tiệm sửa xe, tiệm sơn.
  • Bơm nước gia đình, bơm tưới vườn, bơm tăng áp (bản liền bơm 1.25DK-24 và TGP750).
  • Máy chế biến gỗ nhỏ: máy chà nhám, máy cưa bàn, máy bào cầm tay đặt bàn.
  • Motor 1 pha 1HP giảm tốc cho máy trộn, máy se nhang, máy cuốn rèm, băng tải nhỏ.
  • Máy xay bột, máy xay giò chả, máy ép nước mía, máy thái thịt.
  • Máy cắt cỏ đặt cố định, máy băm rau chuối, máy nghiền thức ăn chăn nuôi nhỏ.

7. Ưu điểm của motor 1 pha 1HP 220V 0.75kW

  • Chạy điện 1 pha 220V có sẵn ở nhà dân, khỏi kéo điện 3 pha.
  • Khởi động bằng tụ đề, mô-men khởi động lớn, hợp máy nén khí, máy có quán tính.
  • Có hai dòng YL tải thường và YC tải nặng để chọn theo máy.
  • Nhiều kiểu lắp: chân đế, mặt bích, liền hộp số trục thẳng, trục vuông góc, liền bơm.
  • Dây đồng cách điện cấp F, vỏ kín IP55, hộp cực có sẵn chỗ lắp tụ và cầu đấu.

Motor 1 pha 0.75kW 1HP các kiểu chân đế, mặt bích, giảm tốc

8. Câu hỏi thường gặp về motor điện 1 pha 1HP 0.75kW

  • Chọn YL hay YC? Máy nhẹ, chạy đều thì chọn YL. Máy nén khí, máy nghiền thì chọn YC.
  • Đo trục cũ thế nào? YL trục 19 mm, YC trục 24 mm. Đo cả chiều dài trục và rãnh then.
  • Cần báo gì khi hỏi? Báo 2 cực hay 4 cực. Báo chân đế hay mặt bích. Báo chiều quay máy.
  • Tem motor ghi gì? Ghi 0.75kW, 220V, dòng khoảng 5 A hoặc 7 A. Ghi trị số tụ.
  • Công tơ nhà có chịu nổi không? Dòng chạy khoảng 5 – 7 A. Công tơ 5(20)A vẫn chịu được.
  • Cần motor quay chậm thì sao? Chọn bản GHC/GVC 28. Trục ra quay 280 xuống 12 vòng/phút.
  • Gắn hộp trục vít được không? Được với bản mặt bích 200 mm. Hộp WPDS, WPDA cỡ 70 trục ra 28 mm.
  • Aptomat chọn bao nhiêu? Bản YL dùng aptomat 10 A. Bản YC dùng 16 A.
  • Dây điện cỡ nào? Dây đồng 1,5 mm² cho YL. Dây 2,5 mm² cho YC hoặc đường dài.
  • Đấu nguồn vào đâu? Dây pha và dây trung tính vào hai cọc nguồn. Làm đúng sơ đồ trên nắp hộp cực.
  • Đảo chiều quay ra sao? Đổi đầu cuộn đề theo sơ đồ. Đổi pha với trung tính không đảo chiều.
  • Tiếp địa thế nào? Nối vít tiếp địa trên vỏ với dây PE. Lắp thêm chống giật cho chỗ ẩm.
  • Lắp puly cần chú ý gì? Ép puly nhẹ nhàng. Không đóng búa vào trục motor.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Nghe tiếng công tắc ly tâm nhả sau khởi động.
  • Tụ điện kiểm tra sao? Đo bằng đồng hồ có thang µF. Giảm quá 10% thì thay tụ.
  • Tụ phồng, chảy dầu thì sao? Thay ngay tụ cùng trị số. Tụ yếu làm motor khó đề.
  • Công tắc ly tâm cần xem gì? Tiếp điểm rỗ, dính làm cuộn đề nóng. Vệ sinh hoặc thay mới.
  • Đo dòng ra sao? Đo bằng ampe kìm khi có tải. So với 5 A hoặc 7 A trên tem.
  • Vòng bi kêu thì làm gì? Thay vòng bi cùng mã. Bi mòn làm rotor cạ stator.
  • Còn vệ sinh gì nữa? Thổi bụi lưới quạt, cánh tản nhiệt. Siết lại ốc chân đế.
  • Hộp số liền motor cần gì? Xem mức dầu, mỡ hộp số. Phớt rỉ dầu thì thay sớm.
  • Cách điện đo thế nào? Đo megomet 500V giữa dây và vỏ. Trên 1 MΩ là đạt.
  • "Tụ to hơn thì motor khỏe hơn". Tụ ngâm quá lớn làm cuộn đề nóng, cháy.
  • "Motor kêu ù vẫn để chạy". Thường do hỏng tụ đề. Để lâu cuộn chạy cháy.
  • "Dây nhỏ cũng được". Sụt áp làm motor khó khởi động, nóng.
  • "Khởi động liên tục không sao". Tụ đề chỉ chịu đóng cắt ngắn. Đề dày làm nổ tụ.
  • "Bơm chạy khô một lúc không sao". Phớt bơm cháy, nước rò vào motor.
  • "Motor 1HP kéo được máy 1,5HP". Dòng vượt tem, rơ le nhiệt ngắt liên tục.