0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor 1 Pha 6 Pole 6 Cực 900 - 900 Vòng Phút

4.465 reviews

Motor 1 pha 6 pole 6 cực 220V tốc độ khoảng 900 – 960 vòng/phút, công suất 0.37kW, 1.5kW, 2.2kW, 3kW, chân đế hoặc mặt bích B5, trục 19 – 28 mm, có tụ đề và tụ ngậm.

Motor 1 pha 6 pole 6 cực 900 vòng/phút (động cơ điện 1 pha 6 cực, motor 1 pha chạy chậm 220V) là động cơ không đồng bộ chạy điện 1 pha 220V 50Hz, có 6 cực từ nên tốc độ đồng bộ 1000 vòng/phút, tốc độ thực khi có tải khoảng 900 – 960 vòng/phút. Dòng YL 6 cực có các công suất 0.37kW, 1.5kW, 2.2kW, 3kW, kiểu chân đế hoặc mặt bích B5, trục 19 – 28 mm.

So với motor 1 pha 4 cực (khoảng 1400 vòng/phút), motor 6 cực quay chậm hơn khoảng 1/3 và cho mô-men trục lớn hơn khoảng 1,5 lần ở cùng công suất. Motor có tụ đề (tụ khởi động) và tụ ngậm (tụ chạy), dây đồng cấp cách điện F, vỏ IP55.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật motor 1 pha 6 pole 6 cực 900 vòng/phút

  • Cấp bảo vệ của thiết bị từ bụi và nước IP55 rất có ích khi motor phải làm việc trong môi trường có độ ẩm cao, bụi nhiều
  • Đấu điện tùy chỉnh quay được xuôi chiều kim đồng hồ hoặc ngược kim đồng hồ
  • Tiêu chuẩn tiết kiệm điện của Đức. Tiêu chuẩn thiết kế vỏ, khung: IEC châu Âu
  • Cấp chịu nhiệt F, lõi motor quấn 100% dây đồng nguyên chất
  • Có tụ ngâm (tụ ngậm) bù công suất và tụ khởi động (tụ đề)
  • Điện áp dân dụng 220v, máy vẫn chạy ổn định tại những nơi điện yếu 200v

2. Phân loại motor 1 pha 6 pole 6 cực 900 vòng/phút

a. Motor 1 pha 0.37kw 6 pole 6 cực 900 vòng/phút

Loại 1: Motor 1 pha 0.37kw 6 pole 6 cực 1000 vòng phút, chân đế

  • Mã hàng: YL 80-6 - 6 cực điện
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 6 pole, 6 cực điện 900 vòng/phút
  • Công suất thực tế: motor 0.37kW 0.5 ngựa
  • Dòng điện tiêu chuẩn: 1 pha 220v
  • Tần số lưới điện: 50Hz
  • Kiểu lắp đặt: Chân đế
  • Đường kính trục: 19mm.
  • Rãnh cavet: 6mm
  • Chiều dài trục: 40mm
  • Tổng dài động cơ điện 1 pha 0.37kw: 295mm
  • Tâm lỗ đế ngang trục: 125mm
  • Tâm lỗ đế dọc trục: 100mm
  • Hãng sản xuất: Tập đoàn điện cơ Parma-GL
  • Bảo hành 24 tháng chính hãng

) Motor 1 pha 0.37kw 6 pole 6 cực 900 - 900 vòng phút, chân đế

Loại 2: Động cơ 1 pha 0.37kw 6 pole 6 cực 1000 rpm, mặt bích

  • Mã hàng: YL 80-6 B5 6 cực điện
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 6 pole, 6 cực điện 900 vòng/phút
  • Công suất thực tế: motor 0.37kW 0.5hp
  • Dòng điện tiêu chuẩn: 1 pha 220v
  • Tần số lưới điện: 50Hz
  • Kiểu lắp đặt: Mặt bích B5
  • Đường kính trục: 19mm.
  • Rãnh cavet: 6mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Đường kính lỗ bích: 12mm
  • Hãng sản xuất: Tập đoàn điện cơ Parma-GL
  • Bảo hành 24 tháng chính hãng

Động cơ 1 pha 0.37kw 6 pole 6 cực 900 - 900 vòng phút, mặt bích

b. Motor 1 pha 1.5kw 6 pole 6 cực 900 vòng/phút

Loại 1: Motor 1 pha 1.5kw 6 pole 6 cực 900 rpm, chân đế

  • Mã hàng: YL 90-6 6 cực điện
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 6 pole, 6 cực điện 900 vòng/phút
  • Công suất thực tế: motor 1.5kw 2hp 2 ngựa
  • Dòng điện tiêu chuẩn: 1 pha 220v
  • Tần số lưới điện: 50Hz
  • Kiểu lắp đặt: chân đế
  • Đường kính trục: 24mm.
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Chiều dài trục: 50mm
  • Tổng dài: 370mm
  • Tổng cao: 220mm
  • Tổng ngang: 180mm
  • Tâm lỗ đế ngang trục: 140mm
  • Tâm lỗ đế dọc trục: 100mm
  • Hãng sản xuất: Tập đoàn điện cơ Parma-GL
  • Bảo hành 24 tháng chính hãng

Motor 1 pha 1.5kw 6 pole 6 cực 900 - 900 vòng phút, chân đế

  • Khi chạy điện áp chuẩn 220v, dòng ampe định mức khoảng 10 ampe
  • Hệ số chống bụi chống nước: IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Hệ số công suất cos φ khoảng 0,9 nhờ tụ ngậm .  

Loại 2: Động cơ 1 pha 1.5kw 6 pole 6 cực 960 rpm, mặt bích

  • Mã hàng: YL 90-6 B5 6 cực điện
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 6 pole, 6 cực điện 900 vòng/phút
  • Công suất thực tế: motor 1.5kw 2hp 2 ngựa
  • Dòng điện tiêu chuẩn: 1 pha 220v
  • Tần số lưới điện: 50Hz
  • Kiểu lắp đặt: mặt bích B5
  • Đường kính trục: 24mm. Rãnh cavet: 8mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Đường kính lỗ bích: 12mm
  • Hãng sản xuất: Tập đoàn điện cơ Parma-GL
  • Bảo hành 24 tháng chính hãng

Động cơ 1 pha 1.5kw 6 pole 6 cực 900 - 900 vòng phút, mặt bích

  • Khi chạy điện áp chuẩn 220v, dòng ampe định mức khoảng 10 ampe
  • Hệ số chống bụi chống nước: IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Hệ số công suất cos φ khoảng 0,9 nhờ tụ ngậm

c. Motor 1 pha 2.2kw 6 pole 6 cực 900 vòng/phút

Loại 1: Motor 1 pha 2.2kw 6 pole 6 cực 1000 vòng phút, chân đế

  • Mã hàng: YL 100-6 6 cực điện
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 6 pole, 6 cực điện 900 vòng/phút
  • Công suất thực tế: motor 2.2kw 3hp 3 ngựa
  • Dòng điện tiêu chuẩn: 1 pha 220v
  • Tần số lưới điện: 50Hz
  • Kiểu lắp đặt: chân đế
  • Đường kính trục: 28mm. Rãnh cavet: 8mm
  • Tâm lỗ đế ngang trục: 160mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 100mm
  • Hãng sản xuất: Tập đoàn điện cơ Parma-GL
  • Bảo hành 24 tháng chính hãng

Motor 1 pha 2.2kw 6 pole 6 cực 900 - 900 vòng phút, chân đế

  • Khi chạy điện áp chuẩn 220v, dòng ampe định mức khoảng 14 ampe
  • Hệ số chống bụi chống nước: IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Hệ số công suất cos φ khoảng 0,9 nhờ tụ ngậm

Loại 2: Động cơ 1 pha 2.2kw 6 pole 6 cực 1000 rpm, mặt bích

  • Mã hàng: YL 100-6 B5 6 cực điện
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 6 pole, 6 cực điện 900 vòng/phút
  • Công suất thực tế: motor 2.2kw 3hp 3 ngựa
  • Dòng điện tiêu chuẩn: 1 pha 220v
  • Tần số lưới điện: 50Hz
  • Kiểu lắp đặt: mặt bích
  • Đường kính trục: 28mm. Rãnh cavet: 8mm
  • Đường kính mặt bích: 250mm
  • Đường kính lỗ bích: 15mm

Động cơ 1 pha 2.2kw 6 pole 6 cực 900 - 900 vòng phút, mặt bích

  • Khi chạy điện áp chuẩn 220v, dòng ampe định mức khoảng 14 ampe
  • Hệ số chống bụi chống nước: IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Hệ số công suất cos φ khoảng 0,9 nhờ tụ ngậm

d. Motor 1 pha 3kw 6 pole 6 cực 900 vòng/phút

Loại 1: Motor 1 pha 3kw 6 pole 6 cực 1000 vòng/phút, chân đế

  • Mã hàng: YL 112-6 6 cực điện
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 6 pole, 6 cực điện. 900 vòng/phút
  • Công suất thực tế: motor 3kW 4hp 4 ngựa
  • Dòng điện tiêu chuẩn: 1 pha 220v
  • Tần số lưới điện: 50Hz
  • Kiểu lắp đặt: Chân đế
  • Đường kính trục: 28mm.
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Hãng sản xuất: Tập đoàn điện cơ Parma-GL
  • Bảo hành 24 tháng chính hãng

Motor 1 pha 3kw 6 pole 6 cực 1000 vòng phút, chân đế

Loại 2: Động cơ 1 pha 3kw 6 pole 6 cực 1000 rpm, mặt bích

  • Mã hàng: YL 112-6 B5 6 cực điện
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 6 pole, 6 cực điện. 900 vòng/phút
  • Công suất thực tế: motor 3kW 4hp 4 ngựa
  • Dòng điện tiêu chuẩn: 1 pha 220v
  • Tần số lưới điện: 50Hz
  • Kiểu lắp đặt: Mặt bích B5
  • Đường kính trục: 28mm.
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Đường kính mặt bích: 250mm
  • Đường kính lỗ bích: 15mm
  • Hãng sản xuất: Tập đoàn điện cơ Parma-GL
  • Bảo hành 24 tháng chính hãng

Động cơ 1 pha 3kw 6 pole 6 cực 1000 rpm, mặt bích

3. Thông số điện motor 1 pha 6 cực 220V

Công suấtMã khungTrụcDòng định mức ở 220VMô-men trục ở 930 vòng/phútAptomat 1 pha tham khảo
0.37kW (0.5HP)YL 80-619 mmkhoảng 3 – 3,5 Akhoảng 3,8 Nm10 A
1.5kW (2HP)YL 90-624 mmkhoảng 10 Akhoảng 15 Nm20 – 25 A
2.2kW (3HP)YL 100-628 mmkhoảng 14 Akhoảng 23 Nm25 – 32 A
3kW (4HP)YL 112-628 mmkhoảng 19 Akhoảng 31 Nm32 – 40 A
  • Dòng khởi động motor 1 pha gấp khoảng 5 – 7 lần dòng định mức.
  • Điện áp làm việc 220V; điện yếu khoảng 200V motor vẫn chạy nhưng dòng tăng.
  • Motor 1 pha có tụ không dùng biến tần thông thường; cần chỉnh tốc thì dùng motor 3 pha 220V và biến tần 1 pha vào.
  • Dây cấp điện tham khảo: 1.5kW dùng dây 2,5 mm², 3kW dùng dây 4 mm².

4. Ứng dụng của motor 1 pha 6 pole 6 cực

  • Máy bơm, quạt hút cần tốc độ khoảng 900 vòng/phút, chạy êm, ít ồn.
  • Máy xay, máy nghiền ngũ cốc, máy nghiền cám chạy điện 1 pha gia đình.
  • Máy trộn thức ăn chăn nuôi, máy trộn bột ở trang trại không có điện 3 pha.
  • Tời kéo nhẹ, vít tải hàng, băng tải nhỏ ghép hộp giảm tốc.
  • Máy cưa, máy bào gỗ, máy chế biến nông sản tại hộ gia đình dùng động cơ điện 1 pha 220V.
  • Máy khuấy, máy đánh bột, máy ép mía cần mô-men lớn ở tốc độ chậm.

5. Ưu điểm của động cơ 1 pha 6 cực 900 vòng/phút

  • Chạy trực tiếp điện 1 pha 220V dân dụng, không cần điện 3 pha.
  • Tốc độ chậm hơn motor 4 cực, giảm được tỉ số puly hoặc hộp số.
  • Mô-men trục lớn hơn motor 4 cực cùng công suất.
  • Có bản chân đế và mặt bích B5, dễ lắp với hộp giảm tốc.
  • Vỏ IP55, cách điện cấp F, đảo chiều quay được bằng đổi dây.

6. Câu hỏi thường gặp về motor 1 pha 6 pole 6 cực

  • Vì sao ghi 900 vòng/phút? Tốc độ đồng bộ là 1000 vòng/phút. Có tải thì còn khoảng 900 – 960.
  • Chọn 6 cực hay 4 cực? Cần chậm, mô-men lớn thì chọn 6 cực. Cần nhanh thì chọn 4 cực.
  • Điện nhà dùng được không? Được nếu đường dây đủ tải. Motor 3kW cần dây khoảng 4 mm².
  • Chân đế hay mặt bích? Lắp puly, khớp nối thì chọn chân đế. Lắp hộp số thì chọn bích B5.
  • Trục motor bao nhiêu? 0.37kW trục 19 mm. 1.5kW trục 24 mm. 2.2kW và 3kW trục 28 mm.
  • Cần xem gì trên tem? Xem kW, số cực, dòng điện và trị số tụ.
  • Nhận hàng kiểm tra gì? Quay tay trục phải nhẹ. Tụ không phồng, không chảy dầu.
  • Đấu điện thế nào? Đấu theo sơ đồ trên nắp hộp cực. Dây pha qua aptomat trước. Siết chặt cốt dây trong hộp cực.
  • Dây tiếp địa nối đâu? Nối dây vàng xanh vào vít tiếp địa vỏ motor. Không nối vào dây trung tính.
  • Có cần chống giật không? Có. Lắp aptomat chống giật cho khu vực ẩm.
  • Đảo chiều quay ra sao? Ngắt điện. Đổi cầu nối theo sơ đồ đảo chiều trên nắp.
  • Aptomat cho 2.2kW bao nhiêu? Khoảng 25 – 32 A loại 1 pha.
  • Lắp puly cần chú ý gì? Ép hoặc gia nhiệt. Không đóng búa vào trục. Căn thẳng hai puly, căng đai vừa phải.
  • Đặt motor ở đâu? Nơi khô, thoáng. Cách tường để quạt hút gió tốt.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Motor lên đủ tốc độ trong vài giây. Ì lâu thì ngắt ngay, kiểm tra tụ.
  • Tụ cần kiểm tra gì? Xem tụ có phồng, chảy dầu không. Đo điện dung nếu khởi động yếu.
  • Khởi động ì là do đâu? Thường do tụ đề yếu. Cũng có thể do công tắc ly tâm bẩn.
  • Cần đo dòng không? Có. Motor 1.5kW vượt khoảng 10 A là quá tải.
  • Nhiệt độ thế nào là ổn? Vỏ ấm nóng 60 – 80 °C là bình thường. Nóng bỏng tay, có mùi khét thì dừng.
  • Cách điện kiểm tra sao? Đo bằng megomet 500V. Trên 1 MΩ là dùng được. Ghi số đo để so lần sau.
  • Vòng bi khi nào thay? Khi có tiếng ù, tiếng rít. Thay sớm tránh cạ rotor.
  • Dây đai cần xem gì? Xem độ căng và vết nứt. Đai trượt làm motor nóng.
  • Vệ sinh ra sao? Lau bụi cánh tản nhiệt, lưới quạt. Siết lại bu lông chân.
  • "Thay tụ to hơn cho khỏe". Tụ sai trị số làm cuộn dây nóng, mau cháy.
  • "Dây điện nhỏ vẫn chạy được". Sụt áp làm dòng tăng, motor nóng.
  • "6 cực thì kéo được gấp đôi". Mô-men chỉ tăng khoảng 1,5 lần.
  • "Gắn biến tần cho chỉnh tốc". Motor có tụ không hợp biến tần thường.
  • "Khởi động liên tục không sao". Tụ đề và cuộn đề dễ cháy.
  • "Không cần tiếp địa". Chạm vỏ gây giật điện rất nguy hiểm.