0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Điện Teco 7.5Hp 5.5Kw

1.887 reviews

Motor Teco 7.5HP 5.5kW 3 pha IE1/IE2, 4 cực khung 132S khoảng 1450 vòng/phút, dòng khoảng 11,6 A ở 380V, trục 38 mm, có bản 2 cực, 6 cực, chân đế AESV và mặt bích AESU.

Motor Teco 7.5HP 5.5kW (động cơ điện Teco 7.5 HP 5,5 kW, motor điện Teco 5.5kW 7.5 ngựa) là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc thương hiệu Teco (Đài Loan), hiệu suất IE1/IE2, bản 4 cực khung 132S quay khoảng 1450 vòng/phút, dòng định mức khoảng 11,6 A ở 380V, mô-men định mức khoảng 36,2 Nm, trục 38 mm.

Motor Teco 5.5kW có bản 2 cực khoảng 2900 vòng/phút, 6 cực khoảng 960 vòng/phút; kiểu chân đế mã AESV, AEEV và mặt bích mã AESU, AEUV. Động cơ Teco 7.5HP dùng nhiều cho bơm, quạt, máy nén khí, băng tải và motor giảm tốc.

Mục lục

1. Ứng dụng của motor Teco 7.5HP 5.5kW và ví dụ chế tạo máy cắt tôn cơ khí Q11-4×2500

  • Bơm ly tâm trục ngang, bơm cấp nước, bơm tưới tiêu dùng motor Teco 5.5kW 2 cực.
  • Quạt ly tâm, quạt hút bụi, quạt cấp gió lò sấy dùng động cơ Teco 7.5HP.
  • Máy nén khí piston 7.5HP, máy rửa xe cao áp dùng motor Teco 7.5 ngựa 3 pha.
  • Máy sục khí, quạt nước ao tôm dùng motor Teco 5.5kW 4 cực gắn hộp số.
  • Băng tải, vít tải, gầu tải, máy trộn, máy khuấy dùng motor Teco gắn hộp giảm tốc.
  • Máy cưa, máy bào gỗ, máy nghiền, máy xay thức ăn chăn nuôi.

a. Thiết kế máy cắt tôn cơ khí Q11-4×2500 dùng motor Teco 5.5kW 4 cực

Máy cắt tôn cơ khí Q11 cắt tôn tấm cho xưởng làm tủ điện, máng cáp, vỏ máy. Motor Teco 5.5kW 4 cực 1.450 vòng/phút nạp năng lượng cho bánh đà, ly hợp chốt đóng là dao cắt.

Thiết kế máy cắt tôn cơ khí Q11-4×2500 dùng motor Teco 5.5kW 4 cực

b. Cách máy cắt tôn Q11 vận hành

  • Motor 5.5kW kéo đai thang lên bánh đà, quay liên tục.
  • Đạp bàn đạp: ly hợp chốt đóng, trục lệch tâm 2 đầu kéo dao trên xuống.
  • Dao trên dài 2.500 mm, nghiêng khoảng 1°30′ so với dao dưới.
  • Bàn đè ép tấm trước khi dao xuống, cắt xong dao tự lên.
  • Tốc độ khoảng 30 nhát/phút, cắt tấm thép 4 mm khổ 2,5 m.

c. Vì sao chọn motor 4 cực 1.450 vòng/phút cho máy cắt tôn

  • Bánh đà cần khoảng 300 vòng/phút: motor 4 cực chỉ cần đai 1:4,8.
  • Motor 2 cực phải dùng đai 1:9,7, không làm được bằng 1 cặp puly.
  • Mô men 36,2 Nm đưa bánh đà nặng lên tốc trong vài giây.
  • Giữa 2 nhát cắt, motor có khoảng 2 giây nạp lại năng lượng.

d. Tính lực cắt để chọn đúng motor 5.5kW

  • Lực cắt ≈ 0,6 × 450 × 4² ÷ tan1,5° ≈ 165 kN với thép CT3 dày 4 mm.
  • Dao nghiêng nên lực chỉ dồn ở một đoạn ngắn, bánh đà gánh đỉnh lực.
  • Motor 5.5kW nạp khoảng 11 kJ mỗi chu kỳ 2 giây.
  • Motor 4kW hợp máy cắt tôn 3 mm khổ 2 m; cắt 4 mm liên tục bánh đà tụt tốc.

2. Ưu điểm của động cơ điện Teco 7.5HP 5.5kW

  • Motor Teco 5.5kW hiệu suất IE1/IE2, tiết kiệm điện khi chạy nhiều giờ.
  • Kích thước lắp theo IEC, thay thế lẫn với motor cùng khung của hãng khác.
  • Dây đồng, cách điện cấp F, IP55, chạy liên tục S1 trong môi trường bụi, ẩm.
  • Đủ bản 2, 4, 6 cực, kiểu chân đế AESV/AEEV và mặt bích AESU/AEUV.
  • Chạy biến tần ổn định để chỉnh tốc độ bơm, quạt, băng tải.
  • Phụ tùng vòng bi, quạt, nắp quạt dễ tìm trên thị trường.

3. Thông số kỹ thuật motor Teco 5.5kw 7.5hp

Công nghệ sản xuất motor teco 7.5hp 5.5kw:

  •       Dây đồng cấp F chịu nhiệt cao nhất là 120 -150 độ (ngắn hạn)
  •       Vỏ: đúc gang, hợp kim nhôm
  •       Điện áp 380v, tần số 50Hz, 6 đầu dây ra trong hộp cực điện
  •       Chế độ làm việc duty S1 liên tục 24 giờ
  •       Khả năng làm việc dư tải: hệ số dư tải khoảng 1,1 (chịu quá tải ngắn khoảng 10%).

Mã hàng motor Teco mặt bích: AESU, AEUV; motor điện 3 pha Teco Chân đế: AESV, AEEV

4. Phân loại motor Teco 7.5hp 5.5kw

a. Động cơ điện Teco 7.5 HP 5.5 Kw 4 Pole 4 cực

Loại 1: Motor Teco 5.5kw 7.5hp chân đế AESV 132S Tốc độ 1500- 1400 vòng / phút

  • Đường kính trục cốt: 38 mm
  • Điện áp 3 pha 380v
  • Tiêu chuẩn: Đài Loan, Châu Âu

Bản vẽ motor teco chân đế 5.5Kw 7.5Hp 7.5 ngựa 4 cực

Loại 2: Động cơ Teco 5.5kw 7.5hp mặt bích, mã AESU 132S, trục quay 1500- 1400 vòng / phút 

  • Đường kính trục: 38 mm
  • Đường kính mặt bích: 300 mm
  • Chất lượng quốc tế: thương hiệu Đài Loan

Bản vẽ motor teco mặt bích 5.5Kw 7.5Hp 7.5 ngựa 4 cực

b. Motor Teco 7.5HP 5.5kw 2 Pole 2 cực

Loại 1: Motor Teco 5.5kw 7.5hp chân đế 2 pole

  • Đường kính trục 38mm
  • Cường độ dòng điện định mức: 11.2 (A)
  • Mã motor AESV 132S 
  • Tốc độ ~ 2900 vòng/phút

Motor Teco 5.5kw 7.5hp chân đế 2 pole

Loại 2: Motor Teco 5.5kw 7.5hp mặt bích 2 pole

  • Đường kính trục 38mm
  • Đường kính mặt bích: 300mm
  • Tốc độ ~ 2900 vòng/phút
  • Mã motor AESU 132S 

Motor Teco 7.5kw 10hp mặt bích 2 pole

c. Motor Teco 7.5HP 5.5kw 6 Pole 6 cực

  • Đường kính trục 38mm
  • Cường độ dòng điện định mức: 11.2 (A)
  • Mã motor AESV 132S
  • Tốc độ 900-960 vòng/phút

Motor Teco 5.5 Kw 7.5HP 6 Pole 6 cực

5. Xuất xứ motor Teco 5.5kw 7.5hp

Xuất xứ: Đài Loan, nhà máy Đồng Nai, nhà máy Bình Dương (mọi sản phẩm xuất khẩu Mỹ chủ yếu sản xuất tại nhà máy Bình Dương). 

6. Thông số điện motor Teco 7.5HP 5.5kW

Bản motor Teco 5.5kWKhungTốc độ (vòng/phút)Dòng định mức 380V (A)Mô-men định mức (Nm)
4 cực132Skhoảng 1450khoảng 11,6khoảng 36,2
2 cực132Skhoảng 2900khoảng 11,2khoảng 18,1
6 cực132Mkhoảng 960khoảng 11,2khoảng 54,7
Thông sốMotor Teco 7.5HP 5.5kW 4 cực
Điện áp380V (đấu tam giác) / 660V (đấu sao)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 11,6 A
Dòng định mức ở 3 pha 220Vkhoảng 20,1 A (chỉ với bản quấn 220/380V)
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 75 A ở 380V (5,5 – 7 lần định mức)
Cách khởi độngtrực tiếp hoặc biến tần
Biến tần phù hợp5.5kW cho bơm, quạt; 7.5kW cho tải nặng
Thiết bị đóng cắt tham khảoaptomat 3 pha 25 A, rơ le nhiệt dải 9 – 13 A, cáp đồng 4 mm²
Cấp bảo vệ / cách điệnIP55 / cấp F (155 °C), chạy liên tục S1
  • Dòng điện, mô-men là số tham khảo điển hình, số chính xác xem tem motor.
  • Mô-men định mức tính theo công thức 9550 × công suất (kW) / tốc độ.
  • Điện áp lưới lệch quá ±5% so với tem: dòng tăng, motor nóng hơn.
  • Chạy biến tần dưới 25 Hz lâu dài: quạt tự làm mát giảm hiệu quả.

7. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Teco 7.5HP 5.5kW

  • Cần báo gì khi hỏi mua? Báo 5.5kW, số cực, kiểu lắp. Nói rõ chân đế hay mặt bích.
  • Mã AESV và AESU khác gì? AESV, AEEV là chân đế. AESU, AEUV là mặt bích.
  • Chọn số cực thế nào? Bơm, quạt chọn 2 cực khoảng 2900 vòng. Máy thông dụng chọn 4 cực.
  • Trục bao nhiêu mm? Bản 4 cực khung 132S, trục 38 mm. Đo lỗ puly, khớp nối trước.
  • Điện áp nào phù hợp? Tem 380/660V: lưới 380V đấu tam giác.
  • Kiểm tra hàng ra sao? Xem tem ghi 5.5kW, dòng khoảng 11,6 A. Quay tay trục nhẹ, đều.
  • Hiệu suất IE1 hay IE2? Xem chữ IE trên tem. Chạy nhiều giờ mỗi ngày nên chọn IE2 trở lên.
  • Kích thước lắp có chuẩn không? Khung 132S theo IEC. Lỗ chân đế, tâm trục giống hãng khác cùng khung.
  • Cần hỏi gì về bảo hành? Hỏi thời gian bảo hành và điều kiện. Giữ tem, phiếu xuất xưởng.
  • Cần chuẩn bị thiết bị gì? Aptomat 3 pha 25 A. Rơ le nhiệt dải 9 – 13 A. Cáp đồng 4 mm².
  • Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Chỉnh khoảng 11,6 A ở 380V. Không chỉnh cao hơn tem.
  • Khởi động trực tiếp được không? Được. Dòng khởi động khoảng 75 A trong vài giây.
  • Lắp đặt cần chú ý gì? Bệ phẳng, bu lông đủ cỡ. Căn thẳng tâm khớp nối hoặc puly.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Sai chiều thì đảo hai pha nguồn.
  • Đo gì khi chạy thử? Đo dòng ba pha. Ba pha lệch dưới 10% là đạt.
  • Tiếp địa ra sao? Nối dây tiếp địa vào vít tiếp địa hộp cực. Thêm chống giật nơi ẩm.
  • Cần đo những gì? Đo dòng có tải, so với khoảng 11,6 A. Dòng tăng dần là dấu hiệu quá tải.
  • Nhiệt độ bao nhiêu là ổn? Vỏ motor 60 – 80 °C là bình thường. Nóng hơn cần kiểm tra tải, quạt.
  • Vòng bi kiểm tra sao? Nghe tiếng ồn ổ bi. Lắc trục kiểm tra độ rơ. Ồn lạ thì thay bi.
  • Rung lắc thì làm gì? Siết lại bu lông chân đế. Kiểm tra căn tâm, độ căng dây curoa.
  • Cách điện kiểm tra sao? Đo bằng megomet 500V hoặc 1000V. Trên 1 MΩ là chạy được.
  • Cần vệ sinh gì? Thổi bụi lưới quạt, cánh tản nhiệt. Siết lại đầu cos hộp cực.
  • Khởi động từ có cần xem? Có. Tiếp điểm rỗ gây mất pha. Thay khi tiếp điểm mòn.
  • "Motor Teco bền nên chạy quá tải được". Quá dòng 11,6 A lâu dài, cuộn dây vẫn cháy.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor mất bảo vệ khi kẹt tải, mất pha.
  • "Thay puly to cho máy chạy nhanh". Tải tăng vượt công suất, motor nóng.
  • "Mất một pha vẫn chạy tạm". Motor rú, dòng tăng mạnh, cháy nhanh.
  • "Che kín motor cho sạch". Motor không tản nhiệt, nhiệt độ tăng nhanh.
  • "Đóng cắt liên tục không sao". Mỗi lần khởi động dòng tăng 6 – 7 lần. Cuộn dây nóng dần.
  • "Dây cáp nhỏ hơn vẫn chạy". Cáp nhỏ sụt áp, nóng đầu cos, motor yếu.