0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Điện Teco 20Hp 15Kw

6.883 reviews

Motor Teco 20HP 15kW 3 pha IE1/IE2, 4 cực khung 160L khoảng 1465 vòng/phút, dòng khoảng 29,5 A ở 380V, trục 42 mm, có bản 2 cực, 6 cực, chân đế AESV và mặt bích AESU.

Motor Teco 20HP 15kW (động cơ điện Teco 20 HP 15 kW, motor điện Teco 15kW 20 ngựa) là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc thương hiệu Teco (Đài Loan), hiệu suất IE1/IE2, bản 4 cực khung 160L quay khoảng 1465 vòng/phút, dòng định mức khoảng 29,5 A ở 380V, mô-men định mức khoảng 97,8 Nm, trục 42 mm.

Motor Teco 15kW có bản 2 cực khoảng 2940 vòng/phút, 6 cực khoảng 970 vòng/phút; kiểu chân đế mã AESV, AEEV và mặt bích mã AESU, AEUV. Động cơ Teco 20HP dùng nhiều cho bơm, quạt, máy nén khí, băng tải và motor giảm tốc.

Mục lục

1. Ứng dụng của motor Teco 20HP 15kW

  • Bơm cấp nước nhà máy, bơm tuần hoàn tháp giải nhiệt dùng motor Teco 15kW 2 cực.
  • Quạt ly tâm hút bụi, quạt lò hơi, quạt hút khí thải dùng động cơ Teco 20HP.
  • Máy nén khí trục vít 20HP, máy nén piston công nghiệp dùng motor Teco 20 ngựa.
  • Máy nghiền búa, máy băm gỗ, máy ép viên, máy cán dùng motor Teco 15kW 4 cực, 6 cực.
  • Băng tải than, gầu tải, vít tải, máy trộn bê tông gắn hộp giảm tốc tải nặng.
  • Máy dệt, máy kéo sợi, máy ép nhựa, máy cắt kim loại trong nhà máy.

2. Ưu điểm của động cơ điện Teco 20HP 15kW

  • Motor Teco 15kW hiệu suất IE1/IE2, tiết kiệm điện khi chạy nhiều giờ.
  • Kích thước lắp theo IEC, thay thế lẫn với motor cùng khung của hãng khác.
  • Dây đồng, cách điện cấp F, IP55, chạy liên tục S1 trong môi trường bụi, ẩm.
  • Đủ bản 2, 4, 6 cực, kiểu chân đế AESV/AEEV và mặt bích AESU/AEUV.
  • Chạy biến tần ổn định để chỉnh tốc độ bơm, quạt, băng tải.
  • Phụ tùng vòng bi, quạt, nắp quạt dễ tìm trên thị trường.

3. Thông số kỹ thuật motor Teco 15kw 20Hp

Công nghệ sản xuất motor teco 20hp 15kw 20 ngựa:

  •       Chế độ làm việc duty S1 liên tục 24 giờ
  •       Vỏ: đúc gang, hợp kim nhôm
  •       Điện áp 380v, tần số 50Hz, 6 đầu dây ra trong hộp cực điện
  •       Dây đồng cấp F chịu nhiệt cao nhất là 123 -150 độ (ngắn hạn)
  •       Khả năng làm việc dư tải: hệ số dư tải khoảng 1,1 (chịu quá tải ngắn khoảng 10%).

4. Phân loại động cơ điện Teco 15kw 20Hp

a. Motor Teco 20Hp 15kw 4 Pole

Loại 1: Motor Teco 15kw 20Hp chân đế AESV 160L tốc độ 1500 - 1450 vòng / phút

  • Đường kính trục cốt: 42 mm
  • Điện áp 3 pha 380v
  • Tiêu chuẩn: Châu Âu, Đài Loan

Motor Teco 15kw 20Hp chân đế AESV 160L tốc độ 1500 - 1450 vòng / phút

Loại 2: Động cơ Teco 15kw 20Hp mặt bích AESU 160L, tốc độ 1450 - 1400 vòng / phút

  • Đường kính trục 42mm
  • Đường kính mặt bích: 350mm
  • Thương hiệu Đài Loan

5.

a. Motor Teco 20Hp 15kw 2 Pole 2 cực

Loại 1: Motor Teco 20Hp 15kw chân đế AESV 160M tốc độ 2 pole

  • Đường kính trục 42mm
  • Cường độ dòng điện định mức: 28.2 (A)
  • Tốc độ ~ 2940 vòng. Mã motor AESV 160M

Motor Teco 15kw 20Hp chân đế AESV 160M tốc độ 2 pole

Loại 2: Động cơ Teco 20Hp 15kw mặt bích AESU 160M tốc độ 2 pole

  • Đường kính trục 42mm
  • Đường kính bích motor: 350mm
  • Tốc độ ~ 2940 vòng. Mã motor AESV 160M

Motor Teco 15kw 20Hp chân đế AESV 160M tốc độ 2 pole

b. Motor Teco 20Hp 15kw 6 Pole 6 cực

  • Đường kính trục 48mm
  • Cường độ dòng điện định mức: 31.7 (A)
  • Mã motor AESV 180L
  • Tốc độ ~900-960 vòng/phút

Motor Teco 20Hp 15kw 6 Pole 6 cực

6. Xuất xứ motor Teco 15kw 20Hp

Xuất xứ: Đài Loan, nhà máy Đồng Nai, nhà máy Bình Dương (mọi sản phẩm xuất khẩu Mỹ chủ yếu sản xuất tại nhà máy Bình Dương)

7. Thông số điện motor Teco 20HP 15kW

Bản motor Teco 15kWKhungTốc độ (vòng/phút)Dòng định mức 380V (A)Mô-men định mức (Nm)
4 cực160Lkhoảng 1465khoảng 29,5khoảng 97,8
2 cực160Mkhoảng 2940khoảng 28,2khoảng 48,7
6 cực180Lkhoảng 970khoảng 31,7khoảng 147,7
Thông sốMotor Teco 20HP 15kW 4 cực
Điện áp380V (đấu tam giác) / 660V (đấu sao)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 29,5 A
Dòng định mức ở 3 pha 220Vkhoảng 51 A (chỉ với bản quấn 220/380V)
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 192 A ở 380V (5,5 – 7 lần định mức)
Cách khởi độngsao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần
Biến tần phù hợp15kW cho bơm, quạt; 18.5kW cho tải nặng
Thiết bị đóng cắt tham khảoaptomat 3 pha 63 A, rơ le nhiệt dải 23 – 32 A, cáp đồng 10 mm²
Cấp bảo vệ / cách điệnIP55 / cấp F (155 °C), chạy liên tục S1
  • Dòng điện, mô-men là số tham khảo điển hình, số chính xác xem tem motor.
  • Mô-men định mức tính theo công thức 9550 × công suất (kW) / tốc độ.
  • Điện áp lưới lệch quá ±5% so với tem: dòng tăng, motor nóng hơn.
  • Chạy biến tần dưới 25 Hz lâu dài: quạt tự làm mát giảm hiệu quả.

8. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Teco 20HP 15kW

  • Cần báo gì khi hỏi mua? Báo 15kW, số cực, kiểu lắp. Nói rõ chân đế hay mặt bích.
  • Mã AESV và AESU khác gì? AESV, AEEV là chân đế. AESU, AEUV là mặt bích.
  • Chọn số cực thế nào? Bơm, quạt chọn 2 cực khoảng 2940 vòng. Máy thông dụng chọn 4 cực.
  • Trục bao nhiêu mm? Bản 4 cực khung 160L, trục 42 mm. Đo lỗ puly, khớp nối trước.
  • Điện áp nào phù hợp? Tem 380/660V: lưới 380V đấu tam giác.
  • Kiểm tra hàng ra sao? Xem tem ghi 15kW, dòng khoảng 29,5 A. Quay tay trục nhẹ, đều.
  • Hiệu suất IE1 hay IE2? Xem chữ IE trên tem. Chạy nhiều giờ mỗi ngày nên chọn IE2 trở lên.
  • Kích thước lắp có chuẩn không? Khung 160L theo IEC. Lỗ chân đế, tâm trục giống hãng khác cùng khung.
  • Cần hỏi gì về bảo hành? Hỏi thời gian bảo hành và điều kiện. Giữ tem, phiếu xuất xưởng.
  • Cần chuẩn bị thiết bị gì? Aptomat 3 pha 63 A. Rơ le nhiệt dải 23 – 32 A. Cáp đồng 10 mm².
  • Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Chỉnh khoảng 29,5 A ở 380V. Không chỉnh cao hơn tem.
  • Khởi động trực tiếp được không? Dòng khởi động khoảng 192 A. Lưới yếu dùng sao – tam giác.
  • Lắp đặt cần chú ý gì? Bệ phẳng, bu lông đủ cỡ. Căn thẳng tâm khớp nối hoặc puly.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Sai chiều thì đảo hai pha nguồn.
  • Đo gì khi chạy thử? Đo dòng ba pha. Ba pha lệch dưới 10% là đạt.
  • Tiếp địa ra sao? Nối dây tiếp địa vào vít tiếp địa hộp cực. Thêm chống giật nơi ẩm.
  • Cần đo những gì? Đo dòng có tải, so với khoảng 29,5 A. Dòng tăng dần là dấu hiệu quá tải.
  • Nhiệt độ bao nhiêu là ổn? Vỏ motor 60 – 80 °C là bình thường. Nóng hơn cần kiểm tra tải, quạt.
  • Vòng bi kiểm tra sao? Nghe tiếng ồn ổ bi. Lắc trục kiểm tra độ rơ. Ồn lạ thì thay bi.
  • Rung lắc thì làm gì? Siết lại bu lông chân đế. Kiểm tra căn tâm, độ căng dây curoa.
  • Cách điện kiểm tra sao? Đo bằng megomet 500V hoặc 1000V. Trên 1 MΩ là chạy được.
  • Cần vệ sinh gì? Thổi bụi lưới quạt, cánh tản nhiệt. Siết lại đầu cos hộp cực.
  • Khởi động từ có cần xem? Có. Tiếp điểm rỗ gây mất pha. Thay khi tiếp điểm mòn.
  • "Motor Teco bền nên chạy quá tải được". Quá dòng 29,5 A lâu dài, cuộn dây vẫn cháy.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor mất bảo vệ khi kẹt tải, mất pha.
  • "Thay puly to cho máy chạy nhanh". Tải tăng vượt công suất, motor nóng.
  • "Mất một pha vẫn chạy tạm". Motor rú, dòng tăng mạnh, cháy nhanh.
  • "Che kín motor cho sạch". Motor không tản nhiệt, nhiệt độ tăng nhanh.
  • "Đóng cắt liên tục không sao". Mỗi lần khởi động dòng tăng 6 – 7 lần. Cuộn dây nóng dần.
  • "Dây cáp nhỏ hơn vẫn chạy". Cáp nhỏ sụt áp, nóng đầu cos, motor yếu.