Motor Teco 2HP 1.5kW (động cơ điện Teco 2 HP 1,5 kW, motor điện Teco 1.5kW 2 ngựa) là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc thương hiệu Teco (Đài Loan), hiệu suất IE1/IE2, bản 4 cực khung 90L quay khoảng 1430 vòng/phút, dòng định mức khoảng 3,5 A ở 380V, mô-men định mức khoảng 10 Nm, trục 24 mm.
Motor Teco 1.5kW có bản 2 cực khoảng 2850 vòng/phút, 6 cực khoảng 935 vòng/phút; kiểu chân đế mã AESV, AEEV và mặt bích mã AESU, AEUV. Động cơ Teco 2HP dùng nhiều cho bơm, quạt, máy nén khí, băng tải và motor giảm tốc.
Mục lục
1. Ứng dụng của motor Teco 2HP 1.5kW
- Băng tải nhẹ, băng chuyền đóng gói, con lăn dùng motor Teco 1.5kW gắn hộp giảm tốc.
- Quạt hút, quạt thông gió nhà xưởng, quạt sấy dùng động cơ Teco 2HP 2 cực, 4 cực.
- Bơm ly tâm nhỏ, bơm tuần hoàn, bơm hóa chất dùng motor Teco 2 ngựa mặt bích.
- Máy khuấy, máy trộn thực phẩm, máy xay, máy đánh bột dùng motor Teco 4 cực.
- Vít tải, gầu tải nhẹ, máy đóng gói, máy chế biến gỗ nhỏ.
- Máy sục khí, quạt nước ao nuôi tôm cá quy mô nhỏ.
2. Ưu điểm của động cơ điện Teco 2HP 1.5kW
- Motor Teco 1.5kW hiệu suất IE1/IE2, tiết kiệm điện khi chạy nhiều giờ.
- Kích thước lắp theo IEC, thay thế lẫn với motor cùng khung của hãng khác.
- Dây đồng, cách điện cấp F, IP55, chạy liên tục S1 trong môi trường bụi, ẩm.
- Đủ bản 2, 4, 6 cực, kiểu chân đế AESV/AEEV và mặt bích AESU/AEUV.
- Chạy biến tần ổn định để chỉnh tốc độ bơm, quạt, băng tải.
- Phụ tùng vòng bi, quạt, nắp quạt dễ tìm trên thị trường.
3. Thông số kỹ thuật motor Teco 1.5kw 2HP
Công nghệ sản xuất động cơ Teco 2hp 1.5kw:
- Chế độ làm việc duty S1 liên tục 24 giờ
- Khả năng làm việc dư tải: hệ số dư tải khoảng 1,1 (chịu quá tải ngắn khoảng 10%)
- Điện áp 380v, tần số 50Hz, 6 đầu dây ra trong hộp cực điện
- Dây đồng cấp F chịu nhiệt cao nhất là 122 -150 độ (ngắn hạn)
- Vỏ: đúc gang, hợp kim nhôm
Mã hàng motor điện 3 pha Teco mặt bích: AESU, AEUV; motor Teco Chân đế: AESV, AEEV
4. Phân loại motor Teco 1.5kw 2HP
a. Motor Teco 1.5kw 2HP 4 Pole
Loại 1: Motor Teco 1.5kw 2HP chân đế AESV 90L tốc độ 1450 - 1400 vòng / phút
- Đường kính trục cốt: 24mm
- Điện áp 3 pha 380v
- Tiêu chuẩn: Đài Loan, Châu Âu

Loại 2: Động cơ Teco 1.5kw 2HP mặt bích, trục quay 1500- 1400 vòng / phút
- Đường kính trục: 24 mm
- Đường kính mặt bích: 200mm
- Chất lượng quốc tế

b. Motor Teco 1.5kw 2HP 2 Pole 2 cực
Loại 1: Motor Teco 2Hp 1.5kw chân đế AESV 90S, tốc độ 2 pole
- Đường kính trục 24mm
- Cường độ dòng điện định mức: 3.35(A)
- Tốc độ 2850 vòng. Mã motor AESV 90S

Loại 2: Motor Teco 1.5kw 2HP mặt bích AESU 90S, tốc độ 2 pole
- Đường kính trục: 24 mm
- Đường kính mặt bích: 200mm
- Chất lượng quốc tế

c. Động cơ điện Teco 1.5kw 2HP 6 Pole 6 cực
- Đường kính trục 28mm
- Cường độ dòng điện định mức: 4.04 (A)
- Mã motor AESV 100L
- Tốc độ ~935 vòng/phút

5. Xuất xứ motor Teco 1.5kw 2HP
Xuất xứ: Đài Loan, nhà máy Đồng Nai, nhà máy Bình Dương (mọi sản phẩm xuất khẩu Mỹ chủ yếu sản xuất tại nhà máy Bình Dương)
6. Thông số điện motor Teco 2HP 1.5kW
| Bản motor Teco 1.5kW | Khung | Tốc độ (vòng/phút) | Dòng định mức 380V (A) | Mô-men định mức (Nm) |
| 4 cực | 90L | khoảng 1430 | khoảng 3,5 | khoảng 10 |
| 2 cực | 90S | khoảng 2850 | khoảng 3,35 | khoảng 5 |
| 6 cực | 100L | khoảng 935 | khoảng 4,04 | khoảng 15,3 |
| Thông số | Motor Teco 2HP 1.5kW 4 cực |
| Điện áp | 220V (đấu tam giác) / 380V (đấu sao) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 3,5 A |
| Dòng định mức ở 3 pha 220V | khoảng 6,1 A |
| Dòng khởi động trực tiếp | khoảng 23 A ở 380V (5,5 – 7 lần định mức) |
| Cách khởi động | trực tiếp hoặc biến tần |
| Biến tần phù hợp | 1.5kW cho bơm, quạt; 2.2kW cho tải nặng; bản 220V dùng biến tần 1 pha vào 3 pha 220V ra |
| Thiết bị đóng cắt tham khảo | aptomat 3 pha 10 A, rơ le nhiệt dải 2,5 – 4 A, cáp đồng 1,5 mm² |
| Cấp bảo vệ / cách điện | IP55 / cấp F (155 °C), chạy liên tục S1 |
- Dòng điện, mô-men là số tham khảo điển hình, số chính xác xem tem motor.
- Mô-men định mức tính theo công thức 9550 × công suất (kW) / tốc độ.
- Điện áp lưới lệch quá ±5% so với tem: dòng tăng, motor nóng hơn.
- Chạy biến tần dưới 25 Hz lâu dài: quạt tự làm mát giảm hiệu quả.
7. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Teco 2HP 1.5kW
- Cần báo gì khi hỏi mua? Báo 1.5kW, số cực, kiểu lắp. Nói rõ chân đế hay mặt bích.
- Mã AESV và AESU khác gì? AESV, AEEV là chân đế. AESU, AEUV là mặt bích.
- Chọn số cực thế nào? Bơm, quạt chọn 2 cực khoảng 2850 vòng. Máy thông dụng chọn 4 cực.
- Trục bao nhiêu mm? Bản 4 cực khung 90L, trục 24 mm. Đo lỗ puly, khớp nối trước.
- Điện áp nào phù hợp? Tem 220/380V: lưới 380V đấu sao. Lưới 3 pha 220V đấu tam giác.
- Kiểm tra hàng ra sao? Xem tem ghi 1.5kW, dòng khoảng 3,5 A. Quay tay trục nhẹ, đều.
- Hiệu suất IE1 hay IE2? Xem chữ IE trên tem. Chạy nhiều giờ mỗi ngày nên chọn IE2 trở lên.
- Kích thước lắp có chuẩn không? Khung 90L theo IEC. Lỗ chân đế, tâm trục giống hãng khác cùng khung.
- Cần hỏi gì về bảo hành? Hỏi thời gian bảo hành và điều kiện. Giữ tem, phiếu xuất xưởng.
- Cần chuẩn bị thiết bị gì? Aptomat 3 pha 10 A. Rơ le nhiệt dải 2,5 – 4 A. Cáp đồng 1,5 mm².
- Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Chỉnh khoảng 3,5 A ở 380V. Không chỉnh cao hơn tem.
- Khởi động trực tiếp được không? Được. Dòng khởi động khoảng 23 A trong vài giây.
- Lắp đặt cần chú ý gì? Bệ phẳng, bu lông đủ cỡ. Căn thẳng tâm khớp nối hoặc puly.
- Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Sai chiều thì đảo hai pha nguồn.
- Đo gì khi chạy thử? Đo dòng ba pha. Ba pha lệch dưới 10% là đạt.
- Tiếp địa ra sao? Nối dây tiếp địa vào vít tiếp địa hộp cực. Thêm chống giật nơi ẩm.
- Cần đo những gì? Đo dòng có tải, so với khoảng 3,5 A. Dòng tăng dần là dấu hiệu quá tải.
- Nhiệt độ bao nhiêu là ổn? Vỏ motor 60 – 80 °C là bình thường. Nóng hơn cần kiểm tra tải, quạt.
- Vòng bi kiểm tra sao? Nghe tiếng ồn ổ bi. Lắc trục kiểm tra độ rơ. Ồn lạ thì thay bi.
- Rung lắc thì làm gì? Siết lại bu lông chân đế. Kiểm tra căn tâm, độ căng dây curoa.
- Cách điện kiểm tra sao? Đo bằng megomet 500V hoặc 1000V. Trên 1 MΩ là chạy được.
- Cần vệ sinh gì? Thổi bụi lưới quạt, cánh tản nhiệt. Siết lại đầu cos hộp cực.
- Khởi động từ có cần xem? Có. Tiếp điểm rỗ gây mất pha. Thay khi tiếp điểm mòn.
- "Motor Teco bền nên chạy quá tải được". Quá dòng 3,5 A lâu dài, cuộn dây vẫn cháy.
- "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor mất bảo vệ khi kẹt tải, mất pha.
- "Thay puly to cho máy chạy nhanh". Tải tăng vượt công suất, motor nóng.
- "Mất một pha vẫn chạy tạm". Motor rú, dòng tăng mạnh, cháy nhanh.
- "Che kín motor cho sạch". Motor không tản nhiệt, nhiệt độ tăng nhanh.
- "Đóng cắt liên tục không sao". Mỗi lần khởi động dòng tăng 6 – 7 lần. Cuộn dây nóng dần.
- "Dây cáp nhỏ hơn vẫn chạy". Cáp nhỏ sụt áp, nóng đầu cos, motor yếu.