Motor Teco 5HP 4kW (động cơ điện Teco 5 HP 4 kW, motor điện Teco 4kW 5 ngựa) là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc thương hiệu Teco (Đài Loan), hiệu suất IE1/IE2, bản 4 cực khung 112M quay khoảng 1445 vòng/phút, dòng định mức khoảng 8,9 A ở 380V, mô-men định mức khoảng 26,4 Nm, trục 28 mm.
Motor Teco 4kW có bản 2 cực khoảng 2910 vòng/phút, 6 cực khoảng 960 vòng/phút; kiểu chân đế mã AESV, AEEV và mặt bích mã AESU, AEUV. Động cơ Teco 5HP dùng nhiều cho bơm, quạt, máy nén khí, băng tải và motor giảm tốc.
Mục lục
1. Ứng dụng của motor Teco 5HP 4kW
- Bơm ly tâm trục ngang, bơm cấp nước, bơm tưới tiêu dùng motor Teco 4kW 2 cực.
- Quạt ly tâm, quạt hút bụi, quạt cấp gió lò sấy dùng động cơ Teco 5HP.
- Máy nén khí piston 5HP, máy rửa xe cao áp dùng motor Teco 5 ngựa 3 pha.
- Máy sục khí, quạt nước ao tôm dùng motor Teco 4kW 4 cực gắn hộp số.
- Băng tải, vít tải, gầu tải, máy trộn, máy khuấy dùng motor Teco gắn hộp giảm tốc.
- Máy cưa, máy bào gỗ, máy nghiền, máy xay thức ăn chăn nuôi.
2. Ưu điểm của động cơ điện Teco 5HP 4kW
- Motor Teco 4kW hiệu suất IE1/IE2, tiết kiệm điện khi chạy nhiều giờ.
- Kích thước lắp theo IEC, thay thế lẫn với motor cùng khung của hãng khác.
- Dây đồng, cách điện cấp F, IP55, chạy liên tục S1 trong môi trường bụi, ẩm.
- Đủ bản 2, 4, 6 cực, kiểu chân đế AESV/AEEV và mặt bích AESU/AEUV.
- Chạy biến tần ổn định để chỉnh tốc độ bơm, quạt, băng tải.
- Phụ tùng vòng bi, quạt, nắp quạt dễ tìm trên thị trường.
3. Thông số kỹ thuật motor Teco 4kw 5HP
Công nghệ sản xuất motor teco 5hp 4kw:
- Dây đồng cao cấp, chịu nhiệt cấp F
- Vỏ: đúc gang, hợp kim nhôm tản nhiệt tốt
- Điện áp 380v, tần số 50Hz, 6 đầu dây ra trong hộp cực điện
- Chế độ làm việc S1 liên tục 24 giờ/ngày
- Khả năng làm việc dư tải: hệ số dư tải khoảng 1,1 (chịu quá tải ngắn khoảng 10%).
Mã hàng motor Teco mặt bích: AESU, AEUV; motor điện 3 pha Teco Chân đế: AESV, AEEV
4. Phân loại motor Teco 4kw 5HP
a. Motor Teco 4kw 5HP 4 Pole 4 cực
Loại 1: Motor Teco 4kw 5hp chân đế AESV 112M Tốc độ 1500- 1400 vòng / phút
- Đường kính trục cốt: 28 mm
- Rãnh cavet: 8mm
- Điện áp 3 pha 380v
- Tâm trục xuống mặt đất: 112mm
- Tiêu chuẩn: Đài Loan, Châu Âu
- Tốc độ vòng tua: 1445 vòng/phút
- Dòng ampe định mức: 8.92A

Loại 2: Động cơ Teco 4kw 5hp mặt bích, mã AESU112M Trục quay 1500- 1400 vòng / phút
- Đường kính mặt bích: 250 mm
- Đường kính trục cốt: 28 mm
- Rãnh cavet: 8mm
- Tổng chiều dài: 412.5
- Tổng chiều ngang: 306
- Điện áp 3 pha 380v
- Tốc độ vòng tua: 1445 vòng/phút
- Dòng ampe định mức: 8.92A

b. Motor Teco 4kw 5HP 2 Pole 2 cực
Loại 1: Motor Teco 4kw 5hp chân đế 2 pole
- Đường kính trục cốt: 28 mm
- Rãnh cavet: 8mm
- Điện áp 3 pha 380v
- Tâm trục xuống mặt đất: 112mm
- Tiêu chuẩn: Đài Loan, Châu Âu
- Tốc độ vòng tua: 2910 vòng/phút
- Dòng ampe định mức: 8.08A
- Mã hàng: AESV 112M

Loại 2: Motor Teco 4kw 5hp mặt bích 2 pole
- Đường kính mặt bích: 250 mm
- Đường kính trục cốt: 28 mm
- Rãnh cavet: 8mm
- Tổng chiều dài: 412.5
- Tổng chiều ngang: 306
- Điện áp 3 pha 380v
- Tốc độ vòng tua: 2910 vòng/phút
- Dòng ampe định mức: 8.08A

c. Motor Teco 4kw 5HP 6 Pole 6 cực
Loại 1: Motor Teco 4kw 5hp chân đế 6 pole AESV 132M
- Đường kính trục cốt: 38 mm
- Rãnh cavet: 8mm
- Tổng chiều dài: 466
- Điện áp 3 pha 380v
- Tốc độ vòng tua: 960 vòng/phút
- Dòng ampe định mức: 9.63A

Loại 2: Motor Teco 4kw 5hp mặt bích 6 pole
- Đường kính mặt bích 300
- Đường kính trục cốt: 38 mm
- Rãnh cavet: 8mm
- Tổng chiều dài: 466
- Điện áp 3 pha 380v
- Tốc độ vòng tua: 960 vòng/phút
- Dòng ampe định mức: 9.63A

5. Xuất xứ motor Teco 4kw 5HP
Xuất xứ: Đài Loan, nhà máy tại Đồng Nai, Bình Dương (mọi sản phẩm xuất khẩu Mỹ chủ yếu sản xuất tại nhà máy Bình Dương).
6. Thông số điện motor Teco 5HP 4kW
| Bản motor Teco 4kW | Khung | Tốc độ (vòng/phút) | Dòng định mức 380V (A) | Mô-men định mức (Nm) |
| 4 cực | 112M | khoảng 1445 | khoảng 8,9 | khoảng 26,4 |
| 2 cực | 112M | khoảng 2910 | khoảng 8,08 | khoảng 13,1 |
| 6 cực | 132M | khoảng 960 | khoảng 9,63 | khoảng 39,8 |
| Thông số | Motor Teco 5HP 4kW 4 cực |
| Điện áp | 220V (đấu tam giác) / 380V (đấu sao) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 8,9 A |
| Dòng định mức ở 3 pha 220V | khoảng 15,4 A |
| Dòng khởi động trực tiếp | khoảng 58 A ở 380V (5,5 – 7 lần định mức) |
| Cách khởi động | trực tiếp hoặc biến tần |
| Biến tần phù hợp | 4kW cho bơm, quạt; 5.5kW cho tải nặng |
| Thiết bị đóng cắt tham khảo | aptomat 3 pha 20 A, rơ le nhiệt dải 7 – 10 A, cáp đồng 2,5 mm² |
| Cấp bảo vệ / cách điện | IP55 / cấp F (155 °C), chạy liên tục S1 |
- Dòng điện, mô-men là số tham khảo điển hình, số chính xác xem tem motor.
- Mô-men định mức tính theo công thức 9550 × công suất (kW) / tốc độ.
- Điện áp lưới lệch quá ±5% so với tem: dòng tăng, motor nóng hơn.
- Chạy biến tần dưới 25 Hz lâu dài: quạt tự làm mát giảm hiệu quả.
7. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Teco 5HP 4kW
- Cần báo gì khi hỏi mua? Báo 4kW, số cực, kiểu lắp. Nói rõ chân đế hay mặt bích.
- Mã AESV và AESU khác gì? AESV, AEEV là chân đế. AESU, AEUV là mặt bích.
- Chọn số cực thế nào? Bơm, quạt chọn 2 cực khoảng 2910 vòng. Máy thông dụng chọn 4 cực.
- Trục bao nhiêu mm? Bản 4 cực khung 112M, trục 28 mm. Đo lỗ puly, khớp nối trước.
- Điện áp nào phù hợp? Tem 220/380V: lưới 380V đấu sao. Lưới 3 pha 220V đấu tam giác.
- Kiểm tra hàng ra sao? Xem tem ghi 4kW, dòng khoảng 8,9 A. Quay tay trục nhẹ, đều.
- Hiệu suất IE1 hay IE2? Xem chữ IE trên tem. Chạy nhiều giờ mỗi ngày nên chọn IE2 trở lên.
- Kích thước lắp có chuẩn không? Khung 112M theo IEC. Lỗ chân đế, tâm trục giống hãng khác cùng khung.
- Cần hỏi gì về bảo hành? Hỏi thời gian bảo hành và điều kiện. Giữ tem, phiếu xuất xưởng.
- Cần chuẩn bị thiết bị gì? Aptomat 3 pha 20 A. Rơ le nhiệt dải 7 – 10 A. Cáp đồng 2,5 mm².
- Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Chỉnh khoảng 8,9 A ở 380V. Không chỉnh cao hơn tem.
- Khởi động trực tiếp được không? Được. Dòng khởi động khoảng 58 A trong vài giây.
- Lắp đặt cần chú ý gì? Bệ phẳng, bu lông đủ cỡ. Căn thẳng tâm khớp nối hoặc puly.
- Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Sai chiều thì đảo hai pha nguồn.
- Đo gì khi chạy thử? Đo dòng ba pha. Ba pha lệch dưới 10% là đạt.
- Tiếp địa ra sao? Nối dây tiếp địa vào vít tiếp địa hộp cực. Thêm chống giật nơi ẩm.
- Cần đo những gì? Đo dòng có tải, so với khoảng 8,9 A. Dòng tăng dần là dấu hiệu quá tải.
- Nhiệt độ bao nhiêu là ổn? Vỏ motor 60 – 80 °C là bình thường. Nóng hơn cần kiểm tra tải, quạt.
- Vòng bi kiểm tra sao? Nghe tiếng ồn ổ bi. Lắc trục kiểm tra độ rơ. Ồn lạ thì thay bi.
- Rung lắc thì làm gì? Siết lại bu lông chân đế. Kiểm tra căn tâm, độ căng dây curoa.
- Cách điện kiểm tra sao? Đo bằng megomet 500V hoặc 1000V. Trên 1 MΩ là chạy được.
- Cần vệ sinh gì? Thổi bụi lưới quạt, cánh tản nhiệt. Siết lại đầu cos hộp cực.
- Khởi động từ có cần xem? Có. Tiếp điểm rỗ gây mất pha. Thay khi tiếp điểm mòn.
- "Motor Teco bền nên chạy quá tải được". Quá dòng 8,9 A lâu dài, cuộn dây vẫn cháy.
- "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor mất bảo vệ khi kẹt tải, mất pha.
- "Thay puly to cho máy chạy nhanh". Tải tăng vượt công suất, motor nóng.
- "Mất một pha vẫn chạy tạm". Motor rú, dòng tăng mạnh, cháy nhanh.
- "Che kín motor cho sạch". Motor không tản nhiệt, nhiệt độ tăng nhanh.
- "Đóng cắt liên tục không sao". Mỗi lần khởi động dòng tăng 6 – 7 lần. Cuộn dây nóng dần.
- "Dây cáp nhỏ hơn vẫn chạy". Cáp nhỏ sụt áp, nóng đầu cos, motor yếu.